khoa hoc tu nhien 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hong Thi
Ngày gửi: 14h:52' 30-10-2025
Dung lượng: 533.4 KB
Số lượt tải: 59
Nguồn:
Người gửi: Hong Thi
Ngày gửi: 14h:52' 30-10-2025
Dung lượng: 533.4 KB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS VÀ THPT
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ I
MÔN: KHTN 6; NĂM HỌC 2025-2026
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I. MỤC TIÊU:
1. Mục đích:
1. Về kiến thức: - Đánh giá kết quả học tập, năng lực tiếp thu kiến thức cơ bản của học sinh và khả năng vận dụng kiến thức
đã học vào giải thích một số hiện tượng và bài tập:
- Môn Hóa:
+ Chương I Mở đầu về KHTN (Giới thiệu về KHTN, An toàn trong PTH, Kính lúp, kính hiển vi, Đo chiều dài, khối lượng,
thời gian, nhiệt độ). Bài 1-4.
- Môn Lí:
+ Chương I Mở đầu về KHTN (Đo chiều dài, khối lượng, thời gian, nhiệt độ). Bài 5-8.
- Môn Sinh:
+ Chương V Tế bào (Tế bào, cấu tạo và chức năng Tế bào, sự lớn lên và sinh sản của Tế bào) Bài 18-20.
- Thời điểm đánh giá: tuần 10. Đối tượng: tất cả học sinh lớp 6.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
2. Hình thức đề kiểm tra, đánh giá:
Trắc nghiệm kết hợp với tự luận (30% trắc nghiệm + 70% tự luận).
II. BẢNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung chương III: Một số vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu,
lương thực thực phẩm thông dụng.
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm (gồm 12 câu hỏi: nhận biết: 8 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm
- Phần tự luận: 7,0 điểm (Nhận biết: 2,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0
điểm)
- Khung ma trận
Tổng số câu
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Chủ đề
Tự
luận
1. Mở đầu về khoa học tự
nhiên (7 tiết)
Tổng câu
Tổng điểm
% điểm số
Trắc
nghiệm
Tự
luận
2
(0.5)
(0.5)
1
( 0.5)
2
(2)
2
2,0
(1)
4
(1)
8
2,0
40%
Vận dụng
Trắc
nghiệm
2
2
2. Các phép đo (10 tiết)
3. Tế bào (7 tiết))
Thông hiểu
Tự
luận
Tự
luận
2
1
(0.5)
(1)
(1)
(1)
4
1,0
30%
Trắc
nghiệm
(1)
1
2,0
Trắc
nghiệm
1
1
2
Vận dụng cao
Tự
luận
Trắc
nghiệm
1
4
(1)
2
2
1
2,0
1,0
20%
10%
2
(20 %)
3,0
(30%)
(2)
4
4
Tổng điểm
(%)
4
5
(50%)
(4)
7
12
7,0
3,0
70%
30%
10
10,0
(100%)
100%
III. BẢNG ĐẶC TẢ
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
1.Mở đầu (7 tiết)
- Giới thiệu về
Nhận biết
Khoa học tự
nhiên
- Các lĩnh vực Thông hiểu
chủ yếu của
Khoa học tự
nhiên - Giới
thiệu một số
dụng cụ đo và
quy tắc an toàn
trong phòng
thực hành
Số câu hỏi
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
Câu hỏi
TN
TL
(Ý/câu) (Câu)
– Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
– Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.
1
C1
1
C2
– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên
1
C3
– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không
1
C4
cứu.
sống.
– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi học tập
môn Khoa học tự nhiên (các dụng cụ đo chiều dài, thể tích, ...).
– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.
Vận dụng
thấp
– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành.
1
C13
2. Các phép đo (10 tiết)
–
Đo
chiều dài, khối
lượng và thời
gian
–
Thang
nhiệt độ
Celsius, đo
nhiệt độ
Nhận biết
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo khối lượng, chiều
dài, thời gian.
1
C5
- Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.
1
C6
- Dùng thước, cân, đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách
khắc phục một số thao tác sai đó.
1
C7
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số
hiện tượng.
1
C8
- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius.
- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ.
Thông hiểu
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo; ước lượng được
khối lượng, chiều dài, thời gian, nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản.
