Đề kiểm tra Toán 7 (HK1 2024) (Quận 8)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lưu hành nội bộ
Người gửi: Thân Vũ Tùng
Ngày gửi: 09h:46' 28-07-2025
Dung lượng: 796.0 KB
Số lượt tải: 626
Nguồn: Lưu hành nội bộ
Người gửi: Thân Vũ Tùng
Ngày gửi: 09h:46' 28-07-2025
Dung lượng: 796.0 KB
Số lượt tải: 626
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 8
MA TRẬN ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: TOÁN – LỚP 7
STT
1
2
3
4
5
CHỦ ĐỀ
SỐ HỮU TỈ
SỐ THỰC
CÁC HÌNH
KHỐI
TRONG TỰ
NHIÊN
CÁC HÌNH
HÌNH HỌC
CƠ BẢN
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ.
Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
Các phép tính với số hữu tỉ
Căn bậc 2 số học. Số vô tỉ. Số thực
Hình hộp chữ nhật và hình lập
phương
Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ
đứng tứ giác
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác
của một góc
Hai đường thẳng song song. Tiên đề
Euclid về đường thẳng song song
MỘT SỐ YẾU
Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ
TỐ THỐNG
liệu theo các tiêu chí cho trước
KÊ
Tổng
Tỉ lệ (%) (điểm)
Tỉ lệ chung (%) (điểm)
CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
VẬN
NHẬN
THÔNG
VẬN
DỤNG
BIẾT
HIỂU
DỤNG
CAO
Ch
Ch
Ch
Ch
Ch
Ch
Ch
Ch
TN TL TN TL TN TL TN TL
1
0
2,5%
1
6
42,5%
3
0
7,5%
1
0
2,5%
0
1
10,0%
1
1
7,5%
2
0
2
15,0%
1
2
1
2
12,5%
3
7
8
12
100%
2
3
1
1
1
1
1
0
12,50%
Tỉ lệ %
(điểm)
Ch
TL
1
5
Số CH
Ch
TN
1
2
Tổng
1
57,50%
70,00%
0
4
22,50%
0
1
7,50%
30,00%
BẢN ĐẶC TẢ
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
STT
1
CHỦ ĐỀ
SỐ HỮU TỈ
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh
giá
VẬN
NHẬN THÔNG VẬN
DỤNG
BIẾT HIỂU DỤNG
CAO
1.1. Số hữu tỉ và tập hợp các Nhận biết:
số hữu tỉ. Thứ tự trong tập – Nhận biết được số hữu tỉ
hợp các số hữu tỉ
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
1
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của
phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng
cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy
tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số
1.2. Các phép tính với số hữu
hữu tỉ
tỉ
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số hữu tỉ.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu
tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động
trong Vật lí, trong đo đạc,...).
1
2
3
1
SỐ THỰC
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của
một số không âm
Căn bậc 2 số học. Số vô tỉ. Số – Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực
Thông hiểu:
thực
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc
hai số học của một số nguyên dương bằng máy
tính cầm tay
2
Nhận biết
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc,
đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập
phương.
1
2.1. Hình hộp chữ nhật và
hình lập phương
CÁC HÌNH
KHỐI TRONG
TỰ NHIÊN
Thông hiểu
2.2. Lăng trụ đứng tam giác,
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
lăng trụ đứng tứ giác
việc tính thể tích hình lăng trụ đứng
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia
phân giác của một góc
CÁC HÌNH
HÌNH HỌC CƠ
BẢN
Thông hiểu:
Vẽ được tia phân giác của một góc bằng dụng cụ
học tập. Tính được số đo góc
Hai góc kề bù có số đo 180 độ
Vận dụng: Tính được tổng của hai góc
Hai đường thẳng song song. Thông hiểu:
– Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng
Tiên đề Euclid về đường
song song.
thẳng song song
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường
1
1
1
2
1
thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le
trong
Thu thập, phân loại,
biểu diễn dữ liệu theo các
tiêu chí cho trước
Thông hiểu:
– Thực hiện được việc thu thập, phân loại dữ liệu
theo các tiêu chí cho trước từ những nguồn: văn
bản, bảng biểu, kiến thức trong các môn học khác
và trong thực tiễn
3
MỘT SỐ YẾU
TỐ THỐNG KÊ Mô tả và biểu diễn dữ liệu
trên các bảng, biểu đồ.
