Đề kiểm tra giữa kì 1 dạy song song 2025-2026

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Đình Dinh
Ngày gửi: 08h:11' 31-10-2025
Dung lượng: 142.4 KB
Số lượt tải: 165
Nguồn:
Người gửi: Đặng Đình Dinh
Ngày gửi: 08h:11' 31-10-2025
Dung lượng: 142.4 KB
Số lượt tải: 165
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ HIỆP HÒA
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS LƯƠNG PHONG
NĂM HỌC: 2025-2026
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 6
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Chủ đề
Nhận
biết
Mức độ nhận thức
Vận
Thông Vận
dụng
hiểu dụng
cao
Tổng Điểm
1. Mở đầu
- Giới thiệu KH tự
1
câu
2
câu
nhiên- Dụng cụ đo và
TN,
1–
TN
an toàn PTH
TL
–
4 câu
1,5
(1 TL)
2. Các phép đo
- Đo chiều dài, khối
3
câu
lượng, thời gian- Đo
1 câu TN 1 TL –
TN
nhiệt độ
5 câu
3,0
(1 TL)
3. Các thể của chất
- Thể của chất- Tính 2
câu
1 câu TL –
chất và sự chuyển thể TN
–
3 câu
1,5
(1 TL)
4. Oxy và không khí
- Thành phần, tính
–
chất của O₂
1 TL
–
–
1 TL
5. Một số vật liệu, - Tính chất, công
nhiên liệu, nguyên dụng và sử dụng an 3
câu
1 TL
liệu, lương thực – thực toàn- Lương thực, TN
phẩm thông dụng
thực phẩm thông dụng
–
–
4 câu
3,0
(1 TL)
Tổng cộng
Phân bố điểm:
Nhận biết: 4,0 điểm
Thông hiểu: 2,5 điểm
Vận dụng: 2,5 điểm
Vận dụng cao: 1,0 điểm
II. ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
10 câu 4
câu
TN, 4 TN,
2 2 TL 1 TL
TL
TL
1,0
20 câu 10
+ 5 TL điểm
TT Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kỹ năng cần Hình thức –
thức
kiểm tra
Số câu hỏi
Giới
KHTN
1 Mở đầu
thiệu NB: Nêu khái niệm KHTN.TH: Phân
2 TN (C1, C2)
biệt các lĩnh vực KHTN.
NB: Kể tên dụng cụ đo, nêu quy tắc 2 TN (C3,
Dụng cụ đo và
an toàn.TH: Nhận dạng ký hiệu cảnh C4), 1 TL
an toàn PTH
báo.VD: Vận dụng quy tắc an toàn. (C21)
2 Các phép đo
3 Các thể của chất
Đo chiều dài, NB: Nêu đơn vị, cách đo.VD: Chọn 3 TN (C5–
khối
lượng, dụng cụ phù hợp, xác định GHĐ, C7), 1 TL
thời gian
ĐCNN.
(C25)
Đo nhiệt độ
NB: Nêu cách đo nhiệt độ và đọc giá
1 TN (C8)
trị.
Thể của chất
2 TN (C9–
NB: Kể các thể cơ bản, ví dụ vật thể
C10), 1 TL
tự nhiên, nhân tạo.
(C23 – ý 1)
1 TN (C11), 1
Chuyển thể của TH: Mô tả quá trình nóng chảy, bay
TL (C23 – ý
chất
hơi, ngưng tụ.
2)
4 Oxygen và không khí
Thành
phần TH: Trình bày thành phần khí, đặc
1 TL (C20)
không khí
điểm O₂.
Vật liệu, nhiên liệu, Vật liệu, nhiên
3 TN (C13–
NB: Kể tên, tính chất, ứng dụng.TH:
5 nguyên liệu, lương liệu,
nguyên
C15), 1 TL
Giải thích sử dụng an toàn, bền vững.
thực – thực phẩm
liệu
(C23 – ý 4)
Lương
thực,
NB: Nêu tính chất, ứng dụng.
