Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim Sa
Ngày gửi: 14h:33' 26-06-2025
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 95
Nguồn:
Người gửi: Kim Sa
Ngày gửi: 14h:33' 26-06-2025
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 7
I.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ nhận thức
Chương Nội dung/đơn vị kiến
Thông
Vận dụng Tổng
Nhận biết
Vận dụng
TT / chủ đề
%
thức
hiểu
cao
điểm
TN TL TN TL TN TL TN TL
Giới thiệu về trồng
trọt
4
2
2
3
Gieo trồng, chăm sóc
và phòng trừ sâu,
1
bệnh cho cây trồng
1
Làm đất trồng cây
Chươ
ng I.
1
Trồng
trọt
Thu hoạch sản phẩm
trồng trọt
Nhân giống cây
trồng
1
25%
2,5đ
12,5
%
1,25
đ
5%
0,5đ
2,5%
0,25
đ
2,5%
0,25
đ
1
1
Dự án trồng rau an
toàn
Chươn Giới thiệu về rừng
g II.
2
Lâm
Trồng, chăm sóc và
nghiệp
bảo vệ rừng
2
1
6
4
Tổng
16
12
40%
30
%
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
70%
1
2
30%
30%
7,5%
0,75
đ
45%
4,5đ
30
100
%
10đ
100
%
10đ
II.BẢN ĐẶC TẢ.
T
T
Chương/
1
Chương
I. Trồng
trọt
Chủ đề
Nội
dung/Đ
ơn vị
kiến
thức
Giới
thiệu
về
trồng
trọt
Làm
đất
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Nhận biết:
-Trình bày được vai trò của trồng
trọt đối với đời sống con người và
nền kinh tế. C1
-Nêu được triển vọng của trồng trọt
ở Việt Nam.
-Kể tên được các nhóm cây trồng
phổ biến ở Việt Nam (cây lương
thực, cây ăn quả, cây rau…). Cho
ví dụ minh họa. C2,3
-Nêu được các phương thức trồng
trọt phổ biến ở nước ta.
-Nhận biết được các đặc điểm cơ
bản của trồng trọt công nghệ cao.
C7
-Trình bày được đặc điểm cơ bản
của một số ngành nghề phổ biến
trong trồng trọt..
Thông hiểu
-Nêu được bộ phận sử dụng và mục
đích sử dụng của một số loại cây
trồng phổ biến.
-Nêu được ưu, nhược điểm của các
phương thức trồng trọt phổ biến ở
nước ta.C6
-Nhận thức được sự phù hợp của
bản thân với các ngành nghề trong
trồng trọt. C8
Vận dụng: Đề xuất được phương
thức trồng trọt phù hợp cho một số
đối tượng cây trồng phổ biến ở địa
phương. C30
Nhận biết:
-Kể tên được các công việc làm
Vận Vận
Thông
dụn dụng
hiểu
g
cao
4TN
2TN
2TN
3TN
1TL
trồng
cây
Gieo
trồng,
chăm
sóc và
phòng
trừ
sâu,
bệnh
cho
cây
trồng
đất trồng cây, các cách bón phân
lót. C9
-Trình bày được mục đích của
việc làm đất, bón phân lót. C4
Thông hiểu
-Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của việc làm đất. C10,11
-Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của việc bón phân lót. C5
Vận dụng:
-Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của việc làm đất, bón phân lót cho
một đối tượng cây trồng cụ thể.
-Vận dụng kiến thức làm đất và
bón phân lót với thực tiễn sản xuất
ở gia đình, địa phương.
Nhận biết:
- Nêu được các phương thức gieo
trồng phổ biến.
- Nêu được các mùa vụ gieo trồng
chính ở nước ta.
- Kể tên được các công việc chính
để chăm sóc cây trồng. C15
- Trình bày được mục đích của việc
chăm sóc cây trồng.
- Kể tên được một số biện pháp
chính phòng trừ sâu, bệnh hại cây
trồng.
- Trình bày được nguyên tắc của
việc phòng trừ sâu, bệnh hại cây
trồng cây trồng.
- Nêu được mục đích của việc
phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng
cây trồng
Thông hiểu:
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của việc của việc gieo trồng.
-Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của việc chăm sóc cây trồng (tỉa
dặm cây, làm cỏ, vun xới, tưới
tiêu nước, bón phân thúc).
-Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của các biện pháp phòng trừ sâu,
1TN
1TN
Thu
hoạch
sản
phẩm
trồng
trọt
Nhân
giống
cây
trồng
Dự án
trồng
rau an
toàn
bệnh hại cây trồng.C13
-Trình bày được ưu, nhược điểm
của các biện pháp phòng trừ sâu,
bệnh hại cây trồng.
Vận dụng:
- Vận dụng kiến thức về gieo trồng
với thực tiễn sản xuất ở gia đình,
địa phương.
- Vận dụng kiến thức về chăm sóc
cây trồng với thực tiễn sản xuất ở
gia đình, địa phương.
Vận dụng cao: Lựa chọn được
cách phòng trừ sâu, bệnh hại cây
trồng phù hợp với thực tiễn sản
xuất ở gia đình, địa phương.
Nhận biết:
-Kể tên được một số biện pháp
chính trong thu hoạch sản phẩm
trồng trọt. Cho ví dụ minh họa.
-Trình bày được mục đích của
việc thu hoạch sản phẩm trồng trọt
Thông hiểu: Trình bày được yêu
cầu kĩ thuật của một số biện pháp
thu hoạch sản phẩm trồng trọt. C14
Vận dụng: Lựa chọn được biện
pháp thu hoạch sản phẩm trồng trọt
phù hợp với thực tiễn ở gia đình,
địa phương.
Nhận biết: Nêu được các bước
trong quy trình giâm cành. C12
Thông hiểu: Trình bày được yêu
cầu kĩ thuật của các bước trong quy
trình giâm cành.
Vận dụng: Vận dụng kiến thức về
giâm cành vào thực tiễn sản xuất ở
gia đình, địa phương.
Thông hiểu: Giải thích được lý do
lựa chọn đối tượng cây trồng,
nguyên vật liệu phục vụ trồng và
chăm sóc cây.
Vận dụng cao: Lập được kế
hoạch, tính toán được chi phí để
trồng và chăm sóc một loại cây
1TN
1TN
2
Giới
thiệu
về
rừng
trồng phù hợp.
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm về
rừng, các vai trò chính của rừng.
C21
- Nêu được các loại rừng phổ biến
ở nước ta.C16
Thông hiểu:
- Trình bày được vai trò của từng
loại rừng.
2TN
1TN
6TN
4TN
Tổng
16 TN
12 TN
Tỉ lệ %
40%
30%
Chương
II. Lâm
nghiệp
Trồng
,
chăm
sóc
và
bảo
vệ
rừng
- Phân biệt được các loại rừng phổ
biến ở nước ta (rừng phòng hộ,
rừng đặc dụng, rừng sản xuất).C17
Nhận biết:
- Tóm tắt được quy trình trồng
rừng bằng cây con có bầu.C18
- Tóm tắt được quy trình trồng
rừng bằng cây con rễ trần.C20
- Nêu được các công việc chăm
sóc rừng.C22,23,24, 25
- Trình bày được các biện pháp
bảo việc bảo vệ rừng.
Thông hiểu:
- Giải thích được ý nghĩa của các
bước trong quy trình trồng rừng.
C19,26
- Giải thích được ý nghĩa của các
bước trong quy trình chăm sóc
rừng.
- Giải thích được ý nghĩa của việc
bảo vệ rừng.
- Nêu được một số việc nên làm
và không nên làm để bảo vệ rừng.
C27,28
Vận dụng: Vận dụng kiến thức
trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng vào
thực tiễn sản xuất ở gia đình, địa
phương. C29
1T
N
2
TL
30
%
Tỉ lệ chung
70%
30%
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: CÔNG NGHỆ 7
Thời gian làm bài: 45 phút; không kể thời gian giao đề
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) (Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án em cho là đúng.)
Câu 1. Trồng trọt có vai trò nào sau đây?
A. Cung cấp trứng, sữa cho con người.
C. Cung cấp lương thực cho con người.
B. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất muối ăn.
D. Cung cấp thịt cho xuất khẩu.
Câu 2. Sản phẩm của trồng trọt như gạo, ngô, khoai, rau, củ, quả thể hiện vai trò nào của trồng trọt?
A. Cung cấp lương thực, thực phẩm.
C. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
B. Cung cấp thực phẩm.
D. Cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu.
Câu 3. Nhóm cây trồng đều là cây rau:
A. Cà phê, lúa, ngô.
C. Khoai lang, khoai tây, mía.
B. Xu hào, cải bắp, cà chua.
D. Bông, cao su, cà phê.
Câu 4. Vì sao chúng ta cần chuẩn bị đất trước khi gieo trồng?
