khoa hoc tu nhien 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hong Thi
Ngày gửi: 14h:53' 30-10-2025
Dung lượng: 48.3 KB
Số lượt tải: 90
Nguồn:
Người gửi: Hong Thi
Ngày gửi: 14h:53' 30-10-2025
Dung lượng: 48.3 KB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích:
0 người
SỞ GDĐT TỈNH
TRƯỜNG THCS VÀ THPT
TỔ KHTN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2025 - 2026
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Thời gian làm bài: 90 phút
I. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức: - Đánh giá kết quả học tập, năng lực tiếp thu kiến thức cơ bản của học sinh và khả năng vận dụng kiến thức đã học
vào giải thích một số hiện tượng và bài tập:
- Môn Hóa:
+ Nguyên tử. Bài 2.
- Môn Lí:
+ Chương III (Đo chiều dài, khối lượng, thời gian, nhiệt độ). Bài 5-8.
- Môn Sinh:
+ Chương VII (TĐC v à CHNL, QH, 1 số yếu tố ảnh hưởng đến QH, HH Tế bào) Bài 21-25.
2. Về năng lực: Đánh giá và rèn luyện tính trung thực, nghiêm túc, cẩn thận trong học tập và khả năng phát triển tư duy của học
sinh.
3. Về phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực thông qua việc chăm chỉ học bài và tự mình làm bài.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận).
III. MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ:
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I khi kết thúc nội dung chương trình tuần 10 theo ppct.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm (gồm 12 câu hỏi, mỗi câu 0,25 điểm).
- Phần tự luận: 7,0 điểm
- Nội dung:
1. KHUNG MA TRẬN:
Tổng số đơn vị
kiến thức
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Chủ đề
Tự
luận
Tốc độ
Phương pháp và kỹ năng
học tập môn KHTN
Nguyên tử
Trao đổi chất và chuyển
hóa năng lượng ở sinh vật
Số câu TN/ Số ý TL
(Số YCCĐ)
Điểm số
Tổng số điểm
Trắc
nghiệm
Tự
luận
1
1
1
1/2
Trắc
nghiệm
Tự
luận
2
1
Điểm
số
Trắc
Tự
nghiệm luận
Trắc
nghiệm
1/2
Tự
luận
Trắc
nghiệ
m
2
2
2,5
1,5
1
1,5
1,5
1
1
1
1
6
1
2
1
1
3
8
5
2,5
7
2,5
5
2
1
8
12
20
2,25
1,75
1,75
1,25
2
1
7
3
10
4,0 điểm
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
10 điểm
10
điểm
2. BẢNG ĐẶC TẢ
Nội dung
Mức độ
Nhận biết
Tốc độ
Thông
hiểu
Vận dụng
Phương
pháp và kỹ
năng học
tập môn
KHTN
Nhận biết
Thông
hiểu
Yêu cầu cần đạt
Lý
-Trình bày được khái niệm tốc độ, biết được tốc độ phụ thuộc vào
các yếu tố nào.
-Nắm được công thức tính tốc độ, phân tích được đường đồ thị
quãng đường- thời gian
-Vận dụng được công thức tính tốc độ để giải các bài tập liên
quan.
Mở đầu
- Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập
môn Khoa học tự nhiên
- Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên
kết, đo, dự báo
Hóa
Nguyên tử. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Biết được cấu tạo của hạt nhân nguyên tử
Nhận biết
Nguyên tử
Trình bày được điện tích của electron
So sánh được khối lượng nguyên tử Al và khối lượng nguyên tử
Vận dụng
Cu
Sinh
Số ý
Câu hỏi
T
TL
TL
TN
N
(ý)
(câu)
(câu)
(ý)
1
13
2
1
1
1,2
14
1
16
1
15a
1
15b
1
1
3
4
17
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật
–
Khái
– Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp, hô
Nhận biết
quát trao
hấp tế bào.
