Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề cuối kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Lan
Ngày gửi: 20h:28' 22-12-2022
Dung lượng: 96.0 KB
Số lượt tải: 401
Số lượt thích: 1 người (Trần Thị Thành)
Điểm

Nhận xét

PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2022- 2023

................................................................................
......................................................................................

Môn: Toán - Lớp 3

......................................................................................

Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: .....................................................Lớp: 3.......... Trường: .............................................
I. Trắc nghiệm. Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
Câu 1. Số liền trước của số 1000 là: (M1-0,5đ)
A. 900

B. 999

C. 1001

D. 990

C. 2

D. 5

Câu 2: Phép chia 487 : 2 có số dư là: (M1-0,5đ)
A. 1

B. 3

Câu 3. Giá trị của biểu thức 256 + 639 : 3 là: (M1-0,5đ)
A. 298
B. 274
C. 346
Câu 4. Tích của 32 và 3 là: (M1-0,5đ)
A. 35

B. 96

D. 469

C. 11

D. 29

C. 70

D. 74

Câu 5. Giá trị của chữ số 7 trong số 574 là: (M1-0,5đ)
A. 7

B. 700

Câu 6. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 9kg = ........ g là: (M1-0,5đ)
A. 9000

B. 900

C. 90

D. 9

Câu 7: Trong các biểu thức sau, biểu thức có giá trị lớn nhất là: (M2-1đ)
A. 726 – 45 + 73

B. 212 x 4 - 350

C. 884 : 4 x 2

D. 110 x (63 : 9)

Câu 8. Lượng thuốc nước có trong một lọ thuốc nhỏ mắt là: (M2-1đ)
A. 15l

B. 150ml

C. 15ml

D. 500ml

Câu 9. Đúng ghi Đ, sai ghi S (M2-1đ)
a) 17m 5cm = 175cm
b) 5kg 400g = 5400g

c) 8l 40ml = 840ml
d) 3cm 14mm = 44mm

Câu 10. Một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài bằng 80dm, chiều rộng bằng chiều
dài giảm đi 2 lần. Hỏi chu vi của căn phòng đó là bao nhiêu mét? (M3-0,5đ)
A. 240m

B. 24m

Câu 11. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (M2-0,5đ)
Trong hình bên có :
....... góc vuông
........... góc không vuông

C. 160m

D. 2400m

II. Tự luận.
Bài 1 . Đặt tính rồi tính
246 + 538

(M2-1đ)
627 – 275

321 x 2

845 : 4

...................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................
.......

Bài 2 . Buổi sáng, cô Hiền bán được 23kg thịt. Buổi chiều, số thịt bán được gấp 3 lần buổi
sáng. Hỏi cả ngày cô Hiền bán được bao nhiêu ki-lô-gam thịt? (M2-1đ)
Bài giải

Bài 3 . Tìm một số biết rằng khi gấp số đó lên 5 lần, rồi thêm 7 đơn vị thì được kết quả bằng
62. (M3-1đ)
Bài giải

ĐÁP ÁN CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - KHỐI 3.
I: Trắc nghiệm (7 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: (0,5 điểm) Khoanh vào B

Câu 6: (0,5 điểm) Khoanh vào A

Câu 2: (0,5 điểm) Khoanh vào A

Câu 7: (1 điểm) Khoanh vào D

Câu 3: (0,5 điểm) Khoanh vào D

Câu 8: (1 điểm) Khoanh vào C

Câu 4: (0,5 điểm) Khoanh vào B

Câu 9: (1 điểm) a - S; b – Đ; c – S; d – Đ

Câu 5: (0,5 điểm) Khoanh vào C

Câu 10: (0,5 điểm) Khoanh vào B

Câu 11: (0,5 điểm) 3góc vuông; 4 góc không vuông
PHẦN II: TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Đặt tính rồi tính
HS thực hiện đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm
Bài 2: (1 điểm)
Bài giải
Buổi chiều cô Hiền bán được số ki-lô-gam thịt là:
23 x 3 = 69 (kg)

(0,5 điểm)

Cả ngày cô Hiền bán được số ki-lô-gam thịt là:
23 + 69 = 92 (kg)

(0,25 điểm)

Đáp số: 92kg thịt
Bài 3: (1điểm)
Bài giải
Năm lần số cần tìm là:
62- 7 = 55

(0,5 điểm)

Số cần tìm là:
55 : 5 = 11

(0,25 điểm)

Đáp số: 11

(0,25 điểm)

(0,25 điểm)

TRƯỜNG TH ĐỒNG
VIỆT
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2022-2023 - MÔN TOÁN 3
Số câu
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
ST
Mạch kiến thức,
và số
T
kỹ năng
điểm
TNKQ
TL
TNKQ TL TNKQ
TL
TNKQ TL
Số học:
Số câu
5
 
1
1
 
1
6
2
- Đặt tính và thực
hiện phép tính cộng,
trừ (có nhớ), nhân,
chia (có dư) trong
1
Số
phạm vi 1000. Tính
2,5
 
1,0
1,0
 
1,0
3,5
2,0
điểm
giá trị của biểu thức
số
- Số liền trước, số
liền sau….
Đại lượng và đo đại
Số câu
1
 
2
 
 
 
3
 
lượng:
2
- Đơn vị đo km; m;
Số
dm, cm, mm kg, g;;
0,5
 
2,0
 
 
 
2,5
 
điểm
lít; ml
Yếu tố hình học:
Số câu
 
 
1
 
1
 
2
 
- Nhận biết, tính
chu vi hình tam
giác, tứ giác, HCN,
3
HV… - Nhận biêt.
Số
 
 
0,5
 
0,5
 
1,0
 
Và đọc tên góc
điểm
vuông, góc không
vuông…
Giải toán có lời
văn:
 
 
 
1
 
 
 
1
- Bài toán liên quan Số câu
đến phép cộng,
phép trừ, gấp
(giảm) một số đi
4
một số lần…So
sánh số lớn gấp
Số
mấy lần số bé trong
 
 
 
1,0
 
 
 
1,0
điểm
phạm vi 1000.
- Giải bài toán có
đến hai bước tính.
Tổng

Số câu
Số
điểm

3

 

3

2

1

1

11

3

3,0

 

2,5

2,0

0,5

1,0

7,0

3,0
 
Gửi ý kiến