thực phẩm
1 TN (C16)
III. PHÂN TÍCH THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
Mức độ
Số câu
(TN+TL)
Tỉ lệ % Điểm
Ghi chú
40%
4,0
Kiến thức cơ bản, khái niệm, đơn vị đo, nhận
dạng
Thông hiểu 7 câu
30%
3,0
Giải thích, so sánh, liên hệ
Vận dụng
4 câu
20%
2,0
Áp dụng trong thực tế, lựa chọn công cụ, giải
thích hiện tượng
Vận
cao
2 câu
10%
1,0
Tổng hợp, phân tích, giải thích sâu
100%
10
điểm
–
Nhận biết
dụng
12 câu
Tổng cộng 25 câu
UBND XÃ HIỆP HÒA
TRƯỜNG THCS LƯƠNG PHONG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2025-2026
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 6
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề
A. Trắc nghiệm khách quan (5,0 điểm)
Hãy chọn một đáp án đúng và ghi ra tờ giấy kiểm tra cho các câu hỏi sau:
Câu 1. Cho những nhận định sau, những nhận định nào là đúng để đảm bảo
an toàn trong phòng thực hành?
1. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.
2. Chỉ làm thí nghiệm, thực hành khi có sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên.
3. Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hóa chất, dụng cụ, thiết bị trong phòng
thực hành.
4. Sau khi làm thí nghiệm, không cần thu gom chất thải, để lại nơi làm thí nghiệm,
thực hành.
A. 1,2,4
B. 2,3,4
C. 1,3,4
D.1,2,3
Câu 2. Cách sử dụng kính lúp nào sau đây là đúng?
A. Đặt kính ở khoảng sao cho nhìn thấy vật rõ nét, mắt nhìn vào mặt kính.
B. Đặt kính cách xa mắt, mắt nhìn vào mặt kính.
C. Đặt kính ở khoảng 20 cm,
mắt nhìn vào mặt kính.
D. Đặt kính trong khoảng mắt không phải điều tiết, mắt nhìn vào mặt kính.
Câu 3. Đơn vị đo khối lượng trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta là đơn
vị nào sau đây?
A. Kilôgam
B. Gam
C. Tấn
D. Lạng
Câu 4. Đâu là vật thể tự nhiên?
A. Cái bàn học.
B. Con sư tử.
C. Xe máy.
D. Cái bút.
Câu 5. Quan sát nguyên sinh vật trong giọt nước ao người ta sử dụng dụng cụ
nào?
A. Kính hiển vi
B. Kính cận
C. Kính viễn thị.
D. Kính viễn vọng.
Câu 6. Sự nóng chảy là
A. Quá trình chất chuyển từ thể rắn sang thể khí.
B. Quá trình chất chuyển từ
thể lỏng sang thể khí.
C. Quá trình chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.
D. Quá trình chất chuyển từ
thể lỏng sang thể rắn.
Câu 7: Thao tác nào là sai khi dùng cân đồng hồ?
A. Đặt vật cân bằng trên đĩa cân
C. Đọc kết quả khi cân khi đã ổn định
B. Đặt mắt vuông góc với mặt đồng hồ D. Đặt cân trên bề mặt không bằng
phẳng
Câu 8. Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là hợp lí nhất?
Câu 9. Trong nhiệt giai Xen-ci-út (Celsius) thì nước đá tan ở bao nhiêu 0C?
A. 10C.
B. 1000C.
C. 00C.
D. 40C.
Câu 10. Trong nhiệt giai Xen-ci-út (Celsius) thì nước đang sôi ở bao nhiêu 0C?
A. 10C.
B. 00C.
C. 1000C.
D. 40C.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Vật không sống có khả năng trao đổi chất với môi trường.
B. Vật thể tự nhiên là vật sống.
C. Vật không sống là vật thể
nhân tạo.
D. Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường, sinh sản và phát triển.
Câu 12. Biển báo hình bên cho ta biết điều gì?
A. Chất dễ cháy.
B. Chất gây nổ.
C. Chất độc hại.
D. Chất ăn mòn.
Câu 13. Đâu không phải là đặc điểm của thể lỏng?
A. Có hình dạng cố định.
B. Có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt.
C. Khó nén.
D. Có hình dạng theo vật chứa.
Câu 14. Hiện tượng nóng chảy của một vật xảy ra khi:
