Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
canh dieu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Viện
Ngày gửi: 19h:43' 22-12-2025
Dung lượng: 35.6 KB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Viện
Ngày gửi: 19h:43' 22-12-2025
Dung lượng: 35.6 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
I. ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 3
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. Số bốn trăm ba mươi sáu → 436
👉 Đáp án: B
Câu 2. Số lớn nhất: 708; 780; 870; 807 → 870
👉 Đáp án: D
Câu 3.
48 : 6 × 5 = 8 × 5 = 40
👉 Đáp án: A
Câu 4.
635 mm = 63 cm 5 mm
👉 Đáp án: B
Câu 5.
Chu vi hình vuông cạnh 18 cm:
18 × 4 = 72 cm
👉 Đáp án: C
Câu 6.
Kim phút chỉ số 3 → 15 phút
Kim giờ gần số 7 → 7 giờ 15 phút
👉 Đáp án: A
Câu 7.
125 g × 3 = 375 g
👉 Đáp án: B
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính (2 điểm)
a) 346 + 259 = 605
b) 704 − 386 = 318
c) 128 × 4 = 512
d) 168 : 6 = 28
Bài 2. Tính giá trị biểu thức (2 điểm)
a) 72 : (12 − 6)
= 72 : 6
= 12
b) 135 + 15 × 3
= 135 + 45
= 180
c) 20 + 30 × 2
= 20 + 60
= 80
d) 40 + 16 : 4
= 40 + 4
= 44
Bài 3. Toán có lời văn (1,5 điểm)
Số gạo tẻ là:
145 × 2 = 290 (kg)
Tất cả số gạo là:
145 + 290 = 435 (kg)
Đáp số: 435 kg
Bài 4. Hình học (0,5 điểm)
3 hình tam giác 3 hình tứ giác
Bài 5. Điền số thích hợp (1 điểm)
? = 415 g
II. ĐẶC TẢ ĐỀ TOÁN (MA TRẬN NỘI DUNG – MỨC ĐỘ)
1. Mục tiêu đánh giá
Đánh giá năng lực:
Tư duy và lập luận toán học
Giải quyết vấn đề
Sử dụng kiến thức Toán học lớp 3 học kì I
2. Ma trận đặc tả đề
Nội dung
Số và phép tính
Đại lượng & đo lường
Hình học
Thời gian
Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Câu 1, 2 Câu 3, Bài 1 Bài 2, Bài 3 9,5 điểm
Câu 4
Câu 7
–
1,5 điểm
Câu 5
Bài 4
–
1 điểm
Câu 6
–
–
0,5 điểm
4,5 điểm 3 điểm
2,5 điểm
10 điểm
3. Phân bố mức độ tư duy
Nhận biết: ~45%
Thông hiểu: ~30%
Vận dụng: ~25%
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHUYÊN MỸ
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN – LỚP 3
Năm học: 2025 – 2026
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: ………………………………..………….. Lớp 3 ……
Điểm
Nhận xét:
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:( 0,25 điểm )
Câu 1. ( 0,25 điểm ) Số bốn trăm ba mươi sáu được viết là:
A. 463
B. 436
C. 346
D. 634
Câu 2. ( 0,25 điểm ) Số lớn nhất trong các số 708; 780; 870; 807 là:
A. 708
B. 780
C. 807
D. 870
Câu 3. ( 0,25 điểm ) Giá trị của biểu thức 48 : 6 × 5 là:
A. 40
B. 8
C. 30
D. 10
Câu 4. ( 0,25 điểm ) 635 mm = … cm … mm
A. 6 cm 35 mm
B. 63 cm 5 mm
C. 60 cm 35 m
D. 5 cm 63 mm
Câu 5. ( 0,5 điểm ) Một hình vuông có cạnh 18 cm. Chu vi là:
A. 36 cm
B. 54 cm
C. 72 cm
D. 18 cm
Câu 6. ( 0,5 điểm ) Kim phút chỉ số 3, kim giờ chỉ gần số 7. Đồng hồ chỉ:
A. 7 giờ 15 phút
B. 3 giờ 7 phút
C. 7 giờ 3 phút
D. 6 giờ 15 phút
Câu 7. ( 1 điểm ) Mỗi quả cam nặng 125 g. 3 quả cam nặng:
A. 250 g
B. 375 g
C. 500 g
D. 125 g
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 346 + 259
b) 704 – 386
c) 128 × 4
d) 168 : 6
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
................................................................................................................................... ....
...............................................................................................................................
Bài 2. (2 điểm) Tính giá trị biểu thức:
a) 72 : (12 − 6) =................................
= ................................
b) 135 + 15 × 3 =................................
=.................................
c) 20 + 30 × 2 =................................
d) 40 + 16 : 4=................................
= ...............................
= ................................
Bài 3. (1,5 điểm) Một cửa hàng có 145 kg gạo nếp. Số gạo tẻ gấp 2 lần số gạo nếp.
Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg gạo?
Bài giải:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Bài 4. (0,5 điểm) Trong hình vẽ có .......... hình tam giác, ............ hình tứ giác.
