khoa hoc tu nhien 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hồng
Ngày gửi: 10h:22' 23-10-2025
Dung lượng: 70.8 KB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hồng
Ngày gửi: 10h:22' 23-10-2025
Dung lượng: 70.8 KB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ THẠCH LẬP
TRƯỜNG THCS THẠCH LẬP
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I
MÔN KHTN 7: K7
NĂM HỌC 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 90 phút(không kể thời gian giao đề)
Tổ: KHTN
Tiết theo kế hoạch giáo dục: 35,36
Tổng số học sinh được kiểm tra: 135
Giáo viên ra đề: Phạm Thị Hồng
Ngày ra đề: 25/10/2025
MATRẬN ĐỀ KIỂM TRA
1. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm khách quan và tự luận (tỉ lệ TNKQ 70%, tự luận 30%).
2. Cấu trúc:
I. MATRẬN ĐỀ KIỂM TRA
1. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm khách quan và tự luận (tỉ lệ TNKQ 70%, tự luận 30%).
2. Cấu trúc:
- Mức độ đề: Biết 40%; Hiểu 30%; Vận dụng 30%.
- Phần 1: Chất và sự biến đổi chất: 30% - 3,0 điểm
- Phần 2: Năng lượng và sự biến đổi: 30% - 3,0 điểm
- Phần 3: Vật sống: 40% - 4,0 điểm.
3. Khung ma trận đề kiểm tra
TT
Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nội dung/đơn vị
kiến thức
Nhiều lựa chọn
TNKQ
Đúng–Sai
Trả lời ngắn
Tổng
Tự luận
Tỉ lệ
%
điểm
Biết
1
Bài mở đầu
C1
0,25
2 Chủ đề 1: Bài 1. Nguyên tử
C2,3
Nguyên tử.
0,5
Nguyên tố Bài 2. Nguyên tố hóa C4
hóa học
học
0,25
Bài 17.
Vai trò trao đổi chất C5
Chủ đề 8:
và chuyển hoá năng
3 Trao đổi chất lượng ở sinh vật.
0,25
và chuyển hoá Bài 18. Quang hợp ở C6,
năng lượng thực vật
0,25
ở sinh vật
Bài 19. Các yếu tố
ảnh hưởng đến quang
hợp
Bài 21.
C7, 8
Hô hấp tế bào
0,5
4
Bài 7: Tốc độ chuyển C 9,10
động
- Xác định được Tốc 0,5
độ = quãng đường vật
đi / thời gan đi quãng
Chủ đề 4: Tốc đường đó.
độ
- Hiểu được một cách
sơ lược cách đo tốc độ
bằng đồng hồ bấm
giây và cổng quang
điện thiết bị “ bắn tốc
độ.
Bài 8: đồ thị quãng C
đường – thời gian
11,12
Vẽ được đó thị quãng
Hiểu
Vận
dụng
Biết Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
C15,16
1,0
Biết Hiểu
Vận
Vận
Biết Hiểu
dụng
dụng
1
0,25
C19
2
2
1
1,0
0,5 1,0
1,0
1
0,25
1
C20
1,0
C13
1,0
1
0,25
1
1,0
1,0
2
1
1,0
1,0
1
2
0,5
1,5
C 17
C21
0,5
0,5
1,0
0,5
0,5
2,5
12,5
10,0
C14
C,18
2.5
2,5
0,25
1
0,5
2
2,5
15,0
25,0
5,0
đường - thời gian.
- Từ đồ thị quãng
đường - thòi gian, tìm
được quãng đường vật
đi (hoặc tốc độ hay
thời gian chuyển động
cùa vật).
05
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ%
3,0
30
2,0
20
2,0
20
3,0
30
4,0
40
3,0
30
3,0
30
10
100
II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
TT
1
Chủ đề
Nội
dung/đơn vị
kiến thức
Bài mở đầu
Yêu cầu cần đạt
Trình bày được các
phương pháp tìm
hiểu tự nhiên
2
Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu dụng
C1
0,25
Chủ đề 1: Bài 1. Nguyên - Biết những hạt C2,3
Nguyên tử. tử
mang điện trong 0,5
Nguyên tố
nguyên tử
hóa học
- Quy tắc sắp xếp
electron trong các
lớp vỏ nguyên tử.
