Toán 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Mai Hương
Ngày gửi: 19h:14' 27-06-2025
Dung lượng: 40.5 KB
Số lượt tải: 120
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Mai Hương
Ngày gửi: 19h:14' 27-06-2025
Dung lượng: 40.5 KB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CUỐI KỲ 2 – LỚP 2
I. Ôn tập phép nhân, phép chia và các bài toán liên quan
Bài 1: Tính nhẩm:
2x8 =
5x6=
8:2 =
25 : 5 =
2x3 =
5x9=
12 : 2 =
15 : 5 =
5 x 10 =
2x9=
14 : 2 =
30 : 5 =
5x9 =
2x7=
18 : 2 =
15 : 5 =
Bài 2: Điền Đ (đúng) hoặc S (Sai)
2 x 5 = 10
2 x 8 = 16
8: 2 = 3
10 : 5 = 2
40 : 5 = 8
5 x 7 = 25
30 : 5 = 6
5 x 5 = 25
20 : 2 = 10
2 x 5 = 10
2 x 8 = 16
10 : 5 = 2
Bài 3: Điền dấu >; <; =
2x1
5x1
2 x 10
5x4
18 : 2
5x3
12 : 2
25 : 5 + 1
5x4
2x9
5x8
5x6+5
Bài 4: Mỗi hàng có 2 bàn. Hỏi kê 5 hàng như thế có tất cả bao nhiêu chiếc bàn?
Bài 5: Mỗi lớp học có 5 cái quạt. Hỏi 7 lớp học như thế có tất cả bao nhiêu cái quạt?
Bài 6: Mỗi đĩa có 5 chiếc cốc. Hỏi 9 đĩa như thế có tất cả bao nhiêu chiếc cốc?
Bài 7: Có 8 củ cà rốt, chia đều cho 2 chú thỏ. Hỏi mỗi chú thỏ có bao nhiêu củ cà rốt?
Bài 8: Có 10 quả thông, chia đều cho 5 bạn sóc. Mỗi bạn sóc được bao nhiêu quả thông?
II. Ôn tập các số trong phạm vi 1000
Bài 1: Viết số thích hợp:
Bốn trăm:......................................
Chín trăm chín mươi:....................
Hai trăm linh hai: .........................
Bài 2: Số?
Ba trăm linh hai:………………….
Bảy trăm mười hai:………………
Bốn trăm năm mươi lăm: ……….
127 gồm ……. trăm …….. chục ………. đơn vị
345 gồm ……. trăm …….. chục ………. đơn vị
209 gồm ……. trăm …….. chục ………. đơn vị
Bài 3: Điền dấu >; <; =
572
577
936
836
437
473
572
577
936
836
486
479
936
836
802
820
765
756
Bài 4: Đọc số
435: ………………………………………………………………………………
205: ………………………………………………………………………………
715: ………………………………………………………………………………
561: ………………………………………………………………………………
784: ………………………………………………………………………………
Bài 5: Số?
Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là:...............................................
Số tròn trăm lớn hơn 234 bé hơn 301 là: ..........................................
Số liến trước số lớn nhất có ba chữ số là: ........................................
Số liền sau 490 là: ............................................................................
Số nhỏ nhất có ba chữ số giống nhau là: ..........................................
Bài 5: Số?
657 = 600 + 70 +
467 = 400 +
+7
325 =
+ 20 + 5
847 =
+ 70 +
961 =
+ 60 +
266 =
+
+
III. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 và các bài toán liên quan
Bài 1: Đặt tính rồi tính
145 + 237
467 + 26
689 - 526
559 + 328
333 + 218
684 - 357
526 + 438
442 + 319
717 - 369
274 + 239
157 + 198
652 - 485
556 + 145
236 + 416
829 – 389
742 - 686
781 - 596
304 - 199
655 - 238
721 - 354
Bài 2: Tính:
371 kg + 135 kg =
kg
245 l + 315 l =
l
727 km - 92 km =
km
848 l – 364 l =
l
293 dm + 175 km =
dm
964 cm – 260 cm =
m
Bài 3: Điền dấu >; <; =
280 + 300
280 + 30
640 – 400
460 – 400
570 + 40
40 + 750
900 – 80
960 – 80
315 + 27
305 + 37
209 – 29
189 - 39
Bài 4: Tính nhẩm:
230 + 20 = .................
150 + 450 = ………..
405 + 44 = ………..
650 – 150 = ................
835 – 35 = …………
200 – 50 = ………..
289 +110 = ...............
567 - 67 = …………
239 - 109 = ………..
340 – 120 = ...............
673 - 133 = …………
290 – 80 = ………..
Bài 5: Tùng cao 178 cm, Hiền cao 156 cm. Hỏi Tùng cao hơn Hiền bao nhiêu xăng – ti – mét?
Bài 6: Trong vườn có 368 cây hoa hồng và 150 cây hoa cúc. Hỏi trong vườn có tất cả bao
nhiêu cây hoa?
Bài 7: Một cửa hàng có 456 kg gạo, người ta đã bán được 279 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn lại
bao nhiêu ki – lô – gam gạo?
Bài 8: Để sửa một công viên, người ta đã mua 985 viên gạch xám và gạch đỏ. Biết rằng có
438 viên gạch xám. Hỏi có bao nhiêu viên gạch đỏ?
