Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Ma trận - Đề Kiểm tra HKI. Môn Toán - Lớp 3.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Phương Thủy
Ngày gửi: 19h:34' 23-12-2022
Dung lượng: 70.9 KB
Số lượt tải: 458
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Phương Thủy
Ngày gửi: 19h:34' 23-12-2022
Dung lượng: 70.9 KB
Số lượt tải: 458
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Cao Việt)
1
PHÒNG
…………………..
TRƯỜNG
………………………
GD&ĐT
TH
Thứ ………. ngày ……. tháng ……. năm 2022
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I.
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN TOÁN – LỚP 3
Thời gian: 40 phút
Họ và tên học sinh: ................................................................................................... LỚP 3…….
ĐIỂM
NHẬN XÉT
Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng (Từ câu 1 đến câu 4)
1. Tính nhẩm: (1 điểm)
A. 32
a/ 4 x 7 =
A. 7
b/ 63 : 9 =
B. 28
B. 8
C. 36
C. 9
D. 48
D. 10
2.
Giá trị của biểu: 750 - 101 x 6 là: (1 điểm)
A. 3 894
B. 649
C. 344
D. 144
3. Hình vuông có cạnh 12dm. Chu vi hình vuông là: (1 điểm)
A. 48 dm
B. 24 dm
C. 16 dm
D. 4 dm
4. Chum thứ nhất đựng 100 lít nước mắm, chum thứ hai đựng ít hơn chum thứ nhất 18 lít
nước mắm. Cả hai chum đựng số lít nước mắm là: (1 điểm)
A. 82 lít
B. 118 lít
C. 182lít
D. 218 lít
5. Viết (theo mẫu): (1 điểm)
Số đã cho
6
3
9
Thêm 3 đơn vị
9
……
………..
Giảm đi 3 lần
2
……
………..
6. Đặt tính rồi tính : (1 điểm)
637 + 151
241 x 2
………………
………………
………………
………………
………………
………………
524 – 219
876 : 4
……………….
……………….
………………..
……………….
A
……………….
..………………
9cm
B
7. Chọn dấu ( +, -, x, : ) hoặc dấu ( ) vào vị trí thích hợp để biểu thức có giá trị đúng. 6cm
(1
điểm) …
a. 8
…
4
…
2=1
b. 8
4
…D
2 = 10
C
8. Tính giá trị của biểu thức sau: (1 điểm)
21 x 4 : 2 = .......................
= ........................
9. Mỗi bao thóc cân nặng 20 kg, mỗi bao ngô cân nặng 30kg. Hỏi 4 bao thóc và 1 bao ngô
cân nặng bao nhiêu ki- lô- gam ? (1 điểm)
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM - MÔN TOÁN – LỚP 3
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I. NĂM HỌC 2022– 2023
Câu 2, 3, 4: Khoanh đúng mỗi câu ghi 0,5 điểm.
Câu 1: Khoanh đúng mỗi ý ghi 0,25 điểm
Câu
1
a. B
Đáp án
b. A
2
3
4
D
A
C
5. Viết (theo mẫu): (1 điểm). Sai mỗi ý trừ 0,5 điểm.
Số đã cho
6
3
9
Thêm 3 đơn vị
9
6
12
Giảm đi 3 lần
2
1
3
6. Đặt tính rồi tính: (1 điểm). Sai mỗi ý trừ 0,5 điểm
637 + 151
+
637
241
151
x 2
788
482
524 – 219
-
241 x 2
876 : 4
524
876
4
219
8
219
305
07
4
36
36
0
7. Chọn dấu ( +, -, x, : ) hoặc dấu ( ) vào vị trí thích hợp để biểu thức có giá trị đúng
(1 điểm). Sai mỗi dấu trừ 0,5 điểm
a. 8 : 4
:
2=1
b. 8 + 4 4-
2 = 10
8. Tính giá trị của biểu thức sau: (1 điểm)
21 x 4 : 2 = 84 : 2
(0,5 điểm)
= 42
(0,5 điểm)
9. Mỗi bao thóc cân nặng 20 kg, mỗi bao ngô cân nặng 30kg. Hỏi 4 bao thóc và 1 bao ngô
cân nặng bao nhiêu ki- lô- gam ? (1 điểm)
Bài giải
4 bao thóc cân nặng là:
(0,25 điểm)
20 x 4 = 80 (kg)
(0,5 điểm)
4 bao thóc và 1 bao ngô cân nặng là: (0,25 điểm)
80 + 30 = 110 (kg)
(0,5 điểm)
Đáp số: 110 kg
(0,5 điểm
============================
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN – LỚP 3
CUỐI HỌC KỲ I. NĂM HỌC 2022 - 2023
TT
1
2
Chủ đề
Số học
Mức 1
Mức 2
Số câu
04
03
Câu số
1,4,5,6
2,7,8
Hình học và Số câu
đo lường
Câu số
TS câu
Mức 3
07
01
0,1
3
9
05
03
Cộng
01
02
09
………………….., ngày 14 tháng 12 năm 2022
Người ra đề
PHÒNG
…………………..