Thông hiểu:
Hình thành và giải quyết vấn
– Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu đồ,
đề đơn giản xuất hiện từ các
bảng thống kê
số liệu và biểu đồ thống kê đã
có
Tổng (số câu)
5
10
4
1
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 8
ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: TOÁN – LỚP 7
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm). Ở mỗi câu, hãy chọn một
phương án đúng nhất.
Câu 1: Tập hợp các số hữu tỉ được ký hiệu là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Cho x là một số hữu tỉ, x 0 . Khẳng định nào sau đây đúng?
B. x 3 x 9
2
A. x3 .x 2 x 6
C. x 3 x 6
2
D. x 0 x
Câu 3: Một chiếc tivi có kích thước màn hình 60 inch nghĩa là độ dài đường chéo của màn
hình chiếc tivi đó dài 60 inch. Biết 1 inch = 2,54 cm. Bạn A đo độ dài đường chéo màn
hình tivi nhà mình được 139 cm. Khi làm tròn kết quả đến hàng đơn vị, bạn A đã tính được
kích thước màn hình tivi nhà mình là:
A. 60 inch
B. 55 inch
C. 50 inch
D. 45 inch
Câu 4: Khẳng định nào sau đây đúng ?
2
C. 3
D. 2
6
Câu 5: Số học sinh khối 7 tham gia ngày chủ nhật xanh được biểu diễn theo biểu đồ sau:
A.
4 I;
B.
Số học sinh khối 7 tham gia ngày
Số học sinh
chủ nhật xanh
40
35
30
25
20
15
10
5
0
LỚP 7A1
LỚP 7A2
LỚP 7A3
LỚP 7A4
Lớp
Dựa vào biểu đồ trên, tỉ lệ phần trăm của học sinh lớp 7A2 tham gia ngày chủ nhật xanh
so với số học sinh tham gia của toàn khối được làm tròn đến hàng phần mười là:
A. 22, 7%
B. 22,8%
C. 22,6%
D. 22,72%
Câu 6: Cho | x | 73 . Giá trị của x là:
A. x = 73;
B. x 73
Câu 7: Hình lập phương có:
A. 4 mặt là hình vuông
C. 12 đỉnh.
C. x = 73 hay x 73
B. 8 cạnh bằng nhau.
D. 4 đường chéo.
D. x < 73
Câu 8: Cho MD là tia phân giác của góc AMC. Khẳng định nào sau đây đúng ?
AMD
DMC
A. AMC
B. AMD
AMC
C. DMC
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau:
2
3
2 1
a)
3 3
Câu 2: (1,5 điểm) Tìm x , biết:
MDC
D. ADM
23.27 2
b) 2 3
4 .9
x 2
1 21
a) 2x
2
2
x 1
x
13
1
1
1
b)
243
3
3
3
Câu 3: (1,0 điểm) Có 4 mức độ để đánh giá kết quả học tập cuối học kì 1 của học sinh là
Tốt, Khá, Đạt và Chưa đạt. Trong bảng dưới đây là kết quả học tập cuối học kì 1 năm học
2023 - 2024 của học sinh khối lớp 7 của một trường trung học cơ sở A:
Chưa đạt
Tốt
Khá
Đạt
Kết quả
Tỉ lệ phần trăm
28%
27%
4%
51%
a) Em hãy chỉ ra điểm chưa hợp lí của dữ liệu ở bảng trên. Nếu tỉ lệ phần trăm của số
học sinh Chưa đạt, Đạt và Khá là chính xác thì tỉ lệ phần trăm của học sinh đạt kết quả
học tập Tốt là bao nhiêu để dữ liệu trên là hợp lí?
b) Trong trường hợp dữ liệu hợp lí, hãy tính số học sinh khối 7. Biết số học sinh được
xếp loại Tốt là 108 học sinh.
