Lớp 8. Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Hà
Ngày gửi: 16h:46' 10-09-2025
Dung lượng: 74.2 KB
Số lượt tải: 133
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Hà
Ngày gửi: 16h:46' 10-09-2025
Dung lượng: 74.2 KB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích:
0 người
UBND THỊ XÃ MỘC CHÂU
TRƯỜNG TH&THCS CHIỀNG
HẮC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: KHTN
Lớp: 8
I. MA TRẬN ĐỀ
- Thời điểm kiểm tra:
Kiểm tra cuối học kỳ II khi kết thúc nội dung:
+ Vật lí: Từ bài 20 (Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát) đến bài 29 (Sự nở vì
nhiệt) - 20 tiết.
+ Hóa học: Từ bài 8 (Acid) đến bài 12 (Phân bón hóa học) - 20 tiết.
+ Sinh học: Từ bài 38 (Hệ nội tiết ở người) đến bài 47 (Bảo vệ môi trường) - 21
tiết.
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc
nghiệm, 70% tự luận).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng.
+ Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm (gồm 12 câu hỏi: nhiều lựa chọn 4 câu;
Đúng - Sai 4 câu; trả lời ngắn 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm.
+ Phần tự luận: 7,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 3,0 điểm;
Vận dụng: 3,0 điểm).
+ Nội dung phần Vật lí: 30% (3,0 điểm; 20 tiết)
+ Nội dung phần Hóa học: 30% (3,0 điểm; 20 tiết)
+ Nội dung phần Sinh học: 40% (4,0 điểm; 21 tiết)
II. KHUNG MA TRẬN:
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Chương
Nội dung/đơn vị
kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
Acid
1
Chương Base. Thang pH
II. Một số
hợp chất Oxide
thông
dụng
Muối
Hiểu
Vận
dụng
Tự luận
“Đúng - Sai”
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
1
0,25đ
1
0,25đ
Biết
Hiểu
Vận
dụng
1
0,25đ
1
0,25đ
1
0,25đ
1
0,25đ
1
0,25đ
1
0,25đ
1
2,0đ
Phân bón hóa học
Tỉ lệ
%
điểm
Tổng
2,5
2,5
2,5
2,5
1
2,0đ
20
Hiện tượng nhiễm điện
do cọ xát
Dòng điện, nguồn điện
2
3
Chương
V. Điện Mạch điện đơn giản
(0,75đ)
Tác dụng của dòng điện
1
0,25đ
Cường độ dòng điện và
1
hiệu điện thế
0,25đ
Năng lượng nhiệt và nội
Chương năng
VI. Nhiệt Sự truyền nhiệt
(2,25đ)
Sự nở vì nhiệt
1
0,25đ
1
0,25đ
2,5
1
0,25đ
1
0,25đ
1
0,25đ
1
0,25đ
2,5
2,5
2,5
1/2
1,0đ
1/2
1,0đ
10
1/2
1/2
10
1,0đ
1
0,25đ
1
0,25đ
Hệ Nội tiết ở người
4
Chương
VII. Sinh Da và điều hòa thân
học cơ thể nhiệt ở người
người
Sinh sản ở người
1,0đ
1
0,25đ
1
0,25đ
1
0,25đ
1
0,25đ
2,5
2,5
2,5
Môi trường và các nhân
tố sinh thái
1
0,25đ
Quần thể sinh vật
5
1
0,25đ
1
1,0đ
1
1,0đ
Chương
Quần xã sinh vật
VIII. Sinh
vật và
Hệ sinh thái
môi
trường
Sinh quyển
1/2
1,0đ
2,5
10
1/2
1,0đ
10
Cân bằng tự nhiên
Bảo vệ môi trường
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
III. BẢN ĐẶC TẢ
4
4
1,0
10
4
1,0
10
1
1,0
10
1,5
7,0
70
1/2
1,0đ
1,5
13
4,0
40
1,5
3,0
30
1/2
1,0đ
1,5
3,0
30
10
100
TT
1
Chủ
Nội dung
đề/Chương
Chương II.
Một số
hợp chất
thông
dụng
Yêu cầu cần đạt
- Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion H+).
-Trình bày được một số ứng dụng của một
Biết
số acid thông dụng (HCl, H2SO4,
CH3COOH).
Acid
Base.
Thang pH
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chon
“Đúng - Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
C1
-Tiến hành được thí nghiệm của
hydrochloric acid (làm đổi màu chất chỉ
thị; phản ứng với kim loại), nêu và giải
Hiểu
thích được hiện tượng xảy ra trong thí
nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút
ra nhận xét về tính chất của acid.
- Nêu được khái niệm base (tạo ra ion
OH–).
- Nêu được kiềm là các hydroxide tan tốt
Biết
trong nước.
- Nêu được thang pH, sử dụng pH để đánh
giá độ acid - base của dung dịch.
Hiểu - Tra được bảng tính tan để biết một
hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm hoặc base
không tan.
- Tiến hành được thí nghiệm base là làm
đổi màu chất chỉ thị, phản ứng với acid tạo
muối, nêu và giải thích được hiện tượng
xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình
hoá học) và rút ra nhận xét về tính chất của
C2
TT
Chủ
Nội dung
đề/Chương
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chon
“Đúng - Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
base.
- Tiến hành được một số thí nghiệm đo pH
(bằng giấy chỉ thị) một số loại thực phẩm
(đồ uống, hoa quả,...).
Vận Liên hệ được pH trong dạ dày, trong máu,
dụng trong nước mưa, đất.
Nêu được khái niệm oxide là hợp chất của
Biết
oxygen với 1 nguyên tố khác.
Oxide
Muối
C1
- Viết được phương trình hoá học tạo oxide
từ kim loại/phi kim với oxygen.
- Phân loại được các oxide theo khả năng
phản ứng với acid/base (oxide acid, oxide
base, oxide lưỡng tính, oxide trung tính).
Hiểu - Tiến hành được thí nghiệm oxide kim
loại phản ứng với acid; oxide phi kim phản
ứng với base; nêu và giải thích được hiện
tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương
trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính
chất hoá học của oxide.
Biết - Nêu được khái niệm về muối (các muối
thông thường là hợp chất được hình thành
từ sự thay thế ion H+ của acid bởi ion kim
loại hoặc ion
-Chỉ ra được một số muối tan và muối
C2
TT
Chủ
Nội dung
đề/Chương
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chon
“Đúng - Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
không tan từ bảng tính tan.
-Đọc được tên một số loại muối thông
dụng.
-Trình bày được một số phương pháp điều
chế muối.
-Trình bày được mối quan hệ giữa acid,
base, oxide và muối; rút ra được kết luận
Hiểu về tính chất hoá học của acid, base, oxide.
-Tiến hành được thí nghiệm muối phản
ứng với kim loại, với acid, với base, với
muối; nêu và giải thích được hiện tượng
xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình
hoá học) và rút ra kết luận về tính chất hoá
học của muối.
Phân bón
hóa học
-Trình bày được vai trò của phân bón (một
trong những nguồn bổ sung một số nguyên
tố: đa lượng, trung lượng, vi lượng dưới
dạng vô cơ và hữu cơ) cho đất, cây trồng.
Biết
-Nêu được thành phần và tác dụng cơ bản
của một số loại phân bón hoá học đối với
cây trồng (phân đạm, phân lân, phân kali,
N–P–K).