A. Giúp đất trở nên tơi xốp.
B. Loại bỏ chất độc hại, cỏ dại và mầm bệnh, sâu hại ; tạo tầng đất dày, chống ngập úng, dễ chăm sóc cây.
C. Tạo tầng đất dày, chống ngập úng, dễ chăm sóc cây.
D. Đất trở nên tơi xốp, đủ độ ẩm và chất dinh dưỡng; loại bỏ các chất độc hại, cỏ dại và mầm bệnh, sâu hại cây
trồng; tạo tầng đất dày, chống ngập úng, dễ chăm sóc cây.
Câu 5. Cần lưu ý những vấn đề gì khi bón phân cho cây trồng?
A. Sử dụng phân bón hóa học càng nhiều càng tốt.
B. Có thể bón phân vào bất cứ thời điểm nào.
C. Cung cấp đúng loại phân, đúng thời điểm, đủ chất dinh dưỡng và cân đối phù hợp với cây trồng.
D. Liên tục phun thuốc trừ sâu để kịp thời tiêu diệt sâu hại.
Câu 6. Một trong những ưu điểm của phương thức trồng trọt trong nhà có mái che là gì?
A. Tiến hành đơn giản.
C. Cây trồng không cần chăm sóc.
B. Chi phí đầu tư thấp.
D. Có thể trồng được rau trái vụ.
Câu 7. Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm cơ bản của trồng trọt công nghệ cao?
A. Sử dụng giống cây trồng có năng suất cao.
B. Sử dụng giống cây trồng có chất lượng cao.
C. Ứng dụng các thiết bị và quy trình quản lý tự động hóa.
D. Sử dụng các công cụ lao động thủ công và sức kéo từ động vật.
Câu 8. Bạn Huy yêu thích công việc chăm sóc cây trồng. Huy mơ ước sau này sẽ nghiên cứu tạo ra các hệ thống
trồng cây giúp cho cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt. Theo em, bạn Huy phù hợp với ngành nghề nào sau đây?
A. Kĩ sư trồng trọt.
C. Kĩ sư bảo vệ thực vật.
B. Kĩ sư chọn giống cây trồng.
D. Kĩ sư chăn nuôi.
Câu 9. Một trong những mục đích của việc cày đất là gì?
A. San phẳng mặt ruộng.
C. Làm tăng độ dày lớp đất trồng.
B. Thuận lợi cho việc chăm sóc.
D. Bổ sung chất dinh dưỡng cho cây trồng.
Câu 10. Lên luống có tác dụng nào sau đây?
A. Làm cho đất tơi xốp.
C. Chôn vùi cỏ dại.
B. Thuận lợi cho việc chăm sóc.
D. San phẳng mặt ruộng.
Câu 11. Trong các quy trình dưới đây, đâu là thứ tự đúng khi làm đất trồng cây?
A. Cày đất → Bừa hoặc đập nhỏ đất → Lên luống.
B. Cày đất → Lên luống → Bừa hoặc đập nhỏ đất.
C. Bừa hoặc đập nhỏ đất → Cày đất → Lên luống.
D. Lên luống → Cày đất → Bừa hoặc đập nhỏ đất.
Câu 12. Bộ phận nào của cây được sử dụng làm nguyên liệu nhân giống vô tính bằng phương pháp giâm cành?
A. Lá
B. Hoa
C. Quả
D. Cành
Câu 13. Một trong những nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh là
A. Phòng là chính.
B. Ưu tiên sử dụng thuốc bảo vệ thực vật hóa học.
C. Phun thuốc với nồng độ cao hơn hướng dẫn sử dụng.
D. Phun thuốc với nồng độ thấp hơn hướng dẫn sử dụng.
Câu 14. Nội dung nào sau đây là một trong những yêu cầu của thu hoạch sản phẩm trồng trọt?
A. Thu hoạch khi có nhu cầu sử dụng.
C. Thu hoạch càng sớm càng tốt.
B. Thu hoạch càng muộn càng tốt.
D. Thu hoạch đúng thời điểm
Câu 15. Một trong những công việc chăm sóc cây trồng là gì?
A. gieo hạt, trồng cây con.
C. vun xới, làm cỏ dại.
B. bừa đất, san phẳng mặt ruộng.
D. lên luống.
Câu 16. Cho biết rừng: Vườn Quốc gia Cúc Phương, Ninh Bình; vườn Quốc gia Xuân Thủy, Nam Định. Đây là
loại rừng nào?