Vận dụng
1
C14
1
C15
4
C9,10,
11,12
- Đo được chiều dài, khối lượng, thời gian bằng thước, cân, đồng hồ (thực hiện
đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số).
- Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm
sai số).
Vận dụng
cao
- Đo được chiều dài, khối lượng, thời gian bằng thước, cân, đồng hồ
3. Tế bào (7 tiết)
–Khái quát
chung về Tế
bào.
–Cấu tạo và
chức năng của
Tế bào.
–Sự lớn lên và
Sinh sản của
Tế bào.
Nhận biết
– Nêu được khái niệm, hình dạng và kích thước tế bào.
Thông hiểu
– Phân biệt được tế bào thực vật và động vật (cấu tạo, bào quan đặc trưng).
1
Vận dụng
– Vận dụng kiến thức để giải thích sự lớn lên của cơ thể và một hiện tượng
1
thực tế liên quan đến tế bào.
C16
C17
SỞ GD&ĐT TỈNH
TRƯỜNG THCS&THPT
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN KHTN LỚP 6
ĐỀ 1
⏰ Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ tên HS: ................................................................................................ Lớp: 6.....
A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Khoa học tự nhiên là:
A. một nhánh của khoa học, nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, các
quy luật của chúng.
B. sản xuất những công cụ giúp nâng cao đời sống con người.
C. sản xuất những công cụ phục vụ học tập và sản xuất.
D. sản xuất những thiết bị ứng dụng trong các lĩnh vực đời sống.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng về vai trò của khoa học tự nhiên trong
cuộc sống ?
A. Mở rộng sản suất và phát triển kinh tế.
B. Cung cấp thông tin mới và nâng cao hiểu biết của con người.
C. Bảo vệ môi trường; Ứng phó với biển đổi khí hậu.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 3 Lĩnh vực nào dưới đây không thuộc về khoa học tự nhiên ?
A. Sinh học.
B. Lịch sử.
C. vật lí học.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 4. Vật nào sau đây là vật không sống ?
A. Cây lúa.
B. Con gà.
C. Cục phấn.
D. Vi
khuẩn.
Câu 5. Đơn vị cơ bản đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là:
A. tuần.
B. ngày.
C. giây.
D. giờ.
Câu 6. Nhiệt độ là
A. số đo độ nóng cuả một vật.
B. số đo độ lạnh cuả một vật.
C. số đo độ nóng, lạnh của nhiệt kế.
D. đo độ nóng, lạnh của một vật.
Câu 7. Trên vỏ một hộp sữa có ghi 900g, con số này có ý nghĩa gì?
A. Khối lượng sữa trong hộp.
B. Khối lượng cả sữa trong hộp và vỏ hộp.
C. Sức nặng của hộp sữa.
D. Thể tích của hộp sữa.
Câu 8. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ giác quan có thể cảm nhận sai một số hiện tượng?
A. Đứng trên nhà cao tầng quan sát thấy mọi vật dưới mặt đất nhỏ bé.
B. Khi cho chiếc đũa vào cốc thủy tinh, quan sát thấy chiếc đũa không bị biến dạng.
C. Dùng thước đo chiều dài của cái bàn.
D. Dùng tay để đo chính xác nhiệt độ của nước.
Câu 9. Thành phần nào dưới đây không có ở tế bào nhân thực?
A. Màng nhân B. Vùng nhân
C. Chất tế bào
D. Hệ thống nội màng.
Câu 10. Nhân/vùng nhân của tế bào có chức năng gì?
A. Tham gia trao đối chất với môi trường
B. Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào
C. Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào
D. Là nơi tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động của tế bào.
Câu 11. Một số loài động vật vẫn tồn tại không bào. Các không bào đó có chức năng gì?
A. Chứa sắc tố B. Co bóp, tiêu hóa
C. Chứa chất thải D. Dự trữ dinh dưỡng
Câu 12. Điều gì xảy ra với các tế bào trong cơ thể khi cơ thể ngừng lớn?
A. Các tế bào trong cơ thể dừng sinh trưởng và sinh sản
B. Các tế bào trong cơ thể ngừng sinh trưởng nhưng vẫn sinh sản
C. Các tế bào trong cơ thể ngừng sinh sản nhưng vẫn sinh trưởng
D. Các tế bào trong cơ thể vẫn tiếp tục sinh trưởng và sinh sản
B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Câu 13(1,0 điểm). Quan sát các kí hiệu cảnh báo trong hình dưới đây và cho biết ý nghĩa
của mỗi kí hiệu ?