Hiểu -Trình bày được ảnh hưởng của việc sử
dụng phân bón hoá học (không đúng cách,
C1
TT
Chủ
Nội dung
đề/Chương
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chon
“Đúng - Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
không đúng liều lượng) đến môi trường
của đất, nước và sức khoẻ của con người.
2
Chương V.
Điện
Hiện tượng
nhiễm điện
Vận - Đề xuất được biện pháp giảm thiểu ô
dụng nhiễm của phân bón.
- Lấy được ví dụ về hiện tượng nhiễm
Biết
điện.
- Mô tả cách làm một vật bị nhiễm điện.
- Giải thích được sơ lược nguyên nhân một
Hiểu
vật cách điện nhiễm điện do cọ xát.
- Chỉ ra được vật nhiễm điện chỉ có thể
nhiễm một trong hai loại điện tích.
Vận
- Giải thích được một vài hiện tượng thực
dụng
tế liên quan đến sự nhiễm điện do cọ xát.
- Nhận biết được kí hiệu nguồn điện.
- Nêu được nguồn điện có khả năng cung
Biết
cấp năng lượng điện.
- Kể tên được một số nguồn điện trong
Dòng điện,
thực tế.
Nguồn điện
- Nguồn điện 1 chiều luôn có 2 cực (âm,
Hiểu
dương) cố định.
- Nguồn điện xoay chiều đổi cực liên tục.
Tác dụng
Biết - Phát biểu được định nghĩa về dòng điện.
của dòng
- Kể tên được một số vật liệu dẫn điện và
điện
vật liệu không dẫn điện.
- Nêu được dòng điện có tác dụng: nhiệt,
phát sáng, hoá học, sinh lí.
C3
C1
TT
Chủ
Nội dung
đề/Chương
Yêu cầu cần đạt
Hiểu
Vận
dụng
Cường độ Biết
dòng điện
và hiệu điện
thế
Hiểu
- Giải thích được nguyên nhân vật dẫn
điện, vật không dẫn điện.
- Giải thích được tác dụng nhiệt của dòng
điện.
- Giải thích được tác dụng phát sáng của
dòng điện.
- Giải thích được tác dụng hóa học của
dòng điện.
- Giải thích được tác dụng sinh lí của dòng
điện.
- Chỉ ra được các ví dụ trong thực tế về tác
dụng của dòng điện và giải thích.
- Thiết kế phương án (hay giải pháp) để
làm một vật dụng điện hữu ích cho bản
thân (hay đưa ra biện pháp sử dụng điện an
toàn và hiệu quả).
- Nêu được đơn vị cường độ dòng điện.
- Nhận biết được ampe kế, kí hiệu ampe kế
trên hình vẽ.
- Nêu được đơn vị đo hiệu điện thế.
- Nhận biết được vôn kế, kí hiệu vôn kế
trên hình vẽ.
- Nhận biết được điện trở (biến trở) kí hiệu
của điện trở (biến trở).
- Vẽ được mạch điện đơn giản gồm: nguồn
điện, điện trở (biến trở), ampe kế.
- Vẽ được mạch điện đơn giản gồm: nguồn
điện, điện trở (biến trở), vôn kế.
- Mắc được mạch điện đơn giản khi cho
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chon
“Đúng - Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
C4
TT
Chủ
Nội dung
đề/Chương
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chon
“Đúng - Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
trước các thiết bị.
Vận
- Xác định được cường độ dòng điện và
dụng
hiệu điện thế trong mạch điện đơn giản.
Nhận biết kí hiệu mô tả: nguồn điện, điện
trở, biến trở, chuông, ampe kế, vôn kế, cầu
chì, đi ốt và đi ốt phát quang.
- Vẽ được mạch điện theo mô tả cách mắc.
Hiểu - Mô tả được sơ lược công dụng của cầu
chì (hoặc: rơ le, cầu dao tự động, chuông
điện).
- Xác định được cường độ dòng điện của
đoạn mạch gồm ba điện trở mắc nối tiếp
(hoặc đoạn mạch gồm ba điện trở mắc
Vận song song)
dụng - Xác định được hiệu điện thế của đoạn
mạch gồm ba điện trở mắc nối tiếp (hoặc
đoạn mạch gồm ba điện trở mắc song
song).
Biết
Mạch điện
đơn giản
3
Chương
VI. Nhiệt
Biết - Nêu được khái niệm năng lượng nhiệt.
- Nêu được khái niệm nội năng.
Nêu được, khi một vật được làm nóng, các
Hiểu
phân tử của vật chuyển động nhanh hơn và
nội năng của vật tăng. Cho ví dụ.
Năng lượng
Vận - Giải thích được ví dụ trong thực tế trong
nhiệt và nội
dụng các trường hợp làm tăng nội năng của vật
năng
hoặc làm giảm nội năng của vật giảm.
C2
TT
Chủ
Nội dung
đề/Chương
Yêu cầu cần đạt
Biết
Hiểu
Sự truyền
nhiệt
Vận
dụng
Sự nở vì
nhiệt
Biết
Hiểu
- Giải thích được sơ lược sự truyền năng
lượng trong hiệu ứng nhà kính.
- Trình bày được một số hậu quả do hiệu
ứng nhà kính gây ra.
- Kể tên được ba cách truyền nhiệt.
- Lấy được ví dụ về hiện tượng dẫn nhiệt.
- Lấy được ví dụ về hiện tượng đối lưu.
- Lấy được ví dụ về hiện tượng bức xạ
nhiệt.
- Giải thích sơ lược được sự truyền năng
lượng (truyền nhiệt) bằng cách dẫn nhiệt.
- Giải thích sơ lược được sự truyền năng
lượng (truyền nhiệt) bằng cách đối lưu.
- Giải thích sơ lược được sự truyền năng
lượng (truyền nhiệt) bằng cách bức xạ
nhiệt.
- Giải thích được một số hiện tượng quan
sát thấy về truyền nhiệt trong tự nhiên
bằng cách dẫn nhiệt.
- Giải thích được một số hiện tượng quan
sát thấy về truyền nhiệt trong tự nhiên
bằng cách đối lưu.
- Giải thích được một số hiện tượng quan
sát thấy về truyền nhiệt trong tự nhiên
bằng cách bức xạ nhiệt.
- Kể tên được một số vật liệu cách nhiệt
kém.
- Kể tên được một số vật liệu dẫn nhiệt tốt.
- Phân tích được một số ví dụ về công
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chon
“Đúng - Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
½
C2
TT
Chủ
Nội dung
đề/Chương
Yêu cầu cần đạt
Vận
dụng
4
Chương
VII. Sinh
học cơ thể
người
Biết
Hệ nội tiết
ở người
Hiểu
Vận
dụng
Da và điều
hoà thân
nhiệt ở
người
Biết
dụng của vật dẫn nhiệt tốt.
- Phân tích được một số ví dụ về công
dụng của vật cách nhiệt tốt.
- Giải thích được ứng dụng của vật liệu
cách nhiệt tốt được sử dụng trong kĩ thuật
và đời sống.
- Giải thích được ứng dụng của vật liệu
dẫn nhiệt tốt được sử dụng trong kĩ thuật
và đời sống.
- Giải thích được một số ứng dụng của sự
nở vì nhiệt trong kĩ thuật và đời sống.
- Kể được tên các tuyến nội tiết.
- Nêu được chức năng của các tuyến nội
tiết.
- Nêu được một số bệnh liên quan đến hệ
nội tiết (tiểu đường, bướu cổ do thiếu
iodine,...).