- Tính được số
proton và neutron
khi biết số electron
của nguyên tử
- Tính được khối
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng–Sai
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biết
Hiểu dụng
Biết Hiểu dụng
Tự luận
Vận
Biết Hiểu dụng
C15
0,5
C16
0,5
C19a
0,5
lượng nguyên tử khi
biết số proton ,
C19b
0,5
neutron và electron
của nguyên tử
Bài 2. Nguyên Nhận biết được khái C4
tố hóa học
niệm về nguyên tố 0,25
3
hoá học và kí hiệu
nguyên tố hoá học
Bài 17. Vai - Biết được vai trò trao
trò trao đổi đổi chất và chuyển hoá
chất và chuyển năng lượng trong cơ
hoá năng lượng thể.
ở sinh vật.
- Nêu được một số yếu
tố chủ yếu ảnh hưởng
Bài 18.
Quang hợp ở đến quang hợp.
C5
0,25
4 Chủ đề 8:
C6,
Trao đổi
chất và
0,25
- Ý nghĩa của quang
chuyển hoá thực vật
hợp đối với sinh vật .
năng lượng
5 ở sinh vật. Bài 19. Các Biết được một số yếu
yếu tố ảnh tố chủ yếu ảnh hưởng
hưởng
đến đến quang hợp
quang hợp
6
Bài 21.
Biết được nguyên liệu C7,
Hô hấp tế bào và nhiệt độ của hô 8
hấp.
-Một số yếu tố ảnh 0,5
hưởng tới hô hấp.
Bài 7: Tốc độ - Xác định được Tốc độ C
7
chuyển động
= quãng đường vật đi / 9,10
thời gan đi quãng đường
đó.
0,5
- Hiểu được một cách
C20
1,0
C13
1,0
C14
1,0
C,18
C 17
C21
0,5
0,5
1,0
Chủ đề
8 Tốc độ
sơ lược cách đo tốc độ
bằng đồng hồ bấm giây
và cổng quang điện
4:
thiết bị “ bắn tốc độ.
Bài 8: đồ thị - Vẽ được đó thị quãng
C
quãng đường – đường - thời gian.
11,12
thời gian
- Từ đồ thị quãng đường
- thòi gian, tìm được
05
quãng đường vật đi
(hoặc tốc độ hay thời
gian chuyển động cùa
vật).
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ%
3,0
30 %
2,0
20 %
2,0
20 %
3,0
30 %
III. NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA.
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (7 điểm)
Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước
câu trả lời đúng.
Câu 1. Việc tìm hiểu tự nhiên được thực hiện theo một tiến trình gồm các nội dung:
(1) Hình thành giả thuyết.
(2) Rút ra kết luận.
(3) Lập kề hoạch kiểm tra giả thuyết.
(4) Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.
(5) Thực hiện kế hoạch.
Em hãy sắp xếp các bước trên cho đúng thứ tự của phương pháp tìm hiểu tự
nhiên:
A. (1); (2); (3); (4); (5).
B. (5); (4); (3); (2); (1).
C. (4); (1); (3); (5); (2).
D. (3); (4); (1); (5); (2).
Câu 2. Kí hiệu của 3 hạt neutron, proton, electron lần lượt là:
A. n, p, e
B. e, p, n
C. n, e, p
D. p, n, e
Câu 3. Nguyên tử magnesium có 12 hạt proton trong hạt nhân. Số hạt mang điện tích
trong nguyên tử magnesium là
A. 12.
B. 8.
C. 24.
D. 16.
Câu 4. Nguyên tố hóa học là
A. Tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân
B. Tập hợp những nguyên tử có cùng số neutron trong hạt nhân
C. Tập hợp những nguyên tử có cùng số electron và số neutron trong hạt nhân
D. Tập hợp những nguyên tử có cùng khối lượng
Câu 5. Chuyển hóa năng lượng là
A. quá trình cơ thể sinh vật lấy vào các chất từ môi trường.
B. sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.
C. quá trình cơ thể sinh vật thải ra các chất cần thiết ra môi trường.
D. cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào
Câu 6. Quá trình quang hợp diễn ra chủ yếu trong cơ quan nào?
