Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

toan 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM KHỐI 4
Người gửi: La Quy Ngan
Ngày gửi: 21h:39' 14-08-2025
Dung lượng: 33.0 KB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN LỤC NGẠN
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LẬP

(Bài kiểm tra có 02 trang)

BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: TOÁN - Lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)

Điểm

Nhận xét của giáo viên

Họ và tên.................................................................Lớp .......... .........................
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng, hoặc làm theo yêu cầu của đầu bài.
3

Câu 1. (0,5 điểm) 8 của 24 là: M1 Bài 2 tr 66
A. 9
B. 16
C. 12
3
Câu 2. (0,5đ) Kết quả của phép tính 4
15
14
A. 4
B. 8

+
1

D. 21

11
M1 Bài 2 tr 52
4
14
C. 4

D.

9
4

D.

9
28

D.

25
14

Câu 3. (0,5đ) Kết quả của phép tính 9 + 3 là : M1 Bài 3 tr 57
4

A. 9

B.

10
9

C.
14

28
9

Câu 4. (0,5đ) Phân số đảo ngược của phân số 25 là : M1 Bài 1 tr 70

A.

50
14

Câu 5.( 0,5đ) Số ?

B.

12
25

C.

11
14

54 000 dm2 =..........m2

Câu 6 . (0,5đ) Viết đáp số cho bài toán sau

9

1

3

Nguyên liệu mẹ mua về làm bánh gồm có 4 kg gạo nếp, 2 kg đỗ xanh, 4 kg thịt. Hỏi
mẹ mua tất cả bao nhiêu ki-lô-gam nguyên liệu? M3 Bài 5 tr 58

Đáp số: ..................................
3
1
Câu 7. (0,5 đ) Kết quả của phép tính 4 × 7 là : M1 Bài 2 tr 63
A.

4
28

B.

3
28

C.

Câu 8. (0,5 đ). Viết đáp số cho bài toán sau

1
28

D.

3
11

3

Tính chu vi hình vuông có cạnh dài 11 m. Là:

Đáp số: ...............................................
5

Câu 9. (0,5 đ) Khôi hái được 56 quả dâu tây, khôi mang biếu bà 8 số quả dâu tây. Hỏi khôi
đã biếu bà bao nhiêu quả dâu tây ? M3 Bài 3 tr 67
A, 25 quả
B. 30 quả
C. 40 quả
D. 35 quả
Câu 10. (0,5 đ) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của phép tính 20 000 mm2 = ….. dm2

A, 20 000 dm2

B. 200 dm2

C. 2 dm2

D. 2 000 dm2

PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau
Câu 11.(2 điểm) Tính. M2 Bài 4, 1 tr 60, 70
7

5

a) 8 × 9

8

3

10

b) 3 × 5

5

12

c) 7 : 8

2

d) 3 : 7

......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Câu 12: (1 điểm) Xe thứ nhất chở được 36 thùng hàng, xe thứ hai chở được số thùng hàng
2
bằng 3 số thùng hàng xe thứ nhất .Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu thùng hàng? M3 Bài 6 tr 67

..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................

10

5

Câu 13. (1 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dàì 9 m, chiều rộng 8 m. Tính diện tích hình
chữ nhật đó. M2 Bài 5 tr 63
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................

5

1

Câu 14. (1 đ) Một cánh cửa sổ hình chữ nhật có chiều dài 4 m, chiều rộng 2 m. Tính chu vi
cánh cửa hình chữ nhật đó. M1 Bài 7 tr 64
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................

.............................................................................................................................................................................................

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
Năm học: 2024 - 2025
Môn: Toán - Lớp 4
I. Trắc nghiệm
Mỗi đáp án đúng được 0,5 đ - Từ câu 7,8,9,10 mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9
14
12
Đáp án
A
C
C
D
540
B
D
kg
m
4

II. Tự luận
Câu 11. (2 điểm) Đúng mỗi phần được 0,5đ
Câu 12. (1điểm )
Diện tích hình chữ nhật đó là
2

Câu 13.(1 điểm )

11

0,5 đ

36 x 3 = 24 (thùng)
Cả hai xe chở được số thùng hàng là
36 + 24 = 60 (thùng)
Đáp số : 60 thùng hàng

0,25 đ

Tính diện tích hình chữ nhật đó là:

0,75 đ

10 5 50
x 8 = 72 (m2)
9
50
Đáp số : 72 m2

Câu10
C

0,25 đ

0,25 đ

Câu 14. (1 điểm )
Chu vi cánh của đó là
5

1

14

( 4 + 2 ) x 2 = 4 (m)
14
Đáp số : 4 (m)

0,75 đ
0,25 đ

* Lưu ý: Điểm toàn bài bằng điểm của tất cả các câu cộng lại. Điểm toàn bài là một số thập
phân; cách làm tròn như sau:
Điểm toàn bài là 6,25 thì cho 6;
Điểm toàn bài là 6,75 thì cho 7;
Điểm toàn bài là 6,50: cho 6 nếu bài làm chữ viết xấu, trình bày bẩn; cho 7 nếu bài làm
chữ viết đẹp, trình bày sạch sẽ, khoa học.
 
Gửi ý kiến