BÍ QUYẾT CHINH PHỤC TIẾNG ANH 2026

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Harry Nguyen
Ngày gửi: 23h:01' 04-08-2025
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 85
Nguồn:
Người gửi: Harry Nguyen
Ngày gửi: 23h:01' 04-08-2025
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích:
0 người
TIKTOK @THPTQG2025
TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN
TÀI LIỆU ÔN THI LỚP 12 (CHƯƠNG TRÌNH MỚI) DÙNG CHUNG 3 BỘ SGK
HƯỚNG TỚI KỲ THI THPTQG 2026
MÔN: TIẾNG ANH 12
BỘ SÁCH
Global Success, Friends Global, i-Learn Smart World, Bright...
Trang 1
TIKTOK@THPTQG2025
https://www.tiktok.com/@thptqg2025
TIKTOK@THPTQG2025
BÍ QUYẾT CHINH PHỤC TIẾNG ANH
KỲ THI THPTQG 2026
(Theo từng dạng bài xây dựng dựa trên đề thi THPTQG2025)
-- Biên soạn theo chương trình mới -THPTQG2026
Tiktok: @thptqg2025
MỤC LỤC
1. Dạng bài đục lỗ ................................................................................................................................... 2
1.1. Đục lỗ 6 câu phần 1 ..................................................................................................................... 2
1.1.1. Từ loại ....................................................................................................................................2
1.1.2. Trật tự từ .................................................................................................................................3
1.1.3. Mệnh đề quan hệ ..................................................................................................................... 5
1.1.4. Giới từ.....................................................................................................................................6
1.1.5. Cụm từ cố định (Collocation) ................................................................................................ 15
1.1.6. Danh động từ và động từ nguyên mẫu (Ving to V) ................................................................. 22
1.2. Đục lỗ 6 câu phần 2 .................................................................................................................... 26
1.2.1. Lượng từ ............................................................................................................................... 26
1.2.2. Liên từ................................................................................................................................... 28
1.2.3. Cụm động từ (Phrasal Verb) ................................................................................................. 29
1.2.4. Từ vựng – nghĩa của từ.......................................................................................................... 37
1.1.5. Từ cùng trường nghĩa............................................................................................................ 38
1.3. Đục lỗ 5 câu ................................................................................................................................ 70
1.3.1. Mệnh đề quan hệ ................................................................................................................... 70
1.3.2. Cấu trúc câu.......................................................................................................................... 71
1.3.3. Hiện tại phân từ, quá khứ phân từ, phân từ hoàn thành ......................................................... 72
1.3.4. Nghĩa của câu: câu đơn, câu ghép, câu phức......................................................................... 73
2. Dạng bài sắp xếp ............................................................................................................................... 76
2.1. Sắp xếp đoạn hội thoại ................................................................................................................ 76
2.1.1. Dạng hội thoại ngắn (3 câu) .................................................................................................. 76
2.1.2. Dạng hội thoại dài (5-6 câu) ................................................................................................. 77
2.2. Sắp xếp lá thư ............................................................................................................................. 78
2.3. Sắp xếp đoạn văn ........................................................................................................................ 80
2.3.1. Sắp xếp đoạn văn đã cho trước câu kết luận ......................................................................... 81
2.3.2. Sắp xếp đoạn văn đã cho trước câu chủ đề ............................................................................ 82
2.3.3. Sắp xếp đoạn văn không cho trước câu chủ đề và câu kết luận .............................................. 84
3. Dạng bài đọc hiểu ............................................................................................................................. 85
3.1. Tìm mối liên hệ ........................................................................................................................... 86
3.1.2. Các từ thường dùng trong câu hỏi tìm mối liên hệ ................................................................. 86
3.1.2. Dạng câu hỏi thường gặp . .................................................................................................... 86
3.1.3. Cách xử lý dạng câu hỏi này ................................................................................................. 86
3.2. Thông tin được nêu trong bài (Quy chiếu) ................................................................................. 87
3.2.1. Dạng thông tin không được đề cập ........................................................................................ 87
3.2.1. Dạng tìm phát biểu đúng hoặc không đúng so với thông tin trong bài.................................... 89
3.3. Đồng nghĩa, trái nghĩa ................................................................................................................ 92
TIKTOK @THPTQG2025
TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN
NỘI DUNG ÔN TẬP
1. Dạng bài đục lỗ
CÁC DẠNG BÀI ĐỤC LỖ
ĐỤC LỖ 6 CÂU PHẦN 1
(FORM BÀI QUẢNG CÁO)
ĐỤC LỖ 6 CÂU PHẦN 2
(FORM TỜ RƠI)
Dạng bài này yêu cầu học sinh đọc một bài quảng cáo/tờ rơi ngắn
trong đó có 6 chỗ trống rồi chọn các phương án A, B, C hoặc D
trong mỗi câu hỏi để điền vào mỗi chỗ trống để tạo thành một bài
khóa hoàn chỉnh
ĐỤC LỖ 5 CÂU
(ÁC MỘNG)
Dạng bài này yêu cầu học sinh
đọc một đoạn văn trong đó có
5 chỗ trống rồi chọn các
phương án A, B, C hoặc D
trong mỗi câu hỏi để điền vào
mỗi chỗ trống để tạo thành một
đoạn văn hoàn chỉnh.
Trang 2
TIKTOK@THPTQG2025
1.1. Đục lỗ 6 câu phần 1
STT
Nội dung kiến thức
Định hướng học
1.1.1
Từ loại
Học bản chất,
1.1.2
Trật tự từ
Tư duy bài bản
1.1.3
Mệnh đề quan hệ
1.1.4
Giới từ
1.1.5
Cụm từ cố định (Collocation)
Học tủ
1.1.6
Danh động từ và động từ nguyên mẫu (Ving to V)
1.1.1. Từ loại
Để làm được bài từ loại, các bạn cần nắm được 2 điều quan trọng: thuộc đuôi và hiểu sự kết hợp.
* Các đuôi phải nhớ
Danh từ
Động từ
- ment, -ance, -ion/ation, -age, -ure, -er, -or, -ist, Tiền tố -en: enrich, encourage,...
ress, -ness, -ant, -ee, -ledge, -ence, -ity, -y, -ty, -age, Hậu tố “en: widen, lengthen… (tính từ_en)
-cy, -dom, -ism, -hood, -th, -ship...
- ise/-ize, -ate, -fy, -en, -ain, -ade, -tend...
https://www.tiktok.com/@thptqg2025
TIKTOK@THPTQG2025
3.3.1. Dạng câu hỏi thường gặp ...................................................................................................... 92
3.3.2. Cách xử lý dạng câu hỏi này ................................................................................................. 92
3.4. Diễn giải (Pharaphrase) ............................................................................................................. 95
3.4.1. Dạng câu hỏi thường gặp ...................................................................................................... 95
3.4.2. Cách xử lý dạng câu hỏi này ................................................................................................. 95
3.5. Tìm vị trí cho phần thông tin bị tách ra khỏi đoạn văn ............................................................ 97
3.5.1. Dạng câu hỏi thường gặp ...................................................................................................... 97
3.5.2. Cách xử lý dạng câu hỏi này ................................................................................................. 97
3.6. Thông tin nằm ở đoạn văn nào .................................................................................................. 98
3.6.1. Dạng câu hỏi thường gặp ...................................................................................................... 98
3.6.2. Cách xử lý dạng câu hỏi này ................................................................................................. 98
3.7. Tóm tắt ý chính ........................................................................................................................ 100
3.7.1. Dạng câu hỏi thường gặp .................................................................................................... 100
3.7.2. Cách xử lý dạng câu hỏi này ............................................................................................... 100
3.8. Suy luận .................................................................................................................................... 104
3.8.1. Dạng câu hỏi thường gặp .................................................................................................. 104
3.8.2. Cách xử lý dạng câu hỏi này ............................................................................................... 100
TIKTOK @THPTQG2025
TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN
Trạng từ
Chủ yếu là đuôi -ly (slowly, quickly, badly,..)
Ngoài ra ta còn còn các trường hợp đặc biệt:
▪ hard - hard
▪ fast - fast
▪ good - well
▪ late – late
(Tuy nhiên đi thi thường không vào trạng từ
đặc biệt)
1.1.2. Trật tự từ
(Động – Trạng – Tính – Danh)
*Danh từ
Vị trí của
danh từ
Đứng sau to be
Đứng sau mạo từ (a, an, the)
Đứng sau các đại từ chỉ định (this,
that, these, those)
Đứng sau các lượng từ (each, no,
some, a few, little,...)