A. Đun nóng một vật rắn bất kì.
B. Đun nóng vật đến nhiệt độ nóng chảy của chất cấu thành vật thể đó.
C. Đun nóng vật trong nồi áp suất.
D. Đun nóng vật đến 1000C
Câu 15: Trên vỏ túi bột giặt Ô Mô có ghi 500g số đó chỉ
A. Khối lượng của cả vỏ túi và bột giặt trong túi.
B. Khối lượng bột giặt chứa trong túi.
C. Chỉ khối lượng chung cho bột giặt.
D. Một số bất kì không liên quan đến khối lượng bột giặt.
Câu 16. Tế bào là:
A. Đơn vị cấu tạo và chức năng của cơ thể B. Một mô
C. Một cơ quan
D. Một hệ cơ quan
Câu 17. Cấu tạo của tế bào gồm:
A. Thành tế bào, chất tế bào, nhân B. Màng tế bào, chất tế bào, nhân
C. Vỏ tế bào
D. Không bào
Câu 18. Cơ thể người gồm mấy mức độ tổ chức chính?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 19. Cơ quan là:
A. Nhiều mô kết hợp thực hiện chức năng
C. Hệ cơ quan
B. Một tế bào
D. Không xác định
Câu 20: Trong không khí oxygen chiếm thành phần về thể tích là:
A. 21%
B. 79%
C. 35%
D. 0%
B. Tự luận (5 điểm)
Câu 21. (1 điểm) Để đo diện tích của một vườn cỏ có kích thước 25 x 30 (m).
Nếu trong tay em có hai chiếc thước: một thước gấp có giới hạn đo (GHĐ) 2 m và
một thước cuộn có GHĐ 20 m (Hình 5.4). Em sẽ dùng thước nào để cho kết quả
đo chính xác hơn? Vì sao?
Câu 22 (1 điểm). Quan sát hình 20.1, so sánh lượng tế bào chất và kích thước
nhân của tế bào khi mới hình thành và tế bào trưởng thành.
Đặc điểm
Tế bào
chất
Nhân
Tế bào mới trưởng
thành
Tế bào trưởng thành
Câu 23 (1 điểm). Hãy liệt kê các tính chất vật lí và tính chất hóa học của sắt có
trong đoạn văn sau: “Sắt là chất rắn, màu xám, có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
Khi để đồ vật có chứa sắt như đinh, búa,dao,...ngoài không khí ẩm một thời gian sẽ
thấy xuất hiện lớp gỉ màu nâu, xốp, không có ánh kim”
Câu 24 (1 điểm): Giải thích vì sao tế bào được coi là đơn vị cấu tạo và chức năng
của cơ thể sống?
Câu 25 (1 điểm): Một hộp quả cân Roberval (Hình 6.2) gồm các quả cân có khối
lượng 1 g, 2 g, 5 g, 10 g, 20 g, 100 g, 200 g, 300 g. Hãy xác định GHĐ và ĐCNN
của cân.
UBND XÃ HIỆP HÒA
Hướng dẫn chấm đề thi giữa học kì 1
TRƯỜNG THCS LƯƠNG PHONG
Môn: Khoa học tự nhiên 6 năm học 2025-2026
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề
A. Trắc nghiệm khách quan (5,0 điểm): Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25
điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
D
A
A
B
A
C
C
B
C
C
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
D
C
A
B
B
A
B
B
A
A
B. Tự luận (5 điểm)
Câu
Câu 21
( 1 điểm)
Nội dung
Em sẽ dùng thước cuộn để cho kết quả đo chính xác hơn, vì:
- Thước cuộn có GHĐ 20 m nên ta chỉ cần dùng tối đa hai lần
cho mỗi cạnh của vườn cỏ.
Điểm
0,25
0,25
- Thước gấp có GHĐ 2 m nên ta cần dùng 13 lần đo cho cạnh
25 m và 15 lần đo cho cạnh 30 m của vườn cỏ.
- Số lần đo càng nhiều thì sẽ làm phép đo bị sai số càng lớn.
0,25
Nên dùng thước cuộn sẽ cho kết quả đo chính xác hơn.
0,25
Câu 22
(1 điểm)
Đặc điểm
Tế bào mới trưởng
thành
Tế bào trưởng thành
Câu 23
(1,0 điểm)
Tế bào chất
Nhân
Ít
Nhỏ
Nhiều
Lớn hơn
- Tính chất vật lí của sắt: Sắt là chất rắn, màu xám, có ánh kim,
0,5
0,5
0,5
dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
0,5
- Tính chất hóa học của sắt: Đồ vật chứa sắt (đinh, dao, búa,...)
để lâu trong không khí ẩm, sẽ biến thành gỉ sắt màu nâu, xốp,
không có ánh kim.
Câu 24
(1,0 điểm)
* Về cấu tạo:
-Mọi cơ thể sống, dù đơn bào (vi khuẩn, trùng roi, trùng
giày...) hay đa bào (người, động vật, thực vật), đều được cấu
tạo từ tế bào.
