Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ THI CUỐI HK 2 -Toán 3.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Ngọc Thuỷ
Ngày gửi: 15h:04' 10-05-2025
Dung lượng: 70.4 KB
Số lượt tải: 500
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM- NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: TOÁN – Lớp: 3
(Thời gian làm bài: 70 phút)
Trường TH
Giáo viên coi:
Giáo viên chấm:
Lớp:…………………………….. 1……………………
1…………………….
Họ và tên:………………………. 2……………………
2…………………….
Điểm:

Nhận xét của giáo viên

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. (1đ) a. Số 3 458 làm tròn đến chữ số hàng trăm ta được số:
A. 3 500

B. 3 460

C. 3 000

b. Số 2976 làm tròn đến chữ số hàng chục ta được số:
A. 2970

B. 2960

C. 2980

Câu 2: (1 đ) a. Trong một năm có bao nhiêu tháng có 31 ngày?
A. 

6 tháng

B. 7 tháng

b. Đồng hồ đang chỉ mấy giờ:

D. 8 tháng
A. 5 giờ 48 phút
B. 5 giờ 58 phút
C. 4 giờ 48 phút

Câu 3 (1 đ): Tính giá trị biểu thức:   507 - 27 x 3
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 4 ( 1 đ): Một hình vuông có cạnh 3 cm. Diện tích của hình vuông đó là:
A. 12 cm2
B. 9 cm2
C. 10 cm2
Câu 5: (1đ) Viết số vào chỗ chấm:
Khối hộp chữ nhật có ……………..mặt, ……………cạnh,……………..đỉnh
Câu 6. (1đ) Lan mua một quyển sách giá 28 000 đồng và 1 cái bút giá 7000 đồng. Lan
đưa cô bán hàng 50 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Lan bao nhiêu tiền?
A. 15 000 đồng

B. 35 000 đồng

C. 57 000 đồng

Câu 7. (1đ). Đặt tính rồi tính
4 356 + 5 371

7 262 – 4 539

6 041 × 6

5 276 : 4

.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Câu 8: ( 1đ) Dưới đây là bảng số liệu về số học sinh khối lớp 3, trường Tiểu học
Quang Trung. Dựa vào bảng trên trả lời câu hỏi:
Lớp
Tổng số học sinh

3A
36

3B
35

3C
34

a. Khối lớp 3 trường Tiểu học Quang Trung có bao nhiêu lớp? Đó là những lớp nào?
…………………………………………………………………………………….................
b. Trường Tiểu học Quang Trung có bao nhiêu học sinh lớp 3?
................................................................................................................................................
Câu 9: (1đ )Viết số thích hợp vào ô trống:
a) 2 875 +

…………….

= 9 926

b) 5 ×

…………….

= 575

Câu 10: ( 1đ) Một tờ giấy hình chữ nhật có chiều rộng 8 cm, chiều dài gấp 3 lần chiều
rộng. Tính diện tích tờ giấy đó?
Bài giải:
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM –NĂM HỌC - 2024-2025
MÔN: TOÁN LỚP 3
Câu 1. ( 1 điểm)

a. A

b. C

Câu 2. ( 1 điểm )

a. B

b. C

Câu 3. ( 1 điểm) Tính giá trị biểu thức:   507 - 27 x 3 = 507 – 81
= 426
Câu 4. ( 1 điểm)

B

Câu 5. ( 1 điểm) Khối hộp chữ nhật có 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh
Câu 6. (1 điểm)

A

Câu 7. (1 điểm) - Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
-Đặt tính đúng 0,25 điểm - Kết quả đúng 0,25 điểm
4 356

7 262

+ 5 371

- 4 539

9 727

2 723

6 041
x

6

5 276
12

36 246

4
1319

07
36
0

Câu 8 .( 1 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a. Khối lớp 3 trường Tiểu học Quang Trung có 3 lớp. Đó là những lớp 3A, 3B, 3C
b. Trường Tiểu học Quang Trung có 105 học sinh lớp 3.
Câu 9 . (1 điểm)Tính đúng mỗi ý được 0,5 điểm
a) 2 875 +

7051 = 9 926

b) 5 ×

115

= 575

Câu 10 ( 1 điểm). Mỗi câu lời giải đúng 0, 25. – Mỗi phép tính đúng 0,25 điểm
Bài giải
Chiều dài tờ giấy là :
8 x3 =24 (m )
Diện tích tờ giấy là :
24 x 8 = 192 (m2)

Đáp số : 192 m2

MA TRẬN ĐỀ TOÁN LỚP 3- CUỐI NĂM
Năm học 2024-2025

Yêu cầu cần đạt
1. Số và phép tính:
-Tính giá trị biểu thức .
- Tìm thành phần chưa biết
- Làm tròn số
- Cộng, trừ, nhân,chia có nhớ và không nhớ
trong phạm vi 100 000
-Giải bài toán có đến hai bước tính .
2. Đại lượng:
- Tiền Việt Nam
- Ngày, giờ, tháng. năm
3. Yếu tố hình học:
- Khối hộp chữ nhật, khối lập phương
-Biết tính diện tích hình chữ nhật, diện tích
hình vuông.
- Hình tròn

4. Thống kê và xác suất

Tổng điểm

Số câu, số
điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TN TL TN TL TN TL TN TL

Số câu

1

3

1

3

Số điểm

1

3

1

3

Câu số

1

3,7,
9

Số câu

1

1

2

Số điểm

1

1

2

Câu số

2

6

Số câu

1

1

1

2

1

Số điểm

1

1

1

2

1

Câu số

5

4

10

Số câu

1

1

Số điểm

1

1

Câu số

8

Số câu

3

1

1

3

1

1

5

5

Số điểm

3

1

1

3

1

1

5

5

Huế, ngày 18 tháng 4 năm 2025
CM duyệt đề

Người ra đề và đáp án
 
Gửi ý kiến