- Nêu được cách phòng chống các bệnh
liên quan đến hệ nội tiết.
- Vận dụng được hiểu biết về các tuyến nội
tiết để bảo vệ sức khoẻ bản thân và người
thân trong gia đình.
- Tìm hiểu được các bệnh nội tiết ở địa
phương (ví dụ bệnh tiểu đường, bướu cổ).
- Nêu được cấu tạo sơ lược của da.
- Nêu được chức năng của da.
- Nêu được khái niệm thân nhiệt.
- Nêu được vai trò và cơ chế duy trì thân
nhiệt ổn định ở người.
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chon
“Đúng - Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
½
C2
C3
C4
TT
Chủ
Nội dung
đề/Chương
Yêu cầu cần đạt
Hiểu
Vận
dụng
Sinh sản ở
người
Biết
Hiểu
- Nêu được vai trò của da và hệ thần kinh
trong điều hoà thân nhiệt.
- Nêu được một số biện pháp chống cảm
lạnh, cảm nóng.
– - Nêu được ý nghĩa của việc đo thân
nhiệt.
- Trình bày được một số bệnh về da và các
biện pháp chăm sóc, bảo vệ và làm đẹp da
an toàn.
- Trình bày được một số phương pháp
chống nóng, lạnh cho cơ thể.
- Vận dụng được hiểu biết về da để chăm
sóc da, trang điểm an toàn cho da.
- Thực hành được cách đo thân nhiệt.
- Tìm hiểu được các bệnh về da trong
trường học hoặc trong khu dân cư.
- Tìm hiểu được một số thành tựu ghép da
trong y học.
-Thực hiện được tình huống giả định cấp
cứu khi cảm nóng hoặc lạnh.
- Nêu được chức năng của hệ sinh dục.
- Kể tên được các cơ quan sinh dục nam
và nữ.
- Kể tên được một số bệnh lây truyền qua
đường sinh dục (bệnh HIV/AIDS, giang
mai, lậu,...).
– - Nêu được ý nghĩa và các biện pháp bảo
vệ sức khoẻ sinh sản vị thành niên.
- Trình bày được chức năng của các cơ
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chon
“Đúng - Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
C3
TT
Chủ
Nội dung
đề/Chương
Yêu cầu cần đạt
Vận
dụng
5
Chương
VIII. Sinh
vật và môi
trường
Biết
Môi trường
và các nhân
tố sinh thái
Quần thể
sinh vật
Hiểu
Biết
quan sinh dục nam và nữ.
- Nêu được hiện tượng kinh nguyệt.
- Nêu được cách phòng tránh thai.
- Nêu được khái niệm thụ tinh và thụ thai.
- Trình bày được cách phòng chống các
bệnh lây truyền qua đường sinh dục (bệnh
HIV/AIDS, giang mai, lậu,...).
- Vận dụng được hiểu biết về sinh sản để
bảo vệ sức khoẻ bản thân.
- Điều tra được sự hiểu biết của học sinh
trong trường về sức khoẻ sinh sản vị thành
niên (an toàn tình dục).
- Nêu được khái niệm môi trường sống của
sinh vật
- Nêu được khái niệm nhân tố sinh thái.
- Phân biệt được 4 môi trường sống chủ
yếu: môi trường trên cạn, môi trường dưới
nước, môi trường trong đất và môi trường
sinh vật. Lấy được ví dụ minh hoạ các môi
trường sống của sinh vật.
– Trình bày được sơ lược khái niệm về giới
hạn sinh thái, lấy được ví dụ minh hoạ.
– Phân biệt được nhân tố sinh thái vô sinh
và nhân tố hữu sinh (bao gồm cả nhân tố
con người). Lấy được ví dụ minh hoạ các
nhân tố sinh thái và ảnh hưởng của nhân tố
sinh thái lên đời sống sinh vật.
- Phát biểu được khái niệm quần thể sinh
vật.
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chon
“Đúng - Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
C4
TT
Chủ
Nội dung
đề/Chương
Yêu cầu cần đạt
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Quần xã
sinh vật
Hiểu
Vận
dụng
Hệ sinh thái Biết
Hiểu
- Nêu được các đặc trưng cơ bản của quần
thể (đặc trưng về số lượng, giới tính, lứa
tuổi, phân bố).
- Lấy được ví dụ minh hoạ cho các đặc
trưng cơ bản của quần thể (đặc trưng về số
lượng, giới tính, lứa tuổi, phân bố).
Đề xuất được một số biện pháp bảo vệ
quần thể.
-Phát biểu được khái niệm quần xã sinh
vật.
- Nêu được một số đặc điểm cơ bản của
quần xã (Đặc điểm về độ đa dạng: số
lượng loài và số cá thể của mỗi loài; đặc
điểm về thành phần loài: loài ưu thế, loài
đặc trưng).
Lấy được ví dụ minh hoạ các đặc trưng của
quần xã..
Đề xuất được một số biện pháp bảo vệ đa
dạng sinh học trong quần xã.
Phát biểu được khái niệm hệ sinh thái.
-Nêu được khái niệm chuỗi, lưới thức ăn;
sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật
phân giải, tháp sinh thái.
-Nêu được tầm quan trọng của bảo vệ một
số hệ sinh thái điển hình của Việt Nam:
các hệ sinh thái rừng, hệ sinh thái biển và
ven biển, các hệ sinh thái nông nghiệp.
- Lấy được ví dụ về các kiểu hệ sinh thái
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chon
“Đúng - Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
C3
½
C4
TT
Chủ
Nội dung
đề/Chương
Yêu cầu cần đạt
Vận
dụng
Sinh Quyển
Biết
Hiểu
Biết
Cân bằng tự Hiểu
nhiên
Vận
dụng
Bảo vệ môi
trường
Biết
Hiểu
(hệ sinh thái trên cạn, hệ sinh thái nước
mặn, hệ sinh thái nước ngọt).
-Lấy được ví dụ chuỗi thức ăn, lưới thức
ăn trong quần xã.
-Quan sát sơ đồ vòng tuần hoàn của các
chất trong hệ sinh thái, trình bày được khái
quát quá trình trao đổi chất và chuyển hoá
năng lượng trong hệ sinh thái.
-Thực hành: điều tra được thành phần quần
xã sinh vật trong một hệ sinh thái.
- Vẽ sơ đồ giới hạn sinh thái
Nêu được khái niệm sinh quyển
Nhận biết được các khu sinh học trên Trái
Đất
-Nêu được khái niệm cân bằng tự nhiên.
-Trình bày được các nguyên nhân gây mất
cân bằng tự nhiên.
-Phân tích được một số biện pháp bảo vệ,
duy trì cân bằng tự nhiên.
-Nêu được khái niệm ô nhiễm môi trường
-Nêu được khái niệm khái quát về biến đổi
khí hậu
-Nêu được một số biện pháp chủ yếu nhằm
thích ứng với biến đổi khí hậu.
-Trình bày được tác động của con người
đối với môi trường qua các thời kì phát
triển xã hội; vai trò của con người trong
bảo vệ và cải tạo môi trường tự nhiên.