Câu 14. (1,0 điểm) Đổi các đơn vị sau:
a. 0,25m = ………....cm
b. 105mm = ................dm
c. 3 lạng = ………... g
d. 2kg =.....................g
Câu 15. (1 điểm) Cho các dụng cụ sau: đồng hồ bấm giây, thước dây, kính lúp, kéo, búa,
thước kẻ, cốc đong, cân khối lượng, ống hút nhỏ giọt.
Bạn Lan thực hiện một số phép đo sau, em hãy giúp bạn bằng cách lựa chọn dụng cụ đo
phù hợp cho mỗi phép đo sao cho thực hiện dễ dàng và cho kết quả chính xác nhất.
STT Phép đo
1
Đo khối lượng cơ thể
2
Đo diện tích lớp học
3
Đo thời gian đun sôi một lít nước
4
Đo đường kính của miệng cốc
Tên dụng cụ đo
Câu 16 (1,0 điểm). Giải thích sự lớn lên của cơ thể.
Câu 17 (1,0 điểm). Hoạt động của tế bào liên quan Sự lớn lên và sinh sản như thế nào?
------------------ Hết ----------------------SỞ GD&ĐT TỈNH
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THCS&THPT
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN KHTN LỚP 6
ĐỀ 2
⏰ Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ tên HS: ................................................................................................ Lớp: 6.....
A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Nhiệt độ là
A. số đo độ nóng cuả một vật.
B. số đo độ lạnh cuả một vật.
C. đo độ nóng, lạnh của một vật.
D. số đo độ nóng, lạnh của nhiệt kế.
Câu 2. Điều gì xảy ra với các tế bào trong cơ thể khi cơ thể ngừng lớn?
A. Các tế bào trong cơ thể dừng sinh trưởng và sinh sản
B. Các tế bào trong cơ thể vẫn tiếp tục sinh trưởng và sinh sản
C. Các tế bào trong cơ thể ngừng sinh trưởng nhưng vẫn sinh sản
D. Các tế bào trong cơ thể ngừng sinh sản nhưng vẫn sinh trưởng
Câu 3. Nhân/vùng nhân của tế bào có chức năng gì?
A. Tham gia trao đối chất với môi trường
B. Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào
C. Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào
D. Là nơi tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động của tế bào.
Câu 4. Đơn vị cơ bản đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là:
A. giây.
B. giờ.
C. tuần.
D. ngày.
Câu 5. Một số loài động vật vẫn tồn tại không bào. Các không bào đó có chức năng gì?
A. Chứa sắc tố B. Chứa chất thải C. Dự trữ dinh dưỡng
D. Co bóp, tiêu hóa
Câu 6. Trên vỏ một hộp sữa có ghi 900g, con số này có ý nghĩa gì?
A. Khối lượng cả sữa trong hộp và vỏ hộp.
B. Khối lượng sữa trong hộp.
C. Sức nặng của hộp sữa.
D. Thể tích của hộp sữa.
Câu 7. Vật nào sau đây là vật không sống ?
A. Cây lúa.
B. Con gà.
C. Vi khuẩn.
D. Cục phấn.
Câu 8. Thành phần nào dưới đây không có ở tế bào nhân thực?
A. Vùng nhân
B. Màng nhân C. Chất tế bào
D. Hệ thống nội màng.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng về vai trò của khoa học tự nhiên trong
cuộc sống ?
A. Cung cấp thông tin mới và nâng cao hiểu biết của con người.
B. Bảo vệ môi trường; Ứng phó với biển đổi khí hậu.
C. Mở rộng sản suất và phát triển kinh tế.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 10. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ giác quan có thể cảm nhận sai một số hiện tượng?
A. Dùng tay để đo chính xác nhiệt độ của nước.
B. Đứng trên nhà cao tầng quan sát thấy mọi vật dưới mặt đất nhỏ bé.
C. Khi cho chiếc đũa vào cốc thủy tinh, quan sát thấy chiếc đũa không bị biến dạng.
D. Dùng thước đo chiều dài của cái bàn.
Câu 11. Lĩnh vực nào dưới đây không thuộc về khoa học tự nhiên ?
