Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:47' 03-05-2025
Dung lượng: 438.9 KB
Số lượt tải: 254
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG MÔN TIẾNG ANH KHỐI 2 KÌ 2 – NĂM HỌC 2023 – 2024
Unit 9: In the grocery store
Yy
- yams: những củ khoai
- yogurt: sữa chua
- yo-yos: cái yo-yo, con quay
- What do you want ? – I want some yams.
- What do you want ? – I want some yogurt.
- What do you want ? – I want some yo-yos.
Unit 11: In the playground
Ii
- slide: trượt (sliding: đang trượt)
- ride: lái xe (xe đạp, xe máy)
- riding : đang lái xe
- drive: lái xe (ô tô)
- driving: đang lái xe
- They're driving cars.
- They're riding bikes.
- They're sliding.
Unit 13: In the maths class
Nn
- eleven: mười một (11)
- twelve: mười hai (12)
- thirteen: mười ba (13)
- fourteen: mười bốn (14)
- fifteen: mười lăm (15)
1620: sixteen, seventeen,
eighteen, nineteen, twenty.
- What number is it ?- It's eleven.
- What number is it ?- It's twelve.

Unit 10: At the zoo
Zz
- zebu: con bò u
- zebra: ngựa vằn
- zoo: sở thú
- Do you like the zoo? - Yes, I do.
- No, I don't.
- Do you like the zebu? No, I don't.
- Do you like the zebra? Yes, I do.
Unit 12: At the café
Aa
- grape: quả nho
- cake : cái bánh
- table: cái bàn
- The cake is on the table.
- The grapes are on the table.

Unit 14: At home
er
- brother: anh, em trai
- sister : chị, em gái
- grandmother : bà
- How old is your brother ? -He's nineteen.
- How old is your sister ? -She's fourteen.

Học sinh cần ôn lại các từ và luyện đọc các câu theo đề cương từ Unit 9 đến Unit 14.
MỘT SỐ BÀI TẬP ÔN LUYỆN.
( BÀI NGHE CÔ HƯỚNG DẪN TRÊN LỚP. )

EX 1: Listen and circle.
0.

d

i

1.

sh

z

2.

i

er

EX 2: Listen and match.

a.

0.

b.

1.

c.

2.

EX 3: Listen and tick () or cross ( X ).

1.

X
2.

3.

4.

EX 4: Read and match the pictures with the correct the words.

A. Do you like the zoo?
Yes, I do.

0.

B. They're riding bikes.
1.

C.What number is it?
It's eleven.
2.
EX 5: Read and circle A, B or C.

0. How old is your sister?
She's ……..
A. sixteen

B. seventeen

C. fifteen

1. What do you want ?
I want some ……….
A.bananas

B.yams

C. cake

2. Do you like the………….?
Yes, I do.
A.yo-yos

B. yogurt

C. cakes

EX 6: Look and write the correct answer.
0.Do you like the …………...?
Yes, I do.

1.How old is your brother?
He's ……………………

Chúc các em chăm ngoan, luyện tập thật tốt để đạt kết quả cao nhé!
 
Gửi ý kiến