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chon
“Đúng - Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
TT
Chủ
Nội dung
đề/Chương
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chon
“Đúng - Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
-Trình bày được sơ lược về một số nguyên
nhân gây ô nhiễm môi trường (ô nhiễm do
chất thải sinh hoạt và công nghiệp
- Trình bày được sự cần thiết phải bảo vệ
động vật hoang dã, nhất là những loài có
nguy cơ bị tuyệt chủng cần được bảo vệ
theo Công ước quốc tế về buôn bán các
loài động, thực vật hoang dã (CITES) (ví
dụ như các loài voi, tê giác, hổ, sếu đầu đỏ
và các loài linh trưởng,…).
-Trình bày được biện pháp hạn chế ô
nhiễm môi trường.
Vận Ô nhiễm hoá chất bảo vệ thực vật, ô nhiễm
dụng phóng xạ, ô nhiễm do sinh vật gây bệnh
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4
4
1,0
10%
4
1,0
10%
1
1,0
10%
1,5
7,0
70%
½
C4
1,5
IV. ĐỀ KIỂM TRA
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Khoanh tròn vào đáp án lựa
chọn.
Câu 1. Phân tử acid gồm có:
A. Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc acid.
B. Một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.
C. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide (OH).
D. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.
Câu 2. Chất nào sau đây là base?
A. NaOH. B. HCl. C. NaCl. D. H2SO4.
Câu 3. Dụng cụ nào sau đây không phải là nguồn điện?
A. Pin.
B. Bóng đèn điện đang sáng.
C. Sạc dự phòng.
D. Acquy.
Câu 4. Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó một
A. Hiệu điện thế.
B. Cường độ dòng điện.
C. Lực điện.
D. Vôn.
II. Trắc nghiệm “Đúng - Sai”: Đúng điền “Đ”, sai điền “S” vào trong
cuối mỗi nhận định sau:
Câu 1. Vật dẫn nóng lên khi có dòng điện chạy qua, được gọi là tác dụng hóa
học của dòng
điện.
Câu 2. Nội
năng của một vật là tổng động năng và thế năng của các
phân tử, nguyên tử cấu
tạo nên vật.
Câu 3. Hormone được
qua đường máu đến các
sản xuất bởi các tuyến nội tiết và vận chuyển
cơ quan đích.
Câu 4. Da không có vai
trò trong việc điều hòa nhiệt
độ cơ thể.
III. Trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn.
Câu 1. Dựa vào tính chất hóa học, oxide có thể phân thành bao nhiêu loại?
…………………………………………………………………………………….
Câu 2. Các phản ứng trong dung dịch giữa muối với acid, base, muối thuộc loại
phản ứng gì?
…………………………………………………………………………………….
Câu 3. Cơ quan sinh dục nam có chức năng gì?
…………………………………………………………………………………….
Câu 4. Ở cây trồng nhân tố nhiệt độ ảnh hưởng nhiều nhất đối với giai đoạn
nào?
…………………………………………………………………………………….
PHẦNB: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1: (2đ)
a) Em hãy cho biết công thức hóa học của thành phần chính trong
superphosphate đơn và superphosphate kép?
b) Công thức hóa học của thành phần chính trong phân nung chảy là gì?
Câu 2. (2đ)
a) Một bàn gỗ và một bàn nhôm có cùng nhiệt độ. Khi sờ tay vào mặt bàn ta
cảm thấy mặt bàn nhôm lạnh hơn mặt bàn gỗ. Tại sao?
b) Một viên bi thép có kích thước vừa đủ lọt qua một chiếc vòng thép. Nếu nung
nóng viên bi lên, nó có thể chui lọt qua vòng thép nữa không? Vì sao?
Câu 3. (1đ)
Em hãy cho biết chuỗi thức ăn, lưới thức ăn và tháp sinh thái là gì?
Câu 4 (2đ)
a) Tại sao cần phải bảo vệ hệ sinh thái rừng, đề xuất các biện pháp để bảo vệ hệ
sinh thái rừng?
b) Em hãy đưa ra các biện pháp bảo vệ động vật hoang dã.
Chiềng Hắc, ngày 06 tháng 5 năm 2025
NGƯỜI RA ĐỀ
Nguyễn Thị Ngọc Hà
Hà Văn Phượng
PHÊ DUYỆT CỦA TỔ
CHUYÊN MÔN
PHÊ DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN
NHÀ TRƯỜNG
Dương Thị Tuyết
Ngô Thị Hiệp
UBND THỊ XÃ MỘC CHÂU
TRƯỜNG TH&THCS CHIỀNG
HẮC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: KHTN
Lớp: 8
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu
1
2
Đáp án
B
A
3
B
4
A
II. Trắc nghiệm “Đúng - Sai”
Câu
1
Đáp án
S
3
Đ
4
S
2
Đ
III. Trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn
Câu
1
2
Đáp án
Bốn loại
3
Sản xuất tinh
Phản ứng trao trùng và tiết
đổi
hormone sinh
dục nam
4
Hạt nảy mầm
PHẦN B. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
hỏi
a)
- Superphosphate đơn có thành phần chính là hai muối 1,0
Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Câu 1
- Superphosphate kép có thành phần chính là muối 0,5
(2,0 đ)
Ca(H2PO4)2
b)
Phân lân nung chảy có thành phần chính là muối Ca3(PO4)2
0,5
a) Khi sờ tay vào mặt bàn ta cảm thấy mặt bàn nhôm lạnh hơn
mặt bàn gỗ vì: Nhôm dẫn nhiệt tốt hơn gỗ nên khi sờ vào bàn 1,0
Câu 2
nhôm ta mất nhiệt lượng nhiều hơn khi ta sờ tay vào bàn gỗ.
(2,0 đ)
b) Khi nung nóng viên bi lên thì viên bi sẽ không lọt qua vòng 1,0
thép nữa vì khi bị nung nóng kích thước của viên bi tăng lên.
Câu 3
(1,0 đ)
Câu 4
(2,0 đ)
- Chuỗi thức ăn là một chuỗi gồm nhiều loài có quan hệ sinh
dưỡng với nhau.
- Lưới thức ăn là tập hợp các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích
chung.
- Tháp sinh thái là sơ đồ dạng tháp dùng để đánh giá mức độ
dinh dưỡng trong chuỗi và lưới thức ăn trong quần xã sinh
vật. Có 3 loại tháp sinh thái là tháp số lượng, tháp sinh khối
và tháp năng lượng
a)
- Cần phải bảo vệ hệ sinh thái rừng vì rừng là môi trường sống
của nhiều loài sinh vật. Bảo vệ hệ sinh thái này góp phần bảo
vệ các loài sinh vật, điều hòa không khí,… từ đó hạn chế sự
biến đổi khí hậu và thiên tai.
- Để bảo vệ hệ sinh thái rừng ta cần: ngăn chặn nạn phá rừng,
khai thác tài nguyên rừng hợp lý,…
b)
Các biện pháp bảo vệ động vật hoang dã:
+ Điều tra và xử lý nghiêm các đối tượng cầm đầu các đường
dây buôn bán trái phép động vật hoang dã.
+ Đưa ra các biện pháp răn đe hiệu quả.
+ Tiêu hủy tất cả kho sản phẩm từ động vật hoang dã thu giữ
được.
+ Tạm dừng việc cấp giấy phép gây nuôi thương mại động vật
hoang dã trên toàn quốc.
+ Gắn liền trách nhiệm của chính quyền địa phương trong
việc kiểm soát cũng như chấm dứt tình trạng tiêu thụ động vật
hoang dã trái phép trên địa bàn.
+ Ngăn chặn tội phạm buôn bán động vật hoang dã trên
internet.