A.Rễ cây
B. Hoa
C.Thân cây
D. Lá cây
Câu 7. Nhiệt độ tối ưu cho hô hấp trong khoảng
A. 30oC - 35oC
B. 20oC - 25oC
C. 15oC - 25oC
D. 35oC - 40oC
Câu 8. Nguyên liệu của hô hấp là
A. nước, carbondioxide.
B. ánh sáng, diệp lục.
C. nước, glucose.
D. glucose, oxygen.
Câu 9. Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của tốc độ?
A. km.h
B m.s C m/s D. s/m
Câu 10. Một máy bay bay với tốc độ 800 km/h từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí
Minh. Nếu đường bay Hà Nội – Hồ Chí Minh dài 1400 km thì thời gian bay của máy
bay là
A. 1 giờ 20 phút. B. 1 giờ 30 phút. C. 1 giờ 45 phút. D. 2 giờ
Câu 11. Nếu đồ thị quảng đường-thời gian là một đường thẳng sư đi lên thì điều đó
có nghĩa là gì?
A. Vật đứng yên
B. Vật chuyển động đẳng đều
C. Vật chuyển động không đều
D. Vật chuyển động theo đường cong
Câu 12. Đồ thị nào sau đây biểu hiện một vật đang đứng yên?
A. Đường thẳng đi lên
B. Đường cong
C. Đường thẳng đi xuống
D. Đường thẳng ngang
Dạng 2. Trắc nghiệm “Đúng – Sai” (2 điểm). Điền “Đúng” hoặc “Sai” vào ô trống
ứng với mỗi ý trong các câu sau:
Câu 13. Các yếu tố ngoài môi trường ảnh hưởng tới quang hợp là?
a) nước, hàm lượng khí cacbondioxide, hàm lượng khí oxygen.
b) ánh sáng, nước, hàm lượng khí cacbondioxide, nhiệt độ.
c) nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng.
d) hàm lượng khí cacbondioxide, nước, nhiệt độ, ánh sáng,
Câu 14. Một số yếu tố ảnh hưởng tới hô hấp tế bào là?
a) độ ẩm và nước, hàm lượng khí cacbondioxide, nhiệt độ, hàm
lượng khí oxygen.
b) nước, hàm lượng khí cacbondioxide, hàm lượng khí oxygen.
c) hàm lượng khí cacbondioxide, nhiệt độ, hàm lượng khí
oxygen, độ ẩm và nước.
d) nhiệt độ, hàm lượng khí cacbondioxide, hàm lượng khí oxygen.
Dạng 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm)
Câu 15. Nguyên tử iron (sắt) có 26 proton.
Điện tích hạt nhân của nguyên tử iron là…………..……
Câu 16. Nguyên tử X có 15 electron.
Nguyên tử X có số lớp electron là ………………………
Câu 17. Một chiếc xe đi được quãng đường 600m trong 30s. Tốc độ của chiếc xe là
bao nhiêu ?.......................................
Câu 18. Đại lượng cho biết sự nhanh, chậm của chuyển động được gọi là gì?..........
Phần II. Tự luận (3 điểm)
Câu 19. (1,0đ) Nguyên tử X có tổng số hạt là 60, trong đó số electron là 20.
a) Tính số proton và neutron của nguyên tử X.
b) Khối lượng nguyên tử (tính theo amu) của X bằng bao nhiêu?
Câu 20 (1,0 đ): Viết phương trình tổng quát dạng chữ của quá trình quang hợp.
Quang hợp có ý nghĩa như thế nào đối với sự sống của các sinh vật trên Trái Đất.
Câu 21. (1,0 đ): Trong một buổi luyện tập, vận động viên A bơi được quãng đường
48 mét trong 32 giây, vận động viên B bơi được quãng đường 46,5 mét trong 30
giây. Trong hai vận động viên này, vận động viên nào bơi nhanh hơn?