TRƯỜNG
………………………
GD&ĐT
TH
Thứ ………. ngày ……. tháng ……. năm 2022
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I.
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN TOÁN – LỚP 3
Thời gian: 40 phút
Họ và tên học sinh: ................................................................................................... LỚP 3…….
ĐIỂM
NHẬN XÉT
Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng (Từ câu 1 đến câu 4)
1. Tính nhẩm: (1 điểm)
A. 32
a/ 4 x 7 =
A. 7
b/ 63 : 9 =
B. 28
B. 8
C. 36
C. 9
D. 48
D. 10
2.
Giá trị của biểu: 750 - 101 x 6 là: (1 điểm)
A. 3 894
B. 649
C. 344
D. 144
3. Hình vuông có cạnh 12dm. Chu vi hình vuông là: (1 điểm)
A. 48 dm
B. 24 dm
C. 16 dm
D. 4 dm
4. Chum thứ nhất đựng 100 lít nước mắm, chum thứ hai đựng ít hơn chum thứ nhất 18 lít
nước mắm. Cả hai chum đựng số lít nước mắm là: (1 điểm)
A. 82 lít
B. 118 lít
C. 182lít
D. 218 lít
5. Viết (theo mẫu): (1 điểm)
Số đã cho
6
3
9
Thêm 3 đơn vị
9
……
………..
Giảm đi 3 lần
2
……
………..
6. Đặt tính rồi tính : (1 điểm)
637 + 151
241 x 2
………………
………………
………………
………………
………………
………………
524 – 219
876 : 4
……………….
……………….
………………..
……………….
A
……………….
..………………
9cm
B
7. Chọn dấu ( +, -, x, : ) hoặc dấu ( ) vào vị trí thích hợp để biểu thức có giá trị đúng. 6cm
(1
điểm) …
a. 8
…
4
…
2=1
b. 8
4
…D
2 = 10
C
8. Tính giá trị của biểu thức sau: (1 điểm)
21 x 4 : 2 = .......................
= ........................
9. Mỗi bao thóc cân nặng 20 kg, mỗi bao ngô cân nặng 30kg. Hỏi 4 bao thóc và 1 bao ngô
cân nặng bao nhiêu ki- lô- gam ? (1 điểm)
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM - MÔN TOÁN – LỚP 3
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I. NĂM HỌC 2022– 2023
Câu 2, 3, 4: Khoanh đúng mỗi câu ghi 0,5 điểm.
Câu 1: Khoanh đúng mỗi ý ghi 0,25 điểm
Câu
1
a. B
Đáp án
b. A
2
3
4
D
A
C
5. Viết (theo mẫu): (1 điểm). Sai mỗi ý trừ 0,5 điểm.
Số đã cho
6
3
9
Thêm 3 đơn vị
9
6
12
Giảm đi 3 lần
2
1
3
6. Đặt tính rồi tính: (1 điểm). Sai mỗi ý trừ 0,5 điểm
637 + 151
+
637
241
151
x 2
788
482
524 – 219
-
241 x 2
876 : 4
524
876
4
219
8
219
305
07
4
36
36
0
7. Chọn dấu ( +, -, x, : ) hoặc dấu ( ) vào vị trí thích hợp để biểu thức có giá trị đúng
(1 điểm). Sai mỗi dấu trừ 0,5 điểm
a. 8 : 4
:
2=1
b. 8 + 4 4-
2 = 10
8. Tính giá trị của biểu thức sau: (1 điểm)
21 x 4 : 2 = 84 : 2
(0,5 điểm)
= 42
(0,5 điểm)
9. Mỗi bao thóc cân nặng 20 kg, mỗi bao ngô cân nặng 30kg. Hỏi 4 bao thóc và 1 bao ngô
cân nặng bao nhiêu ki- lô- gam ? (1 điểm)
Bài giải
4 bao thóc cân nặng là:
(0,25 điểm)
20 x 4 = 80 (kg)
(0,5 điểm)
4 bao thóc và 1 bao ngô cân nặng là: (0,25 điểm)
80 + 30 = 110 (kg)
(0,5 điểm)
Đáp số: 110 kg
(0,5 điểm
============================
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN – LỚP 3
CUỐI HỌC KỲ I. NĂM HỌC 2022 - 2023
TT
1
2
Chủ đề
Số học
Mức 1
Mức 2
Số câu
04
03
Câu số
1,4,5,6
2,7,8
Hình học và Số câu
đo lường
Câu số
TS câu
Mức 3
07
01
0,1
3
9
05
03
Cộng
01
02
09
………………….., ngày 14 tháng 12 năm 2022
Người ra đề
 









Các ý kiến mới nhất