đổi chất và
– Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá
chuyển hoá
cây: Nêu được vai trò lá cây với chức năng quang hợp. Nêu được
năng lượng
khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp. Viết được
+ Chuyển
phương trình quang hợp (dạng chữ). Vẽ được sơ đồ diễn tả quang
hoá năng
Thông
hợp diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất
lượng ở tế
hiểu
và chuyển hoá năng lượng.
bào
– Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp ở tế bào (ở
Quang
thực vật và động vật): Nêu được khái niệm; viết được phương
hợp
trình hô hấp dạng chữ; thể hiện được hai chiều tổng hợp và phân
Hô hấp
giải.
ở tế bào
– Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được ý nghĩa
thực tiễn của việc trồng và bảo vệ cây xanh.
Vận dụng
– Nêu được một số vận dụng hiểu biết về hô hấp tế bào trong
thực tiễn (ví dụ: bảo quản hạt cần phơi khô,...).
Vận dụng – Tiến hành được thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh.
cao
– Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông
qua sự nảy mầm của hạt.
- Vận dụng hiểu biết về hô hấp tế bào giải thích tại sao tế bào
Số ý
Câu hỏi
T
TL
TL
TN
N
(ý)
(câu)
(câu)
(ý)
5,6,7,8,9,1
0
6
2
1
19
1
18
1
20
11;12
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
không sử dụng luôn năng lượng của các phân tử glucose mà cần
quá trình hô hấp để tạo ra ATP mới sử dụng.
IV. BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ
Số ý
Câu hỏi
T
TL
TL
TN
N
(ý)
(câu)
(câu)
(ý)
SỞ GDĐT TỈNH
TRƯỜNG THCS VÀ THPT
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2025 - 2026
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: ............................................................................................. Lớp 7/....
ĐỀ BÀI
A. Phần trắc nghiệm (3 điểm) Học sinh chọn 1 đáp án đúng nhất ở mỗi câu hỏi.
Câu 1: Cây xương rồng quang hợp chủ yếu bằng bộ phận nào?
A. Rễ cây
B. Thân cây
C. Gai cây xương rồng
D. Lá cây
Câu 2: Nguyên liệu của quá trình quang hợp là gì?
A. Nước
B. Năng lượng ánh sáng
C. Cả A, B, C
D. Khí carbondioxide
Câu 3: Hô hấp tế bào xảy ra ở:
A. Ty thể
B. Cả A,D và C
C. Nhân tế bào
D. Vách tế bào
Câu 4: Cá hô hấp bằng:
A. Phổi
B. Mang
C. Da
D. Miệng
Câu 5: Lớp vỏ nguyên tử cấu tạo bởi các electron, electron mang điện tích
A. Điện tích dương
B. Không mang điện
C. Trung hòa về điện
D. Điện tích âm
Câu 6: Đồ thị của chuyển động có tốc độ không đổi là một đường
A. Cong
B.Thẳng
C. zic zắc
D. Không xác định
Câu 7: Đặc điểm nào của lá giúp lá nhận được nhiều ánh sáng?
A. Phiến lá có dạng bản mỏng
B. Thẳng
C. Lá có cuống lá
D. Lá có tính đối xứng.
Câu 8: Có mấy kĩ năng học tập môn khoa học tự nhiên?
A. 5.
B. 6.
C. 3.
D. 4.
Câu 9: Sản phẩm của quá trình quang hợp là gì?
A.Oxygen và Glucose
B. Oxygen
C. Khí carbondioxide
D. ATP
Câu 10: Quang hợp diễn ra chủ yếu ở bộ phận nào của cây?
A. Lá cây
B. Cả A, B, C.
C. Rễ cây
D. Thân cây
Câu 11: Công thức tính tốc độ là:
A. v=s/t.
B. v=s/t2.
C. v=s.t.
D. v=t/s.
Câu 12: Nhiệt độ thích hợp nhất cho Quang hợp là:
A. 5-100c
B. 5-150c
C. 25-300c
D. 40-450c
B. Phần tự luận (7 điểm)
Câu 13(1 điểm): a) Độ lớn của tốc độ cho ta biết điều gì?
b) Đơn vị tốc độ phụ thuộc vào yếu tố nào?