Câu 4: (1,0 điểm) Vào dịp cuối năm, các cửa hàng đã nhập rất nhiều đồ trang phục để
phục vụ nhu cầu mua sắm. Cửa hàng A nhập về lô hàng 500 cái áo. Cửa hàng quyết định
bán giá 300 000 đồng/cái và đã bán được 300 cái. Sau đó để nhanh hết hàng, cửa hàng
quyết định mỗi cái áo giảm 20% so với giá đang bán và đã bán hết số áo còn lại.
a) Tính số tiền thu được sau khi bán hết 500 cái áo.
b) Biết giá vốn mỗi cái áo là 200 000 đồng. Hỏi sau khi bán hết lô hàng, cửa hàng đã
lãi hay lỗ bao nhiêu phần trăm?
Câu 5: (1,0 điểm) Để thi công một con dốc,
người ta đã đúc một khối bê tông hình lăng trụ
đứng tam giác có các kích thước như hình bên.
Hãy tính thể tích của khối bê tông.
3m
4m
5m
Câu 6: (2,0 điểm) Hãy vẽ hình bên, biết:
51o ; ACD
39o ; AE AC ; BD AC .
AEC
a) Chứng minh rằng AE song song BD.
BDE
.
b) Tính BDC;
c) Qua điểm E vẽ đường thẳng vuông góc với AE và cắt tia BD tại điểm I. Tia phân giác
+ FDI
.
của góc DEI và tia phân giác của góc EDI cắt nhau tại F. Tính tổng FEI
-----HẾT-----
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 8
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: TOÁN – LỚP 7
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Mỗi câu: 0,25 điểm
Câu 1: A.
Câu 2: C. x 3 x 6
2
Câu 3: B. 55 inch
3
Câu 4: C.
Câu 5: A. 22, 7%
Câu 6: C. x = 73 hay x 73
Câu 7: D. 4 đường chéo.
DMC
Câu 8: B. AMD
PHẦN 2: TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau:
2
2 1
a)
3 3
3
4 1
9 27
0,25 điểm
12 1
27 27
0,25 điểm
13
27
0,25 điểm
b)
23.27 2
4 2.93
23. 33
2
2 . 3
2 2
2 3
23.36
2 4.36
1
2
Câu 2: (1,5 điểm) Tìm x , biết:
1 21
2
2
20
2x
2
2x 10
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
a) 2x
0,25 điểm
0,25 điểm
x5
0,25 điểm
1
b)
3
1
3
x
x 2
1
3
x 1
x
13
1
243
3
1 2 1 1 13
1
3 3
243
0,25 điểm
x
1 13 13
3 9 243
x
1
1
27
3
0,25 điểm
x3
0,25 điểm
Câu 3: (1,0 điểm)
a)
Điểm chưa hợp lý: Tổng tỉ lệ phần trăm các mức điểm trong bảng là:
4% + 51% + 27% + 28% = 110%. Điều này không hợp lý.
0,25 điểm
Vì tổng tỉ lệ phần trăm phải bằng 100%.
Tỉ lệ phần trăm của học sinh xếp loại Tốt là:
100% - (4% + 51% + 27%) =18%
0,25 điểm
b)
Số học sinh khối 7 là: 108: 18% = 600 học sinh.
0,5 điểm
Vậy khối 7 có 600 học sinh.
Câu 4: (1,0 điểm)
a) Số tiền thu được từ 300 cái áo đầu:
300. 300 000 = 90 000 000 (đồng).
Giá bán mới của mỗi cái áo:
300 000. (100% - 20%) = 240 000 (đồng).
Số tiền thu được từ 200 cái áo còn lại:
200. 240 000 = 48 000 000 (đồng).
Tổng số tiền thu được sau khi bán hết áo:
90 000 000 + 48 000 000 = 138 000 000 (đồng).
b) Tổng số tiền vốn: 500. 200 000 = 100 000 000 (đồng)
Số tiền lãi: 138 000 000 – 100 000 000 = 38 000 000 (đồng)
Tỉ lệ phần trăm lãi: (38 000 000 : 100 000 000). 100% = 38%.
Câu 5: (1,0 điểm) Thể tích khối bê tông:
3.5
V
4 30 (m3)
2
Câu 6: (2,0 điểm)
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
1,0 điểm
a) Chứng minh rằng AE song song BD?