Bài 9: Một cửa hàng buổi sáng bán được 329 kg gạo, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi
sáng 45 kg gạo. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki – lô – gam gạo?
I. Ôn tập phép nhân, phép chia và các bài toán liên quan
Bài 1: Tính nhẩm:
2x8 =
5x6=
8:2 =
25 : 5 =
2x3 =
5x9=
12 : 2 =
15 : 5 =
5 x 10 =
2x9=
14 : 2 =
30 : 5 =
5x9 =
2x7=
18 : 2 =
15 : 5 =
Bài 2: Điền Đ (đúng) hoặc S (Sai)
2 x 5 = 10
2 x 8 = 16
8: 2 = 3
10 : 5 = 2
40 : 5 = 8
5 x 7 = 25
30 : 5 = 6
5 x 5 = 25
20 : 2 = 10
2 x 5 = 10
2 x 8 = 16
10 : 5 = 2
Bài 3: Điền dấu >; <; =
2x1
5x1
2 x 10
5x4
18 : 2
5x3
12 : 2
25 : 5 + 1
5x4
2x9
5x8
5x6+5
Bài 4: Mỗi hàng có 2 bàn. Hỏi kê 5 hàng như thế có tất cả bao nhiêu chiếc bàn?
Bài 5: Mỗi lớp học có 5 cái quạt. Hỏi 7 lớp học như thế có tất cả bao nhiêu cái quạt?
Bài 6: Mỗi đĩa có 5 chiếc cốc. Hỏi 9 đĩa như thế có tất cả bao nhiêu chiếc cốc?
Bài 7: Có 8 củ cà rốt, chia đều cho 2 chú thỏ. Hỏi mỗi chú thỏ có bao nhiêu củ cà rốt?
Bài 8: Có 10 quả thông, chia đều cho 5 bạn sóc. Mỗi bạn sóc được bao nhiêu quả thông?
II. Ôn tập các số trong phạm vi 1000
Bài 1: Viết số thích hợp:
Bốn trăm:......................................
Chín trăm chín mươi:....................
Hai trăm linh hai: .........................
Bài 2: Số?
Ba trăm linh hai:………………….
Bảy trăm mười hai:………………
Bốn trăm năm mươi lăm: ……….
127 gồm ……. trăm …….. chục ………. đơn vị
345 gồm ……. trăm …….. chục ………. đơn vị
209 gồm ……. trăm …….. chục ………. đơn vị
Bài 3: Điền dấu >; <; =
572
577
936
836
437
473
572
577
936
836
486
479
936
836
802
820
765
756
Bài 4: Đọc số
435: ………………………………………………………………………………
205: ………………………………………………………………………………
715: ………………………………………………………………………………
561: ………………………………………………………………………………
784: ………………………………………………………………………………
Bài 5: Số?
Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là:...............................................
Số tròn trăm lớn hơn 234 bé hơn 301 là: ..........................................
Số liến trước số lớn nhất có ba chữ số là: ........................................
Số liền sau 490 là: ............................................................................
Số nhỏ nhất có ba chữ số giống nhau là: ..........................................
Bài 5: Số?
657 = 600 + 70 +
467 = 400 +
+7
325 =
+ 20 + 5
847 =
+ 70 +
961 =
+ 60 +
266 =
+
+
III. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 và các bài toán liên quan
Bài 1: Đặt tính rồi tính
145 + 237
467 + 26
689 - 526
559 + 328
333 + 218
684 - 357
526 + 438
442 + 319
717 - 369
274 + 239
157 + 198
652 - 485
556 + 145
236 + 416
829 – 389
742 - 686
781 - 596
304 - 199
655 - 238
721 - 354
Bài 2: Tính:
371 kg + 135 kg =
kg
245 l + 315 l =
l
727 km - 92 km =
km
848 l – 364 l =
l
293 dm + 175 km =
dm
964 cm – 260 cm =
m
Bài 3: Điền dấu >; <; =
280 + 300
280 + 30
640 – 400
460 – 400
570 + 40
40 + 750
900 – 80
960 – 80
315 + 27
305 + 37
209 – 29
189 - 39
Bài 4: Tính nhẩm:
230 + 20 = .................
150 + 450 = ………..
405 + 44 = ………..
650 – 150 = ................
835 – 35 = …………
200 – 50 = ………..
289 +110 = ...............
567 - 67 = …………
239 - 109 = ………..
340 – 120 = ...............
673 - 133 = …………
290 – 80 = ………..
Bài 5: Tùng cao 178 cm, Hiền cao 156 cm. Hỏi Tùng cao hơn Hiền bao nhiêu xăng – ti – mét?
Bài 6: Trong vườn có 368 cây hoa hồng và 150 cây hoa cúc. Hỏi trong vườn có tất cả bao
nhiêu cây hoa?
Bài 7: Một cửa hàng có 456 kg gạo, người ta đã bán được 279 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn lại
bao nhiêu ki – lô – gam gạo?
Bài 8: Để sửa một công viên, người ta đã mua 985 viên gạch xám và gạch đỏ. Biết rằng có
438 viên gạch xám. Hỏi có bao nhiêu viên gạch đỏ?
Bài 9: Một cửa hàng buổi sáng bán được 329 kg gạo, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi
sáng 45 kg gạo. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki – lô – gam gạo?
 









Các ý kiến mới nhất