CTST mới

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quỳnh Anh
Ngày gửi: 23h:30' 27-04-2025
Dung lượng: 92.0 KB
Số lượt tải: 260
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quỳnh Anh
Ngày gửi: 23h:30' 27-04-2025
Dung lượng: 92.0 KB
Số lượt tải: 260
Số lượt thích:
0 người
1
Trường Tiểu học Bình Phục Nhứt
Lớp : Năm
Họ và tên:…………………………
Điểm
Lời phê
KIỂM TRA HỌC KÌ I1
Năm học: 2024-2025
Môn Toán –Lớp Năm
Ngày kiểm tra: …………………
Thời gian : 40 phút
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3,45 giờ = … giờ…phút
b) 6 tấn 25 kg = ……………tấn
c) 43 dm2 8 cm2 = …………. dm2
d) ) 7 dm3 4 cm3 = …………. dm3
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
a)560,34 + 34,78
b) 286,27 – 75,18
......................................................
......................................................
......................................................
......................................................
......................................................
......................................................
......................................................
......................................................
c)
d) 34,08 : 2,4
8,26 x 4,3
......................................................
......................................................
......................................................
......................................................
......................................................
......................................................
......................................................
......................................................
......................................................
......................................................
Bài 3: Tính thuận tiện:
a) 6,31 x 5,2 + 6,31 x 4,8
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
b) 24,74 + 5, 92 + 75, 26
……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
2
…………………………………………………………………………………….
Bài 4:
a) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng .
Diện tích xung quanh hình lập phương có cạnh 2,4cm là:
A. 4,8 cm2
B. 5,76 cm2
C. 9,6 cm2
D. 23,04 cm2
b) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng .
Từ 8 giờ kém 10 phút đến 9 giờ 5 phút có:
A. 70 phút
B. 115 phút
C.1 giờ 5 phút
c) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
D. 1 giờ 15 phút
Lớp học có 35 học sinh, số học sinh nữ gấp rưỡi số học sinh nam. Vậy số học sinh
nữ lả:
A.14 em
B.18 em
C.21 em D.24 em
d) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Một ô tô đi quãng đường AB dài 150 km mất 3 giờ. Vậy vận tốc của ô tô là:
A. 35 km/giờ
B. 45 km/giờ
C. 50 km/giờ
D. 60 km/giờ
Bài 5: Một người đi xe máy lúc 6 giờ 30 phút với vận tốc 35km/giờ, đến B lúc
9 giờ 20 phút. Tính độ dài quãng đường AB, biết dọc đường xe máy đã nghỉ
mất 20 phút.
Bài giải
......................................................................
.......................................................................
.......................................................................
.......................................................................
.......................................................................
.......................................................................
.......................................................................
.......................................................................
.......................................................................
……………………………………………….
.......................................................................
………………………………………………………
………
Bài 6: Một khối gỗ dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 60cm, chiều rộng 40cm
và chiều cao 32cm. Người ta cắt ra một khối hình lập phương có cạnh 3dm.
Tính thể tích khối gỗ còn lại?
Bài giải
.......................................................................
.......................................................................
.......................................................................
.......................................................................
.......................................................................
.......................................................................
ĐÁP ÁN
Câu 1: (1 điểm)
Mỗi câu 0,25 điểm
a) 3 giờ 27 phút b) 6,025 tấn
c) 43,08 m2
d) 7,004 dm3
Câu 2: (2 điểm)
Đúng hoàn chỉnh mỗi bài được 0,5 điểm
a) 595,12
b) 209,09
c) 35,518
d) 12,2
Câu 3: (1 điểm)
a) = 6,31 x (5,2 + 4,8)
( 0,25 điểm)
= 6,31 x 10 = 63,1
( 0,25 điểm)
b) = 5,92 + (75,26 + 24,74) ( 0,25 điểm)
= 5,92 + 100 = 105,92
( 0,25 điểm)
Câu 4: (2 điểm)
a) Đáp án: D
b) Đáp án: C
c) Đáp án:C
d) Đáp án:C
( Mỗi đáp án là 0,5 điểm).
Câu 5: (2 điểm)
Thời gian người đi xe máy đi là:
9 giờ 20 phút – 6 giờ 30 phút -20 phút = 2 giờ 30 phút
2 giờ 30 phút = 2,5 giờ
(0,25 điểm)
Độ dài quãng đường AB là:
35 x 2,5 = 87,5 (km)
(0,5 điểm)
Đáp số: 87,5 km.
(0,25điểm)
Câu 6: (2,5 điểm)
Thể tích khối gỗ hình hộp chữ nhật là:
60 x 40 x 32 = 76800 (cm3 )
Đổi: 3dm = 30(cm)
Thể tích khối gỗ hình lập phương là:
30 x 30 x 30 = 27000 (cm3)
Thể tích khối gỗ còn lại là:
76800 – 27000 = 49800 (cm3)
Đáp số: 49800 cm3 .
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
(1 điểm)
.
