KHảo sát chất lượng đầu năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thúy Hồng
Ngày gửi: 15h:23' 01-10-2025
Dung lượng: 29.0 KB
Số lượt tải: 93
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thúy Hồng
Ngày gửi: 15h:23' 01-10-2025
Dung lượng: 29.0 KB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM TRA ĐẦU NĂM
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG
NĂM HỌC: 2024- 2025
MÔN TOÁN LỚP 3
Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên:................................................................................. lớp ........................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………...
……………………………………………………………
……………………………………………………………
I. PHẦN TRẮC NGHỆM: Em viết đáp án đúng (A, B, C, D hoặc làm theo yêu
cầu mỗi của mỗi bài tập sau vào giấy kiểm tra)
Bài 1: Số lẻ liền trước của 81:
A. 77
B. 79
C. 80
D. 83
Bài 2:
+ 7 = 42 – 6 . Số cần điền vào ô trống là:
A. 29
B. 30
C. 31
D. 32
Bài 3: Những tháng có 30 ngày là:
A. Tháng 2, tháng 4, tháng 6, tháng 8
C. Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11
B. Tháng 4, tháng 6, tháng 8, tháng 10
D. Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7
Bài 4: Kết quả của phép tính: 6kg x 4 = ..........
A. 24
B . 24kg
C. 28
D. 28kg
Bài 5: Một con vịt có 2 chân, một con bò có 4 chân. Hỏi 6 con vịt và 7 con bò có
tất cả bao nhiêu cái chân ?
A. 37 cái chân
B. 38 cái chân
C. 39 cái chân
D. 40 cái chân
Bài 6: Kết quả của phép tính: 5 x 10 – 5
A. 25
B. 45
C. 50
D. 49
Bài 7: Trong thư viện lớp em, tổ một quyên góp được 53 quyển sách và nhiều hơn
tổ hai 14 quyển sách. Hỏi tổ hai quyên góp được bao nhiêu quyển sách?
A. 32 quyển sách
B. 35 quyển sách
C. 39 quyển sách
D. 67 quyển sách
Bài 8: Hình vẽ dưới đây có số tam giác, số hình tứ giác là:
A. 3 tam giác, 4 tứ giác
B. 5 tam giác, 4 tứ giác
C. 3 tam giác, 3 tứ giác
D. 4 tam giác, 5 tứ giác
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
78 + 319
267 + 83
894 -629
507- 65
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Bài 2:a,Tính : 56 – 29 + 24 =
b,Tính nhanh: 94 + 87 + 81 – 71 – 77 – 84
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Bài 3: Mẹ có 1 tá bút chì. Mẹ đem chia đều cho 2 anh em. Hỏi mỗi người được bao
nhiêu bút chì?
Bài giải:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
156 + …..= 738
….. – 267 = 179
Bài 5: Tính hiệu của số liền trước số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và số nhỏ
nhất có hai chữ số giống nhau.
Bài giải
....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐẦU NĂM
NĂM HỌC 2025- 2026
MÔN TOÁN - LỚP 3
II .Phần Trắc nghiệm : 4 điểm
Bài
1
2
3
4
5
6
7
8
Đ. án B
A
C
B
D
B
C
C
Điểm 0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
II.Phần Tự luận : 6 điểm
Bài 1: 2điểm Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
Bài 2: 1điểm Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm( phần b nếu không tính nhanh trừ
0,25đ)
Bài 3: 1điểm :
Bài giải:
Đổi: 1 tá = 12 (0, 25đ)
Mỗi người được số bút chì là: (0, 25đ)
12 : 2 = 6 ( kg )
(0, 25đ)
Đáp số: 6 kg
(0, 25đ)
Bài 4: 1điểm Mỗi ý 0,5 điểm
Bài 5: 1điểm :
Bài giải:
Số liền trước số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 97 (0, 2đ)
Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là: 11 (0, 2đ)
Hiệu của hai số đó là:
(0, 2đ)
97 -11 = 86
( 0,2đ)
Đáp số: 86
( 0,2đ)
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG
NĂM HỌC: 2024- 2025
MÔN TOÁN LỚP 3
Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên:................................................................................. lớp ........................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………...
