Cuối năm Toán 5.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Xuân Lộc
Ngày gửi: 09h:25' 11-05-2025
Dung lượng: 804.1 KB
Số lượt tải: 1165
Nguồn:
Người gửi: Lương Xuân Lộc
Ngày gửi: 09h:25' 11-05-2025
Dung lượng: 804.1 KB
Số lượt tải: 1165
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:
Điểm
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2024 – 2025
Thời gian làm bài: 35 phút
Lớp: 5C
Nhận xét của giáo viên
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1 (0.5đ). Số thập phân gồm một trăm mười đơn vị và hai phần trăm là
A. 110,2
B. 110,02
C. 110,20
D. 110,002
Câu 2 (0.5đ). Viết số thập phân 0,4 dưới dạng tỉ số phần trăm, ta được kết quả
A. 4 %
B. 40 %
C. 0,4 %
D. 400 %
Câu 3 (0.5đ). Số lượng điện đã tiêu thụ của một gia đình trong bốn tháng đầu năm
được ghi lại trong bảng sau:
Tháng
1
2
3
4
Số lượng điện tiêu thụ
254,8
277,3
289,2
293,7
(KWh)
Số lượng điện tiêu thụ được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 254,8; 277,3; 293,7; 289,2
B. 277,3; 254,8; 293,7; 289,2
C. 254,8; 277,3; 289,2; 293,7
D. 293,7; 289,2; 277,3; 254,8
Câu 4 (0.5đ). ) Theo nghiên cứu khoa học, số nhịp thở của một em bé sơ sinh là 50 lần
trong một phút. Biết trong một phút, số nhịp thở của một người trưởng thành bằng 40%
số nhịp thở của một em bé sơ sinh. Số nhịp thở của một người trưởng thành trong một
phút là
A. 12
B. 80
C. 200
D. 20
2
2
2
A. 9,5 dm
B. 15 dm
C. 25 dm
D. 30 dm2
Câu 5 (0.5đ). Một chiếc hộp đồ chơi dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 dm, chiều
rộng 2,5 dm và chiều cao 2 dm. Các mặt xung quanh của chiếc hộp được làm bằng mica
và hai đáy hộp được làm bằng sắt. Diện tích phần bề mặt chiếc hộp được làm bằng mica
là
Câu 6 (0.5đ). Vận tốc bay của một chú đại bàng có thể lên đến 96km/giờ. Thời gian để
chú đại bàng đó bay hết một quãng đường dài 48 km là
A. 0,5 giờ
B. 1 giờ
C. 1,5 giờ
D. 2 giờ
Phần II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7. (2 điểm) Đặt tính rồi tính.
20,11 + 1,322
96,5 – 26,92
3,07 × 0,25
37,44 : 16
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
………………
…………………
…………………
Câu 8. (1 điểm): Tính giá trị biểu thức:
a. ( 9 giờ 40 phút 1 giờ 24 phút) : 4
b. ( 1 giờ 15 phút +9 giờ 20 phút : 4) 2
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
Câu 9. (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống.
a. 5hm2 450m2 = ……………….……. m2
c. 4,5 m3
= …………………. dm3
b. 200dam
= ………………..…. hm
d. 4 tấn 15 yến = …………….……. tấn
Câu 10: (2 điểm) Quần thể di tích Côn Sơn - Kiếp Bạc ở Hải Dương là nơi gắn liền với
những trang sử hào hùng của dân tộc Việt Nam. Điểm nhấn của quần thể di tích Côn Sơn
- Kiếp Bạc chính là Đền Kiếp Bạc và Chùa Côn Sơn.
Đền Kiếp Bạc
Chùa Côn Sơn
Quãng đường từ Hà Nội đến Hải Dương là 56km. Gia đình bạn Linh khởi hành từ Hà
Nội lúc 7 giờ 6 phút và đến Hải Dương lúc 8 giờ 30 phút. Tính vận tốc của ô tô.
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………..…….
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
Câu 11: (1 điểm) Giá một chiếc xe máy Honda Vision là 29 900 000 đồng.