Câu 14(1 điểm): Bạn Mai đi từ nhà tới công viên mất 4 phút với tốc độ trung bình là 12
km/h. Hỏi quãng đường từ nhà Mai tới công viên là bao nhiêu?
Câu 15(0,5 điểm): Hãy trả lời các câu hỏi sau
a/ Trong quá trình học tập môn KHTN để thu nhận thông tin về các đặc điểm, kích
thức, hình dạng, kết cấu, vị trí,… thì ta phải sử dụng kỹ năng nào ?
b/ Hạt nhân nguyên tử được tạo nên từ những loại hạt nào?
Câu 16(1 điểm): Kể tên các bước phương pháp tìm hiểu tự nhiên.
Câu 17(0,5 điểm): Hãy so sánh khối lượng nguyên tử Al (13p, 14n) và nguyên tử Cu (29p,
36n)
Câu 18(1 điểm): Quang hợp ở cây xanh có vai trò gì đối với môi trường và con người?
Câu 19(1 điểm): Đề xuất các biện pháp bảo vệ nông sản sau khi thu hoạch? Lấy ví dụ?
Câu 20(1 điểm): Giải thích tại sao tế bào không sử dụng luôn năng lượng của các phân tử
glucose mà cần quá trình hô hấp để tạo ra ATP mới sử dụng?
BÀI LÀM
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
SỞ GDĐT TỈNH
TRƯỜNG THCS VÀ THPT
ĐỀ 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2025 - 2026
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: ............................................................................................. Lớp 7/....
ĐỀ BÀI
A. Phần trắc nghiệm (3 điểm) Học sinh chọn 1 đáp án đúng nhất ở mỗi câu hỏi.
Câu 1: Công thức tính tốc độ là:
A.v=s.t.
B.v=t/s.
C.v=s/t.
D.v=s/t2.
Câu 2: Đồ thị của chuyển động có tốc độ không đổi là một đường
A.Thẳng
B. Cong
C. zic zắc
D. Không xác định
Câu 3: Có mấy kĩ năng học tập môn khoa học tự nhiên?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 4: Lớp vỏ nguyên tử cấu tạo bởi các electron, electron mang điện tích
A.
Điện tích âm
B. Điện tích dương
C. Không mang điện
D. Trung hòa về điện
Câu 5: Quang hợp diễn ra chủ yếu ở bộ phận nào của cây?
A. Rễ cây
B. Thân cây
C. Lá cây
D. Cả A, B, C.
Câu 6: Nhiệt độ thích hợp nhất cho Quang hợp là:
A. 5-100c
B.5-150c
C.40-450c
D. 25-300c
Câu 7: Hô hấp tế bào xảy ra ở:
A. Nhân tế bào
B.Vách tế bào
C. Ty thể
D. Cả A,D và C
Câu 8: Cá hô hấp bằng:
A. Mang
B. Da
C. Miệng
D. Phổi
Câu 9: Đặc điểm nào của lá giúp lá nhận được nhiều ánh sáng?
A. Lá có màu xanh
B. Phiến lá có dạng bản mỏng
C. Lá có cuống lá
D. Lá có tính đối xứng.
Câu 10: Cây xương rồng quang hợp chủ yếu bằng bộ phận nào?
A. Lá cây
B. Rễ cây
C. Thân cây
D. Gai cây xương rồng
Câu 11: Nguyên liệu của quá trình quang hợp là gì?
A. Khí carbondioxide
B. Nước
C. Năng lượng ánh sáng D. Cả A, B, C
Câu 12: Sản phẩm của quá trình quang hợp là gì?
A.
Oxygen
B.Oxygen và Glucose
C. Khí carbondioxide
D. ATP
B. Phần tự luận (7 điểm)
Câu 13(1 điểm): a) Độ lớn của tốc độ cho ta biết điều gì?
b) Đơn vị tốc độ phụ thuộc vào yếu tố nào?