A. Rừng sản xuất.
B. Rừng phòng hộ.
C. Rừng đặc dụng.
D. Đáp án khác.
Câu 17. Rừng được sử dụng chủ yếu để bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất, chống xói mòn, chống sa mạc hóa, hạn
chế thiên tai, điều hòa khí hậu, bảo vệ môi trường là rừng gì?
A. Rừng đặc dụng
B. Rừng phòng hộ
C. Rừng sản xuất
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 18. Quy trình trồng rừng bằng cây con có bầu gồm mấy bước?
A. 7.
B. 6.
C. 5.
D. 4.
Câu 19. Khi tạo lỗ trong hố đất để trồng cây con có bầu, độ sâu của hố đất có yêu cầu gì?
A. Phải lớn hơn chiều cao bầu đất.
C. Phải đúng bằng chiều cao bầu đất.
B. Phải nhỏ hơn chiều cao bầu đất.
D. Cả A, C đều đúng.
Câu 20: Thứ tự đúng của quy trình trồng cây con rễ trần là:
A. Tạo lỗ trong hố đất → Đặt cây vào lỗ trong hố → Nén đất → Lấp đất kín gốc cây → Vun gốc.
B. Tạo lỗ trong hố đất → Đặt cây vào lỗ trong hố → Lấp đất kín gốc cây → Nén đất → Vun gốc.
C. Tạo lỗ trong hố đất → Nén đất → Lấp đất kín gốc cây → Đặt cây vào lỗ trong hố → Vun gốc.
D. Tạo lỗ trong hố đất → Lấp đất kín gốc cây → Đặt cây vào lỗ trong hố → Nén đất → Vun gốc.
Câu 21. Rừng là một hệ sinh thái bao gồm:
A. thực vật rừng và động vật rừng
B. đất rừng và thực vật rừng
C. đất rừng và động vật rừng
D. sinh vật rừng, đất rừng và các yếu tố môi trường khác
Câu 22. Trồng rừng đúng thời vụ có tác dụng nào sau đây?
A. Tiết kiệm công lao động
C. Tiết kiệm phân bón và thuốc trừ sâu
B. Cây rừng có tỉ lệ sống cao, sinh trưởng,phát triển t D. Giúp nâng cao chất lượng các sản phẩm của rừng
Câu 23. Mục đích chăm sóc cây rừng sau khi trồng là gì?
A. Giúp cây con có khả năng chịu khô hạn
B. Giúp cây con có tỉ lệ sống cao, sinh trưởng và phát triển nhanh
C. Giúp cây con không bị sâu, bệnh hại
D. Giúp cho rễ của cây con cắm chắc vào đất
Câu 24. Thời vụ trồng rừng chính ở các tỉnh miền Bắc nước ta là:
A. mùa xuân và mùa hè
C. mùa hè và mùa thu
B. mùa xuân và mùa thu
D. mùa thu và mùa đông
Câu 25. Một trong các công việc chăm sóc rừng là:
A. Làm hàng rào bảo vệ.
C. Chăn thả gia súc.
B. Đốt nương làm rẫy.
D. Phòng chống cháy rừng.
Câu 26. Trong quy trình trồng rừng bằng cây con rễ trần không có bước nào sau đây?
A. Rạch bỏ vỏ bầu.
C. Đào hố trồng cây.
B. Đặt cây vào hố.
D. Lấp đất kín gốc cây.
Câu 27. Việc bón phân định kì trong quá trình chăm sóc rừng có tác dụng:
A. Kích thích sự phát triển của cỏ dại.
B. Hạn chế sự phát triển của sâu, bệnh hại.
C. Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây rừng.
D. Làm cho đất tơi xốp, tạo điều kiện cho rễ cây phát triển.
Câu 28. Để bảo vệ rừng, chúng ta không nên làm việc nào sau đây?
A. Bảo vệ rừng đầu nguồn.
C. Tích cực trồng rừng.
B. Khai thác gỗ càng nhiều càng tốt.
D. Chăm sóc rừng thường xuyên.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Nêu vai trò của rừng đối với đời sống và sản xuất? Em cần làm gì để góp phần bảo vệ rừng và
môi trường sinh thái?
Câu 2. (1 điểm) Ở địa phương em, loại cây trồng nào được trồng phổ biến? Với loại cây đã chọn, em sẽ chăm sóc
nó như thế nào?