+ Tăng cường tiếng nói của cơ quan Nhà nước trong nỗ lực
bảo vệ động vật hoang dã.
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
1,0
TRƯỜNG TH&THCS CHIỀNG
HẮC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: KHTN
Lớp: 8
I. MA TRẬN ĐỀ
- Thời điểm kiểm tra:
Kiểm tra cuối học kỳ II khi kết thúc nội dung:
+ Vật lí: Từ bài 20 (Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát) đến bài 29 (Sự nở vì
nhiệt) - 20 tiết.
+ Hóa học: Từ bài 8 (Acid) đến bài 12 (Phân bón hóa học) - 20 tiết.
+ Sinh học: Từ bài 38 (Hệ nội tiết ở người) đến bài 47 (Bảo vệ môi trường) - 21
tiết.
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc
nghiệm, 70% tự luận).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng.
+ Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm (gồm 12 câu hỏi: nhiều lựa chọn 4 câu;
Đúng - Sai 4 câu; trả lời ngắn 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm.
+ Phần tự luận: 7,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 3,0 điểm;
Vận dụng: 3,0 điểm).
+ Nội dung phần Vật lí: 30% (3,0 điểm; 20 tiết)
+ Nội dung phần Hóa học: 30% (3,0 điểm; 20 tiết)
+ Nội dung phần Sinh học: 40% (4,0 điểm; 21 tiết)
II. KHUNG MA TRẬN:
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Chương
Nội dung/đơn vị
kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
Acid
1
Chương Base. Thang pH
II. Một số
hợp chất Oxide
thông
dụng
Muối
Hiểu
Vận
dụng
Tự luận
“Đúng - Sai”
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
1
0,25đ
1
0,25đ
Biết
Hiểu
Vận
dụng
1
0,25đ
1
0,25đ
1
0,25đ
1
0,25đ
1
0,25đ
1
0,25đ
1
2,0đ
Phân bón hóa học
Tỉ lệ
%
điểm
Tổng
2,5
2,5
2,5
2,5
1
2,0đ
20
Hiện tượng nhiễm điện
do cọ xát
Dòng điện, nguồn điện
2
3
Chương
V. Điện Mạch điện đơn giản
(0,75đ)
Tác dụng của dòng điện
1
0,25đ
Cường độ dòng điện và
1
hiệu điện thế
0,25đ
Năng lượng nhiệt và nội
Chương năng
VI. Nhiệt Sự truyền nhiệt
(2,25đ)
Sự nở vì nhiệt
1
0,25đ
1
0,25đ
2,5
1
0,25đ
1
0,25đ
1
0,25đ
1
0,25đ
2,5
2,5
2,5
1/2
1,0đ
1/2
1,0đ
10
1/2
1/2
10
1,0đ
1
0,25đ
1
0,25đ
Hệ Nội tiết ở người
4
Chương
VII. Sinh Da và điều hòa thân
học cơ thể nhiệt ở người
người
Sinh sản ở người
1,0đ
1
0,25đ
1
0,25đ
1
0,25đ
1
0,25đ
2,5
2,5
2,5
Môi trường và các nhân
tố sinh thái
1
0,25đ
Quần thể sinh vật
5
1
0,25đ
1
1,0đ
1
1,0đ
Chương
Quần xã sinh vật
VIII. Sinh
vật và
Hệ sinh thái
môi
trường
Sinh quyển
1/2
1,0đ
2,5
10
1/2
1,0đ
10
Cân bằng tự nhiên
Bảo vệ môi trường
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
III. BẢN ĐẶC TẢ
4
4
1,0
10
4
1,0
10
1
1,0
10
1,5
7,0
70
1/2
1,0đ
1,5
13
4,0
40
1,5
3,0
30
1/2
1,0đ
1,5
3,0
30
10
100
TT
1
Chủ
Nội dung
đề/Chương
Chương II.
Một số
hợp chất
thông
dụng
Yêu cầu cần đạt
- Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion H+).
-Trình bày được một số ứng dụng của một
Biết
số acid thông dụng (HCl, H2SO4,
CH3COOH).
Acid
Base.
Thang pH
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chon
“Đúng - Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
C1
-Tiến hành được thí nghiệm của
hydrochloric acid (làm đổi màu chất chỉ
thị; phản ứng với kim loại), nêu và giải
Hiểu
thích được hiện tượng xảy ra trong thí
nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút
ra nhận xét về tính chất của acid.
- Nêu được khái niệm base (tạo ra ion
OH–).
- Nêu được kiềm là các hydroxide tan tốt
Biết
trong nước.
- Nêu được thang pH, sử dụng pH để đánh
giá độ acid - base của dung dịch.
Hiểu - Tra được bảng tính tan để biết một
hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm hoặc base
không tan.
- Tiến hành được thí nghiệm base là làm
đổi màu chất chỉ thị, phản ứng với acid tạo
muối, nêu và giải thích được hiện tượng
xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình
hoá học) và rút ra nhận xét về tính chất của
C2
TT
Chủ
Nội dung
đề/Chương
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chon
“Đúng - Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
base.
- Tiến hành được một số thí nghiệm đo pH
(bằng giấy chỉ thị) một số loại thực phẩm
(đồ uống, hoa quả,...).
Vận Liên hệ được pH trong dạ dày, trong máu,
dụng trong nước mưa, đất.
Nêu được khái niệm oxide là hợp chất của
Biết
oxygen với 1 nguyên tố khác.
Oxide
Muối
C1
- Viết được phương trình hoá học tạo oxide
từ kim loại/phi kim với oxygen.
- Phân loại được các oxide theo khả năng
phản ứng với acid/base (oxide acid, oxide
base, oxide lưỡng tính, oxide trung tính).
Hiểu - Tiến hành được thí nghiệm oxide kim
loại phản ứng với acid; oxide phi kim phản
ứng với base; nêu và giải thích được hiện
tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương
trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính
chất hoá học của oxide.
Biết - Nêu được khái niệm về muối (các muối
thông thường là hợp chất được hình thành
từ sự thay thế ion H+ của acid bởi ion kim
loại hoặc ion
-Chỉ ra được một số muối tan và muối
C2
TT
Chủ
Nội dung
đề/Chương
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chon
“Đúng - Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
không tan từ bảng tính tan.
-Đọc được tên một số loại muối thông
dụng.
-Trình bày được một số phương pháp điều
chế muối.
-Trình bày được mối quan hệ giữa acid,
base, oxide và muối; rút ra được kết luận
Hiểu về tính chất hoá học của acid, base, oxide.
-Tiến hành được thí nghiệm muối phản
ứng với kim loại, với acid, với base, với
muối; nêu và giải thích được hiện tượng
xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình
hoá học) và rút ra kết luận về tính chất hoá
học của muối.
Phân bón
hóa học
-Trình bày được vai trò của phân bón (một
trong những nguồn bổ sung một số nguyên
tố: đa lượng, trung lượng, vi lượng dưới
dạng vô cơ và hữu cơ) cho đất, cây trồng.
Biết
-Nêu được thành phần và tác dụng cơ bản
của một số loại phân bón hoá học đối với
cây trồng (phân đạm, phân lân, phân kali,
N–P–K).
Hiểu -Trình bày được ảnh hưởng của việc sử
dụng phân bón hoá học (không đúng cách,
C1
TT
Chủ
Nội dung
đề/Chương
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chon
“Đúng - Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
không đúng liều lượng) đến môi trường
của đất, nước và sức khoẻ của con người.