Câu 14(1 điểm): Bạn Mai đi từ nhà tới công viên mất 4 phút với tốc độ trung bình là 12
km/h. Hỏi quãng đường từ nhà Mai tới công viên là bao nhiêu?
Câu 15(0,5 điểm): Hãy trả lời các câu hỏi sau
a/ Trong quá trình học tập môn KHTN để thu nhận thông tin về các đặc điểm, kích
thức, hình dạng, kết cấu, vị trí,… thì ta phải sử dụng kỹ năng nào ?
b/ Hạt nhân nguyên tử được tạo nên từ những loại hạt nào?
Câu 16(1 điểm): Kể tên các bước phương pháp tìm hiểu tự nhiên.
Câu 17(0,5 điểm): Hãy so sánh khối lượng nguyên tử Al (13p, 14n) và nguyên tử Cu (29p,
36n)
Câu 18(1 điểm): Quang hợp ở cây xanh có vai trò gì đối với môi trường và con người?
Câu 19(1 điểm): Đề xuất các biện pháp bảo vệ nông sản sau khi thu hoạch? Lấy ví dụ?
Câu 20(1 điểm): Giải thích tại sao tế bào không sử dụng luôn năng lượng của các phân tử
glucose mà cần quá trình hô hấp để tạo ra ATP mới sử dụng?
BÀI LÀM
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
V. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu
1
2
3
4
1
B
C
A D
2
C
A
B A
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu
13
Nội dung
Điểm
a) Cho biết sự nhanh hay chậm của chuyển động, được xác định bằng quãng
đường đi được trong một đơn vị thời gian.
b) Phụ thuộc vào đơn vị đo độ dài và đơn vị đo thời gian.
Tóm tắt
Giải
0,5
1
14
15
16 17
-
18
19
Học sinh trả lời đúng mỗi câu hỏi được 0,25 điểm.
5
6
7
8
9
10
11
12
D B
A
D
A
A
A
C
C D
C
A
B
C
D
B
t = 4 min = 15 h
v = 12 km/h
s=?
0,5
1
Quãng đường từ nhà Mai đến công viên là:
s
1
v = t => s = v.t = 12. 15 = 0,8 (km) = 800 (m)
a/ Kỹ năng quan sát, phân loại
b/ 2 loại hạt: p,n
Đề xuất vấn đề cần tìm hiểu
Đưa ra và dự đoán khoa học để giải quyết vấn đề
Lập kế hoạch kiểm tra dự đoán
Thực hiện kế hoạch kiểm tra dự đoán
Viết báo cáo. Thảo luận và trình bày báo cáo khi được yêu cầu
Khối lượng nguyên tử Al ( xấp xỉ 27 amu)
Khối lượng nguyên tử Cu ( xấp xỉ 65 amu) Cu lớn hơn Al
- Cung cấp chất hữu cơ, oxygen cho mọi sinh vật. Cân bằng, điều hòa khí
trong không khí
- Rừng là nơi sống của một số lượng lớn các loài thực vật, là nơi điều hòa
khí hậu, điều hòa không khí, trao đổi khí cho mọi hoạt động sống và sản
xuất của con người
- Bảo quản khô: ví dụ phơi khô lúa các loại đậu
- Bảo quản quản lạnh: Ví dụ cho rau, quả vào túi nilon cho vào tủ lạnh.
- Bảo quản trong điều kiện nồng độ khí cacbondioxide cao
Ví dụ: bảo quản các loại nông sản hoặc chả lụa, nem… để lâu số lượng lớn
0,25
0,25
(Mỗi ý
0,2
điểm)
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
0,25
0,5
20
- Bởi vì phân tử Glucose có cấu trúc phức tạp, năng lượng trong tất cả các
liên kết là rất lớn nên tế bào không thể sử dụng ngay.
- Mặt khác phân tử Glucose được phân giải qua các hoạt động của ti thể tạo
ra ATP, ATP là hợp chất cao nặng- đồng tiền năng lượng của tế bào, hợp
chất này dễ nhận và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống.