A. Sinh học.
C. vật lí học.
D. Tất cả các ý trên.
B. Lịch sử.
Câu 12. Khoa học tự nhiên là:
A. sản xuất những công cụ giúp nâng cao đời sống con người.
B. một nhánh của khoa học, nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, các
quy luật của chúng.
C. sản xuất những công cụ phục vụ học tập và sản xuất.
D. sản xuất những thiết bị ứng dụng trong các lĩnh vực đời sống.
B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Câu 13(1,0 điểm). Quan sát các kí hiệu cảnh báo trong hình dưới đây và cho biết ý nghĩa
của mỗi kí hiệu ?
Câu 14. (1,0 điểm) Đổi các đơn vị sau:
a. 0,25m = ………....cm
b. 105mm = ................dm
c. 3 lạng = ………... g
d. 2kg =.....................g
Câu 15. (1 điểm) Cho các dụng cụ sau: đồng hồ bấm giây, thước dây, kính lúp, kéo, búa,
thước kẻ, cốc đong, cân khối lượng, ống hút nhỏ giọt.
Bạn Lan thực hiện một số phép đo sau, em hãy giúp bạn bằng cách lựa chọn dụng cụ đo
phù hợp cho mỗi phép đo sao cho thực hiện dễ dàng và cho kết quả chính xác nhất.
STT Phép đo
1
Đo khối lượng cơ thể
2
Đo diện tích lớp học
3
Đo thời gian đun sôi một lít nước
Tên dụng cụ đo
4
Đo đường kính của miệng cốc
Câu 16 (1,0 điểm). Giải thích sự lớn lên của cơ thể.
Câu 17 (1,0 điểm). Hoạt động của tế bào liên quan Sự lớn lên và sinh sản như thế nào?
------------------ Hết ----------------------SỞ GD&ĐT TỈNH
HD CHẤM KIỂM TRA GIỮA KỲ I
TRƯỜNG THCS&THPT
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: KHTN 6
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TNKQ (3,0 điểm): Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
ĐỀ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
A
A
B
C
C
D
A
D
B
2
C
B
C
A
D
B
D
A
C
II: Tự luận: (7,0 điểm)
Câu
Nội dung
Câu 13 Kí hiệu các biển báo là:
(1,0
a. Chất dễ cháy.
điểm)
b. Chất ăn mòn.
c. Chất độc môi trường.
d. Chất độc sinh học
e. Nguy hiểm về điện
g. Hóa chất độc hại
h. Chất phóng xạ
i. Cấm sử dụng nước uống
k. Cấm lửa
l. Nơi có bình chữa cháy
Câu 14
a. 0,25m = 25cm
(1,0
b. 105mm = 1,05dm
điểm)
c. 3 lạng = 300g
d. 2kg = 2000g
Lựa chọn dụng cụ đo phù hợp cho mỗi phép đo :
Phép đo
Tên dụng cụ đo
Câu 15
Đo khối lượng cơ thể
Cân khối lượng
(1,0
điểm)
Đo diện tích lớp học
Thước dây
10
B
A
Đo thời gian đun sôi một lít nước Đồng hồ bấm giây
Đo đường kính của miệng cốc
Thước kẻ
Câu 16 Giải thích sự lớn lên của cơ thể.
(1,0
- Cơ thể lớn lên được là nhờ sự tăng lên về số lượng và tăng lên về
điểm)
kích thước của các tế bào cấu tạo nên cơ thể.
- Sự tăng số lượng tế bào giúp các cơ quan, bộ phận phát triển. Sự
tăng kích thước giúp cơ thể trưởng thành.
Câu 17 Hoạt động của tế bào liên quan
(1,0
- Hoạt động 1: Sự lớn lên của tế bào: Tế bào hấp thụ chất dinh
điểm)
dưỡng để tăng kích thước, khối lượng.
11
B
D
12
D
B
Điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
- Hoạt động 2: Sự sinh sản/phân chia tế bào: Tế bào phân chia tạo
ra các tế bào mới, làm tăng số lượng tế bào trong cơ thể.