Đứng sau tính từ (good, beautiful..)
và tính từ sở hữu (my, your, our,
their, his,…) – (tính – danh)
Đứng sau động từ và làm tân ngữ
cho động từ.
Đứng sau “enough” (enough + N)
Đứng sau giới từ (in, on, at, of,
with, under, about, at…)
Tom is a student.
This book is an interesting book
This boy is so handsome
Đứng sau chủ ngữ (danh từ, đại từ)
Theo sau các cấu trúc cố định (to V
hoặcV nguyên mẫu)
Theo sau các động từ khuyết thiếu
(may, should, must, can…)
Theo sau trạng từ chỉ tần suất
(usually, always, sometime…)
He went out two hours ago.
He decided to accept the offer
Some students are very hard-working.
He's a good student.
His cat is cute.
This app helps children to learn English.
TIKTOK@THPTQG2025
Have you made enough copies?
He's keen on pop music.
*Động từ
Vị trí của
động từ
https://www.tiktok.com/@thptqg2025
TIKTOK@THPTQG2025
Ví dụ: movement, importance, attention, merriage,
teacher, doctor, terrorist, happyness, carelessness,
friendship, enthusiasm, honesty, ability …
Tính từ
- ful, -less, -ic, -able, -ous, -some, -al, -ing/-ed,
-ible, -ent, -ive, -like, -ish, -ary, -ory...
Ví dụ: avoidable, attentive, economic, careless,
dangerous, ...
Lưu ý: Phân biệt tính từ đuôi -ed và đuôi -ing.
Tính từ đuôi -ing
Tính từ đuôi -ed
Dùng để diễn tả bản
Dùng để diễn tả trạng
chất, đặc điểm, tính
thái, cảm xúc của đối
cách của đối tượng.
tượng.
Ví dụ:
Ví dụ:
This book is boring.
I felt bored.
He is such a boring man.
You should drink more water.
These two words usually occur together.
Trang 3
TIKTOK @THPTQG2025
TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN
*Tính từ
Vị trí của
Tính từ
He looks tired
Peter seems very tired now
The homeword keeps me busy all the time.
He's a friendly person.
Coffee seem too hot for me to drink
She is tall enough to phay volleyball.
The girl is so beautiful that everyone likes
her.
Meat is more expensive that fish
How intelligent she is!
What a beautiful girl!
*Trạng từ
Vị trí của
trạng từ
Đứng sau hoặc trước động từ thường He read the document very carefully.
Đứng trước tính từ hoặc quá khứ
He was seriously injured.
phân từ
Lưu ý: Hậu tố thường gặp nhất của trạng từ là -ly: deeply
https://www.tiktok.com/@thptqg2025
Trang 4
TIKTOK@THPTQG2025
*Trật tự tính từ
Opinion – Size – Age – Shape – Colour – Origin – Material – Purpose
(Quan điểm – Kích cỡ - Tuổi tác – Hình dạng – Màu sắc - Nguồn gốc - Chất liệu - Mục đích)
Trong đó:
• Quan điểm (Opinion):
Useful (hữu ích), beautiful (đẹp), interesting (thú vị), lovely (đáng yêu), delicious (ngon miệng),
handsome (đẹp trai), glorious (lộng lẫy), luxurious (sang trọng)...
• Kích cỡ (Size):
big (to), small (nhỏ), large (lớn), huge (khổng lồ), tiny (bé xíu), long (dài), short (ngắn), tall (cao)...
• Tuổi tác (Age):
old (già, cũ), young (trẻ), new (mới), brand-new (mới toanh), ancient (cổ đại), modern (hiện đại)...
• Hình dạng (Shape):
round (tròn), triangle (tam giác), cubic (hình hộp), heart-shaped (hình trái tim), flat (bằng phẳng),
square (hình vuông)...
• Màu sắc (Color):
black (đen), red (đỏ), white (trắng), blue (xanh), yellow (vàng), cream (màu kem), violet (tím), purple
(đỏ tía), navy blue (xanh hải quân), magenta (đỏ thẫm), brick red (đỏ gạch), emerald (xanh ngọc), jet
black (đen nhánh)...
• Nguồn gốc (Origin):
Vietnamese, English, Indian, Thai, German, American, ...
• Chất liệu (Material):
Silk (lụa), gold (vàng), silver (bạc), wooden (gỗ), metal (kim loại), plastic (nhựa), leather (da), glass
(thủy tinh), concrete (bê tông), ivory (ngà)...
TIKTOK@THPTQG2025
Đứng sau to be và các động từ nối
như become, feel, seem, look,
keep, make, taste, appear, get..
Đứng trước danh từ (tính – danh)
Sau “too”:
S + be/seem.. + too + adj + to V
Trước “enough”:
S + be + adj + enough..
Trong cấu trúc: so + adj + that…
quá...đến nỗi mà...
Trong dạng so sánh bằng, hơn, hơn
nhất…
Trong câu cảm thán:
How + adj + S + be!
What + (a/an) + adj + N!
TIKTOK @THPTQG2025
TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN
TIKTOK@THPTQG2025
• Mục đích (Purpose):
sitting, sleeping, wedding, waiting...
Ví dụ: Are these the questions that you often ask yourself before a ______?
A. long journey plane
B. long plane journey
C. plane long journey
D. journey long plane
✪ Kiến thức về trật tự từ:
Ta có cụm danh từ: plane journey (chuyến đi bằng máy bay)
→ Ta có quy tắc: tính từ đứng trước danh từ → tính từ "long" phải đứng trước cụm danh từ “plane
journey”.
→ Ta có trật tự đúng: long plane journey
✦ Tạm dịch:
Are these the questions that you often ask yourself before a long plane journey?
(Đây có phải là những câu hỏi mà bạn thường tự hỏi mình trước một chuyến bay dài không?)
→ Do đó, chọn B
1.1.3. Mệnh đề quan hệ
*Đại từ quan hệ và trạng từ quan hệ trong tiếng Anh
Phân
TRẠNG TỪ QUAN HỆ
ĐẠI TỪ QUAN HỆ (who/whom/which/that/whose)
biệt
(where/when/why)
- who/which/that làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong mệnh - Là trạng ngữ trong mệnh đề quan
Vai đề quan hệ
hệ
trò
- whom làm tân ngữ trong mệnh đề quan hệ
- whose dùng để chỉ sự sở hữu
- when đứng sau danh từ chỉ thời
- who/whom thay thế cho danh từ chỉ người
gian, dùng thay cho on/at/in + which,
- which thay thế cho danh từ chỉ vật, sự vật, sự việc.
then.
Ngoài ra which còn thay cho một mệnh đề phía trước
Cách
- where đứng sau danh từ chỉ nơi
- whose thay thế cho tính từ sở hữu trong mệnh đề quan
dùng
chốn, thay cho at/on/from + which,
hệ và có thể dùng cho cả người và vật
there.
- that thay thế cho danh từ chỉ cả người lẫn vật trong
- why đứng sau “the reason”, dùng
mệnh đề quan hệ hạn định
thay cho “for the reason”
*Các loại mệnh đề quan hệ
Loại mệnh đề
Mô tả
Mệnh đề quan hệ Dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng trước, là bộ phận quan trọng của câu, nếu
xác định
bỏ đi thì mệnh đề chính không có nghĩa rõ ràng.
Mệnh đề quan hệ Dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng trước, là phần giải thích thêm, nếu bỏ đi thì
không xác định
mệnh đề chính vẫn còn nghĩa rõ ràng.
Mệnh đề quan hệ Dùng để giải thích cả một câu, trường hợp này chỉ dùng đại từ quan hệ which và
nối tiếp
dùng dấu phẩy để tách hai mệnh đề. Mệnh đề này luôn đứng ở cuối câu.
Mệnh đề quan hệ có thể rút gọn theo 4 cách:
+ Sử dụng hiện tại phân từ (V-ing) (khi động từ mang nghĩa chủ động)
Mệnh đề quan hệ
+ Sử dụng quá khứ phân từ (Vp2) (khi động từ mang nghĩa bị động)
rút gọn
+ Sử dụng to infinitive (khi đại từ quan hệ thay thế cho các từ có chứa số thứ tự /
only / so sánh nhất)
TIKTOK@THPTQG2025
https://www.tiktok.com/@thptqg2025
Trang 5
TIKTOK @THPTQG2025
Loại mệnh đề
TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN
Mô tả
+ Sử dụng cụm danh từ (mệnh đề quan hệ không xác định có thể được rút gọn
bằng cách dùng cụm danh từ)
*Lưu ý:
- Khi đại từ quan hệ đóng vai trò làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ → có thể rút gọn MĐQH.