Duyệt của Tổ chuyên môn
Kiên Hải, ngày 01 tháng 11 năm 2025
Giáo viên ra đề
DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO NHÀ TRƯỜNG
0,5
0,5
TRƯỜNG THCS VÀ THPT
TỔ KHTN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2025 - 2026
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Thời gian làm bài: 90 phút
I. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức: - Đánh giá kết quả học tập, năng lực tiếp thu kiến thức cơ bản của học sinh và khả năng vận dụng kiến thức đã học
vào giải thích một số hiện tượng và bài tập:
- Môn Hóa:
+ Nguyên tử. Bài 2.
- Môn Lí:
+ Chương III (Đo chiều dài, khối lượng, thời gian, nhiệt độ). Bài 5-8.
- Môn Sinh:
+ Chương VII (TĐC v à CHNL, QH, 1 số yếu tố ảnh hưởng đến QH, HH Tế bào) Bài 21-25.
2. Về năng lực: Đánh giá và rèn luyện tính trung thực, nghiêm túc, cẩn thận trong học tập và khả năng phát triển tư duy của học
sinh.
3. Về phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực thông qua việc chăm chỉ học bài và tự mình làm bài.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận).
III. MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ:
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I khi kết thúc nội dung chương trình tuần 10 theo ppct.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm (gồm 12 câu hỏi, mỗi câu 0,25 điểm).
- Phần tự luận: 7,0 điểm
- Nội dung:
1. KHUNG MA TRẬN:
Tổng số đơn vị
kiến thức
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Chủ đề
Tự
luận
Tốc độ
Phương pháp và kỹ năng
học tập môn KHTN
Nguyên tử
Trao đổi chất và chuyển
hóa năng lượng ở sinh vật
Số câu TN/ Số ý TL
(Số YCCĐ)
Điểm số
Tổng số điểm
Trắc
nghiệm
Tự
luận
1
1
1
1/2
Trắc
nghiệm
Tự
luận
2
1
Điểm
số
Trắc
Tự
nghiệm luận
Trắc
nghiệm
1/2
Tự
luận
Trắc
nghiệ
m
2
2
2,5
1,5
1
1,5
1,5
1
1
1
1
6
1
2
1
1
3
8
5
2,5
7
2,5
5
2
1
8
12
20
2,25
1,75
1,75
1,25
2
1
7
3
10
4,0 điểm
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
10 điểm
10
điểm
2. BẢNG ĐẶC TẢ
Nội dung
Mức độ
Nhận biết
Tốc độ
Thông
hiểu
Vận dụng
Phương
pháp và kỹ
năng học
tập môn
KHTN
Nhận biết
Thông
hiểu
Yêu cầu cần đạt
Lý
-Trình bày được khái niệm tốc độ, biết được tốc độ phụ thuộc vào
các yếu tố nào.
-Nắm được công thức tính tốc độ, phân tích được đường đồ thị
quãng đường- thời gian
-Vận dụng được công thức tính tốc độ để giải các bài tập liên
quan.
Mở đầu
- Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập
môn Khoa học tự nhiên
- Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên
kết, đo, dự báo
Hóa
Nguyên tử. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Biết được cấu tạo của hạt nhân nguyên tử
Nhận biết
Nguyên tử
Trình bày được điện tích của electron
So sánh được khối lượng nguyên tử Al và khối lượng nguyên tử
Vận dụng
Cu
Sinh
Số ý
Câu hỏi
T
TL
TL
TN
N
(ý)
(câu)
(câu)
(ý)
1
13
2
1
1
1,2
14
1
16
1
15a
1
15b
1
1
3
4
17
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật
–
Khái
– Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp, hô
Nhận biết
quát trao
hấp tế bào.
đổi chất và
– Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá
chuyển hoá
cây: Nêu được vai trò lá cây với chức năng quang hợp. Nêu được
năng lượng
khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp. Viết được
+ Chuyển
phương trình quang hợp (dạng chữ). Vẽ được sơ đồ diễn tả quang
hoá năng
Thông
hợp diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất
lượng ở tế
hiểu
và chuyển hoá năng lượng.
bào
– Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp ở tế bào (ở
Quang
thực vật và động vật): Nêu được khái niệm; viết được phương
hợp
trình hô hấp dạng chữ; thể hiện được hai chiều tổng hợp và phân
Hô hấp
giải.
