Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề kiểm tra HKII Môn Toán - Lớp 3 sách CD

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Phương Thủy
Ngày gửi: 16h:06' 19-04-2023
Dung lượng: 118.6 KB
Số lượt tải: 1519
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC ……………………………………
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2022 -2023
MÔN TOÁN – LỚP 3
Số câu
Mạch kiến thức, Câu số
kỹ nămg
Số
điểm
1. Số và phép tính Số câu
Câu số
Số điểm
2. Đại lượng và đo
đại lượng.

3. Hình học và đo
lường.

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ

Mức 1

Mức 2

TN

TL

TN

TL

1
1
1

1
6
0,5

1
4
1

2
8,9
2,5

Mức 3
TN

TL

Tổng
TN

TL

2
1,4
2

3
6,8,9
3

Số câu

1

1

Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm

3
1
1
2
0,5

3
1
2
2,5
1
5
4

5
4
40%

1
7
1

1
5
0,5

1
10
2
4
4
40%

1
2
20%

TRƯỜNG TIỂU HỌC ……………………………..

2
7,10
3
5
6

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN – LỚP 3
(Thời gian làm bài: 40 phút, không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: ………………………………………........................ Lớp 3….
Điểm

Nhận xét của giáo viên

I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (1đ) - M1
a) Số nào dưới đây lớn hơn 2 345 và bé hơn 6 789:
A. 3 456

B. 4 567

C. 2 469

D. Cả A, B và C

b) Số 21 viết theo số La Mã là: 
A. XVVI

B. XXI

C. XIX

D. IXX

Câu 2: Nhận định nào sau đây không đúng về khối lập phương? (0,5đ) – M1
A. Khối lập phương có tất cả 8 mặt
B. Khối lập phương có tất cả 8 đỉnh
C. Khối lập phương có tất cả các cạnh bằng nhau
D. Khối lập phương có tất cả 12 cạnh
Câu 3: Mai có 2 tờ 5 000 đồng. Mai có tất cả: (1đ) – M1
A. 2 000 đồng
B. 7 000 đồng
C. 10 000 đồng
D. 20 000 đồng
Câu 4: Tích của hai số là 6 784. Biết số thứ hai là 4. Vậy thừa số thứ nhất là: (1đ) –
M2

A. 27 136

B. 25 136

C. 1 996

D. 1 696

Câu 5: Diện tích của hình H là: (0,5đ) – M2
A. 9cm2

B. 10 cm2

C. 11 cm2

C. 11 cm

1cm2

H
I. Phần tự luận: (5 điểm)
Câu 6: Quan sát tia số và làm tròn số 8 900 đến hàng nghìn. Điền số thích hợp vào chỗ
trống: (0,5đ) – M1

Số 8 900 làm tròn đến hàng nghìn, ta được số……….
Câu 7: Nêu tên các bán kính của hình tròn có tâm O: (1đ) – M1
..............................................................
..............................................................
...............................................................

Câu 8: Đặt tính rồi tính (2đ) – M2
a) 3 846 + 4 738

b) 4 683 - 1 629

c) 7 215 × 3

d) 8 469 : 9

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

Câu 9: Dưới đây là bảng số liệu về số học sinh khối lớp 3, trường Tiểu học Quang
Trung (0,5đ) – M2
Lớp
Tổng số
học sinh

3A

3B

3C

3D

46

45

44

45

Dựa vào bảng trên trả lời câu hỏi:

a) Khối lớp 3, trường Tiểu học Quang Trung có bao nhiêu lớp? đó là những lớp nào?
……………………………………………………………………………………………
b) Mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 10: Một khu đất hình vuông có chu vi 24 m. Tính diện tích khu đất đó?
(2đ) – M3
Bài giải
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
............................................................................................................................................

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN TOÁN – LỚP 3
Câu
1

Đáp án
a) D. Cả A, B và C
b) B. XXI

Điểm

Hướng dẫn

0,5
0,5
0,5

Mỗi ý đúng được 0,5 điểm

2

A. Khối lập phương có tất cả 8 mặt

3

C. 10 000 đồng

1

4

D. 1 696

1

5

C. 11 cm2

0,5

Ý đúng được 0,5 điểm

0,5

Ý đúng được 0,5 điểm

7

Số 8 900 làm tròn đến hàng nghìn
ta được số: 9 000
Tên các bán kính của hình tròn, tâm O: OJ, OK

8

a)

6

c)

+ 3 846
4 738
8 584
7 215
3
21 645

b)

1

- 4 683
1 629
3 054

d) 8 469

36
09
0

2
9

Mỗi ý đúng được 1 điểm.

Đúng phần nào ghi điểm
phần đó.

Đặt tính và tính đúng mỗi
ý (a, b, c, d) được 0,5
điểm.

941

a) Khối lớp 3, có 4 lớp, đó là những lớp:
9

3A, 3B, 3C, 3D.
b) Mỗi lớp có:
 3A có 46 học sinh
 3C có 44 học sinh

 3B có 45 học sinh
 3D có 45 học sinh

0,5

Bài giải
10

Cộng

Cạnh khu đất hình vuông là:
24 : 4 = 6 (m)
Diện tích khu đất hình vuông là:
6 x 6 = 36 (cm2)
Đáp số: 36 (cm2)

(0,25đ)
(0,25đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)

2

Trả lời đúng mỗi ý được
0,25 điểm.

- Đúng câu lời giải, phép
tính thứ nhất được 0,5
điểm.
- Đúng câu lời giải, phép
tính thứ hai được 1 điểm.
* Chỉ cho điểm phép tính
khi đúng cả kết quả và
đơn vị.
10 điểm

Lưu ý: * Điểm toàn bài là một điểm nguyên, làm tròn theo nguyên tắc 0,5 thành 1.
Ví dụ: 6,25 thành 6; 6,5 hoặc 6,75 thành 7.
- GV chấm bài và ghi nhận xét theo quy định của TT 27.
………………, ngày 17 tháng 4 năm 2023
TTCM duyệt

Người ra đề

======================
 
Gửi ý kiến