……………………………………………………………
……………………………………………………………
I. PHẦN TRẮC NGHỆM: Em viết đáp án đúng (A, B, C, D hoặc làm theo yêu
cầu mỗi của mỗi bài tập sau vào giấy kiểm tra)
Bài 1: Số lẻ liền trước của 81:
A. 77
B. 79
C. 80
D. 83
Bài 2:
+ 7 = 42 – 6 . Số cần điền vào ô trống là:
A. 29
B. 30
C. 31
D. 32
Bài 3: Những tháng có 30 ngày là:
A. Tháng 2, tháng 4, tháng 6, tháng 8
C. Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11
B. Tháng 4, tháng 6, tháng 8, tháng 10
D. Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7
Bài 4: Kết quả của phép tính: 6kg x 4 = ..........
A. 24
B . 24kg
C. 28
D. 28kg
Bài 5: Một con vịt có 2 chân, một con bò có 4 chân. Hỏi 6 con vịt và 7 con bò có
tất cả bao nhiêu cái chân ?
A. 37 cái chân
B. 38 cái chân
C. 39 cái chân
D. 40 cái chân
Bài 6: Kết quả của phép tính: 5 x 10 – 5
A. 25
B. 45
C. 50
D. 49
Bài 7: Trong thư viện lớp em, tổ một quyên góp được 53 quyển sách và nhiều hơn
tổ hai 14 quyển sách. Hỏi tổ hai quyên góp được bao nhiêu quyển sách?
A. 32 quyển sách
B. 35 quyển sách
C. 39 quyển sách
D. 67 quyển sách
Bài 8: Hình vẽ dưới đây có số tam giác, số hình tứ giác là:
A. 3 tam giác, 4 tứ giác
B. 5 tam giác, 4 tứ giác
C. 3 tam giác, 3 tứ giác
D. 4 tam giác, 5 tứ giác
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
78 + 319
267 + 83
894 -629
507- 65
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Bài 2:a,Tính : 56 – 29 + 24 =
b,Tính nhanh: 94 + 87 + 81 – 71 – 77 – 84
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Bài 3: Mẹ có 1 tá bút chì. Mẹ đem chia đều cho 2 anh em. Hỏi mỗi người được bao
nhiêu bút chì?
Bài giải:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
156 + …..= 738
….. – 267 = 179
Bài 5: Tính hiệu của số liền trước số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và số nhỏ
nhất có hai chữ số giống nhau.
Bài giải
....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐẦU NĂM
NĂM HỌC 2025- 2026
MÔN TOÁN - LỚP 3
II .Phần Trắc nghiệm : 4 điểm
Bài
1
2
3
4
5
6
7
8
Đ. án B
A
C
B
D
B
C
C
Điểm 0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
II.Phần Tự luận : 6 điểm
Bài 1: 2điểm Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
Bài 2: 1điểm Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm( phần b nếu không tính nhanh trừ
0,25đ)
Bài 3: 1điểm :
Bài giải:
Đổi: 1 tá = 12 (0, 25đ)
Mỗi người được số bút chì là: (0, 25đ)
12 : 2 = 6 ( kg )
(0, 25đ)
Đáp số: 6 kg
(0, 25đ)
Bài 4: 1điểm Mỗi ý 0,5 điểm
Bài 5: 1điểm :
Bài giải:
Số liền trước số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 97 (0, 2đ)
Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là: 11 (0, 2đ)
Hiệu của hai số đó là:
(0, 2đ)
97 -11 = 86
( 0,2đ)
Đáp số: 86
( 0,2đ)
 








Các ý kiến mới nhất