Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

KTGK1 CV 7791

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đăng Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:24' 29-10-2025
Dung lượng: 211.6 KB
Số lượt tải: 194
Số lượt thích: 0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK I TOÁN 7

T
T

Chủ
đề

Nội dung/Đơn vị
kiến thức

Nhiều lựa chọn
Biết

Hiểu

V
Dụng

Khái niệm về số hữu tỉ

1

Số
hữu
tỷ

Mức độ đánh giá
Trắc nghiệm
“Đúng-Sai”
Trả lời ngắn

Các phép toán về số hữu
tỉ
Lũy thừa với số mũ tự
C11
nhiên
Thứ tự thực hiện dãy tính.

C4

Biết

Hiểu

VDụng

C2

C1

C3

C10

C9

Biết

Hiểu

VDụng

Tự luận
Biết

Hiểu

Tổng
Vận
Dụng

C8
C12

Hiểu

Vận
Dụng

1

1

1

15

1

1

1

15

Biết

2

C14

C15a

C15b

C16a

Tỷ
lệ %
điểm

1

10
2

2

25

Biểu diễn thập phân của
số hữu tỉ
Khái niệm về số vô tỉ
2

C13

Số
Khái niệm về số thực
thực

C16b

1

5

1

5

Giá trị tuyệt đối của
một số thực
Hình

3

học
trực
qua
n

Khái niệm về các hình
trực quan.

C5

C7

C6

1

Tính Sxq V của các hình
trực quan.
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %

2

2
3
30

2

3

C17a

C17b
2

4

3
3

40

30

3

2

1

1

1

15

1

1

10

6
4

8
3

6
3

40

30

30

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI TOÁN 7
T
T

Chủ
đề

Nội dung/Đơn vị kiến
thức

Yêu cầu cần đạt

Nhiều lựa chọn
Biết

Khái niệm về số hữu tỉ

1

Số
hữu
tỷ

Các phép toán về số
hữu tỉ
Lũy thừa với số mũ tự
nhiên
Thứ tự thực hiện dãy
tính.
Biểu diễn thập phân SHT

2

Khái niệm về số vô tỉ
Số
Khái niệm về số thực
thực
Giá trị tuyệt đối

3

Hình
học
trực
quan

Khái niệm về các hình
trực quan.
Tính Sxq V của các hình
trực quan.
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %

Hiểu

Biết: Sử dụng ký hiệu Q,Z,
∈…
Hiểu: Phân biệt số hữu tỉ
VD: Phát biểu về BD số
hữu tỉ
Biết: Hai số đối có tổng là 0
Hiểu: Tích hai số nghịch
đảo bằng 1
VD: Tính đúng phép tính
Biết: T/c, x ≥ 0 với mọi x
Tích hai số cùng dấu là số
dương
Biết: x0 =1(với x ≠ 0)
Hiểu: Tính đúng phép tính
VD: Áp dụng BT tìm x

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Trắc nghiệm
“Đúng-Sai”
Trả lời ngắn

VD

Biết

VD

Biết

Hiểu

VD

C2
C1
C3
C10
C9
C4

2

C8

C11

C12

C15a

C14

Hiểu: Định nghĩa CBHSH
Hiểu: cách tìm x trong BT
Biết: K/n cạnh HHCN
Hiểu: Lăng tru đứng
VD: Tìm t/c cạnh HHCN

Hiểu

Tự luận
Biết Hiểu VD

C13
C5

C7

2

2
3
30

2

3

3
4
40

C16a

C16b

C6

Hiểu: Tính đúng V
VD: Bài toán thực tế.

C15b

2

C17a

1

3
3
30

C17b

2

PHÒNG GD&ĐT QUỲNH PHỤ
TRƯỜNG TH-THCS QUỲNH HƯNG
(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: TOÁN – LỚP: 7
Thời gian: 90 phút làm bài

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai?

−5
B. 7 ÎQ .

A. 1,(3) Î Q.

C. -5 Î Z

D.

.

Câu 2: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Số đối của
C. Số đối của

.





.

B Số đối của



D. Số đối của



.

Câu 3: Trong kết luận sau, đâu là đúng?
A. Mọi số hữu tỉ là đều biểu diễn được dưới dạng thập phân vô hạn tuần hoàn
B. Mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn là một số hữu tỉ
C. Số thập phân vô hạn không tuần hoàn là số hữu tỷ.
D. Số 0 không phải là số hữu tỷ
Câu 4: Kết quả của phép tính
A.

.

B.

bằng
.

C.

.

Câu 5: Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu cạnh?
A. 4 cạnh.
B. 8 cạnh.
C. 12 cạnh.
Câu 6: Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = 5cm.
BC = 6cm, AA' = 3cm Khẳng định nào sau đây đúng?
A. C'D' = 5cm .
B. B'C'= 5cm.
C. BB' = 6cm.

B. Hình 2.

Câu 8. Phép toán nào đúng?.

.

D. 16 cạnh.
B

C
D

A

C'

B'

D. A'D'= 3cm.

Câu 7: Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?

A. Hình 1.

D.

C. Hình 3.

A'

D'

D. Hình 4.

A.
B.
Câu 9. Phép toán nào sai?

C.

D.

A.
B.
Câu 10. Phép toán nào đúng?

C.

D.

A.

C.

B.

Câu 11. Tính

D.

.

A.

B.

C.

D.

A.
B.
Câu 13. Kết quả nào sau đây là sai

C.

D.

A.

B. Căn bậc hai số học của 25 là 5

C.

D. Số 5 là căn bậc hai số học của 25

Câu 12. Kết quả của phép tính

Câu 14. Kết quả của phép tính
A.

B.




C.

D.

II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 15: (1 điểm). Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể):

a)
Câu 16: (1 điểm). Tìm

b,
, biết:

a)

b)

Câu 17: (1 điểm). Một lớp học có dạng hình hộp chữ nhật dài 8m, rộng 6m, cao 3,5m
a) Tính thể tích của lớp học này?

b) Khi sơn tường phía trong của lớp học, cứ 1 lít sơn phủ được 4m 2 tường. Hỏi cần bao
nhiêu lít sơn để sơn phía trong lớp đó (Làm tròn đến lít, cho biết tổng diện tích không
cần sơn của các cửa sổ, cửa ra vào và ô ánh sáng lớp đó là 22m2)

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

D

A

B

A

C

A

C

A

B

C

D

A

C

B

PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu
15 Tính

15a

Đáp án

1,5 – 1 = 0,5

15b

Điểm

0.5

0.5

16 Tìm số hữu tỉ

, biết: ;

16a

16b x + 1 = 0
17
17a

x = -1

Ngôi nhà là hình hộp chữ nhật.
Thể tích V =10.6.3,5 = 210 (m3)
Diện tích xung quanh ngôi nhà:

2(10+6).3,5 = 112 (m2)
Diện tích cần sơn:
17b
112 – 22 = 90 (m2)

Số lít sơn để sơn phủ được tường mặt ngoài ngôi nhà là:
90 : 4 = 22,5 ≈ 23(lít sơn)

Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng cho đủ điểm theo từng phần.

0.5

0.5

0.5
 
Gửi ý kiến