DBC
90 O
EAC
Mà hai góc ở vị trí đồng vị
Nên AE song song với DB
0,5 điểm
BDE
?
b) Tính BDC;
AE song song với DB
AEC
BDC
51o
Mà AEC
51o
Nên BDC
0,5 điểm
129O
BDE
0,5 điểm
BDC
180O
BDE
51O 180O
BDE
b)
19,5o hoặc FDI
25,5o
HS tính được FEI
0,25 điểm
+ FDI
= 45o
HS tính được FEI
0,25 điểm
------HẾT-----
MA TRẬN ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: TOÁN – LỚP 7
STT
1
2
3
4
5
CHỦ ĐỀ
SỐ HỮU TỈ
SỐ THỰC
CÁC HÌNH
KHỐI
TRONG TỰ
NHIÊN
CÁC HÌNH
HÌNH HỌC
CƠ BẢN
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ.
Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
Các phép tính với số hữu tỉ
Căn bậc 2 số học. Số vô tỉ. Số thực
Hình hộp chữ nhật và hình lập
phương
Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ
đứng tứ giác
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác
của một góc
Hai đường thẳng song song. Tiên đề
Euclid về đường thẳng song song
MỘT SỐ YẾU
Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ
TỐ THỐNG
liệu theo các tiêu chí cho trước
KÊ
Tổng
Tỉ lệ (%) (điểm)
Tỉ lệ chung (%) (điểm)
CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
VẬN
NHẬN
THÔNG
VẬN
DỤNG
BIẾT
HIỂU
DỤNG
CAO
Ch
Ch
Ch
Ch
Ch
Ch
Ch
Ch
TN TL TN TL TN TL TN TL
1
0
2,5%
1
6
42,5%
3
0
7,5%
1
0
2,5%
0
1
10,0%
1
1
7,5%
2
0
2
15,0%
1
2
1
2
12,5%
3
7
8
12
100%
2
3
1
1
1
1
1
0
12,50%
Tỉ lệ %
(điểm)
Ch
TL
1
5
Số CH
Ch
TN
1
2
Tổng
1
57,50%
70,00%
0
4
22,50%
0
1
7,50%
30,00%
BẢN ĐẶC TẢ
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
STT
1
CHỦ ĐỀ
SỐ HỮU TỈ
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh
giá
VẬN
NHẬN THÔNG VẬN
DỤNG
BIẾT HIỂU DỤNG
CAO
1.1. Số hữu tỉ và tập hợp các Nhận biết:
số hữu tỉ. Thứ tự trong tập – Nhận biết được số hữu tỉ
hợp các số hữu tỉ
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
1
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của
phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng
cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy
tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số
1.2. Các phép tính với số hữu
hữu tỉ
tỉ
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số hữu tỉ.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu
tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động
trong Vật lí, trong đo đạc,...).
1
2
3
1
SỐ THỰC
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của
một số không âm
Căn bậc 2 số học. Số vô tỉ. Số – Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực
Thông hiểu:
thực
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc
hai số học của một số nguyên dương bằng máy
tính cầm tay
2
Nhận biết
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc,
đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập
phương.
1
2.1. Hình hộp chữ nhật và
hình lập phương
CÁC HÌNH
KHỐI TRONG
TỰ NHIÊN
Thông hiểu
2.2. Lăng trụ đứng tam giác,
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
lăng trụ đứng tứ giác
việc tính thể tích hình lăng trụ đứng
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia
phân giác của một góc
CÁC HÌNH
HÌNH HỌC CƠ
BẢN
Thông hiểu:
Vẽ được tia phân giác của một góc bằng dụng cụ
học tập. Tính được số đo góc
Hai góc kề bù có số đo 180 độ
Vận dụng: Tính được tổng của hai góc
Hai đường thẳng song song. Thông hiểu:
– Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng
Tiên đề Euclid về đường
song song.
thẳng song song
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường
1
1
1
2
1
thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le
trong
Thu thập, phân loại,
biểu diễn dữ liệu theo các
tiêu chí cho trước
Thông hiểu:
– Thực hiện được việc thu thập, phân loại dữ liệu
theo các tiêu chí cho trước từ những nguồn: văn
bản, bảng biểu, kiến thức trong các môn học khác
và trong thực tiễn
3
MỘT SỐ YẾU
TỐ THỐNG KÊ Mô tả và biểu diễn dữ liệu
trên các bảng, biểu đồ.
Thông hiểu:
Hình thành và giải quyết vấn
– Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu đồ,
đề đơn giản xuất hiện từ các
bảng thống kê
số liệu và biểu đồ thống kê đã
có
Tổng (số câu)
5
10
4
1
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 8
ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: TOÁN – LỚP 7
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm). Ở mỗi câu, hãy chọn một
phương án đúng nhất.