IV. HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (7 điểm)
Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3 điểm). (Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu
Đáp án
1
C
2
A
3
C
4
A
5
B
6
D
Dạng 2. Trắc nghiệm “Đúng - Sai” (2 điểm)
Câu 13. (1,0 điểm)
a) Sai
b) Đúng
Câu 14. (1,0 điểm)
a) Đúng
b) Sai
7
A
8
D
9
C
10
C
11
B
12
D
c) Sai
d) Đúng
c) Đúng
d) Sai
Dạng 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm). Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm
Câu 15. +26
Câu 16. 3 lớp
Câu 17. 20 m/s
Câu 18. Tốc độ
Phần II. Tự luận (3 điểm)
Câu
Đáp án
a) Vì nguyên tử X có số electron là 20.
19
Mà trong nguyên tử: Số p = Số e
Số proton của nguyên tử X là: P = 20 (hạt)
Lại có nguyên tử X có tổng số hạt là 60 nên ta có:
p + e + n = 60
n = 20 (hạt)
b) Vì Proton và neutron đều có khối lượng xấp xỉ bằng 1amu, còn
electron có khối lượng bằng 0,00055 amu nhỏ hơn nhiều lần so với
khối lượng của Proton và neutron.
Khối lượng nguyên tử của X = Số p + Số n = 20 + 20 = 40 amu
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
20
- Phương trình của quang hợp:
0,5
* Quang hợp có ý nghĩa lớn đối với sự sống của các sinh vật trên
Trái Đất:
- Quang hợp hấp thụ carbon dioxide và nhả ra khí oxygen → Cung
cấp oxygen cần thiết duy trì sống của đa số các sinh vật trên Trái
Đất.
- Quang hợp tạo ra các chất hữu cơ cung cấp chất dinh dưỡng, năng
lượng cho các sinh vật duy trì sự sống.
48
21
0,35
4 6,5
- Tốc độ của vận động viên B: v B= 3 0 =1 ,55 m/s
-Ta thấy 1,55>1,5 nên vận động viên B bơi nhanh hơn vận động
viên A.
(Kí và ghi rõ họ tên)
0,25
0,35
-Tốc độ của vận động viên A: v A = 32 =1 , 5 m/s
TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT
0,25
GIÁO VIÊN RA ĐỀ
(Kí và ghi rõ họ tên)
Phạm Thị Hồng
0,3
TRƯỜNG THCS THẠCH LẬP
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I
MÔN KHTN 7: K7
NĂM HỌC 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 90 phút(không kể thời gian giao đề)
Tổ: KHTN
Tiết theo kế hoạch giáo dục: 35,36
Tổng số học sinh được kiểm tra: 135
Giáo viên ra đề: Phạm Thị Hồng
Ngày ra đề: 25/10/2025
MATRẬN ĐỀ KIỂM TRA
1. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm khách quan và tự luận (tỉ lệ TNKQ 70%, tự luận 30%).
2. Cấu trúc:
I. MATRẬN ĐỀ KIỂM TRA
1. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm khách quan và tự luận (tỉ lệ TNKQ 70%, tự luận 30%).
2. Cấu trúc:
- Mức độ đề: Biết 40%; Hiểu 30%; Vận dụng 30%.
- Phần 1: Chất và sự biến đổi chất: 30% - 3,0 điểm
- Phần 2: Năng lượng và sự biến đổi: 30% - 3,0 điểm
- Phần 3: Vật sống: 40% - 4,0 điểm.
3. Khung ma trận đề kiểm tra
TT
Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nội dung/đơn vị
kiến thức
Nhiều lựa chọn
TNKQ
Đúng–Sai
Trả lời ngắn
Tổng
Tự luận
Tỉ lệ
%
điểm
Biết
1
Bài mở đầu
C1
0,25
2 Chủ đề 1: Bài 1. Nguyên tử
C2,3
Nguyên tử.
0,5
Nguyên tố Bài 2. Nguyên tố hóa C4
hóa học
học
0,25
Bài 17.
Vai trò trao đổi chất C5
Chủ đề 8:
và chuyển hoá năng
3 Trao đổi chất lượng ở sinh vật.
0,25
và chuyển hoá Bài 18. Quang hợp ở C6,
năng lượng thực vật
0,25
ở sinh vật
Bài 19. Các yếu tố
ảnh hưởng đến quang
hợp
Bài 21.