2
Chương V.
Điện
Hiện tượng
nhiễm điện
Vận - Đề xuất được biện pháp giảm thiểu ô
dụng nhiễm của phân bón.
- Lấy được ví dụ về hiện tượng nhiễm
Biết
điện.
- Mô tả cách làm một vật bị nhiễm điện.
- Giải thích được sơ lược nguyên nhân một
Hiểu
vật cách điện nhiễm điện do cọ xát.
- Chỉ ra được vật nhiễm điện chỉ có thể
nhiễm một trong hai loại điện tích.
Vận
- Giải thích được một vài hiện tượng thực
dụng
tế liên quan đến sự nhiễm điện do cọ xát.
- Nhận biết được kí hiệu nguồn điện.
- Nêu được nguồn điện có khả năng cung
Biết
cấp năng lượng điện.
- Kể tên được một số nguồn điện trong
Dòng điện,
thực tế.
Nguồn điện
- Nguồn điện 1 chiều luôn có 2 cực (âm,
Hiểu
dương) cố định.
- Nguồn điện xoay chiều đổi cực liên tục.
Tác dụng
Biết - Phát biểu được định nghĩa về dòng điện.
của dòng
- Kể tên được một số vật liệu dẫn điện và
điện
vật liệu không dẫn điện.
- Nêu được dòng điện có tác dụng: nhiệt,
phát sáng, hoá học, sinh lí.
C3
C1
TT
Chủ
Nội dung
đề/Chương
Yêu cầu cần đạt
Hiểu
Vận
dụng
Cường độ Biết
dòng điện
và hiệu điện
thế
Hiểu
- Giải thích được nguyên nhân vật dẫn
điện, vật không dẫn điện.
- Giải thích được tác dụng nhiệt của dòng
điện.
- Giải thích được tác dụng phát sáng của
dòng điện.
- Giải thích được tác dụng hóa học của
dòng điện.
- Giải thích được tác dụng sinh lí của dòng
điện.
- Chỉ ra được các ví dụ trong thực tế về tác
dụng của dòng điện và giải thích.
- Thiết kế phương án (hay giải pháp) để
làm một vật dụng điện hữu ích cho bản
thân (hay đưa ra biện pháp sử dụng điện an
toàn và hiệu quả).
- Nêu được đơn vị cường độ dòng điện.
- Nhận biết được ampe kế, kí hiệu ampe kế
trên hình vẽ.
- Nêu được đơn vị đo hiệu điện thế.
- Nhận biết được vôn kế, kí hiệu vôn kế
trên hình vẽ.
- Nhận biết được điện trở (biến trở) kí hiệu
của điện trở (biến trở).
- Vẽ được mạch điện đơn giản gồm: nguồn
điện, điện trở (biến trở), ampe kế.
- Vẽ được mạch điện đơn giản gồm: nguồn
điện, điện trở (biến trở), vôn kế.
- Mắc được mạch điện đơn giản khi cho
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chon
“Đúng - Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
C4
TT
Chủ
Nội dung
đề/Chương
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chon
“Đúng - Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
trước các thiết bị.
Vận
- Xác định được cường độ dòng điện và
dụng
hiệu điện thế trong mạch điện đơn giản.
Nhận biết kí hiệu mô tả: nguồn điện, điện
trở, biến trở, chuông, ampe kế, vôn kế, cầu
chì, đi ốt và đi ốt phát quang.
- Vẽ được mạch điện theo mô tả cách mắc.
Hiểu - Mô tả được sơ lược công dụng của cầu
chì (hoặc: rơ le, cầu dao tự động, chuông
điện).
- Xác định được cường độ dòng điện của
đoạn mạch gồm ba điện trở mắc nối tiếp
(hoặc đoạn mạch gồm ba điện trở mắc
Vận song song)
dụng - Xác định được hiệu điện thế của đoạn
mạch gồm ba điện trở mắc nối tiếp (hoặc
đoạn mạch gồm ba điện trở mắc song
song).
Biết
Mạch điện
đơn giản
3
Chương
VI. Nhiệt
Biết - Nêu được khái niệm năng lượng nhiệt.
- Nêu được khái niệm nội năng.
Nêu được, khi một vật được làm nóng, các
Hiểu
phân tử của vật chuyển động nhanh hơn và
nội năng của vật tăng. Cho ví dụ.
Năng lượng
Vận - Giải thích được ví dụ trong thực tế trong
nhiệt và nội
dụng các trường hợp làm tăng nội năng của vật
năng
hoặc làm giảm nội năng của vật giảm.
C2
TT
Chủ
Nội dung
đề/Chương
Yêu cầu cần đạt
Biết
Hiểu
Sự truyền
nhiệt
Vận
dụng
Sự nở vì
nhiệt
Biết
Hiểu
- Giải thích được sơ lược sự truyền năng
lượng trong hiệu ứng nhà kính.
- Trình bày được một số hậu quả do hiệu
ứng nhà kính gây ra.
- Kể tên được ba cách truyền nhiệt.
- Lấy được ví dụ về hiện tượng dẫn nhiệt.
- Lấy được ví dụ về hiện tượng đối lưu.
- Lấy được ví dụ về hiện tượng bức xạ
nhiệt.
- Giải thích sơ lược được sự truyền năng
lượng (truyền nhiệt) bằng cách dẫn nhiệt.
- Giải thích sơ lược được sự truyền năng
lượng (truyền nhiệt) bằng cách đối lưu.
- Giải thích sơ lược được sự truyền năng
lượng (truyền nhiệt) bằng cách bức xạ
nhiệt.
- Giải thích được một số hiện tượng quan
sát thấy về truyền nhiệt trong tự nhiên
bằng cách dẫn nhiệt.
- Giải thích được một số hiện tượng quan
sát thấy về truyền nhiệt trong tự nhiên
bằng cách đối lưu.
- Giải thích được một số hiện tượng quan
sát thấy về truyền nhiệt trong tự nhiên
bằng cách bức xạ nhiệt.
- Kể tên được một số vật liệu cách nhiệt
kém.
- Kể tên được một số vật liệu dẫn nhiệt tốt.
- Phân tích được một số ví dụ về công
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chon
“Đúng - Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
½
C2
TT
Chủ
Nội dung
đề/Chương
Yêu cầu cần đạt
Vận
dụng
4
Chương
VII. Sinh
học cơ thể
người
Biết
Hệ nội tiết
ở người
Hiểu
Vận
dụng
Da và điều
hoà thân
nhiệt ở
người
Biết
dụng của vật dẫn nhiệt tốt.
- Phân tích được một số ví dụ về công
dụng của vật cách nhiệt tốt.
- Giải thích được ứng dụng của vật liệu
cách nhiệt tốt được sử dụng trong kĩ thuật
và đời sống.
- Giải thích được ứng dụng của vật liệu
dẫn nhiệt tốt được sử dụng trong kĩ thuật
và đời sống.
- Giải thích được một số ứng dụng của sự
nở vì nhiệt trong kĩ thuật và đời sống.
- Kể được tên các tuyến nội tiết.
- Nêu được chức năng của các tuyến nội
tiết.
- Nêu được một số bệnh liên quan đến hệ
nội tiết (tiểu đường, bướu cổ do thiếu
iodine,...).
- Nêu được cách phòng chống các bệnh
liên quan đến hệ nội tiết.