- Khi đại từ quan hệ đóng vai trò làm tân ngữ → có thể lược bỏ đại từ quan hệ.
- Giới từ đặt trước các đại từ quan hệ whom / which / whose nhưng không đặt trước that / who.
- Trong một mệnh đề độc lập chỉ có một động từ chính chia theo thì của câu, động từ còn lại nếu
muốn chia thì của câu thì phải ở trong mệnh đề quan hệ hoặc chia ở dạng rút gọn MĐQH.
1.1.4. Giới từ
1
CÁC CẤU TRÚC GIỚI TỪ THÔNG
DỤNG THƯỜNG GẶP
12
arrive at sth / arrive in sth
13
14
15
16
assimilate sth into sth
at last >< at first
at least >< at most
at one's own pace
at the end of sth / in the end / by the end of
sth
attitude to/toward(s) sb/sth
be (dis)satisfied with sth
be (in)capable of doing sth = be (un) able to
do sth
be absent from sth
be absorbed in sth
be addicted to sth = be hooked on sth
be afraid of sb/sth/doing sth
be allergic to sth
2
3
4
5
6
7
17
18
19
20
21
22
23
24
25
https://www.tiktok.com/@thptqg2025
một phương tiện để đạt được cái gì
tuân thủ điều gì đó
thích nghi với cái gì
thêm cái gì vào cái gì / được thêm vào cái gì
điều chỉnh theo cái gì
đồng ý về điều gì / đồng ý với ai về điều gì
trước thời hạn / muộn giờ / đúng giờ / kịp giờ
ngoại trừ, ngoài ra
kêu gọi / hấp dẫn, lôi cuốn ai đó
tán thành, chấp thuận điều gì
tranh cãi với ai đó về điều gì
đến địa điểm nhỏ (sân bay, nhà ga...) / đến
địa điểm lớn (tên thành phố, quốc gia..)
hòa nhập cái gì vào cái gì
cuối cùng >< đầu tiên
ít nhất, tối thiểu >< tối đa
theo tốc độ của riêng mình
cuối của cái gì / cuối cùng / tính đến cuối của
cái gì
thái độ đối với ai/cái gì
(không) hài lòng với điều gì
(không) có khả năng làm việc gì
vắng mặt ở đâu
say mê, mải mê cái gì
nghiện cái gì
sợ ai/cái gì/làm việc gì
dị ứng với thứ gì
Trang 6
TIKTOK@THPTQG2025
8
9
10
11
a vehicle for sth
abide by sth = conform to/with sth = comply
with sth = adhere to sth = follow/obey sth
adapt to sth = be adaptable to sth
add sth to sth / be added to sth
adjust to sth
agree on/about/with sth / agree with sb
about/on sth
ahead of time / behind time / on time / in
time
apart from
appeal to sb
approve of sth
argue with sb about/over sth
NGHĨA
TIKTOK@THPTQG2025
STT
TIKTOK @THPTQG2025
31
be at an advantage / be at a disadvantage
32
33
34
35
be at stake/risk = be in danger
be attached to sth
be attractive to sb
be available for sth / be available to sb
36
be aware of sth / be conscious of sth
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
be awash with sth
be based on sth
be beneficial to sb/sth
be bombarded with sth
be/get bored with/of something
be busy with sth
be careful of/with/about sth
be careless with/about sth
be close to sb/sth
be committed to sth
47
be communicated to sb
48
be composed of sth
49
be compulsory for sb
be concerned/worried about sth
worry about sth
be connected with/to sth
be credited with sth
be crowded with sb/sth
be dangerous for sb
be dependent on sb/sth
= depend on sb/sth
be diagnosed with sth
be different from sb/sth
be disappointed about/at/by/with sth
be enclosed with sth
be enthusiastic about sth
be equal to sb/sth
be equipped with sth
be essential to/for sth
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
https://www.tiktok.com/@thptqg2025
ngạc nhiên bởi cái gì
tức giận về điều gì
xấu hổ về điều gì
liên quan đến cái gì đó
kinh ngạc với cái gì
ở thế thuận lợi, có lợi thế / ở thế bất lợi, gặp
khó khăn
bị đe dọa, gặp nguy hiểm
gắn với cái gì
hấp dẫn với ai đó
có sẵn cho cái gì / có sẵn cho ai
nhận thức điều gì / có ý thức rõ ràng về điều
gì đó
tràn ngập cái gì
dựa trên cái gì
có lợi cho ai/cái gì
bị tấn công/bủa vây bởi cái gì
chán với/về cái gì
bận rộn với việc gì
cẩn thận với cái gì
bất cẩn với điều gì
gần gũi với ai/cái gì
quyết tâm, cam kết, tận tâm với điều gì
được truyền đạt / được thông báo / được
giao tiếp đến ai đó
được tạo thành từ, bao gồm các thành phần
nào đó
bắt buộc đối với ai
quan tâm/lo lắng điều gì
lo lắng điều gì
được kết nối với cái gì
được ghi nhận với cái gì
đông đúc, đầy ai/cái gì
nguy hiểm cho ai đó
phụ thuộc vào ai/cái gì
được chẩn đoán mắc bệnh gì
khác so với ai/cái gì
thất vọng về điều gì
kèm theo cái gì đó
nhiệt tình về điều gì
ngang bằng với ai/cái gì
được trang bị thứ gì
cần thiết cho cái gì
Trang 7
TIKTOK@THPTQG2025
be amazed at/by sth
be angry at/about/over sth
be ashamed of sth
be associated with sth
be astonished at/by sth
TIKTOK@THPTQG2025
26
27
28
29
30
TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN
TIKTOK @THPTQG2025
64
be intended for/as sb/sth
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
95
96
97
98
99
100
be interested in sth/doing sth
= be fond of sth/doing sth
= be keen on doing sth
= be keen to do sth
be involved in sth/doing sth
be knowledgeable about sth
be late for sth
be linked to sth
be located/situated in sth
https://www.tiktok.com/@thptqg2025
hứng thú với điều gì/làm gì
tham gia vào cái gì/làm gì đó
có hiểu biết về cái gì
muộn việc gì
được liên kết với cái gì đó
nằm ở đâu
Trang 8
TIKTOK@THPTQG2025
94
65
phấn khích, hào hứng với việc gì
thân thuộc với ai
cảm thấy quen thuộc với cái gì
nổi tiếng vì điều gì
chán ngấy việc gì/làm việc gì đó
chứa đầy thứ gì
được trang bị cái gì
ngập trong cái gì đó
được giao bán
thoát khỏi cái gì
sợ hãi về điều gì đó
đầy thứ gì đó
giỏi (làm) việc gì
đốt/kém (làm) việc gì
tốt cho ai đó/cái gì đó
không tốt cho ai/cái gì đó
biết ơn ai đó vì điều gì
có hại cho ai/cái gì
cái gì đó ở mức cao
là nơi cư trú của ai/loài nào
hy vọng về điều gì
rất kém, rất tệ, không có kĩ năng về cái gì
khao khát/thèm khát cái gì
lý tưởng cho việc gì
ấn tượng cái gì
xếp hàng
phụ trách việc gì
ở tuổi thiếu niên
ở độ tuổi đôi mươi
ủng hộ ai/cái gì
ở giữa của cái gì
đang được sử dụng
độc lập, tự chủ với ai/cái gì
dành cho ai/cái gì (thiết kế, lên kế hoạch
dành cho ai/cái gì)
TIKTOK@THPTQG2025
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
be excited about/at/by/for sth
be familiar to sb
be familiar with sth
be famous/well-known for sth
be fed up with sth/doing sth
be filled with sth
be fitted with sth
be flooded with sth
be for sale
be free from sth
be frightened of/about sth
be full of sth
be good at sth/doing sth
be bad at sth/doing sth
be good for sb/sth
be bad for sb/sth
be grateful to sb for sth
be harmful to sth/sb
be high in sth
be home to sb/sth
be hopeful about sth
be hopeless at/with sth
be hungry for sth
be ideal for sth
be impressed by/with/at sth
be in a queue
be in charge of sth
be in one's teens
be in one's twenties
be in support of sth/sb
be in the middle of sth
be in use
be independent of sb/sth
TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN
TIKTOK @THPTQG2025
101
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
https://www.tiktok.com/@thptqg2025
Trang 9
TIKTOK@THPTQG2025
127
be made into a film
be made up of sth = be formed from sth
be met with suspicion
be mistaken about sth
be mixed with sth
be named after sb/sth
be on business
be on edge/verge of sth
be on sale
be on the scene
be on vacation
be open to sth/sb
be optimistic/pessimistic about sth
be pleased with sb/sth
be plugged in sth
be popular with sb
be proud of sb/sth = take pride in sb/sth
be qualified for sth
be quick at doing sth
be ready for sth
be regretful about sth
be related to sth
be relevant to sth
be remembered as sb/sth
be resistant to sth
be responsible for sth/doing sth
be responsible with sth
be restricted to sth
be rich in sth
be scared of sb/sth
be selfish about sth
be sensitive to sth
be separate from sb/sth
be shocked at sth
be short for sth
be shortlisted for sth
be similar to sth
be skilled at/in doing sth
be special about sth
be strange to sb
được làm từ cái gì đó (nguyên liệu bị biến
đổi hoàn toàn)
được làm từ cái gì đó (nguyên liệu vẫn giữ
nguyên dạng)
được dựng thành phim
được tạo thành từ
vấp phải sự nghi ngờ
nhầm lẫn về điều gì
trộn lẫn với cái gì
được đặt theo tên của ai/cái gì
đi công tác
trên bờ vực, sắp sửa bị
đang được giảm giá
có mặt tại hiện trường
đang trong kỳ nghỉ
rộng mở đối với ai/cái gì
lạc quan/bi quan về điều gì
hài lòng với ai/cái gì
cắm vào cái gì
phổ biến với ai
tự hào về ai/điều gì
đủ tiêu chuẩn cho việc gì đó
nhạy bén trong việc làm gì
sẵn sàng cho cái gì
hối tiếc về điều gì
có liên quan đến cái gì
liên quan đến cái gì
được nhớ đến như là ai/thứ gì
chống chọi với cái gì
chịu trách nhiệm về điều gì/làm điều gì
có trách nhiệm với cái gì
bị giới hạn ở
giàu, có nhiều cái gì đó
sợ cái gì
ích kỷ về điều gì
nhạy cảm với cái gì
tách biệt khỏi ai/cái gì
bị sốc vì điều gì
viết tắt cho cái gì
được lọt vào danh sách gì
tương tự như cái gì
khéo léo, có tay nghề làm gì
điều gì đó đặc biệt ở... / có điểm đặc biệt ở...