Duyệt của Tổ chuyên môn
Kiên Hải, ngày 01 tháng 11 năm 2025
Giáo viên ra đề
DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO NHÀ TRƯỜNG
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ I
MÔN: KHTN 6; NĂM HỌC 2025-2026
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I. MỤC TIÊU:
1. Mục đích:
1. Về kiến thức: - Đánh giá kết quả học tập, năng lực tiếp thu kiến thức cơ bản của học sinh và khả năng vận dụng kiến thức
đã học vào giải thích một số hiện tượng và bài tập:
- Môn Hóa:
+ Chương I Mở đầu về KHTN (Giới thiệu về KHTN, An toàn trong PTH, Kính lúp, kính hiển vi, Đo chiều dài, khối lượng,
thời gian, nhiệt độ). Bài 1-4.
- Môn Lí:
+ Chương I Mở đầu về KHTN (Đo chiều dài, khối lượng, thời gian, nhiệt độ). Bài 5-8.
- Môn Sinh:
+ Chương V Tế bào (Tế bào, cấu tạo và chức năng Tế bào, sự lớn lên và sinh sản của Tế bào) Bài 18-20.
- Thời điểm đánh giá: tuần 10. Đối tượng: tất cả học sinh lớp 6.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
2. Hình thức đề kiểm tra, đánh giá:
Trắc nghiệm kết hợp với tự luận (30% trắc nghiệm + 70% tự luận).
II. BẢNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung chương III: Một số vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu,
lương thực thực phẩm thông dụng.
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm (gồm 12 câu hỏi: nhận biết: 8 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm
- Phần tự luận: 7,0 điểm (Nhận biết: 2,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0
điểm)
- Khung ma trận
Tổng số câu
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Chủ đề
Tự
luận
1. Mở đầu về khoa học tự
nhiên (7 tiết)
Tổng câu
Tổng điểm
% điểm số
Trắc
nghiệm
Tự
luận
2
(0.5)
(0.5)
1
( 0.5)
2
(2)
2
2,0
(1)
4
(1)
8
2,0
40%
Vận dụng
Trắc
nghiệm
2
2
2. Các phép đo (10 tiết)
3. Tế bào (7 tiết))
Thông hiểu
Tự
luận
Tự
luận
2
1
(0.5)
(1)
(1)
(1)
4
1,0
30%
Trắc
nghiệm
(1)
1
2,0
Trắc
nghiệm
1
1
2
Vận dụng cao
Tự
luận
Trắc
nghiệm
1
4
(1)
2
2
1
2,0
1,0
20%
10%
2
(20 %)
3,0
(30%)
(2)
4
4
Tổng điểm
(%)
4
5
(50%)
(4)
7
12
7,0
3,0
70%
30%
10
10,0
(100%)
100%
III. BẢNG ĐẶC TẢ
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
1.Mở đầu (7 tiết)
- Giới thiệu về
Nhận biết
Khoa học tự
nhiên
- Các lĩnh vực Thông hiểu
chủ yếu của
Khoa học tự
nhiên - Giới
thiệu một số
dụng cụ đo và
quy tắc an toàn
trong phòng
thực hành
Số câu hỏi
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
Câu hỏi
TN
TL
(Ý/câu) (Câu)
– Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
– Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.
1
C1
1
C2
– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên
1
C3
– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không
1
C4
cứu.
sống.
– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi học tập
môn Khoa học tự nhiên (các dụng cụ đo chiều dài, thể tích, ...).
– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.
Vận dụng
thấp
– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành.
1
C13
2. Các phép đo (10 tiết)
–
Đo
chiều dài, khối
lượng và thời
gian
–
Thang
nhiệt độ
Celsius, đo
nhiệt độ
Nhận biết
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo khối lượng, chiều
dài, thời gian.
1
C5
- Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.
1
C6
- Dùng thước, cân, đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách
khắc phục một số thao tác sai đó.
1
C7
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số
hiện tượng.
1
C8
- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius.
- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ.
Thông hiểu
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo; ước lượng được
khối lượng, chiều dài, thời gian, nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản.
Vận dụng
1
C14
1
C15
4
C9,10,
11,12
- Đo được chiều dài, khối lượng, thời gian bằng thước, cân, đồng hồ (thực hiện
đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số).
- Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm
sai số).
Vận dụng
cao
- Đo được chiều dài, khối lượng, thời gian bằng thước, cân, đồng hồ
3. Tế bào (7 tiết)
–Khái quát
chung về Tế
bào.
–Cấu tạo và
chức năng của
Tế bào.
–Sự lớn lên và
Sinh sản của
Tế bào.
Nhận biết
– Nêu được khái niệm, hình dạng và kích thước tế bào.
Thông hiểu
– Phân biệt được tế bào thực vật và động vật (cấu tạo, bào quan đặc trưng).
1
Vận dụng
– Vận dụng kiến thức để giải thích sự lớn lên của cơ thể và một hiện tượng
1
thực tế liên quan đến tế bào.
C16
C17
SỞ GD&ĐT TỈNH
TRƯỜNG THCS&THPT
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN KHTN LỚP 6
ĐỀ 1
⏰ Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ tên HS: ................................................................................................ Lớp: 6.....
A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Khoa học tự nhiên là:
A. một nhánh của khoa học, nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, các
quy luật của chúng.
B. sản xuất những công cụ giúp nâng cao đời sống con người.
C. sản xuất những công cụ phục vụ học tập và sản xuất.
D. sản xuất những thiết bị ứng dụng trong các lĩnh vực đời sống.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng về vai trò của khoa học tự nhiên trong
cuộc sống ?
A. Mở rộng sản suất và phát triển kinh tế.
B. Cung cấp thông tin mới và nâng cao hiểu biết của con người.
C. Bảo vệ môi trường; Ứng phó với biển đổi khí hậu.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 3 Lĩnh vực nào dưới đây không thuộc về khoa học tự nhiên ?
A. Sinh học.
B. Lịch sử.
C. vật lí học.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 4. Vật nào sau đây là vật không sống ?
A. Cây lúa.
B. Con gà.
C. Cục phấn.
D. Vi
khuẩn.
Câu 5. Đơn vị cơ bản đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là:
A. tuần.
B. ngày.
C. giây.
D. giờ.
Câu 6. Nhiệt độ là
A. số đo độ nóng cuả một vật.
B. số đo độ lạnh cuả một vật.
C. số đo độ nóng, lạnh của nhiệt kế.
D. đo độ nóng, lạnh của một vật.
Câu 7. Trên vỏ một hộp sữa có ghi 900g, con số này có ý nghĩa gì?
A. Khối lượng sữa trong hộp.
B. Khối lượng cả sữa trong hộp và vỏ hộp.
C. Sức nặng của hộp sữa.
D. Thể tích của hộp sữa.
Câu 8. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ giác quan có thể cảm nhận sai một số hiện tượng?
A. Đứng trên nhà cao tầng quan sát thấy mọi vật dưới mặt đất nhỏ bé.
B. Khi cho chiếc đũa vào cốc thủy tinh, quan sát thấy chiếc đũa không bị biến dạng.
C. Dùng thước đo chiều dài của cái bàn.
D. Dùng tay để đo chính xác nhiệt độ của nước.
Câu 9. Thành phần nào dưới đây không có ở tế bào nhân thực?
A. Màng nhân B. Vùng nhân
C. Chất tế bào
D. Hệ thống nội màng.
Câu 10. Nhân/vùng nhân của tế bào có chức năng gì?
A. Tham gia trao đối chất với môi trường
B. Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào
C. Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào
D. Là nơi tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động của tế bào.
Câu 11. Một số loài động vật vẫn tồn tại không bào. Các không bào đó có chức năng gì?
A. Chứa sắc tố B. Co bóp, tiêu hóa
C. Chứa chất thải D. Dự trữ dinh dưỡng
Câu 12. Điều gì xảy ra với các tế bào trong cơ thể khi cơ thể ngừng lớn?
A. Các tế bào trong cơ thể dừng sinh trưởng và sinh sản
B. Các tế bào trong cơ thể ngừng sinh trưởng nhưng vẫn sinh sản
C. Các tế bào trong cơ thể ngừng sinh sản nhưng vẫn sinh trưởng
D. Các tế bào trong cơ thể vẫn tiếp tục sinh trưởng và sinh sản
B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Câu 13(1,0 điểm). Quan sát các kí hiệu cảnh báo trong hình dưới đây và cho biết ý nghĩa
của mỗi kí hiệu ?