ở tế bào
– Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được ý nghĩa
thực tiễn của việc trồng và bảo vệ cây xanh.
Vận dụng
– Nêu được một số vận dụng hiểu biết về hô hấp tế bào trong
thực tiễn (ví dụ: bảo quản hạt cần phơi khô,...).
Vận dụng – Tiến hành được thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh.
cao
– Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông
qua sự nảy mầm của hạt.
- Vận dụng hiểu biết về hô hấp tế bào giải thích tại sao tế bào
Số ý
Câu hỏi
T
TL
TL
TN
N
(ý)
(câu)
(câu)
(ý)
5,6,7,8,9,1
0
6
2
1
19
1
18
1
20
11;12
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
không sử dụng luôn năng lượng của các phân tử glucose mà cần
quá trình hô hấp để tạo ra ATP mới sử dụng.
IV. BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ
Số ý
Câu hỏi
T
TL
TL
TN
N
(ý)
(câu)
(câu)
(ý)
SỞ GDĐT TỈNH
TRƯỜNG THCS VÀ THPT
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2025 - 2026
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: ............................................................................................. Lớp 7/....
ĐỀ BÀI
A. Phần trắc nghiệm (3 điểm) Học sinh chọn 1 đáp án đúng nhất ở mỗi câu hỏi.
Câu 1: Cây xương rồng quang hợp chủ yếu bằng bộ phận nào?
A. Rễ cây
B. Thân cây
C. Gai cây xương rồng
D. Lá cây
Câu 2: Nguyên liệu của quá trình quang hợp là gì?
A. Nước
B. Năng lượng ánh sáng
C. Cả A, B, C
D. Khí carbondioxide
Câu 3: Hô hấp tế bào xảy ra ở:
A. Ty thể
B. Cả A,D và C
C. Nhân tế bào
D. Vách tế bào
Câu 4: Cá hô hấp bằng:
A. Phổi
B. Mang
C. Da
D. Miệng
Câu 5: Lớp vỏ nguyên tử cấu tạo bởi các electron, electron mang điện tích
A. Điện tích dương
B. Không mang điện
C. Trung hòa về điện
D. Điện tích âm
Câu 6: Đồ thị của chuyển động có tốc độ không đổi là một đường
A. Cong
B.Thẳng
C. zic zắc
D. Không xác định
Câu 7: Đặc điểm nào của lá giúp lá nhận được nhiều ánh sáng?
A. Phiến lá có dạng bản mỏng
B. Thẳng
C. Lá có cuống lá
D. Lá có tính đối xứng.
Câu 8: Có mấy kĩ năng học tập môn khoa học tự nhiên?
A. 5.
B. 6.
C. 3.
D. 4.
Câu 9: Sản phẩm của quá trình quang hợp là gì?
A.Oxygen và Glucose
B. Oxygen
C. Khí carbondioxide
D. ATP
Câu 10: Quang hợp diễn ra chủ yếu ở bộ phận nào của cây?
A. Lá cây
B. Cả A, B, C.
C. Rễ cây
D. Thân cây
Câu 11: Công thức tính tốc độ là:
A. v=s/t.
B. v=s/t2.
C. v=s.t.
D. v=t/s.
Câu 12: Nhiệt độ thích hợp nhất cho Quang hợp là:
A. 5-100c
B. 5-150c
C. 25-300c
D. 40-450c
B. Phần tự luận (7 điểm)
Câu 13(1 điểm): a) Độ lớn của tốc độ cho ta biết điều gì?
b) Đơn vị tốc độ phụ thuộc vào yếu tố nào?
Câu 14(1 điểm): Bạn Mai đi từ nhà tới công viên mất 4 phút với tốc độ trung bình là 12
km/h. Hỏi quãng đường từ nhà Mai tới công viên là bao nhiêu?