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. Phần trắc nghiệm (7 điểm) mỗi câu chọn đáp án đúng 0.25đ
MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 7
I.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ nhận thức
Chương Nội dung/đơn vị kiến
Thông
Vận dụng Tổng
Nhận biết
Vận dụng
TT / chủ đề
%
thức
hiểu
cao
điểm
TN TL TN TL TN TL TN TL
Giới thiệu về trồng
trọt
4
2
2
3
Gieo trồng, chăm sóc
và phòng trừ sâu,
1
bệnh cho cây trồng
1
Làm đất trồng cây
Chươ
ng I.
1
Trồng
trọt
Thu hoạch sản phẩm
trồng trọt
Nhân giống cây
trồng
1
25%
2,5đ
12,5
%
1,25
đ
5%
0,5đ
2,5%
0,25
đ
2,5%
0,25
đ
1
1
Dự án trồng rau an
toàn
Chươn Giới thiệu về rừng
g II.
2
Lâm
Trồng, chăm sóc và
nghiệp
bảo vệ rừng
2
1
6
4
Tổng
16
12
40%
30
%
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
70%
1
2
30%
30%
7,5%
0,75
đ
45%
4,5đ
30
100
%
10đ
100
%
10đ
II.BẢN ĐẶC TẢ.
T
T
Chương/
1
Chương
I. Trồng
trọt
Chủ đề
Nội
dung/Đ
ơn vị
kiến
thức
Giới
thiệu
về
trồng
trọt
Làm
đất
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Nhận biết:
-Trình bày được vai trò của trồng
trọt đối với đời sống con người và
nền kinh tế. C1
-Nêu được triển vọng của trồng trọt
ở Việt Nam.
-Kể tên được các nhóm cây trồng
phổ biến ở Việt Nam (cây lương
thực, cây ăn quả, cây rau…). Cho
ví dụ minh họa. C2,3
-Nêu được các phương thức trồng
trọt phổ biến ở nước ta.
-Nhận biết được các đặc điểm cơ
bản của trồng trọt công nghệ cao.
C7
-Trình bày được đặc điểm cơ bản
của một số ngành nghề phổ biến
trong trồng trọt..
Thông hiểu
-Nêu được bộ phận sử dụng và mục
đích sử dụng của một số loại cây
trồng phổ biến.
-Nêu được ưu, nhược điểm của các
phương thức trồng trọt phổ biến ở
nước ta.C6
-Nhận thức được sự phù hợp của
bản thân với các ngành nghề trong
trồng trọt. C8
Vận dụng: Đề xuất được phương
thức trồng trọt phù hợp cho một số
đối tượng cây trồng phổ biến ở địa
phương. C30
Nhận biết:
-Kể tên được các công việc làm
Vận Vận
Thông
dụn dụng
hiểu
g
cao
4TN
2TN
2TN
3TN
1TL
trồng
cây
Gieo
trồng,
chăm
sóc và
phòng
trừ
sâu,
bệnh
cho
cây
trồng
đất trồng cây, các cách bón phân
lót. C9
-Trình bày được mục đích của
việc làm đất, bón phân lót. C4
Thông hiểu
-Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của việc làm đất. C10,11
-Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của việc bón phân lót. C5
Vận dụng:
-Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của việc làm đất, bón phân lót cho
một đối tượng cây trồng cụ thể.
-Vận dụng kiến thức làm đất và
bón phân lót với thực tiễn sản xuất
ở gia đình, địa phương.
Nhận biết:
- Nêu được các phương thức gieo
trồng phổ biến.
- Nêu được các mùa vụ gieo trồng
chính ở nước ta.
- Kể tên được các công việc chính
để chăm sóc cây trồng. C15
- Trình bày được mục đích của việc
chăm sóc cây trồng.
- Kể tên được một số biện pháp
chính phòng trừ sâu, bệnh hại cây
trồng.
- Trình bày được nguyên tắc của
việc phòng trừ sâu, bệnh hại cây
trồng cây trồng.
- Nêu được mục đích của việc
phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng
cây trồng
Thông hiểu:
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của việc của việc gieo trồng.
-Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của việc chăm sóc cây trồng (tỉa
dặm cây, làm cỏ, vun xới, tưới
tiêu nước, bón phân thúc).
-Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của các biện pháp phòng trừ sâu,
1TN
1TN
Thu
hoạch
sản
phẩm
trồng
trọt
Nhân
giống
cây
trồng
Dự án
trồng
rau an
toàn
bệnh hại cây trồng.C13
-Trình bày được ưu, nhược điểm
của các biện pháp phòng trừ sâu,
bệnh hại cây trồng.