Câu 14. (1,0 điểm) Đổi các đơn vị sau:
a. 0,25m = ………....cm
b. 105mm = ................dm
c. 3 lạng = ………... g
d. 2kg =.....................g
Câu 15. (1 điểm) Cho các dụng cụ sau: đồng hồ bấm giây, thước dây, kính lúp, kéo, búa,
thước kẻ, cốc đong, cân khối lượng, ống hút nhỏ giọt.
Bạn Lan thực hiện một số phép đo sau, em hãy giúp bạn bằng cách lựa chọn dụng cụ đo
phù hợp cho mỗi phép đo sao cho thực hiện dễ dàng và cho kết quả chính xác nhất.
STT Phép đo
1
Đo khối lượng cơ thể
2
Đo diện tích lớp học
3
Đo thời gian đun sôi một lít nước
4
Đo đường kính của miệng cốc
Tên dụng cụ đo
Câu 16 (1,0 điểm). Giải thích sự lớn lên của cơ thể.
Câu 17 (1,0 điểm). Hoạt động của tế bào liên quan Sự lớn lên và sinh sản như thế nào?
------------------ Hết ----------------------SỞ GD&ĐT TỈNH
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THCS&THPT
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN KHTN LỚP 6
ĐỀ 2
⏰ Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ tên HS: ................................................................................................ Lớp: 6.....
A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Nhiệt độ là
A. số đo độ nóng cuả một vật.
B. số đo độ lạnh cuả một vật.
C. đo độ nóng, lạnh của một vật.
D. số đo độ nóng, lạnh của nhiệt kế.
Câu 2. Điều gì xảy ra với các tế bào trong cơ thể khi cơ thể ngừng lớn?
A. Các tế bào trong cơ thể dừng sinh trưởng và sinh sản
B. Các tế bào trong cơ thể vẫn tiếp tục sinh trưởng và sinh sản
C. Các tế bào trong cơ thể ngừng sinh trưởng nhưng vẫn sinh sản
D. Các tế bào trong cơ thể ngừng sinh sản nhưng vẫn sinh trưởng
Câu 3. Nhân/vùng nhân của tế bào có chức năng gì?
A. Tham gia trao đối chất với môi trường
B. Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào
C. Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào
D. Là nơi tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động của tế bào.
Câu 4. Đơn vị cơ bản đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là:
A. giây.
B. giờ.
C. tuần.
D. ngày.
Câu 5. Một số loài động vật vẫn tồn tại không bào. Các không bào đó có chức năng gì?
A. Chứa sắc tố B. Chứa chất thải C. Dự trữ dinh dưỡng
D. Co bóp, tiêu hóa
Câu 6. Trên vỏ một hộp sữa có ghi 900g, con số này có ý nghĩa gì?
A. Khối lượng cả sữa trong hộp và vỏ hộp.
B. Khối lượng sữa trong hộp.
C. Sức nặng của hộp sữa.
D. Thể tích của hộp sữa.
Câu 7. Vật nào sau đây là vật không sống ?
A. Cây lúa.
B. Con gà.
C. Vi khuẩn.
D. Cục phấn.
Câu 8. Thành phần nào dưới đây không có ở tế bào nhân thực?
A. Vùng nhân
B. Màng nhân C. Chất tế bào
D. Hệ thống nội màng.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng về vai trò của khoa học tự nhiên trong
cuộc sống ?
A. Cung cấp thông tin mới và nâng cao hiểu biết của con người.
B. Bảo vệ môi trường; Ứng phó với biển đổi khí hậu.
C. Mở rộng sản suất và phát triển kinh tế.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 10. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ giác quan có thể cảm nhận sai một số hiện tượng?
A. Dùng tay để đo chính xác nhiệt độ của nước.
B. Đứng trên nhà cao tầng quan sát thấy mọi vật dưới mặt đất nhỏ bé.
C. Khi cho chiếc đũa vào cốc thủy tinh, quan sát thấy chiếc đũa không bị biến dạng.
D. Dùng thước đo chiều dài của cái bàn.
Câu 11. Lĩnh vực nào dưới đây không thuộc về khoa học tự nhiên ?