Câu 1: Tập hợp các số hữu tỉ được ký hiệu là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Cho x là một số hữu tỉ, x 0 . Khẳng định nào sau đây đúng?
B. x 3 x 9
2
A. x3 .x 2 x 6
C. x 3 x 6
2
D. x 0 x
Câu 3: Một chiếc tivi có kích thước màn hình 60 inch nghĩa là độ dài đường chéo của màn
hình chiếc tivi đó dài 60 inch. Biết 1 inch = 2,54 cm. Bạn A đo độ dài đường chéo màn
hình tivi nhà mình được 139 cm. Khi làm tròn kết quả đến hàng đơn vị, bạn A đã tính được
kích thước màn hình tivi nhà mình là:
A. 60 inch
B. 55 inch
C. 50 inch
D. 45 inch
Câu 4: Khẳng định nào sau đây đúng ?
2
C. 3
D. 2
6
Câu 5: Số học sinh khối 7 tham gia ngày chủ nhật xanh được biểu diễn theo biểu đồ sau:
A.
4 I;
B.
Số học sinh khối 7 tham gia ngày
Số học sinh
chủ nhật xanh
40
35
30
25
20
15
10
5
0
LỚP 7A1
LỚP 7A2
LỚP 7A3
LỚP 7A4
Lớp
Dựa vào biểu đồ trên, tỉ lệ phần trăm của học sinh lớp 7A2 tham gia ngày chủ nhật xanh
so với số học sinh tham gia của toàn khối được làm tròn đến hàng phần mười là:
A. 22, 7%
B. 22,8%
C. 22,6%
D. 22,72%
Câu 6: Cho | x | 73 . Giá trị của x là:
A. x = 73;
B. x 73
Câu 7: Hình lập phương có:
A. 4 mặt là hình vuông
C. 12 đỉnh.
C. x = 73 hay x 73
B. 8 cạnh bằng nhau.
D. 4 đường chéo.
D. x < 73
Câu 8: Cho MD là tia phân giác của góc AMC. Khẳng định nào sau đây đúng ?
AMD
DMC
A. AMC
B. AMD
AMC
C. DMC
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau:
2
3
2 1
a)
3 3
Câu 2: (1,5 điểm) Tìm x , biết:
MDC
D. ADM
23.27 2
b) 2 3
4 .9
x 2
1 21
a) 2x
2
2
x 1
x
13
1
1
1
b)
243
3
3
3
Câu 3: (1,0 điểm) Có 4 mức độ để đánh giá kết quả học tập cuối học kì 1 của học sinh là
Tốt, Khá, Đạt và Chưa đạt. Trong bảng dưới đây là kết quả học tập cuối học kì 1 năm học
2023 - 2024 của học sinh khối lớp 7 của một trường trung học cơ sở A:
Chưa đạt
Tốt
Khá
Đạt
Kết quả
Tỉ lệ phần trăm
28%
27%
4%
51%
a) Em hãy chỉ ra điểm chưa hợp lí của dữ liệu ở bảng trên. Nếu tỉ lệ phần trăm của số
học sinh Chưa đạt, Đạt và Khá là chính xác thì tỉ lệ phần trăm của học sinh đạt kết quả
học tập Tốt là bao nhiêu để dữ liệu trên là hợp lí?
b) Trong trường hợp dữ liệu hợp lí, hãy tính số học sinh khối 7. Biết số học sinh được
xếp loại Tốt là 108 học sinh.
Câu 4: (1,0 điểm) Vào dịp cuối năm, các cửa hàng đã nhập rất nhiều đồ trang phục để
phục vụ nhu cầu mua sắm. Cửa hàng A nhập về lô hàng 500 cái áo. Cửa hàng quyết định
bán giá 300 000 đồng/cái và đã bán được 300 cái. Sau đó để nhanh hết hàng, cửa hàng
quyết định mỗi cái áo giảm 20% so với giá đang bán và đã bán hết số áo còn lại.
a) Tính số tiền thu được sau khi bán hết 500 cái áo.
b) Biết giá vốn mỗi cái áo là 200 000 đồng. Hỏi sau khi bán hết lô hàng, cửa hàng đã
lãi hay lỗ bao nhiêu phần trăm?