Câu 5.( 1 điểm ) Điền số thích hợp vào ô trống
Số thích hợp điền vào dấu ? là:…………………….
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. Số bốn trăm ba mươi sáu → 436
👉 Đáp án: B
Câu 2. Số lớn nhất: 708; 780; 870; 807 → 870
👉 Đáp án: D
Câu 3.
48 : 6 × 5 = 8 × 5 = 40
👉 Đáp án: A
Câu 4.
635 mm = 63 cm 5 mm
👉 Đáp án: B
Câu 5.
Chu vi hình vuông cạnh 18 cm:
18 × 4 = 72 cm
👉 Đáp án: C
Câu 6.
Kim phút chỉ số 3 → 15 phút
Kim giờ gần số 7 → 7 giờ 15 phút
👉 Đáp án: A
Câu 7.
125 g × 3 = 375 g
👉 Đáp án: B
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính (2 điểm)
a) 346 + 259 = 605
b) 704 − 386 = 318
c) 128 × 4 = 512
d) 168 : 6 = 28
Bài 2. Tính giá trị biểu thức (2 điểm)
a) 72 : (12 − 6)
= 72 : 6
= 12
b) 135 + 15 × 3
= 135 + 45
= 180
c) 20 + 30 × 2
= 20 + 60
= 80
d) 40 + 16 : 4
= 40 + 4
= 44
Bài 3. Toán có lời văn (1,5 điểm)
Số gạo tẻ là:
145 × 2 = 290 (kg)
Tất cả số gạo là:
145 + 290 = 435 (kg)
Đáp số: 435 kg
Bài 4. Hình học (0,5 điểm)
3 hình tam giác 3 hình tứ giác
Bài 5. Điền số thích hợp (1 điểm)
? = 415 g
II. ĐẶC TẢ ĐỀ TOÁN (MA TRẬN NỘI DUNG – MỨC ĐỘ)
1. Mục tiêu đánh giá
Đánh giá năng lực:
Tư duy và lập luận toán học
Giải quyết vấn đề
Sử dụng kiến thức Toán học lớp 3 học kì I
2. Ma trận đặc tả đề
Nội dung
Số và phép tính
Đại lượng & đo lường
Hình học
Thời gian
Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Câu 1, 2 Câu 3, Bài 1 Bài 2, Bài 3 9,5 điểm
Câu 4
Câu 7
–
1,5 điểm
Câu 5
Bài 4
–
1 điểm
Câu 6
–
–
0,5 điểm
4,5 điểm 3 điểm
2,5 điểm
10 điểm
3. Phân bố mức độ tư duy
Nhận biết: ~45%
Thông hiểu: ~30%
Vận dụng: ~25%
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHUYÊN MỸ
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN – LỚP 3
Năm học: 2025 – 2026
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: ………………………………..………….. Lớp 3 ……
Điểm
Nhận xét:
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:( 0,25 điểm )
Câu 1. ( 0,25 điểm ) Số bốn trăm ba mươi sáu được viết là:
A. 463
B. 436
C. 346
D. 634
Câu 2. ( 0,25 điểm ) Số lớn nhất trong các số 708; 780; 870; 807 là:
A. 708
B. 780
C. 807
D. 870
Câu 3. ( 0,25 điểm ) Giá trị của biểu thức 48 : 6 × 5 là:
A. 40
B. 8
C. 30
D. 10
Câu 4. ( 0,25 điểm ) 635 mm = … cm … mm
A. 6 cm 35 mm
B. 63 cm 5 mm
C. 60 cm 35 m
D. 5 cm 63 mm
Câu 5. ( 0,5 điểm ) Một hình vuông có cạnh 18 cm. Chu vi là:
A. 36 cm
B. 54 cm
C. 72 cm
D. 18 cm
Câu 6. ( 0,5 điểm ) Kim phút chỉ số 3, kim giờ chỉ gần số 7. Đồng hồ chỉ:
A. 7 giờ 15 phút
B. 3 giờ 7 phút
C. 7 giờ 3 phút
D. 6 giờ 15 phút
Câu 7. ( 1 điểm ) Mỗi quả cam nặng 125 g. 3 quả cam nặng:
A. 250 g
B. 375 g
C. 500 g
D. 125 g
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 346 + 259
b) 704 – 386
c) 128 × 4
d) 168 : 6
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
................................................................................................................................... ....
...............................................................................................................................
Bài 2. (2 điểm) Tính giá trị biểu thức:
a) 72 : (12 − 6) =................................
= ................................
b) 135 + 15 × 3 =................................
=.................................
c) 20 + 30 × 2 =................................
d) 40 + 16 : 4=................................
= ...............................
= ................................
Bài 3. (1,5 điểm) Một cửa hàng có 145 kg gạo nếp. Số gạo tẻ gấp 2 lần số gạo nếp.
Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg gạo?
Bài giải:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Bài 4. (0,5 điểm) Trong hình vẽ có .......... hình tam giác, ............ hình tứ giác.
Câu 5.( 1 điểm ) Điền số thích hợp vào ô trống
Số thích hợp điền vào dấu ? là:…………………….
 









Các ý kiến mới nhất