A. Sinh học.
C. vật lí học.
D. Tất cả các ý trên.
B. Lịch sử.
Câu 12. Khoa học tự nhiên là:
A. sản xuất những công cụ giúp nâng cao đời sống con người.
B. một nhánh của khoa học, nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, các
quy luật của chúng.
C. sản xuất những công cụ phục vụ học tập và sản xuất.
D. sản xuất những thiết bị ứng dụng trong các lĩnh vực đời sống.
B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Câu 13(1,0 điểm). Quan sát các kí hiệu cảnh báo trong hình dưới đây và cho biết ý nghĩa
của mỗi kí hiệu ?
Câu 14. (1,0 điểm) Đổi các đơn vị sau:
a. 0,25m = ………....cm
b. 105mm = ................dm
c. 3 lạng = ………... g
d. 2kg =.....................g
Câu 15. (1 điểm) Cho các dụng cụ sau: đồng hồ bấm giây, thước dây, kính lúp, kéo, búa,
thước kẻ, cốc đong, cân khối lượng, ống hút nhỏ giọt.
Bạn Lan thực hiện một số phép đo sau, em hãy giúp bạn bằng cách lựa chọn dụng cụ đo
phù hợp cho mỗi phép đo sao cho thực hiện dễ dàng và cho kết quả chính xác nhất.
STT Phép đo
1
Đo khối lượng cơ thể
2
Đo diện tích lớp học
3
Đo thời gian đun sôi một lít nước
Tên dụng cụ đo
4
Đo đường kính của miệng cốc
Câu 16 (1,0 điểm). Giải thích sự lớn lên của cơ thể.
Câu 17 (1,0 điểm). Hoạt động của tế bào liên quan Sự lớn lên và sinh sản như thế nào?
------------------ Hết ----------------------SỞ GD&ĐT TỈNH
HD CHẤM KIỂM TRA GIỮA KỲ I
TRƯỜNG THCS&THPT
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: KHTN 6
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TNKQ (3,0 điểm): Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
ĐỀ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
A
A
B
C
C
D
A
D
B
2
C
B
C
A
D
B
D
A
C
II: Tự luận: (7,0 điểm)
Câu
Nội dung
Câu 13 Kí hiệu các biển báo là:
(1,0
a. Chất dễ cháy.
điểm)
b. Chất ăn mòn.
c. Chất độc môi trường.
d. Chất độc sinh học
e. Nguy hiểm về điện
g. Hóa chất độc hại
h. Chất phóng xạ
i. Cấm sử dụng nước uống
k. Cấm lửa
l. Nơi có bình chữa cháy
Câu 14
a. 0,25m = 25cm
(1,0
b. 105mm = 1,05dm
điểm)
c. 3 lạng = 300g
d. 2kg = 2000g
Lựa chọn dụng cụ đo phù hợp cho mỗi phép đo :
Phép đo
Tên dụng cụ đo
Câu 15
Đo khối lượng cơ thể
Cân khối lượng
(1,0
điểm)
Đo diện tích lớp học
Thước dây
10
B
A
Đo thời gian đun sôi một lít nước Đồng hồ bấm giây
Đo đường kính của miệng cốc
Thước kẻ
Câu 16 Giải thích sự lớn lên của cơ thể.
(1,0
- Cơ thể lớn lên được là nhờ sự tăng lên về số lượng và tăng lên về
điểm)
kích thước của các tế bào cấu tạo nên cơ thể.
- Sự tăng số lượng tế bào giúp các cơ quan, bộ phận phát triển. Sự
tăng kích thước giúp cơ thể trưởng thành.
Câu 17 Hoạt động của tế bào liên quan
(1,0
- Hoạt động 1: Sự lớn lên của tế bào: Tế bào hấp thụ chất dinh
điểm)
dưỡng để tăng kích thước, khối lượng.
11
B
D
12
D
B
Điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
- Hoạt động 2: Sự sinh sản/phân chia tế bào: Tế bào phân chia tạo
ra các tế bào mới, làm tăng số lượng tế bào trong cơ thể.
Duyệt của Tổ chuyên môn
Kiên Hải, ngày 01 tháng 11 năm 2025
Giáo viên ra đề
DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO NHÀ TRƯỜNG
 








Các ý kiến mới nhất