Câu 15(0,5 điểm): Hãy trả lời các câu hỏi sau
a/ Trong quá trình học tập môn KHTN để thu nhận thông tin về các đặc điểm, kích
thức, hình dạng, kết cấu, vị trí,… thì ta phải sử dụng kỹ năng nào ?
b/ Hạt nhân nguyên tử được tạo nên từ những loại hạt nào?
Câu 16(1 điểm): Kể tên các bước phương pháp tìm hiểu tự nhiên.
Câu 17(0,5 điểm): Hãy so sánh khối lượng nguyên tử Al (13p, 14n) và nguyên tử Cu (29p,
36n)
Câu 18(1 điểm): Quang hợp ở cây xanh có vai trò gì đối với môi trường và con người?
Câu 19(1 điểm): Đề xuất các biện pháp bảo vệ nông sản sau khi thu hoạch? Lấy ví dụ?
Câu 20(1 điểm): Giải thích tại sao tế bào không sử dụng luôn năng lượng của các phân tử
glucose mà cần quá trình hô hấp để tạo ra ATP mới sử dụng?
BÀI LÀM
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
SỞ GDĐT TỈNH
TRƯỜNG THCS VÀ THPT
ĐỀ 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2025 - 2026
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: ............................................................................................. Lớp 7/....
ĐỀ BÀI
A. Phần trắc nghiệm (3 điểm) Học sinh chọn 1 đáp án đúng nhất ở mỗi câu hỏi.
Câu 1: Công thức tính tốc độ là:
A.v=s.t.
B.v=t/s.
C.v=s/t.
D.v=s/t2.
Câu 2: Đồ thị của chuyển động có tốc độ không đổi là một đường
A.Thẳng
B. Cong
C. zic zắc
D. Không xác định
Câu 3: Có mấy kĩ năng học tập môn khoa học tự nhiên?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 4: Lớp vỏ nguyên tử cấu tạo bởi các electron, electron mang điện tích
A.
Điện tích âm
B. Điện tích dương
C. Không mang điện
D. Trung hòa về điện
Câu 5: Quang hợp diễn ra chủ yếu ở bộ phận nào của cây?
A. Rễ cây
B. Thân cây
C. Lá cây
D. Cả A, B, C.
Câu 6: Nhiệt độ thích hợp nhất cho Quang hợp là:
A. 5-100c
B.5-150c
C.40-450c
D. 25-300c
Câu 7: Hô hấp tế bào xảy ra ở:
A. Nhân tế bào
B.Vách tế bào
C. Ty thể
D. Cả A,D và C
Câu 8: Cá hô hấp bằng:
A. Mang
B. Da
C. Miệng
D. Phổi
Câu 9: Đặc điểm nào của lá giúp lá nhận được nhiều ánh sáng?
A. Lá có màu xanh
B. Phiến lá có dạng bản mỏng
C. Lá có cuống lá
D. Lá có tính đối xứng.
Câu 10: Cây xương rồng quang hợp chủ yếu bằng bộ phận nào?
A. Lá cây
B. Rễ cây
C. Thân cây
D. Gai cây xương rồng
Câu 11: Nguyên liệu của quá trình quang hợp là gì?
A. Khí carbondioxide
B. Nước
C. Năng lượng ánh sáng D. Cả A, B, C
Câu 12: Sản phẩm của quá trình quang hợp là gì?
A.
Oxygen
B.Oxygen và Glucose
C. Khí carbondioxide
D. ATP
B. Phần tự luận (7 điểm)
Câu 13(1 điểm): a) Độ lớn của tốc độ cho ta biết điều gì?
b) Đơn vị tốc độ phụ thuộc vào yếu tố nào?
Câu 14(1 điểm): Bạn Mai đi từ nhà tới công viên mất 4 phút với tốc độ trung bình là 12
km/h. Hỏi quãng đường từ nhà Mai tới công viên là bao nhiêu?