Câu 5: (1,0 điểm) Để thi công một con dốc,
người ta đã đúc một khối bê tông hình lăng trụ
đứng tam giác có các kích thước như hình bên.
Hãy tính thể tích của khối bê tông.
3m
4m
5m
Câu 6: (2,0 điểm) Hãy vẽ hình bên, biết:
51o ; ACD
39o ; AE AC ; BD AC .
AEC
a) Chứng minh rằng AE song song BD.
BDE
.
b) Tính BDC;
c) Qua điểm E vẽ đường thẳng vuông góc với AE và cắt tia BD tại điểm I. Tia phân giác
+ FDI
.
của góc DEI và tia phân giác của góc EDI cắt nhau tại F. Tính tổng FEI
-----HẾT-----
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 8
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: TOÁN – LỚP 7
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Mỗi câu: 0,25 điểm
Câu 1: A.
Câu 2: C. x 3 x 6
2
Câu 3: B. 55 inch
3
Câu 4: C.
Câu 5: A. 22, 7%
Câu 6: C. x = 73 hay x 73
Câu 7: D. 4 đường chéo.
DMC
Câu 8: B. AMD
PHẦN 2: TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau:
2
2 1
a)
3 3
3
4 1
9 27
0,25 điểm
12 1
27 27
0,25 điểm
13
27
0,25 điểm
b)
23.27 2
4 2.93
23. 33
2
2 . 3
2 2
2 3
23.36
2 4.36
1
2
Câu 2: (1,5 điểm) Tìm x , biết:
1 21
2
2
20
2x
2
2x 10
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
a) 2x
0,25 điểm
0,25 điểm
x5
0,25 điểm
1
b)
3
1
3
x
x 2
1
3
x 1
x
13
1
243
3
1 2 1 1 13
1
3 3
243
0,25 điểm
x
1 13 13
3 9 243
x
1
1
27
3
0,25 điểm
x3
0,25 điểm
Câu 3: (1,0 điểm)
a)
Điểm chưa hợp lý: Tổng tỉ lệ phần trăm các mức điểm trong bảng là:
4% + 51% + 27% + 28% = 110%. Điều này không hợp lý.
0,25 điểm
Vì tổng tỉ lệ phần trăm phải bằng 100%.
Tỉ lệ phần trăm của học sinh xếp loại Tốt là:
100% - (4% + 51% + 27%) =18%
0,25 điểm
b)
Số học sinh khối 7 là: 108: 18% = 600 học sinh.
0,5 điểm
Vậy khối 7 có 600 học sinh.
Câu 4: (1,0 điểm)
a) Số tiền thu được từ 300 cái áo đầu:
300. 300 000 = 90 000 000 (đồng).
Giá bán mới của mỗi cái áo:
300 000. (100% - 20%) = 240 000 (đồng).
Số tiền thu được từ 200 cái áo còn lại:
200. 240 000 = 48 000 000 (đồng).
Tổng số tiền thu được sau khi bán hết áo:
90 000 000 + 48 000 000 = 138 000 000 (đồng).
b) Tổng số tiền vốn: 500. 200 000 = 100 000 000 (đồng)
Số tiền lãi: 138 000 000 – 100 000 000 = 38 000 000 (đồng)
Tỉ lệ phần trăm lãi: (38 000 000 : 100 000 000). 100% = 38%.
Câu 5: (1,0 điểm) Thể tích khối bê tông:
3.5
V
4 30 (m3)
2
Câu 6: (2,0 điểm)
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
1,0 điểm
a) Chứng minh rằng AE song song BD?
DBC
90 O
EAC
Mà hai góc ở vị trí đồng vị
Nên AE song song với DB
0,5 điểm
BDE
?
b) Tính BDC;
AE song song với DB
AEC
BDC
51o
Mà AEC
51o
Nên BDC
0,5 điểm
129O
BDE
0,5 điểm
BDC
180O
BDE
51O 180O
BDE
b)
19,5o hoặc FDI
25,5o
HS tính được FEI
0,25 điểm
+ FDI
= 45o
HS tính được FEI
0,25 điểm
------HẾT-----
 








Các ý kiến mới nhất