lạ lùng/xa lạ với ai
TIKTOK@THPTQG2025
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
be made from sth
be made of sth
TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN
TIKTOK @THPTQG2025
153
154
155
156
157
158
159
160
161
162
163
164
165
166
173
175
176
177
178
https://www.tiktok.com/@thptqg2025
căng thẳng vì điều gì
thành công trong việc gì
thích hợp với ai/cái gì
vượt trội hơn ai/cái gì
ngạc nhiên vì điều gì
nghi ngờ về ai/thứ gì
kém việc gì/làm việc gì
sợ việc gì/làm việc gì đó
cảm ơn ai đó vì việc gì/làm việc gì
mệt mỏi vì việc gì/làm việc gì
chịu căng thẳng/áp lực
ấn tượng sai lầm
buồn, thất vọng về việc gì
buồn, thất vọng về ai
hữu ích với cái gì/cho việc làm gì
cảnh giác với, thận trọng với
trở nên tồi tệ hơn
xứng đáng với điều gì
tò mò về cái gì
giữ liên lạc, giữ kết nối với cái gì
tin vào ai/điều gì
thuộc về ai đó
hưởng lợi từ cái gì
coi chừng cái gì
mượn cái gì từ ai đó
ngược lại, trái lại
nhân tiện, à này
trên đường tới đâu
cản trở, ngáng đường
bấm vào cái gì
trùng hợp với cái gì
kết hợp cái gì với cái gì
bình luận về điều gì
giao tiếp với ai
so sánh ai với ai, so sánh cái gì với cái gì
bù đắp, bồi thường cho cái gì
cạnh tranh với, thi đấu chống lại
cạnh tranh giành lấy cái gì
cạnh tranh ở
cạnh tranh với
phàn nàn về điều gì
khen ngợi ai đó về điều gì
tập trung vào cái gì
tâm sự, thổ lộ với ai
Trang 10
TIKTOK@THPTQG2025
167
168
169
170
171
172
be stressed about/out sth
be successful in sth = succeed in sth
be suitable for sb/sth
be superior to sb/sth
be surprised at/by sth
be suspicious of sb/sth
be terrible at sth/doing sth
be terrified of sth/doing sth
be thankful to sb for sth/doing sth
be tired of sth/doing sth
be under stress/pressure
be under the impression
be upset about/at/over sth
be upset with sb
be useful for/in sth/doing sth
be wary of
be worse off
be worthy of sth
be/get curious about sth
be/stay connected with sth
believe in sb/sth
belong to sb
benefit from sth
beware of sth
borrow sth from sb
by contrast
by the way
on the way to sth
in the way
click on sth
coincide with sth
combine sth with sth
comment on sth
communicate with sb
compare sb/sth with/to sb/sth
compensate for sth
compete against
compete for sth
compete in
compete with
complain about sth
compliment sb on sth
concentrate on sth = focus on sth
confide in sb
TIKTOK@THPTQG2025
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN
TIKTOK @THPTQG2025
179
180
212
213
214
215
216
https://www.tiktok.com/@thptqg2025
Trang 11
TIKTOK@THPTQG2025
194
195
196
197
198
199
200
201
202
203
204
205
206
207
208
209
210
211
khiến ai nhầm lẫn cái gì
kết nối với, liên quan tới cái gì đó
cốt ở, cốt tại, ở chỗ
bao gồm
trái ngược với cái gì
góp phần vào cái gì/làm cái gì
hợp tác với ai đó
đâm cái gì vào cái gì
đã có từ...
đối phó với
quyết định điều gì
miêu tả, coi ai/cái gì như là ai/cái gì
làm giảm bớt cái gì
không đồng ý với ai đó về điều gì
khiến cho ai không còn muốn làm gì
thảo luận cái gì với ai
thảo luận với ai đó về điều gì
thảo luận điều gì
chia ai/cái gì đó thành
quyên góp, ủng hộ thứ gì cho ai
mơ về điều gì
giáo dục ai về cái gì
đồng cảm với ai
kết thúc với cái gì đó
tham gia vào cái gì/làm cái gì
thu hút, lôi kéo ai vào việc gì/làm việc gì
hỏi/điều tra về điều gì
thoát khỏi ai/cái gì
xuất sắc, giỏi ở việc gì đó/làm việc gì
chuyên gia về cái gì
giải thích điều gì đó cho ai
giúp ai đó hiểu / làm quen với cái gì
cảm thấy có lỗi vì điều gì
cảm thấy căng thẳng từ cái gì
cảm thấy biết ơn vì điều gì
chiến đấu chống lại cái gì đó
chiến đấu vì điều gì
ủng hộ hay phản đối
trong suốt quãng đời còn lại của ai đó
buộc ai đó tránh xa cái gì
buộc ai ra khỏi cái gì
quên điều gì
tức giận với ai
TIKTOK@THPTQG2025
181
182
183
184
185
186
187
188
189
190
191
192
193
confuse sb with sth
connect to sth
consist in
consist of
contrary to sth
contribute to sth/doing sth
cooperate with sb
crash sth into sth
date back (to...) / date from... / date to...
deal with = cope with
decide on sth
describe sb/sth as sb/sth
detract from sth
disagree with sb on/over/about sth
discourage sb from doing sth
discuss sth with sb
discuss with sb about sth
discuss sth = have a discussion about sth
divide sb/sth into
donate sth to sb
dream of/about sth
educate sb about sth
empathize with sb
end up with sth
engage in sth/doing sth
engage sb in sth/doing sth
enquire about sth
escape from sb/sth
excel at/in sth/doing sth
expert on sth
explain sth to sb
familiarize sb with sth
feel sorry for sth
feel stressed from sth
feel thankful for sth
fight against sth
fight for sth
for or against
for the rest of one's life
force sb away from sth
force sb out of sth
forget about sth
get/be angry with sb
TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN
TIKTOK @THPTQG2025
217
218
219
220
incline towards sth
250
251
252
253
254
255
256
257
increase (n)/decrease (n) in sth
inform sb of/about sth
interact with sb
introduce sb/sth to sb/sth
invest in sth
involve sb (in sth/in doing sth)
join in
judge sb by sth
https://www.tiktok.com/@thptqg2025
Trang 12
TIKTOK@THPTQG2025
249
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230
231
232
233
234
235
236
dán mắt vào cái gì đó
buôn chuyện phiếm về việc gì
tốt ng...
TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN
TÀI LIỆU ÔN THI LỚP 12 (CHƯƠNG TRÌNH MỚI) DÙNG CHUNG 3 BỘ SGK
HƯỚNG TỚI KỲ THI THPTQG 2026
MÔN: TIẾNG ANH 12
BỘ SÁCH
Global Success, Friends Global, i-Learn Smart World, Bright...
Trang 1
TIKTOK@THPTQG2025
https://www.tiktok.com/@thptqg2025
TIKTOK@THPTQG2025
BÍ QUYẾT CHINH PHỤC TIẾNG ANH
KỲ THI THPTQG 2026
(Theo từng dạng bài xây dựng dựa trên đề thi THPTQG2025)
-- Biên soạn theo chương trình mới -THPTQG2026
Tiktok: @thptqg2025
MỤC LỤC
1. Dạng bài đục lỗ ................................................................................................................................... 2
1.1. Đục lỗ 6 câu phần 1 ..................................................................................................................... 2
1.1.1. Từ loại ....................................................................................................................................2
1.1.2. Trật tự từ .................................................................................................................................3
1.1.3. Mệnh đề quan hệ ..................................................................................................................... 5
1.1.4. Giới từ.....................................................................................................................................6
1.1.5. Cụm từ cố định (Collocation) ................................................................................................ 15
1.1.6. Danh động từ và động từ nguyên mẫu (Ving to V) ................................................................. 22
1.2. Đục lỗ 6 câu phần 2 .................................................................................................................... 26
1.2.1. Lượng từ ............................................................................................................................... 26
1.2.2. Liên từ................................................................................................................................... 28
1.2.3. Cụm động từ (Phrasal Verb) ................................................................................................. 29
1.2.4. Từ vựng – nghĩa của từ.......................................................................................................... 37
1.1.5. Từ cùng trường nghĩa............................................................................................................ 38
1.3. Đục lỗ 5 câu ................................................................................................................................ 70
1.3.1. Mệnh đề quan hệ ................................................................................................................... 70
1.3.2. Cấu trúc câu.......................................................................................................................... 71
1.3.3. Hiện tại phân từ, quá khứ phân từ, phân từ hoàn thành ......................................................... 72
1.3.4. Nghĩa của câu: câu đơn, câu ghép, câu phức......................................................................... 73
2. Dạng bài sắp xếp ............................................................................................................................... 76
2.1. Sắp xếp đoạn hội thoại ................................................................................................................ 76
2.1.1. Dạng hội thoại ngắn (3 câu) .................................................................................................. 76
2.1.2. Dạng hội thoại dài (5-6 câu) ................................................................................................. 77
2.2. Sắp xếp lá thư ............................................................................................................................. 78
2.3. Sắp xếp đoạn văn ........................................................................................................................ 80
2.3.1. Sắp xếp đoạn văn đã cho trước câu kết luận ......................................................................... 81
2.3.2. Sắp xếp đoạn văn đã cho trước câu chủ đề ............................................................................ 82
2.3.3. Sắp xếp đoạn văn không cho trước câu chủ đề và câu kết luận .............................................. 84
3. Dạng bài đọc hiểu ............................................................................................................................. 85
3.1. Tìm mối liên hệ ........................................................................................................................... 86
3.1.2. Các từ thường dùng trong câu hỏi tìm mối liên hệ ................................................................. 86
3.1.2. Dạng câu hỏi thường gặp . .................................................................................................... 86
3.1.3. Cách xử lý dạng câu hỏi này ................................................................................................. 86
3.2. Thông tin được nêu trong bài (Quy chiếu) ................................................................................. 87
3.2.1. Dạng thông tin không được đề cập ........................................................................................ 87
3.2.1. Dạng tìm phát biểu đúng hoặc không đúng so với thông tin trong bài.................................... 89
3.3. Đồng nghĩa, trái nghĩa ................................................................................................................ 92
TIKTOK @THPTQG2025
TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN
NỘI DUNG ÔN TẬP
1. Dạng bài đục lỗ
CÁC DẠNG BÀI ĐỤC LỖ
ĐỤC LỖ 6 CÂU PHẦN 1
(FORM BÀI QUẢNG CÁO)
ĐỤC LỖ 6 CÂU PHẦN 2
(FORM TỜ RƠI)
Dạng bài này yêu cầu học sinh đọc một bài quảng cáo/tờ rơi ngắn
trong đó có 6 chỗ trống rồi chọn các phương án A, B, C hoặc D
trong mỗi câu hỏi để điền vào mỗi chỗ trống để tạo thành một bài
khóa hoàn chỉnh
ĐỤC LỖ 5 CÂU
(ÁC MỘNG)
Dạng bài này yêu cầu học sinh
đọc một đoạn văn trong đó có
5 chỗ trống rồi chọn các
phương án A, B, C hoặc D
trong mỗi câu hỏi để điền vào
mỗi chỗ trống để tạo thành một
đoạn văn hoàn chỉnh.
Trang 2
TIKTOK@THPTQG2025
1.1. Đục lỗ 6 câu phần 1
STT
Nội dung kiến thức
Định hướng học
1.1.1
Từ loại
Học bản chất,
1.1.2
Trật tự từ
Tư duy bài bản
1.1.3
Mệnh đề quan hệ
1.1.4
Giới từ
1.1.5
Cụm từ cố định (Collocation)
Học tủ
1.1.6
Danh động từ và động từ nguyên mẫu (Ving to V)
1.1.1. Từ loại
Để làm được bài từ loại, các bạn cần nắm được 2 điều quan trọng: thuộc đuôi và hiểu sự kết hợp.
* Các đuôi phải nhớ
Danh từ
Động từ
- ment, -ance, -ion/ation, -age, -ure, -er, -or, -ist, Tiền tố -en: enrich, encourage,...
ress, -ness, -ant, -ee, -ledge, -ence, -ity, -y, -ty, -age, Hậu tố “en: widen, lengthen… (tính từ_en)
-cy, -dom, -ism, -hood, -th, -ship...
- ise/-ize, -ate, -fy, -en, -ain, -ade, -tend...
https://www.tiktok.com/@thptqg2025
TIKTOK@THPTQG2025
3.3.1. Dạng câu hỏi thường gặp ...................................................................................................... 92
3.3.2. Cách xử lý dạng câu hỏi này ................................................................................................. 92
3.4. Diễn giải (Pharaphrase) ............................................................................................................. 95
3.4.1. Dạng câu hỏi thường gặp ...................................................................................................... 95
3.4.2. Cách xử lý dạng câu hỏi này ................................................................................................. 95
3.5. Tìm vị trí cho phần thông tin bị tách ra khỏi đoạn văn ............................................................ 97
3.5.1. Dạng câu hỏi thường gặp ...................................................................................................... 97
3.5.2. Cách xử lý dạng câu hỏi này ................................................................................................. 97
3.6. Thông tin nằm ở đoạn văn nào .................................................................................................. 98
3.6.1. Dạng câu hỏi thường gặp ...................................................................................................... 98
3.6.2. Cách xử lý dạng câu hỏi này ................................................................................................. 98
3.7. Tóm tắt ý chính ........................................................................................................................ 100
3.7.1. Dạng câu hỏi thường gặp .................................................................................................... 100
3.7.2. Cách xử lý dạng câu hỏi này ............................................................................................... 100
3.8. Suy luận .................................................................................................................................... 104
3.8.1. Dạng câu hỏi thường gặp .................................................................................................. 104
3.8.2. Cách xử lý dạng câu hỏi này ............................................................................................... 100
TIKTOK @THPTQG2025
TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN
Trạng từ
Chủ yếu là đuôi -ly (slowly, quickly, badly,..)
Ngoài ra ta còn còn các trường hợp đặc biệt:
▪ hard - hard
▪ fast - fast
▪ good - well
▪ late – late
(Tuy nhiên đi thi thường không vào trạng từ
đặc biệt)
1.1.2. Trật tự từ
(Động – Trạng – Tính – Danh)
*Danh từ
Vị trí của
danh từ
Đứng sau to be
Đứng sau mạo từ (a, an, the)
Đứng sau các đại từ chỉ định (this,
that, these, those)
Đứng sau các lượng từ (each, no,
some, a few, little,...)
Đứng sau tính từ (good, beautiful..)
và tính từ sở hữu (my, your, our,
their, his,…) – (tính – danh)
Đứng sau động từ và làm tân ngữ
cho động từ.