- Vận dụng được hiểu biết về các tuyến nội
tiết để bảo vệ sức khoẻ bản thân và người
thân trong gia đình.
- Tìm hiểu được các bệnh nội tiết ở địa
phương (ví dụ bệnh tiểu đường, bướu cổ).
- Nêu được cấu tạo sơ lược của da.
- Nêu được chức năng của da.
- Nêu được khái niệm thân nhiệt.
- Nêu được vai trò và cơ chế duy trì thân
nhiệt ổn định ở người.
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chon
“Đúng - Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
½
C2
C3
C4
TT
Chủ
Nội dung
đề/Chương
Yêu cầu cần đạt
Hiểu
Vận
dụng
Sinh sản ở
người
Biết
Hiểu
- Nêu được vai trò của da và hệ thần kinh
trong điều hoà thân nhiệt.
- Nêu được một số biện pháp chống cảm
lạnh, cảm nóng.
– - Nêu được ý nghĩa của việc đo thân
nhiệt.
- Trình bày được một số bệnh về da và các
biện pháp chăm sóc, bảo vệ và làm đẹp da
an toàn.
- Trình bày được một số phương pháp
chống nóng, lạnh cho cơ thể.
- Vận dụng được hiểu biết về da để chăm
sóc da, trang điểm an toàn cho da.
- Thực hành được cách đo thân nhiệt.
- Tìm hiểu được các bệnh về da trong
trường học hoặc trong khu dân cư.
- Tìm hiểu được một số thành tựu ghép da
trong y học.
-Thực hiện được tình huống giả định cấp
cứu khi cảm nóng hoặc lạnh.
- Nêu được chức năng của hệ sinh dục.
- Kể tên được các cơ quan sinh dục nam
và nữ.
- Kể tên được một số bệnh lây truyền qua
đường sinh dục (bệnh HIV/AIDS, giang
mai, lậu,...).
– - Nêu được ý nghĩa và các biện pháp bảo
vệ sức khoẻ sinh sản vị thành niên.
- Trình bày được chức năng của các cơ
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chon
“Đúng - Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
C3
TT
Chủ
Nội dung
đề/Chương
Yêu cầu cần đạt
Vận
dụng
5
Chương
VIII. Sinh
vật và môi
trường
Biết
Môi trường
và các nhân
tố sinh thái
Quần thể
sinh vật
Hiểu
Biết
quan sinh dục nam và nữ.
- Nêu được hiện tượng kinh nguyệt.
- Nêu được cách phòng tránh thai.
- Nêu được khái niệm thụ tinh và thụ thai.
- Trình bày được cách phòng chống các
bệnh lây truyền qua đường sinh dục (bệnh
HIV/AIDS, giang mai, lậu,...).
- Vận dụng được hiểu biết về sinh sản để
bảo vệ sức khoẻ bản thân.
- Điều tra được sự hiểu biết của học sinh
trong trường về sức khoẻ sinh sản vị thành
niên (an toàn tình dục).
- Nêu được khái niệm môi trường sống của
sinh vật
- Nêu được khái niệm nhân tố sinh thái.
- Phân biệt được 4 môi trường sống chủ
yếu: môi trường trên cạn, môi trường dưới
nước, môi trường trong đất và môi trường
sinh vật. Lấy được ví dụ minh hoạ các môi
trường sống của sinh vật.
– Trình bày được sơ lược khái niệm về giới
hạn sinh thái, lấy được ví dụ minh hoạ.
– Phân biệt được nhân tố sinh thái vô sinh
và nhân tố hữu sinh (bao gồm cả nhân tố
con người). Lấy được ví dụ minh hoạ các
nhân tố sinh thái và ảnh hưởng của nhân tố
sinh thái lên đời sống sinh vật.
- Phát biểu được khái niệm quần thể sinh
vật.
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chon
“Đúng - Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
C4
TT
Chủ
Nội dung
đề/Chương
Yêu cầu cần đạt
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Quần xã
sinh vật
Hiểu
Vận
dụng
Hệ sinh thái Biết
Hiểu
- Nêu được các đặc trưng cơ bản của quần
thể (đặc trưng về số lượng, giới tính, lứa
tuổi, phân bố).
- Lấy được ví dụ minh hoạ cho các đặc
trưng cơ bản của quần thể (đặc trưng về số
lượng, giới tính, lứa tuổi, phân bố).
Đề xuất được một số biện pháp bảo vệ
quần thể.
-Phát biểu được khái niệm quần xã sinh
vật.
- Nêu được một số đặc điểm cơ bản của
quần xã (Đặc điểm về độ đa dạng: số
lượng loài và số cá thể của mỗi loài; đặc
điểm về thành phần loài: loài ưu thế, loài
đặc trưng).
Lấy được ví dụ minh hoạ các đặc trưng của
quần xã..
Đề xuất được một số biện pháp bảo vệ đa
dạng sinh học trong quần xã.
Phát biểu được khái niệm hệ sinh thái.
-Nêu được khái niệm chuỗi, lưới thức ăn;
sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật
phân giải, tháp sinh thái.
-Nêu được tầm quan trọng của bảo vệ một
số hệ sinh thái điển hình của Việt Nam:
các hệ sinh thái rừng, hệ sinh thái biển và
ven biển, các hệ sinh thái nông nghiệp.
- Lấy được ví dụ về các kiểu hệ sinh thái
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chon
“Đúng - Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
C3
½
C4
TT
Chủ
Nội dung
đề/Chương
Yêu cầu cần đạt
Vận
dụng
Sinh Quyển
Biết
Hiểu
Biết
Cân bằng tự Hiểu
nhiên
Vận
dụng
Bảo vệ môi
trường
Biết
Hiểu
(hệ sinh thái trên cạn, hệ sinh thái nước
mặn, hệ sinh thái nước ngọt).
-Lấy được ví dụ chuỗi thức ăn, lưới thức
ăn trong quần xã.
-Quan sát sơ đồ vòng tuần hoàn của các
chất trong hệ sinh thái, trình bày được khái
quát quá trình trao đổi chất và chuyển hoá
năng lượng trong hệ sinh thái.
-Thực hành: điều tra được thành phần quần
xã sinh vật trong một hệ sinh thái.
- Vẽ sơ đồ giới hạn sinh thái
Nêu được khái niệm sinh quyển
Nhận biết được các khu sinh học trên Trái
Đất
-Nêu được khái niệm cân bằng tự nhiên.
-Trình bày được các nguyên nhân gây mất
cân bằng tự nhiên.
-Phân tích được một số biện pháp bảo vệ,
duy trì cân bằng tự nhiên.
-Nêu được khái niệm ô nhiễm môi trường
-Nêu được khái niệm khái quát về biến đổi
khí hậu
-Nêu được một số biện pháp chủ yếu nhằm
thích ứng với biến đổi khí hậu.
-Trình bày được tác động của con người
đối với môi trường qua các thời kì phát
triển xã hội; vai trò của con người trong
bảo vệ và cải tạo môi trường tự nhiên.
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chon
“Đúng - Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
TT
Chủ
Nội dung
đề/Chương
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chon
“Đúng - Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
-Trình bày được sơ lược về một số nguyên
nhân gây ô nhiễm môi trường (ô nhiễm do
chất thải sinh hoạt và công nghiệp
- Trình bày được sự cần thiết phải bảo vệ
động vật hoang dã, nhất là những loài có
nguy cơ bị tuyệt chủng cần được bảo vệ
theo Công ước quốc tế về buôn bán các
loài động, thực vật hoang dã (CITES) (ví
dụ như các loài voi, tê giác, hổ, sếu đầu đỏ
và các loài linh trưởng,…).