C7, 8
Hô hấp tế bào
0,5
4
Bài 7: Tốc độ chuyển C 9,10
động
- Xác định được Tốc 0,5
độ = quãng đường vật
đi / thời gan đi quãng
Chủ đề 4: Tốc đường đó.
độ
- Hiểu được một cách
sơ lược cách đo tốc độ
bằng đồng hồ bấm
giây và cổng quang
điện thiết bị “ bắn tốc
độ.
Bài 8: đồ thị quãng C
đường – thời gian
11,12
Vẽ được đó thị quãng
Hiểu
Vận
dụng
Biết Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
C15,16
1,0
Biết Hiểu
Vận
Vận
Biết Hiểu
dụng
dụng
1
0,25
C19
2
2
1
1,0
0,5 1,0
1,0
1
0,25
1
C20
1,0
C13
1,0
1
0,25
1
1,0
1,0
2
1
1,0
1,0
1
2
0,5
1,5
C 17
C21
0,5
0,5
1,0
0,5
0,5
2,5
12,5
10,0
C14
C,18
2.5
2,5
0,25
1
0,5
2
2,5
15,0
25,0
5,0
đường - thời gian.
- Từ đồ thị quãng
đường - thòi gian, tìm
được quãng đường vật
đi (hoặc tốc độ hay
thời gian chuyển động
cùa vật).
05
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ%
3,0
30
2,0
20
2,0
20
3,0
30
4,0
40
3,0
30
3,0
30
10
100
II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
TT
1
Chủ đề
Nội
dung/đơn vị
kiến thức
Bài mở đầu
Yêu cầu cần đạt
Trình bày được các
phương pháp tìm
hiểu tự nhiên
2
Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu dụng
C1
0,25
Chủ đề 1: Bài 1. Nguyên - Biết những hạt C2,3
Nguyên tử. tử
mang điện trong 0,5
Nguyên tố
nguyên tử
hóa học
- Quy tắc sắp xếp
electron trong các
lớp vỏ nguyên tử.
- Tính được số
proton và neutron
khi biết số electron
của nguyên tử
- Tính được khối
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng–Sai
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biết
Hiểu dụng
Biết Hiểu dụng
Tự luận
Vận
Biết Hiểu dụng
C15
0,5
C16
0,5
C19a
0,5
lượng nguyên tử khi
biết số proton ,
C19b
0,5
neutron và electron
của nguyên tử
Bài 2. Nguyên Nhận biết được khái C4
tố hóa học
niệm về nguyên tố 0,25
3
hoá học và kí hiệu
nguyên tố hoá học
Bài 17. Vai - Biết được vai trò trao
trò trao đổi đổi chất và chuyển hoá
chất và chuyển năng lượng trong cơ
hoá năng lượng thể.
ở sinh vật.
- Nêu được một số yếu
tố chủ yếu ảnh hưởng
Bài 18.
Quang hợp ở đến quang hợp.
C5
0,25
4 Chủ đề 8:
C6,
Trao đổi
chất và
0,25
- Ý nghĩa của quang
chuyển hoá thực vật
hợp đối với sinh vật .
năng lượng
5 ở sinh vật. Bài 19. Các Biết được một số yếu
yếu tố ảnh tố chủ yếu ảnh hưởng
hưởng
đến đến quang hợp
quang hợp
6
Bài 21.
Biết được nguyên liệu C7,
Hô hấp tế bào và nhiệt độ của hô 8
hấp.
-Một số yếu tố ảnh 0,5
hưởng tới hô hấp.
Bài 7: Tốc độ - Xác định được Tốc độ C
7
chuyển động
= quãng đường vật đi / 9,10
thời gan đi quãng đường
đó.
0,5
- Hiểu được một cách
C20
1,0
C13
1,0
C14
1,0
C,18
C 17
C21
0,5
0,5
1,0
Chủ đề
8 Tốc độ
sơ lược cách đo tốc độ
bằng đồng hồ bấm giây
và cổng quang điện
4:
thiết bị “ bắn tốc độ.
Bài 8: đồ thị - Vẽ được đó thị quãng
C
quãng đường – đường - thời gian.