Đứng sau “enough” (enough + N)
Đứng sau giới từ (in, on, at, of,
with, under, about, at…)
Tom is a student.
This book is an interesting book
This boy is so handsome
Đứng sau chủ ngữ (danh từ, đại từ)
Theo sau các cấu trúc cố định (to V
hoặcV nguyên mẫu)
Theo sau các động từ khuyết thiếu
(may, should, must, can…)
Theo sau trạng từ chỉ tần suất
(usually, always, sometime…)
He went out two hours ago.
He decided to accept the offer
Some students are very hard-working.
He's a good student.
His cat is cute.
This app helps children to learn English.
TIKTOK@THPTQG2025
Have you made enough copies?
He's keen on pop music.
*Động từ
Vị trí của
động từ
https://www.tiktok.com/@thptqg2025
TIKTOK@THPTQG2025
Ví dụ: movement, importance, attention, merriage,
teacher, doctor, terrorist, happyness, carelessness,
friendship, enthusiasm, honesty, ability …
Tính từ
- ful, -less, -ic, -able, -ous, -some, -al, -ing/-ed,
-ible, -ent, -ive, -like, -ish, -ary, -ory...
Ví dụ: avoidable, attentive, economic, careless,
dangerous, ...
Lưu ý: Phân biệt tính từ đuôi -ed và đuôi -ing.
Tính từ đuôi -ing
Tính từ đuôi -ed
Dùng để diễn tả bản
Dùng để diễn tả trạng
chất, đặc điểm, tính
thái, cảm xúc của đối
cách của đối tượng.
tượng.
Ví dụ:
Ví dụ:
This book is boring.
I felt bored.
He is such a boring man.
You should drink more water.
These two words usually occur together.
Trang 3
TIKTOK @THPTQG2025
TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN
*Tính từ
Vị trí của
Tính từ
He looks tired
Peter seems very tired now
The homeword keeps me busy all the time.
He's a friendly person.
Coffee seem too hot for me to drink
She is tall enough to phay volleyball.
The girl is so beautiful that everyone likes
her.
Meat is more expensive that fish
How intelligent she is!
What a beautiful girl!
*Trạng từ
Vị trí của
trạng từ
Đứng sau hoặc trước động từ thường He read the document very carefully.
Đứng trước tính từ hoặc quá khứ
He was seriously injured.
phân từ
Lưu ý: Hậu tố thường gặp nhất của trạng từ là -ly: deeply
https://www.tiktok.com/@thptqg2025
Trang 4
TIKTOK@THPTQG2025
*Trật tự tính từ
Opinion – Size – Age – Shape – Colour – Origin – Material – Purpose
(Quan điểm – Kích cỡ - Tuổi tác – Hình dạng – Màu sắc - Nguồn gốc - Chất liệu - Mục đích)
Trong đó:
• Quan điểm (Opinion):
Useful (hữu ích), beautiful (đẹp), interesting (thú vị), lovely (đáng yêu), delicious (ngon miệng),
handsome (đẹp trai), glorious (lộng lẫy), luxurious (sang trọng)...
• Kích cỡ (Size):
big (to), small (nhỏ), large (lớn), huge (khổng lồ), tiny (bé xíu), long (dài), short (ngắn), tall (cao)...
• Tuổi tác (Age):
old (già, cũ), young (trẻ), new (mới), brand-new (mới toanh), ancient (cổ đại), modern (hiện đại)...
• Hình dạng (Shape):
round (tròn), triangle (tam giác), cubic (hình hộp), heart-shaped (hình trái tim), flat (bằng phẳng),
square (hình vuông)...
• Màu sắc (Color):
black (đen), red (đỏ), white (trắng), blue (xanh), yellow (vàng), cream (màu kem), violet (tím), purple
(đỏ tía), navy blue (xanh hải quân), magenta (đỏ thẫm), brick red (đỏ gạch), emerald (xanh ngọc), jet
black (đen nhánh)...
• Nguồn gốc (Origin):
Vietnamese, English, Indian, Thai, German, American, ...
• Chất liệu (Material):
Silk (lụa), gold (vàng), silver (bạc), wooden (gỗ), metal (kim loại), plastic (nhựa), leather (da), glass
(thủy tinh), concrete (bê tông), ivory (ngà)...
TIKTOK@THPTQG2025
Đứng sau to be và các động từ nối
như become, feel, seem, look,
keep, make, taste, appear, get..
Đứng trước danh từ (tính – danh)
Sau “too”:
S + be/seem.. + too + adj + to V
Trước “enough”:
S + be + adj + enough..
Trong cấu trúc: so + adj + that…
quá...đến nỗi mà...
Trong dạng so sánh bằng, hơn, hơn
nhất…
Trong câu cảm thán:
How + adj + S + be!
What + (a/an) + adj + N!
TIKTOK @THPTQG2025
TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN
TIKTOK@THPTQG2025
• Mục đích (Purpose):
sitting, sleeping, wedding, waiting...
Ví dụ: Are these the questions that you often ask yourself before a ______?
A. long journey plane
B. long plane journey
C. plane long journey
D. journey long plane
✪ Kiến thức về trật tự từ:
Ta có cụm danh từ: plane journey (chuyến đi bằng máy bay)
→ Ta có quy tắc: tính từ đứng trước danh từ → tính từ "long" phải đứng trước cụm danh từ “plane
journey”.
→ Ta có trật tự đúng: long plane journey
✦ Tạm dịch:
Are these the questions that you often ask yourself before a long plane journey?
(Đây có phải là những câu hỏi mà bạn thường tự hỏi mình trước một chuyến bay dài không?)
→ Do đó, chọn B
1.1.3. Mệnh đề quan hệ
*Đại từ quan hệ và trạng từ quan hệ trong tiếng Anh
Phân
TRẠNG TỪ QUAN HỆ
ĐẠI TỪ QUAN HỆ (who/whom/which/that/whose)
biệt
(where/when/why)
- who/which/that làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong mệnh - Là trạng ngữ trong mệnh đề quan
Vai đề quan hệ
hệ
trò
- whom làm tân ngữ trong mệnh đề quan hệ
- whose dùng để chỉ sự sở hữu
- when đứng sau danh từ chỉ thời
- who/whom thay thế cho danh từ chỉ người
gian, dùng thay cho on/at/in + which,
- which thay thế cho danh từ chỉ vật, sự vật, sự việc.
then.
Ngoài ra which còn thay cho một mệnh đề phía trước
Cách
- where đứng sau danh từ chỉ nơi
- whose thay thế cho tính từ sở hữu trong mệnh đề quan
dùng
chốn, thay cho at/on/from + which,
hệ và có thể dùng cho cả người và vật
there.
- that thay thế cho danh từ chỉ cả người lẫn vật trong
- why đứng sau “the reason”, dùng
mệnh đề quan hệ hạn định
thay cho “for the reason”
*Các loại mệnh đề quan hệ
Loại mệnh đề
Mô tả
Mệnh đề quan hệ Dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng trước, là bộ phận quan trọng của câu, nếu
xác định
bỏ đi thì mệnh đề chính không có nghĩa rõ ràng.
Mệnh đề quan hệ Dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng trước, là phần giải thích thêm, nếu bỏ đi thì
không xác định
mệnh đề chính vẫn còn nghĩa rõ ràng.
Mệnh đề quan hệ Dùng để giải thích cả một câu, trường hợp này chỉ dùng đại từ quan hệ which và
nối tiếp
dùng dấu phẩy để tách hai mệnh đề. Mệnh đề này luôn đứng ở cuối câu.
Mệnh đề quan hệ có thể rút gọn theo 4 cách:
+ Sử dụng hiện tại phân từ (V-ing) (khi động từ mang nghĩa chủ động)
Mệnh đề quan hệ
+ Sử dụng quá khứ phân từ (Vp2) (khi động từ mang nghĩa bị động)
rút gọn
+ Sử dụng to infinitive (khi đại từ quan hệ thay thế cho các từ có chứa số thứ tự /
only / so sánh nhất)
TIKTOK@THPTQG2025
https://www.tiktok.com/@thptqg2025
Trang 5
TIKTOK @THPTQG2025
Loại mệnh đề
TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN
Mô tả
+ Sử dụng cụm danh từ (mệnh đề quan hệ không xác định có thể được rút gọn
bằng cách dùng cụm danh từ)
*Lưu ý:
- Khi đại từ quan hệ đóng vai trò làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ → có thể rút gọn MĐQH.
- Khi đại từ quan hệ đóng vai trò làm tân ngữ → có thể lược bỏ đại từ quan hệ.