-Trình bày được biện pháp hạn chế ô
nhiễm môi trường.
Vận Ô nhiễm hoá chất bảo vệ thực vật, ô nhiễm
dụng phóng xạ, ô nhiễm do sinh vật gây bệnh
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4
4
1,0
10%
4
1,0
10%
1
1,0
10%
1,5
7,0
70%
½
C4
1,5
IV. ĐỀ KIỂM TRA
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Khoanh tròn vào đáp án lựa
chọn.
Câu 1. Phân tử acid gồm có:
A. Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc acid.
B. Một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.
C. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide (OH).
D. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.
Câu 2. Chất nào sau đây là base?
A. NaOH. B. HCl. C. NaCl. D. H2SO4.
Câu 3. Dụng cụ nào sau đây không phải là nguồn điện?
A. Pin.
B. Bóng đèn điện đang sáng.
C. Sạc dự phòng.
D. Acquy.
Câu 4. Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó một
A. Hiệu điện thế.
B. Cường độ dòng điện.
C. Lực điện.
D. Vôn.
II. Trắc nghiệm “Đúng - Sai”: Đúng điền “Đ”, sai điền “S” vào trong
cuối mỗi nhận định sau:
Câu 1. Vật dẫn nóng lên khi có dòng điện chạy qua, được gọi là tác dụng hóa
học của dòng
điện.
Câu 2. Nội
năng của một vật là tổng động năng và thế năng của các
phân tử, nguyên tử cấu
tạo nên vật.
Câu 3. Hormone được
qua đường máu đến các
sản xuất bởi các tuyến nội tiết và vận chuyển
cơ quan đích.
Câu 4. Da không có vai
trò trong việc điều hòa nhiệt
độ cơ thể.
III. Trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn.
Câu 1. Dựa vào tính chất hóa học, oxide có thể phân thành bao nhiêu loại?
…………………………………………………………………………………….
Câu 2. Các phản ứng trong dung dịch giữa muối với acid, base, muối thuộc loại
phản ứng gì?
…………………………………………………………………………………….
Câu 3. Cơ quan sinh dục nam có chức năng gì?
…………………………………………………………………………………….
Câu 4. Ở cây trồng nhân tố nhiệt độ ảnh hưởng nhiều nhất đối với giai đoạn
nào?
…………………………………………………………………………………….
PHẦNB: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1: (2đ)
a) Em hãy cho biết công thức hóa học của thành phần chính trong
superphosphate đơn và superphosphate kép?
b) Công thức hóa học của thành phần chính trong phân nung chảy là gì?
Câu 2. (2đ)
a) Một bàn gỗ và một bàn nhôm có cùng nhiệt độ. Khi sờ tay vào mặt bàn ta
cảm thấy mặt bàn nhôm lạnh hơn mặt bàn gỗ. Tại sao?
b) Một viên bi thép có kích thước vừa đủ lọt qua một chiếc vòng thép. Nếu nung
nóng viên bi lên, nó có thể chui lọt qua vòng thép nữa không? Vì sao?
Câu 3. (1đ)
Em hãy cho biết chuỗi thức ăn, lưới thức ăn và tháp sinh thái là gì?
Câu 4 (2đ)
a) Tại sao cần phải bảo vệ hệ sinh thái rừng, đề xuất các biện pháp để bảo vệ hệ
sinh thái rừng?
b) Em hãy đưa ra các biện pháp bảo vệ động vật hoang dã.
Chiềng Hắc, ngày 06 tháng 5 năm 2025
NGƯỜI RA ĐỀ
Nguyễn Thị Ngọc Hà
Hà Văn Phượng
PHÊ DUYỆT CỦA TỔ
CHUYÊN MÔN
PHÊ DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN
NHÀ TRƯỜNG
Dương Thị Tuyết
Ngô Thị Hiệp
UBND THỊ XÃ MỘC CHÂU
TRƯỜNG TH&THCS CHIỀNG
HẮC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: KHTN
Lớp: 8
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu
1
2
Đáp án
B
A
3
B
4
A
II. Trắc nghiệm “Đúng - Sai”
Câu
1
Đáp án
S
3
Đ
4
S
2
Đ
III. Trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn
Câu
1
2
Đáp án
Bốn loại
3
Sản xuất tinh
Phản ứng trao trùng và tiết
đổi
hormone sinh
dục nam
4
Hạt nảy mầm
PHẦN B. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
hỏi
a)
- Superphosphate đơn có thành phần chính là hai muối 1,0
Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Câu 1
- Superphosphate kép có thành phần chính là muối 0,5
(2,0 đ)
Ca(H2PO4)2
b)
Phân lân nung chảy có thành phần chính là muối Ca3(PO4)2
0,5
a) Khi sờ tay vào mặt bàn ta cảm thấy mặt bàn nhôm lạnh hơn
mặt bàn gỗ vì: Nhôm dẫn nhiệt tốt hơn gỗ nên khi sờ vào bàn 1,0
Câu 2
nhôm ta mất nhiệt lượng nhiều hơn khi ta sờ tay vào bàn gỗ.
(2,0 đ)
b) Khi nung nóng viên bi lên thì viên bi sẽ không lọt qua vòng 1,0
thép nữa vì khi bị nung nóng kích thước của viên bi tăng lên.
Câu 3
(1,0 đ)
Câu 4
(2,0 đ)
- Chuỗi thức ăn là một chuỗi gồm nhiều loài có quan hệ sinh
dưỡng với nhau.
- Lưới thức ăn là tập hợp các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích
chung.
- Tháp sinh thái là sơ đồ dạng tháp dùng để đánh giá mức độ
dinh dưỡng trong chuỗi và lưới thức ăn trong quần xã sinh
vật. Có 3 loại tháp sinh thái là tháp số lượng, tháp sinh khối
và tháp năng lượng
a)
- Cần phải bảo vệ hệ sinh thái rừng vì rừng là môi trường sống
của nhiều loài sinh vật. Bảo vệ hệ sinh thái này góp phần bảo
vệ các loài sinh vật, điều hòa không khí,… từ đó hạn chế sự
biến đổi khí hậu và thiên tai.
- Để bảo vệ hệ sinh thái rừng ta cần: ngăn chặn nạn phá rừng,
khai thác tài nguyên rừng hợp lý,…
b)
Các biện pháp bảo vệ động vật hoang dã:
+ Điều tra và xử lý nghiêm các đối tượng cầm đầu các đường
dây buôn bán trái phép động vật hoang dã.
+ Đưa ra các biện pháp răn đe hiệu quả.
+ Tiêu hủy tất cả kho sản phẩm từ động vật hoang dã thu giữ
được.
+ Tạm dừng việc cấp giấy phép gây nuôi thương mại động vật
hoang dã trên toàn quốc.
+ Gắn liền trách nhiệm của chính quyền địa phương trong
việc kiểm soát cũng như chấm dứt tình trạng tiêu thụ động vật
hoang dã trái phép trên địa bàn.
+ Ngăn chặn tội phạm buôn bán động vật hoang dã trên
internet.
+ Tăng cường tiếng nói của cơ quan Nhà nước trong nỗ lực
bảo vệ động vật hoang dã.
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
1,0
 








Các ý kiến mới nhất