Để mua và sử dụng hợp pháp chiếc xe này, người mua cần trả 5% thuế
trước bạ; phí cấp biển số là 2 000 000 đồng tại Hà Nội và Thành
phố Hồ Chí Minh. Còn các tỉnh khác dao động từ 50 000 đồng
đến 800 000 đồng, bảo hiểm trách nhiệm dân sự một năm là 66
000 đồng.
Cô Thư sống ở Hà Nội và muốn mua một chiếc xe như trên. Để sử dụng hợp pháp chiếc
xe này, cô phải trả tất cả ………………………… đồng.
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN TOÁN LỚP 5 - ĐỀ 1
Câu
Đáp án
Biểu điểm
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
Câu 1
B
0,5 điểm
Câu 2
B
0,5 điểm
Câu 3
C
0,5 điểm
Câu 4
D
0,5 điểm
Câu 5
D
0,5 điểm
Câu 6
A
0,5 điểm
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 7
a.
20,11
0,5 điểm
+
1,322
21,432
b.
96,5
0,5 điểm
26,92
69,58
c.
3,07
0,5 điểm
×
0,25
15,35
6,14
0,7675
d.
37,44 16
0,5 điểm
54
2,34
64
0
Câu 8
a.
( 9 giờ 40 phút 1 giờ 24 phút) : 4
0,25 điểm
= 8 giờ 16 phút : 4
0,25 điểm
= 2 giờ 4 phút
b
( 1 giờ 15 phút + 9 giờ 20 phút : 4) 2
= ( 1 giờ 15 phút + 2 giờ 20 phút) 2
= 3 giờ 35 phút 2
= 7 giờ 10 phút
0,25 điểm
0,25 điểm
Câu 9
a. 5hm2 450m2 = 50,450 m2
b. 200dam
= 20 hm
3
c. 4,5 m
= 4500 dm3
d. 4 tấn 15 yến = 5,5 tấn
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Câu 10
Bài 5
Thời gian ô tô đi là:
8 giờ 30 phút – 7 giờ 6 phút = 1 giờ 24 phút
Đổi: 1 giờ 24 phút = 1,4 giờ
Vận tốc của ô tô là:
56 : 1,4 = 40 (km/h)
Đáp số: 40 km/h
Giá xe: 29.900.000 đồng.
Thuế trước bạ (5%):1.495.000 đồng
Phí cấp biển số tại Hà Nội: 2.000.000 đồng.
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự một năm:
66.000 đồng.
Để sử dụng hợp pháp chiếc xe này, cô phải trả
tất cả 33.461.000 đồng
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
1 điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 5 . CUỐI NĂM
Nhận biết
Thông hiểu Vận dụng
M1
M2
M3
Chủ đề
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số học
và
phép
tính
Hình
học và
đo
lường
Giải
toán
- So sánh các số tự nhiên,
phân số, số thập phân.
- Viết phân số thập phân
thành số thập phân, viết
phân số thành số thập phân.
- Thực hiện các phép tính
với số tự nhiên, phân số và
số thập phân. Tính giá trị
biểu thức.
- Nhận biết tỉ số của hai đại
lượng cùng loại.
- Tính tỉ số % của hai số, tìm
giá trị % của một số cho
trước.
- Tính diện tích của hình
tròn, hình tam giác; tính diện
tích, thể tích của các hình
khối đã học.
- Chuyển đổi số đo đại lượng
đã học.
- Thực hiện phép tính với số
đo đại lượng đã học.
Số câu
2
1
1
1
1
Câu
1,2
7
3
8
4
Mức
điểm
1
2
0,5
1
0,5
Tổng
TN
TL
4
2
2
3
1
1
Số câu
1
1
Câu
5
9
Mức
điểm
0,5
1
0,5
1
1
2
- Tìm hai số khi biết tổng/
Số câu
hiệu và tỉ số.
- Bài toán liên quan đến tỉ
Câu
số %.
- Bài toán liên quan đến
Mức
chuyển động đều.
- Bài toán liên quan đến điểm
tính thể tích hình khối.