- Sai mỗi câu lời giải trừ 0,25 điểm.
- Sai đơn vị trừ 0,25 điểm toàn bài.
Trường Tiểu học Bình Phục Nhứt
Lớp : Năm
Họ và tên:…………………………
Điểm
Lời phê
KIỂM TRA HỌC KÌ I1
Năm học: 2024-2025
Môn Toán –Lớp Năm
Ngày kiểm tra: …………………
Thời gian : 40 phút
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3,45 giờ = … giờ…phút
b) 6 tấn 25 kg = ……………tấn
c) 43 dm2 8 cm2 = …………. dm2
d) ) 7 dm3 4 cm3 = …………. dm3
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
a)560,34 + 34,78
b) 286,27 – 75,18
......................................................
......................................................
......................................................
......................................................
......................................................
......................................................
......................................................
......................................................
c)
d) 34,08 : 2,4
8,26 x 4,3
......................................................
......................................................
......................................................
......................................................
......................................................
......................................................
......................................................
......................................................
......................................................
......................................................
Bài 3: Tính thuận tiện:
a) 6,31 x 5,2 + 6,31 x 4,8
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
b) 24,74 + 5, 92 + 75, 26
……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
2
…………………………………………………………………………………….
Bài 4:
a) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng .
Diện tích xung quanh hình lập phương có cạnh 2,4cm là:
A. 4,8 cm2
B. 5,76 cm2
C. 9,6 cm2
D. 23,04 cm2
b) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng .
Từ 8 giờ kém 10 phút đến 9 giờ 5 phút có:
A. 70 phút
B. 115 phút
C.1 giờ 5 phút
c) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
D. 1 giờ 15 phút
Lớp học có 35 học sinh, số học sinh nữ gấp rưỡi số học sinh nam. Vậy số học sinh
nữ lả:
A.14 em
B.18 em
C.21 em D.24 em
d) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Một ô tô đi quãng đường AB dài 150 km mất 3 giờ. Vậy vận tốc của ô tô là:
A. 35 km/giờ
B. 45 km/giờ
C. 50 km/giờ
D. 60 km/giờ
Bài 5: Một người đi xe máy lúc 6 giờ 30 phút với vận tốc 35km/giờ, đến B lúc
9 giờ 20 phút. Tính độ dài quãng đường AB, biết dọc đường xe máy đã nghỉ
mất 20 phút.
Bài giải
......................................................................
.......................................................................
.......................................................................
.......................................................................
.......................................................................
.......................................................................
.......................................................................
.......................................................................
.......................................................................
……………………………………………….
.......................................................................
………………………………………………………
………
Bài 6: Một khối gỗ dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 60cm, chiều rộng 40cm
và chiều cao 32cm. Người ta cắt ra một khối hình lập phương có cạnh 3dm.
Tính thể tích khối gỗ còn lại?
Bài giải
.......................................................................
.......................................................................
.......................................................................
.......................................................................
.......................................................................
.......................................................................
ĐÁP ÁN
Câu 1: (1 điểm)
Mỗi câu 0,25 điểm
a) 3 giờ 27 phút b) 6,025 tấn
c) 43,08 m2
d) 7,004 dm3
Câu 2: (2 điểm)
Đúng hoàn chỉnh mỗi bài được 0,5 điểm
a) 595,12
b) 209,09
c) 35,518
d) 12,2
Câu 3: (1 điểm)
a) = 6,31 x (5,2 + 4,8)
( 0,25 điểm)
= 6,31 x 10 = 63,1
( 0,25 điểm)
b) = 5,92 + (75,26 + 24,74) ( 0,25 điểm)
= 5,92 + 100 = 105,92
( 0,25 điểm)
Câu 4: (2 điểm)
a) Đáp án: D
b) Đáp án: C
c) Đáp án:C
d) Đáp án:C
( Mỗi đáp án là 0,5 điểm).
Câu 5: (2 điểm)
Thời gian người đi xe máy đi là:
9 giờ 20 phút – 6 giờ 30 phút -20 phút = 2 giờ 30 phút
2 giờ 30 phút = 2,5 giờ
(0,25 điểm)
Độ dài quãng đường AB là:
35 x 2,5 = 87,5 (km)
(0,5 điểm)
Đáp số: 87,5 km.
(0,25điểm)
Câu 6: (2,5 điểm)
Thể tích khối gỗ hình hộp chữ nhật là:
60 x 40 x 32 = 76800 (cm3 )
Đổi: 3dm = 30(cm)
Thể tích khối gỗ hình lập phương là:
30 x 30 x 30 = 27000 (cm3)
Thể tích khối gỗ còn lại là:
76800 – 27000 = 49800 (cm3)
Đáp số: 49800 cm3 .
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
(1 điểm)
.
- Sai mỗi câu lời giải trừ 0,25 điểm.
- Sai đơn vị trừ 0,25 điểm toàn bài.
 








Các ý kiến mới nhất