Vận dụng:
- Vận dụng kiến thức về gieo trồng
với thực tiễn sản xuất ở gia đình,
địa phương.
- Vận dụng kiến thức về chăm sóc
cây trồng với thực tiễn sản xuất ở
gia đình, địa phương.
Vận dụng cao: Lựa chọn được
cách phòng trừ sâu, bệnh hại cây
trồng phù hợp với thực tiễn sản
xuất ở gia đình, địa phương.
Nhận biết:
-Kể tên được một số biện pháp
chính trong thu hoạch sản phẩm
trồng trọt. Cho ví dụ minh họa.
-Trình bày được mục đích của
việc thu hoạch sản phẩm trồng trọt
Thông hiểu: Trình bày được yêu
cầu kĩ thuật của một số biện pháp
thu hoạch sản phẩm trồng trọt. C14
Vận dụng: Lựa chọn được biện
pháp thu hoạch sản phẩm trồng trọt
phù hợp với thực tiễn ở gia đình,
địa phương.
Nhận biết: Nêu được các bước
trong quy trình giâm cành. C12
Thông hiểu: Trình bày được yêu
cầu kĩ thuật của các bước trong quy
trình giâm cành.
Vận dụng: Vận dụng kiến thức về
giâm cành vào thực tiễn sản xuất ở
gia đình, địa phương.
Thông hiểu: Giải thích được lý do
lựa chọn đối tượng cây trồng,
nguyên vật liệu phục vụ trồng và
chăm sóc cây.
Vận dụng cao: Lập được kế
hoạch, tính toán được chi phí để
trồng và chăm sóc một loại cây
1TN
1TN
2
Giới
thiệu
về
rừng
trồng phù hợp.
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm về
rừng, các vai trò chính của rừng.
C21
- Nêu được các loại rừng phổ biến
ở nước ta.C16
Thông hiểu:
- Trình bày được vai trò của từng
loại rừng.
2TN
1TN
6TN
4TN
Tổng
16 TN
12 TN
Tỉ lệ %
40%
30%
Chương
II. Lâm
nghiệp
Trồng
,
chăm
sóc
và
bảo
vệ
rừng
- Phân biệt được các loại rừng phổ
biến ở nước ta (rừng phòng hộ,
rừng đặc dụng, rừng sản xuất).C17
Nhận biết:
- Tóm tắt được quy trình trồng
rừng bằng cây con có bầu.C18
- Tóm tắt được quy trình trồng
rừng bằng cây con rễ trần.C20
- Nêu được các công việc chăm
sóc rừng.C22,23,24, 25
- Trình bày được các biện pháp
bảo việc bảo vệ rừng.
Thông hiểu:
- Giải thích được ý nghĩa của các
bước trong quy trình trồng rừng.
C19,26
- Giải thích được ý nghĩa của các
bước trong quy trình chăm sóc
rừng.
- Giải thích được ý nghĩa của việc
bảo vệ rừng.
- Nêu được một số việc nên làm
và không nên làm để bảo vệ rừng.
C27,28
Vận dụng: Vận dụng kiến thức
trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng vào
thực tiễn sản xuất ở gia đình, địa
phương. C29
1T
N
2
TL
30
%
Tỉ lệ chung
70%
30%
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: CÔNG NGHỆ 7
Thời gian làm bài: 45 phút; không kể thời gian giao đề
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) (Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án em cho là đúng.)
Câu 1. Trồng trọt có vai trò nào sau đây?
A. Cung cấp trứng, sữa cho con người.
C. Cung cấp lương thực cho con người.
B. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất muối ăn.
D. Cung cấp thịt cho xuất khẩu.
Câu 2. Sản phẩm của trồng trọt như gạo, ngô, khoai, rau, củ, quả thể hiện vai trò nào của trồng trọt?
A. Cung cấp lương thực, thực phẩm.
C. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
B. Cung cấp thực phẩm.
D. Cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu.
Câu 3. Nhóm cây trồng đều là cây rau:
A. Cà phê, lúa, ngô.
C. Khoai lang, khoai tây, mía.
B. Xu hào, cải bắp, cà chua.
D. Bông, cao su, cà phê.
Câu 4. Vì sao chúng ta cần chuẩn bị đất trước khi gieo trồng?