Số câu
Tổng
Mức
điểm
1
1
1
6
10
11
0,5
2
1
0,5
3
2
1
2
2
2
2
6
5
1
2
1
3
1
2
3
7
Điểm
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2024 – 2025
Thời gian làm bài: 35 phút
Lớp: 5C
Nhận xét của giáo viên
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1 (0.5đ). Số thập phân gồm một trăm mười đơn vị và hai phần trăm là
A. 110,2
B. 110,02
C. 110,20
D. 110,002
Câu 2 (0.5đ). Viết số thập phân 0,4 dưới dạng tỉ số phần trăm, ta được kết quả
A. 4 %
B. 40 %
C. 0,4 %
D. 400 %
Câu 3 (0.5đ). Số lượng điện đã tiêu thụ của một gia đình trong bốn tháng đầu năm
được ghi lại trong bảng sau:
Tháng
1
2
3
4
Số lượng điện tiêu thụ
254,8
277,3
289,2
293,7
(KWh)
Số lượng điện tiêu thụ được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 254,8; 277,3; 293,7; 289,2
B. 277,3; 254,8; 293,7; 289,2
C. 254,8; 277,3; 289,2; 293,7
D. 293,7; 289,2; 277,3; 254,8
Câu 4 (0.5đ). ) Theo nghiên cứu khoa học, số nhịp thở của một em bé sơ sinh là 50 lần
trong một phút. Biết trong một phút, số nhịp thở của một người trưởng thành bằng 40%
số nhịp thở của một em bé sơ sinh. Số nhịp thở của một người trưởng thành trong một
phút là
A. 12
B. 80
C. 200
D. 20
2
2
2
A. 9,5 dm
B. 15 dm
C. 25 dm
D. 30 dm2
Câu 5 (0.5đ). Một chiếc hộp đồ chơi dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 dm, chiều
rộng 2,5 dm và chiều cao 2 dm. Các mặt xung quanh của chiếc hộp được làm bằng mica
và hai đáy hộp được làm bằng sắt. Diện tích phần bề mặt chiếc hộp được làm bằng mica
là
Câu 6 (0.5đ). Vận tốc bay của một chú đại bàng có thể lên đến 96km/giờ. Thời gian để
chú đại bàng đó bay hết một quãng đường dài 48 km là
A. 0,5 giờ
B. 1 giờ
C. 1,5 giờ
D. 2 giờ
Phần II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7. (2 điểm) Đặt tính rồi tính.
20,11 + 1,322
96,5 – 26,92
3,07 × 0,25
37,44 : 16
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
………………
…………………
…………………
Câu 8. (1 điểm): Tính giá trị biểu thức:
a. ( 9 giờ 40 phút 1 giờ 24 phút) : 4
b. ( 1 giờ 15 phút +9 giờ 20 phút : 4) 2
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
Câu 9. (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống.
a. 5hm2 450m2 = ……………….……. m2
c. 4,5 m3
= …………………. dm3
b. 200dam
= ………………..…. hm
d. 4 tấn 15 yến = …………….……. tấn
Câu 10: (2 điểm) Quần thể di tích Côn Sơn - Kiếp Bạc ở Hải Dương là nơi gắn liền với
những trang sử hào hùng của dân tộc Việt Nam. Điểm nhấn của quần thể di tích Côn Sơn
- Kiếp Bạc chính là Đền Kiếp Bạc và Chùa Côn Sơn.
Đền Kiếp Bạc
Chùa Côn Sơn
Quãng đường từ Hà Nội đến Hải Dương là 56km. Gia đình bạn Linh khởi hành từ Hà
Nội lúc 7 giờ 6 phút và đến Hải Dương lúc 8 giờ 30 phút. Tính vận tốc của ô tô.
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………..…….
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
Câu 11: (1 điểm) Giá một chiếc xe máy Honda Vision là 29 900 000 đồng.
Để mua và sử dụng hợp pháp chiếc xe này, người mua cần trả 5% thuế
trước bạ; phí cấp biển số là 2 000 000 đồng tại Hà Nội và Thành
phố Hồ Chí Minh. Còn các tỉnh khác dao động từ 50 000 đồng
đến 800 000 đồng, bảo hiểm trách nhiệm dân sự một năm là 66
000 đồng.