- Giới từ đặt trước các đại từ quan hệ whom / which / whose nhưng không đặt trước that / who.
- Trong một mệnh đề độc lập chỉ có một động từ chính chia theo thì của câu, động từ còn lại nếu
muốn chia thì của câu thì phải ở trong mệnh đề quan hệ hoặc chia ở dạng rút gọn MĐQH.
1.1.4. Giới từ
1
CÁC CẤU TRÚC GIỚI TỪ THÔNG
DỤNG THƯỜNG GẶP
12
arrive at sth / arrive in sth
13
14
15
16
assimilate sth into sth
at last >< at first
at least >< at most
at one's own pace
at the end of sth / in the end / by the end of
sth
attitude to/toward(s) sb/sth
be (dis)satisfied with sth
be (in)capable of doing sth = be (un) able to
do sth
be absent from sth
be absorbed in sth
be addicted to sth = be hooked on sth
be afraid of sb/sth/doing sth
be allergic to sth
2
3
4
5
6
7
17
18
19
20
21
22
23
24
25
https://www.tiktok.com/@thptqg2025
một phương tiện để đạt được cái gì
tuân thủ điều gì đó
thích nghi với cái gì
thêm cái gì vào cái gì / được thêm vào cái gì
điều chỉnh theo cái gì
đồng ý về điều gì / đồng ý với ai về điều gì
trước thời hạn / muộn giờ / đúng giờ / kịp giờ
ngoại trừ, ngoài ra
kêu gọi / hấp dẫn, lôi cuốn ai đó
tán thành, chấp thuận điều gì
tranh cãi với ai đó về điều gì
đến địa điểm nhỏ (sân bay, nhà ga...) / đến
địa điểm lớn (tên thành phố, quốc gia..)
hòa nhập cái gì vào cái gì
cuối cùng >< đầu tiên
ít nhất, tối thiểu >< tối đa
theo tốc độ của riêng mình
cuối của cái gì / cuối cùng / tính đến cuối của
cái gì
thái độ đối với ai/cái gì
(không) hài lòng với điều gì
(không) có khả năng làm việc gì
vắng mặt ở đâu
say mê, mải mê cái gì
nghiện cái gì
sợ ai/cái gì/làm việc gì
dị ứng với thứ gì
Trang 6
TIKTOK@THPTQG2025
8
9
10
11
a vehicle for sth
abide by sth = conform to/with sth = comply
with sth = adhere to sth = follow/obey sth
adapt to sth = be adaptable to sth
add sth to sth / be added to sth
adjust to sth
agree on/about/with sth / agree with sb
about/on sth
ahead of time / behind time / on time / in
time
apart from
appeal to sb
approve of sth
argue with sb about/over sth
NGHĨA
TIKTOK@THPTQG2025
STT
TIKTOK @THPTQG2025
31
be at an advantage / be at a disadvantage
32
33
34
35
be at stake/risk = be in danger
be attached to sth
be attractive to sb
be available for sth / be available to sb
36
be aware of sth / be conscious of sth
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
be awash with sth
be based on sth
be beneficial to sb/sth
be bombarded with sth
be/get bored with/of something
be busy with sth
be careful of/with/about sth
be careless with/about sth
be close to sb/sth
be committed to sth
47
be communicated to sb
48
be composed of sth
49
be compulsory for sb
be concerned/worried about sth
worry about sth
be connected with/to sth
be credited with sth
be crowded with sb/sth
be dangerous for sb
be dependent on sb/sth
= depend on sb/sth
be diagnosed with sth
be different from sb/sth
be disappointed about/at/by/with sth
be enclosed with sth
be enthusiastic about sth
be equal to sb/sth
be equipped with sth
be essential to/for sth
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
https://www.tiktok.com/@thptqg2025
ngạc nhiên bởi cái gì
tức giận về điều gì
xấu hổ về điều gì
liên quan đến cái gì đó
kinh ngạc với cái gì
ở thế thuận lợi, có lợi thế / ở thế bất lợi, gặp
khó khăn
bị đe dọa, gặp nguy hiểm
gắn với cái gì
hấp dẫn với ai đó
có sẵn cho cái gì / có sẵn cho ai
nhận thức điều gì / có ý thức rõ ràng về điều
gì đó
tràn ngập cái gì
dựa trên cái gì
có lợi cho ai/cái gì
bị tấn công/bủa vây bởi cái gì
chán với/về cái gì
bận rộn với việc gì
cẩn thận với cái gì
bất cẩn với điều gì
gần gũi với ai/cái gì
quyết tâm, cam kết, tận tâm với điều gì
được truyền đạt / được thông báo / được
giao tiếp đến ai đó
được tạo thành từ, bao gồm các thành phần
nào đó
bắt buộc đối với ai
quan tâm/lo lắng điều gì
lo lắng điều gì
được kết nối với cái gì
được ghi nhận với cái gì
đông đúc, đầy ai/cái gì
nguy hiểm cho ai đó
phụ thuộc vào ai/cái gì
được chẩn đoán mắc bệnh gì
khác so với ai/cái gì
thất vọng về điều gì
kèm theo cái gì đó
nhiệt tình về điều gì
ngang bằng với ai/cái gì
được trang bị thứ gì
cần thiết cho cái gì
Trang 7
TIKTOK@THPTQG2025
be amazed at/by sth
be angry at/about/over sth
be ashamed of sth
be associated with sth
be astonished at/by sth
TIKTOK@THPTQG2025
26
27
28
29
30
TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN
TIKTOK @THPTQG2025
64
be intended for/as sb/sth
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
95
96
97
98
99
100
be interested in sth/doing sth
= be fond of sth/doing sth
= be keen on doing sth
= be keen to do sth
be involved in sth/doing sth
be knowledgeable about sth
be late for sth
be linked to sth
be located/situated in sth
https://www.tiktok.com/@thptqg2025
hứng thú với điều gì/làm gì
tham gia vào cái gì/làm gì đó
có hiểu biết về cái gì
muộn việc gì
được liên kết với cái gì đó
nằm ở đâu
Trang 8
TIKTOK@THPTQG2025
94
65
phấn khích, hào hứng với việc gì
thân thuộc với ai
cảm thấy quen thuộc với cái gì
nổi tiếng vì điều gì
chán ngấy việc gì/làm việc gì đó
chứa đầy thứ gì
được trang bị cái gì
ngập trong cái gì đó
được giao bán
thoát khỏi cái gì
sợ hãi về điều gì đó
đầy thứ gì đó
giỏi (làm) việc gì
đốt/kém (làm) việc gì
tốt cho ai đó/cái gì đó
không tốt cho ai/cái gì đó
biết ơn ai đó vì điều gì
có hại cho ai/cái gì
cái gì đó ở mức cao
là nơi cư trú của ai/loài nào
hy vọng về điều gì
rất kém, rất tệ, không có kĩ năng về cái gì
khao khát/thèm khát cái gì
lý tưởng cho việc gì
ấn tượng cái gì
xếp hàng
phụ trách việc gì
ở tuổi thiếu niên
ở độ tuổi đôi mươi
ủng hộ ai/cái gì
ở giữa của cái gì
đang được sử dụng
độc lập, tự chủ với ai/cái gì
dành cho ai/cái gì (thiết kế, lên kế hoạch
dành cho ai/cái gì)
TIKTOK@THPTQG2025
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
be excited about/at/by/for sth
be familiar to sb
be familiar with sth
be famous/well-known for sth
be fed up with sth/doing sth
be filled with sth
be fitted with sth
be flooded with sth
be for sale
be free from sth
be frightened of/about sth
be full of sth
be good at sth/doing sth
be bad at sth/doing sth
be good for sb/sth
be bad for sb/sth
be grateful to sb for sth
be harmful to sth/sb
be high in sth
be home to sb/sth
be hopeful about sth
be hopeless at/with sth
be hungry for sth
be ideal for sth
be impressed by/with/at sth
be in a queue
be in charge of sth
be in one's teens
be in one's twenties
be in support of sth/sb
be in the middle of sth
be in use
be independent of sb/sth
TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN
TIKTOK @THPTQG2025
101
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
https://www.tiktok.com/@thptqg2025
Trang 9
TIKTOK@THPTQG2025
127
be made into a film
be made up of sth = be formed from sth
be met with suspicion
be mistaken about sth
be mixed with sth
be named after sb/sth
be on business
be on edge/verge of sth
be on sale
be on the scene
be on vacation
be open to sth/sb
be optimistic/pessimistic about sth
be pleased with sb/sth
be plugged in sth
be popular with sb
be proud of sb/sth = take pride in sb/sth
be qualified for sth
be quick at doing sth
be ready for sth
be regretful about sth
be related to sth
be relevant to sth
be remembered as sb/sth
be resistant to sth
be responsible for sth/doing sth
be responsible with sth
be restricted to sth
be rich in sth
be scared of sb/sth
be selfish about sth
be sensitive to sth
be separate from sb/sth
be shocked at sth
be short for sth
be shortlisted for sth
be similar to sth
be skilled at/in doing sth
be special about sth
be strange to sb
được làm từ cái gì đó (nguyên liệu bị biến
đổi hoàn toàn)
được làm từ cái gì đó (nguyên liệu vẫn giữ
nguyên dạng)
được dựng thành phim
được tạo thành từ
vấp phải sự nghi ngờ
nhầm lẫn về điều gì
trộn lẫn với cái gì
được đặt theo tên của ai/cái gì
đi công tác
trên bờ vực, sắp sửa bị
đang được giảm giá
có mặt tại hiện trường
đang trong kỳ nghỉ
rộng mở đối với ai/cái gì
lạc quan/bi quan về điều gì
hài lòng với ai/cái gì
cắm vào cái gì
phổ biến với ai
tự hào về ai/điều gì
đủ tiêu chuẩn cho việc gì đó
nhạy bén trong việc làm gì
sẵn sàng cho cái gì
hối tiếc về điều gì
có liên quan đến cái gì
liên quan đến cái gì
được nhớ đến như là ai/thứ gì
chống chọi với cái gì
chịu trách nhiệm về điều gì/làm điều gì
có trách nhiệm với cái gì
bị giới hạn ở
giàu, có nhiều cái gì đó
sợ cái gì
ích kỷ về điều gì
nhạy cảm với cái gì
tách biệt khỏi ai/cái gì
bị sốc vì điều gì
viết tắt cho cái gì
được lọt vào danh sách gì
tương tự như cái gì
khéo léo, có tay nghề làm gì
điều gì đó đặc biệt ở... / có điểm đặc biệt ở...