A. Giúp đất trở nên tơi xốp.
B. Loại bỏ chất độc hại, cỏ dại và mầm bệnh, sâu hại ; tạo tầng đất dày, chống ngập úng, dễ chăm sóc cây.
C. Tạo tầng đất dày, chống ngập úng, dễ chăm sóc cây.
D. Đất trở nên tơi xốp, đủ độ ẩm và chất dinh dưỡng; loại bỏ các chất độc hại, cỏ dại và mầm bệnh, sâu hại cây
trồng; tạo tầng đất dày, chống ngập úng, dễ chăm sóc cây.
Câu 5. Cần lưu ý những vấn đề gì khi bón phân cho cây trồng?
A. Sử dụng phân bón hóa học càng nhiều càng tốt.
B. Có thể bón phân vào bất cứ thời điểm nào.
C. Cung cấp đúng loại phân, đúng thời điểm, đủ chất dinh dưỡng và cân đối phù hợp với cây trồng.
D. Liên tục phun thuốc trừ sâu để kịp thời tiêu diệt sâu hại.
Câu 6. Một trong những ưu điểm của phương thức trồng trọt trong nhà có mái che là gì?
A. Tiến hành đơn giản.
C. Cây trồng không cần chăm sóc.
B. Chi phí đầu tư thấp.
D. Có thể trồng được rau trái vụ.
Câu 7. Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm cơ bản của trồng trọt công nghệ cao?
A. Sử dụng giống cây trồng có năng suất cao.
B. Sử dụng giống cây trồng có chất lượng cao.
C. Ứng dụng các thiết bị và quy trình quản lý tự động hóa.
D. Sử dụng các công cụ lao động thủ công và sức kéo từ động vật.
Câu 8. Bạn Huy yêu thích công việc chăm sóc cây trồng. Huy mơ ước sau này sẽ nghiên cứu tạo ra các hệ thống
trồng cây giúp cho cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt. Theo em, bạn Huy phù hợp với ngành nghề nào sau đây?
A. Kĩ sư trồng trọt.
C. Kĩ sư bảo vệ thực vật.
B. Kĩ sư chọn giống cây trồng.
D. Kĩ sư chăn nuôi.
Câu 9. Một trong những mục đích của việc cày đất là gì?
A. San phẳng mặt ruộng.
C. Làm tăng độ dày lớp đất trồng.
B. Thuận lợi cho việc chăm sóc.
D. Bổ sung chất dinh dưỡng cho cây trồng.
Câu 10. Lên luống có tác dụng nào sau đây?
A. Làm cho đất tơi xốp.
C. Chôn vùi cỏ dại.
B. Thuận lợi cho việc chăm sóc.
D. San phẳng mặt ruộng.
Câu 11. Trong các quy trình dưới đây, đâu là thứ tự đúng khi làm đất trồng cây?
A. Cày đất → Bừa hoặc đập nhỏ đất → Lên luống.
B. Cày đất → Lên luống → Bừa hoặc đập nhỏ đất.
C. Bừa hoặc đập nhỏ đất → Cày đất → Lên luống.
D. Lên luống → Cày đất → Bừa hoặc đập nhỏ đất.
Câu 12. Bộ phận nào của cây được sử dụng làm nguyên liệu nhân giống vô tính bằng phương pháp giâm cành?
A. Lá
B. Hoa
C. Quả
D. Cành
Câu 13. Một trong những nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh là
A. Phòng là chính.
B. Ưu tiên sử dụng thuốc bảo vệ thực vật hóa học.
C. Phun thuốc với nồng độ cao hơn hướng dẫn sử dụng.
D. Phun thuốc với nồng độ thấp hơn hướng dẫn sử dụng.
Câu 14. Nội dung nào sau đây là một trong những yêu cầu của thu hoạch sản phẩm trồng trọt?
A. Thu hoạch khi có nhu cầu sử dụng.
C. Thu hoạch càng sớm càng tốt.
B. Thu hoạch càng muộn càng tốt.
D. Thu hoạch đúng thời điểm
Câu 15. Một trong những công việc chăm sóc cây trồng là gì?
A. gieo hạt, trồng cây con.
C. vun xới, làm cỏ dại.
B. bừa đất, san phẳng mặt ruộng.
D. lên luống.
Câu 16. Cho biết rừng: Vườn Quốc gia Cúc Phương, Ninh Bình; vườn Quốc gia Xuân Thủy, Nam Định. Đây là
loại rừng nào?