Cô Thư sống ở Hà Nội và muốn mua một chiếc xe như trên. Để sử dụng hợp pháp chiếc
xe này, cô phải trả tất cả ………………………… đồng.
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN TOÁN LỚP 5 - ĐỀ 1
Câu
Đáp án
Biểu điểm
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
Câu 1
B
0,5 điểm
Câu 2
B
0,5 điểm
Câu 3
C
0,5 điểm
Câu 4
D
0,5 điểm
Câu 5
D
0,5 điểm
Câu 6
A
0,5 điểm
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 7
a.
20,11
0,5 điểm
+
1,322
21,432
b.
96,5
0,5 điểm
26,92
69,58
c.
3,07
0,5 điểm
×
0,25
15,35
6,14
0,7675
d.
37,44 16
0,5 điểm
54
2,34
64
0
Câu 8
a.
( 9 giờ 40 phút 1 giờ 24 phút) : 4
0,25 điểm
= 8 giờ 16 phút : 4
0,25 điểm
= 2 giờ 4 phút
b
( 1 giờ 15 phút + 9 giờ 20 phút : 4) 2
= ( 1 giờ 15 phút + 2 giờ 20 phút) 2
= 3 giờ 35 phút 2
= 7 giờ 10 phút
0,25 điểm
0,25 điểm
Câu 9
a. 5hm2 450m2 = 50,450 m2
b. 200dam
= 20 hm
3
c. 4,5 m
= 4500 dm3
d. 4 tấn 15 yến = 5,5 tấn
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Câu 10
Bài 5
Thời gian ô tô đi là:
8 giờ 30 phút – 7 giờ 6 phút = 1 giờ 24 phút
Đổi: 1 giờ 24 phút = 1,4 giờ
Vận tốc của ô tô là:
56 : 1,4 = 40 (km/h)
Đáp số: 40 km/h
Giá xe: 29.900.000 đồng.
Thuế trước bạ (5%):1.495.000 đồng
Phí cấp biển số tại Hà Nội: 2.000.000 đồng.
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự một năm:
66.000 đồng.
Để sử dụng hợp pháp chiếc xe này, cô phải trả
tất cả 33.461.000 đồng
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
1 điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 5 . CUỐI NĂM
Nhận biết
Thông hiểu Vận dụng
M1
M2
M3
Chủ đề
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số học
và
phép
tính
Hình
học và
đo
lường
Giải
toán
- So sánh các số tự nhiên,
phân số, số thập phân.
- Viết phân số thập phân
thành số thập phân, viết
phân số thành số thập phân.
- Thực hiện các phép tính
với số tự nhiên, phân số và
số thập phân. Tính giá trị
biểu thức.
- Nhận biết tỉ số của hai đại
lượng cùng loại.
- Tính tỉ số % của hai số, tìm
giá trị % của một số cho
trước.
- Tính diện tích của hình
tròn, hình tam giác; tính diện
tích, thể tích của các hình
khối đã học.
- Chuyển đổi số đo đại lượng
đã học.
- Thực hiện phép tính với số
đo đại lượng đã học.
Số câu
2
1
1
1
1
Câu
1,2
7
3
8
4
Mức
điểm
1
2
0,5
1
0,5
Tổng
TN
TL
4
2
2
3
1
1
Số câu
1
1
Câu
5
9
Mức
điểm
0,5
1
0,5
1
1
2
- Tìm hai số khi biết tổng/
Số câu
hiệu và tỉ số.
- Bài toán liên quan đến tỉ
Câu
số %.
- Bài toán liên quan đến
Mức
chuyển động đều.
- Bài toán liên quan đến điểm
tính thể tích hình khối.
Số câu
Tổng
Mức
điểm
1
1
1
6
10
11
0,5
2
1
0,5
3
2
1
2
2
2
2
6
5
1
2
1
3
1
2
3
7
 









Các ý kiến mới nhất