11,12
thời gian
- Từ đồ thị quãng đường
- thòi gian, tìm được
05
quãng đường vật đi
(hoặc tốc độ hay thời
gian chuyển động cùa
vật).
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ%
3,0
30 %
2,0
20 %
2,0
20 %
3,0
30 %
III. NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA.
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (7 điểm)
Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước
câu trả lời đúng.
Câu 1. Việc tìm hiểu tự nhiên được thực hiện theo một tiến trình gồm các nội dung:
(1) Hình thành giả thuyết.
(2) Rút ra kết luận.
(3) Lập kề hoạch kiểm tra giả thuyết.
(4) Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.
(5) Thực hiện kế hoạch.
Em hãy sắp xếp các bước trên cho đúng thứ tự của phương pháp tìm hiểu tự
nhiên:
A. (1); (2); (3); (4); (5).
B. (5); (4); (3); (2); (1).
C. (4); (1); (3); (5); (2).
D. (3); (4); (1); (5); (2).
Câu 2. Kí hiệu của 3 hạt neutron, proton, electron lần lượt là:
A. n, p, e
B. e, p, n
C. n, e, p
D. p, n, e
Câu 3. Nguyên tử magnesium có 12 hạt proton trong hạt nhân. Số hạt mang điện tích
trong nguyên tử magnesium là
A. 12.
B. 8.
C. 24.
D. 16.
Câu 4. Nguyên tố hóa học là
A. Tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân
B. Tập hợp những nguyên tử có cùng số neutron trong hạt nhân
C. Tập hợp những nguyên tử có cùng số electron và số neutron trong hạt nhân
D. Tập hợp những nguyên tử có cùng khối lượng
Câu 5. Chuyển hóa năng lượng là
A. quá trình cơ thể sinh vật lấy vào các chất từ môi trường.
B. sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.
C. quá trình cơ thể sinh vật thải ra các chất cần thiết ra môi trường.
D. cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào
Câu 6. Quá trình quang hợp diễn ra chủ yếu trong cơ quan nào?
A.Rễ cây
B. Hoa
C.Thân cây
D. Lá cây
Câu 7. Nhiệt độ tối ưu cho hô hấp trong khoảng
A. 30oC - 35oC
B. 20oC - 25oC
C. 15oC - 25oC
D. 35oC - 40oC
Câu 8. Nguyên liệu của hô hấp là
A. nước, carbondioxide.
B. ánh sáng, diệp lục.
C. nước, glucose.
D. glucose, oxygen.
Câu 9. Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của tốc độ?
A. km.h
B m.s C m/s D. s/m
Câu 10. Một máy bay bay với tốc độ 800 km/h từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí
Minh. Nếu đường bay Hà Nội – Hồ Chí Minh dài 1400 km thì thời gian bay của máy
bay là
A. 1 giờ 20 phút. B. 1 giờ 30 phút. C. 1 giờ 45 phút. D. 2 giờ
Câu 11. Nếu đồ thị quảng đường-thời gian là một đường thẳng sư đi lên thì điều đó
có nghĩa là gì?
A. Vật đứng yên
B. Vật chuyển động đẳng đều
C. Vật chuyển động không đều
D. Vật chuyển động theo đường cong
Câu 12. Đồ thị nào sau đây biểu hiện một vật đang đứng yên?
A. Đường thẳng đi lên
B. Đường cong
C. Đường thẳng đi xuống
D. Đường thẳng ngang
Dạng 2. Trắc nghiệm “Đúng – Sai” (2 điểm). Điền “Đúng” hoặc “Sai” vào ô trống
ứng với mỗi ý trong các câu sau:
Câu 13. Các yếu tố ngoài môi trường ảnh hưởng tới quang hợp là?
a) nước, hàm lượng khí cacbondioxide, hàm lượng khí oxygen.
b) ánh sáng, nước, hàm lượng khí cacbondioxide, nhiệt độ.
c) nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng.
d) hàm lượng khí cacbondioxide, nước, nhiệt độ, ánh sáng,
Câu 14. Một số yếu tố ảnh hưởng tới hô hấp tế bào là?
a) độ ẩm và nước, hàm lượng khí cacbondioxide, nhiệt độ, hàm
lượng khí oxygen.
b) nước, hàm lượng khí cacbondioxide, hàm lượng khí oxygen.
c) hàm lượng khí cacbondioxide, nhiệt độ, hàm lượng khí
oxygen, độ ẩm và nước.
d) nhiệt độ, hàm lượng khí cacbondioxide, hàm lượng khí oxygen.