A. Rừng sản xuất.
B. Rừng phòng hộ.
C. Rừng đặc dụng.
D. Đáp án khác.
Câu 17. Rừng được sử dụng chủ yếu để bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất, chống xói mòn, chống sa mạc hóa, hạn
chế thiên tai, điều hòa khí hậu, bảo vệ môi trường là rừng gì?
A. Rừng đặc dụng
B. Rừng phòng hộ
C. Rừng sản xuất
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 18. Quy trình trồng rừng bằng cây con có bầu gồm mấy bước?
A. 7.
B. 6.
C. 5.
D. 4.
Câu 19. Khi tạo lỗ trong hố đất để trồng cây con có bầu, độ sâu của hố đất có yêu cầu gì?
A. Phải lớn hơn chiều cao bầu đất.
C. Phải đúng bằng chiều cao bầu đất.
B. Phải nhỏ hơn chiều cao bầu đất.
D. Cả A, C đều đúng.
Câu 20: Thứ tự đúng của quy trình trồng cây con rễ trần là:
A. Tạo lỗ trong hố đất → Đặt cây vào lỗ trong hố → Nén đất → Lấp đất kín gốc cây → Vun gốc.
B. Tạo lỗ trong hố đất → Đặt cây vào lỗ trong hố → Lấp đất kín gốc cây → Nén đất → Vun gốc.
C. Tạo lỗ trong hố đất → Nén đất → Lấp đất kín gốc cây → Đặt cây vào lỗ trong hố → Vun gốc.
D. Tạo lỗ trong hố đất → Lấp đất kín gốc cây → Đặt cây vào lỗ trong hố → Nén đất → Vun gốc.
Câu 21. Rừng là một hệ sinh thái bao gồm:
A. thực vật rừng và động vật rừng
B. đất rừng và thực vật rừng
C. đất rừng và động vật rừng
D. sinh vật rừng, đất rừng và các yếu tố môi trường khác
Câu 22. Trồng rừng đúng thời vụ có tác dụng nào sau đây?
A. Tiết kiệm công lao động
C. Tiết kiệm phân bón và thuốc trừ sâu
B. Cây rừng có tỉ lệ sống cao, sinh trưởng,phát triển t D. Giúp nâng cao chất lượng các sản phẩm của rừng
Câu 23. Mục đích chăm sóc cây rừng sau khi trồng là gì?
A. Giúp cây con có khả năng chịu khô hạn
B. Giúp cây con có tỉ lệ sống cao, sinh trưởng và phát triển nhanh
C. Giúp cây con không bị sâu, bệnh hại
D. Giúp cho rễ của cây con cắm chắc vào đất
Câu 24. Thời vụ trồng rừng chính ở các tỉnh miền Bắc nước ta là:
A. mùa xuân và mùa hè
C. mùa hè và mùa thu
B. mùa xuân và mùa thu
D. mùa thu và mùa đông
Câu 25. Một trong các công việc chăm sóc rừng là:
A. Làm hàng rào bảo vệ.
C. Chăn thả gia súc.
B. Đốt nương làm rẫy.
D. Phòng chống cháy rừng.
Câu 26. Trong quy trình trồng rừng bằng cây con rễ trần không có bước nào sau đây?
A. Rạch bỏ vỏ bầu.
C. Đào hố trồng cây.
B. Đặt cây vào hố.
D. Lấp đất kín gốc cây.
Câu 27. Việc bón phân định kì trong quá trình chăm sóc rừng có tác dụng:
A. Kích thích sự phát triển của cỏ dại.
B. Hạn chế sự phát triển của sâu, bệnh hại.
C. Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây rừng.
D. Làm cho đất tơi xốp, tạo điều kiện cho rễ cây phát triển.
Câu 28. Để bảo vệ rừng, chúng ta không nên làm việc nào sau đây?
A. Bảo vệ rừng đầu nguồn.
C. Tích cực trồng rừng.
B. Khai thác gỗ càng nhiều càng tốt.
D. Chăm sóc rừng thường xuyên.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Nêu vai trò của rừng đối với đời sống và sản xuất? Em cần làm gì để góp phần bảo vệ rừng và
môi trường sinh thái?
Câu 2. (1 điểm) Ở địa phương em, loại cây trồng nào được trồng phổ biến? Với loại cây đã chọn, em sẽ chăm sóc
nó như thế nào?
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. Phần trắc nghiệm (7 điểm) mỗi câu chọn đáp án đúng 0.25đ
 








Các ý kiến mới nhất