lạ lùng/xa lạ với ai
TIKTOK@THPTQG2025
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
be made from sth
be made of sth
TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN
TIKTOK @THPTQG2025
153
154
155
156
157
158
159
160
161
162
163
164
165
166
173
175
176
177
178
https://www.tiktok.com/@thptqg2025
căng thẳng vì điều gì
thành công trong việc gì
thích hợp với ai/cái gì
vượt trội hơn ai/cái gì
ngạc nhiên vì điều gì
nghi ngờ về ai/thứ gì
kém việc gì/làm việc gì
sợ việc gì/làm việc gì đó
cảm ơn ai đó vì việc gì/làm việc gì
mệt mỏi vì việc gì/làm việc gì
chịu căng thẳng/áp lực
ấn tượng sai lầm
buồn, thất vọng về việc gì
buồn, thất vọng về ai
hữu ích với cái gì/cho việc làm gì
cảnh giác với, thận trọng với
trở nên tồi tệ hơn
xứng đáng với điều gì
tò mò về cái gì
giữ liên lạc, giữ kết nối với cái gì
tin vào ai/điều gì
thuộc về ai đó
hưởng lợi từ cái gì
coi chừng cái gì
mượn cái gì từ ai đó
ngược lại, trái lại
nhân tiện, à này
trên đường tới đâu
cản trở, ngáng đường
bấm vào cái gì
trùng hợp với cái gì
kết hợp cái gì với cái gì
bình luận về điều gì
giao tiếp với ai
so sánh ai với ai, so sánh cái gì với cái gì
bù đắp, bồi thường cho cái gì
cạnh tranh với, thi đấu chống lại
cạnh tranh giành lấy cái gì
cạnh tranh ở
cạnh tranh với
phàn nàn về điều gì
khen ngợi ai đó về điều gì
tập trung vào cái gì
tâm sự, thổ lộ với ai
Trang 10
TIKTOK@THPTQG2025
167
168
169
170
171
172
be stressed about/out sth
be successful in sth = succeed in sth
be suitable for sb/sth
be superior to sb/sth
be surprised at/by sth
be suspicious of sb/sth
be terrible at sth/doing sth
be terrified of sth/doing sth
be thankful to sb for sth/doing sth
be tired of sth/doing sth
be under stress/pressure
be under the impression
be upset about/at/over sth
be upset with sb
be useful for/in sth/doing sth
be wary of
be worse off
be worthy of sth
be/get curious about sth
be/stay connected with sth
believe in sb/sth
belong to sb
benefit from sth
beware of sth
borrow sth from sb
by contrast
by the way
on the way to sth
in the way
click on sth
coincide with sth
combine sth with sth
comment on sth
communicate with sb
compare sb/sth with/to sb/sth
compensate for sth
compete against
compete for sth
compete in
compete with
complain about sth
compliment sb on sth
concentrate on sth = focus on sth
confide in sb
TIKTOK@THPTQG2025
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN
TIKTOK @THPTQG2025
179
180
212
213
214
215
216
https://www.tiktok.com/@thptqg2025
Trang 11
TIKTOK@THPTQG2025
194
195
196
197
198
199
200
201
202
203
204
205
206
207
208
209
210
211
khiến ai nhầm lẫn cái gì
kết nối với, liên quan tới cái gì đó
cốt ở, cốt tại, ở chỗ
bao gồm
trái ngược với cái gì
góp phần vào cái gì/làm cái gì
hợp tác với ai đó
đâm cái gì vào cái gì
đã có từ...
đối phó với
quyết định điều gì
miêu tả, coi ai/cái gì như là ai/cái gì
làm giảm bớt cái gì
không đồng ý với ai đó về điều gì
khiến cho ai không còn muốn làm gì
thảo luận cái gì với ai
thảo luận với ai đó về điều gì
thảo luận điều gì
chia ai/cái gì đó thành
quyên góp, ủng hộ thứ gì cho ai
mơ về điều gì
giáo dục ai về cái gì
đồng cảm với ai
kết thúc với cái gì đó
tham gia vào cái gì/làm cái gì
thu hút, lôi kéo ai vào việc gì/làm việc gì
hỏi/điều tra về điều gì
thoát khỏi ai/cái gì
xuất sắc, giỏi ở việc gì đó/làm việc gì
chuyên gia về cái gì
giải thích điều gì đó cho ai
giúp ai đó hiểu / làm quen với cái gì
cảm thấy có lỗi vì điều gì
cảm thấy căng thẳng từ cái gì
cảm thấy biết ơn vì điều gì
chiến đấu chống lại cái gì đó
chiến đấu vì điều gì
ủng hộ hay phản đối
trong suốt quãng đời còn lại của ai đó
buộc ai đó tránh xa cái gì
buộc ai ra khỏi cái gì
quên điều gì
tức giận với ai
TIKTOK@THPTQG2025
181
182
183
184
185
186
187
188
189
190
191
192
193
confuse sb with sth
connect to sth
consist in
consist of
contrary to sth
contribute to sth/doing sth
cooperate with sb
crash sth into sth
date back (to...) / date from... / date to...
deal with = cope with
decide on sth
describe sb/sth as sb/sth
detract from sth
disagree with sb on/over/about sth
discourage sb from doing sth
discuss sth with sb
discuss with sb about sth
discuss sth = have a discussion about sth
divide sb/sth into
donate sth to sb
dream of/about sth
educate sb about sth
empathize with sb
end up with sth
engage in sth/doing sth
engage sb in sth/doing sth
enquire about sth
escape from sb/sth
excel at/in sth/doing sth
expert on sth
explain sth to sb
familiarize sb with sth
feel sorry for sth
feel stressed from sth
feel thankful for sth
fight against sth
fight for sth
for or against
for the rest of one's life
force sb away from sth
force sb out of sth
forget about sth
get/be angry with sb
TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN
TIKTOK @THPTQG2025
217
218
219
220
incline towards sth
250
251
252
253
254
255
256
257
increase (n)/decrease (n) in sth
inform sb of/about sth
interact with sb
introduce sb/sth to sb/sth
invest in sth
involve sb (in sth/in doing sth)
join in
judge sb by sth
https://www.tiktok.com/@thptqg2025
Trang 12
TIKTOK@THPTQG2025
249
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230
231
232
233
234
235
236
dán mắt vào cái gì đó
buôn chuyện phiếm về việc gì
tốt ng...









Tài liệu rất hay, có giá trị lớn cho việc ôn luyện kiến thức ạ