Dạng 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm)
Câu 15. Nguyên tử iron (sắt) có 26 proton.
Điện tích hạt nhân của nguyên tử iron là…………..……
Câu 16. Nguyên tử X có 15 electron.
Nguyên tử X có số lớp electron là ………………………
Câu 17. Một chiếc xe đi được quãng đường 600m trong 30s. Tốc độ của chiếc xe là
bao nhiêu ?.......................................
Câu 18. Đại lượng cho biết sự nhanh, chậm của chuyển động được gọi là gì?..........
Phần II. Tự luận (3 điểm)
Câu 19. (1,0đ) Nguyên tử X có tổng số hạt là 60, trong đó số electron là 20.
a) Tính số proton và neutron của nguyên tử X.
b) Khối lượng nguyên tử (tính theo amu) của X bằng bao nhiêu?
Câu 20 (1,0 đ): Viết phương trình tổng quát dạng chữ của quá trình quang hợp.
Quang hợp có ý nghĩa như thế nào đối với sự sống của các sinh vật trên Trái Đất.
Câu 21. (1,0 đ): Trong một buổi luyện tập, vận động viên A bơi được quãng đường
48 mét trong 32 giây, vận động viên B bơi được quãng đường 46,5 mét trong 30
giây. Trong hai vận động viên này, vận động viên nào bơi nhanh hơn?
IV. HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (7 điểm)
Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3 điểm). (Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu
Đáp án
1
C
2
A
3
C
4
A
5
B
6
D
Dạng 2. Trắc nghiệm “Đúng - Sai” (2 điểm)
Câu 13. (1,0 điểm)
a) Sai
b) Đúng
Câu 14. (1,0 điểm)
a) Đúng
b) Sai
7
A
8
D
9
C
10
C
11
B
12
D
c) Sai
d) Đúng
c) Đúng
d) Sai
Dạng 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm). Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm
Câu 15. +26
Câu 16. 3 lớp
Câu 17. 20 m/s
Câu 18. Tốc độ
Phần II. Tự luận (3 điểm)
Câu
Đáp án
a) Vì nguyên tử X có số electron là 20.
19
Mà trong nguyên tử: Số p = Số e
Số proton của nguyên tử X là: P = 20 (hạt)
Lại có nguyên tử X có tổng số hạt là 60 nên ta có:
p + e + n = 60
n = 20 (hạt)
b) Vì Proton và neutron đều có khối lượng xấp xỉ bằng 1amu, còn
electron có khối lượng bằng 0,00055 amu nhỏ hơn nhiều lần so với
khối lượng của Proton và neutron.
Khối lượng nguyên tử của X = Số p + Số n = 20 + 20 = 40 amu
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
20
- Phương trình của quang hợp:
0,5
* Quang hợp có ý nghĩa lớn đối với sự sống của các sinh vật trên
Trái Đất:
- Quang hợp hấp thụ carbon dioxide và nhả ra khí oxygen → Cung
cấp oxygen cần thiết duy trì sống của đa số các sinh vật trên Trái
Đất.
- Quang hợp tạo ra các chất hữu cơ cung cấp chất dinh dưỡng, năng
lượng cho các sinh vật duy trì sự sống.
48
21
0,35
4 6,5
- Tốc độ của vận động viên B: v B= 3 0 =1 ,55 m/s
-Ta thấy 1,55>1,5 nên vận động viên B bơi nhanh hơn vận động
viên A.
(Kí và ghi rõ họ tên)
0,25
0,35
-Tốc độ của vận động viên A: v A = 32 =1 , 5 m/s
TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT
0,25
GIÁO VIÊN RA ĐỀ
(Kí và ghi rõ họ tên)
Phạm Thị Hồng
0,3
 









Các ý kiến mới nhất