Câu 15(0,5 điểm): Hãy trả lời các câu hỏi sau
a/ Trong quá trình học tập môn KHTN để thu nhận thông tin về các đặc điểm, kích
thức, hình dạng, kết cấu, vị trí,… thì ta phải sử dụng kỹ năng nào ?
b/ Hạt nhân nguyên tử được tạo nên từ những loại hạt nào?
Câu 16(1 điểm): Kể tên các bước phương pháp tìm hiểu tự nhiên.
Câu 17(0,5 điểm): Hãy so sánh khối lượng nguyên tử Al (13p, 14n) và nguyên tử Cu (29p,
36n)
Câu 18(1 điểm): Quang hợp ở cây xanh có vai trò gì đối với môi trường và con người?
Câu 19(1 điểm): Đề xuất các biện pháp bảo vệ nông sản sau khi thu hoạch? Lấy ví dụ?
Câu 20(1 điểm): Giải thích tại sao tế bào không sử dụng luôn năng lượng của các phân tử
glucose mà cần quá trình hô hấp để tạo ra ATP mới sử dụng?
BÀI LÀM
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
…………………………………….…………………………….…………………………….
V. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu
1
2
3
4
1
B
C
A D
2
C
A
B A
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu
13
Nội dung
Điểm
a) Cho biết sự nhanh hay chậm của chuyển động, được xác định bằng quãng
đường đi được trong một đơn vị thời gian.
b) Phụ thuộc vào đơn vị đo độ dài và đơn vị đo thời gian.
Tóm tắt
Giải
0,5
1
14
15
16 17
-
18
19
Học sinh trả lời đúng mỗi câu hỏi được 0,25 điểm.
5
6
7
8
9
10
11
12
D B
A
D
A
A
A
C
C D
C
A
B
C
D
B
t = 4 min = 15 h
v = 12 km/h
s=?
0,5
1
Quãng đường từ nhà Mai đến công viên là:
s
1
v = t => s = v.t = 12. 15 = 0,8 (km) = 800 (m)
a/ Kỹ năng quan sát, phân loại
b/ 2 loại hạt: p,n
Đề xuất vấn đề cần tìm hiểu
Đưa ra và dự đoán khoa học để giải quyết vấn đề
Lập kế hoạch kiểm tra dự đoán
Thực hiện kế hoạch kiểm tra dự đoán
Viết báo cáo. Thảo luận và trình bày báo cáo khi được yêu cầu
Khối lượng nguyên tử Al ( xấp xỉ 27 amu)
Khối lượng nguyên tử Cu ( xấp xỉ 65 amu) Cu lớn hơn Al
- Cung cấp chất hữu cơ, oxygen cho mọi sinh vật. Cân bằng, điều hòa khí
trong không khí
- Rừng là nơi sống của một số lượng lớn các loài thực vật, là nơi điều hòa
khí hậu, điều hòa không khí, trao đổi khí cho mọi hoạt động sống và sản
xuất của con người
- Bảo quản khô: ví dụ phơi khô lúa các loại đậu
- Bảo quản quản lạnh: Ví dụ cho rau, quả vào túi nilon cho vào tủ lạnh.
- Bảo quản trong điều kiện nồng độ khí cacbondioxide cao
Ví dụ: bảo quản các loại nông sản hoặc chả lụa, nem… để lâu số lượng lớn
0,25
0,25
(Mỗi ý
0,2
điểm)
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
0,25
0,5
20
- Bởi vì phân tử Glucose có cấu trúc phức tạp, năng lượng trong tất cả các
liên kết là rất lớn nên tế bào không thể sử dụng ngay.
- Mặt khác phân tử Glucose được phân giải qua các hoạt động của ti thể tạo
ra ATP, ATP là hợp chất cao nặng- đồng tiền năng lượng của tế bào, hợp
chất này dễ nhận và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống.
Duyệt của Tổ chuyên môn
Kiên Hải, ngày 01 tháng 11 năm 2025
Giáo viên ra đề
DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO NHÀ TRƯỜNG
0,5
0,5
 








Các ý kiến mới nhất