0,25
0,25
-Ở cơ thể đa bào, các tế bào kết hợp thành mô, cơ quan và hệ
cơ quan → tạo nên toàn bộ cơ thể.
*Về chức năng:
0,25
-Trong tế bào diễn ra mọi hoạt động sống cơ bản như: trao 0,25
đổi chất, sinh trưởng, sinh sản tế bào,...
Câu 25
(1,0 điểm)
-Nhờ các hoạt động của tế bào mà cơ thể có thể tồn tại và
phát triển
- Giới hạn đo của cân là tổng khối lượng của tất cả các quả cân
có trong hộp.
0,5
GHĐ = 1 + 2 + 5 + 10 + 20 + 50 + 100 + 200 = 388g
- Độ chia nhỏ nhất của cân là khối lượng của quả cân nhỏ nhất
có trong hộp.
ĐCNN = 1g
0,5
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS LƯƠNG PHONG
NĂM HỌC: 2025-2026
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 6
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Chủ đề
Nhận
biết
Mức độ nhận thức
Vận
Thông Vận
dụng
hiểu dụng
cao
Tổng Điểm
1. Mở đầu
- Giới thiệu KH tự
1
câu
2
câu
nhiên- Dụng cụ đo và
TN,
1–
TN
an toàn PTH
TL
–
4 câu
1,5
(1 TL)
2. Các phép đo
- Đo chiều dài, khối
3
câu
lượng, thời gian- Đo
1 câu TN 1 TL –
TN
nhiệt độ
5 câu
3,0
(1 TL)
3. Các thể của chất
- Thể của chất- Tính 2
câu
1 câu TL –
chất và sự chuyển thể TN
–
3 câu
1,5
(1 TL)
4. Oxy và không khí
- Thành phần, tính
–
chất của O₂
1 TL
–
–
1 TL
5. Một số vật liệu, - Tính chất, công
nhiên liệu, nguyên dụng và sử dụng an 3
câu
1 TL
liệu, lương thực – thực toàn- Lương thực, TN
phẩm thông dụng
thực phẩm thông dụng
–
–
4 câu
3,0
(1 TL)
Tổng cộng
Phân bố điểm:
Nhận biết: 4,0 điểm
Thông hiểu: 2,5 điểm
Vận dụng: 2,5 điểm
Vận dụng cao: 1,0 điểm
II. ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
10 câu 4
câu
TN, 4 TN,
2 2 TL 1 TL
TL
TL
1,0
20 câu 10
+ 5 TL điểm
TT Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kỹ năng cần Hình thức –
thức
kiểm tra
Số câu hỏi
Giới
KHTN
1 Mở đầu
thiệu NB: Nêu khái niệm KHTN.TH: Phân
2 TN (C1, C2)
biệt các lĩnh vực KHTN.
NB: Kể tên dụng cụ đo, nêu quy tắc 2 TN (C3,
Dụng cụ đo và
an toàn.TH: Nhận dạng ký hiệu cảnh C4), 1 TL
an toàn PTH
báo.VD: Vận dụng quy tắc an toàn. (C21)
2 Các phép đo
3 Các thể của chất
Đo chiều dài, NB: Nêu đơn vị, cách đo.VD: Chọn 3 TN (C5–
khối
lượng, dụng cụ phù hợp, xác định GHĐ, C7), 1 TL
thời gian
ĐCNN.
(C25)
Đo nhiệt độ
NB: Nêu cách đo nhiệt độ và đọc giá
1 TN (C8)
trị.
Thể của chất
2 TN (C9–
NB: Kể các thể cơ bản, ví dụ vật thể
C10), 1 TL
tự nhiên, nhân tạo.
(C23 – ý 1)
1 TN (C11), 1
Chuyển thể của TH: Mô tả quá trình nóng chảy, bay
TL (C23 – ý
chất
hơi, ngưng tụ.
2)
4 Oxygen và không khí
Thành
phần TH: Trình bày thành phần khí, đặc
1 TL (C20)
không khí
điểm O₂.
Vật liệu, nhiên liệu, Vật liệu, nhiên
3 TN (C13–
NB: Kể tên, tính chất, ứng dụng.TH:
5 nguyên liệu, lương liệu,
nguyên
C15), 1 TL
Giải thích sử dụng an toàn, bền vững.
thực – thực phẩm
liệu
(C23 – ý 4)
Lương
thực,
NB: Nêu tính chất, ứng dụng.
thực phẩm
1 TN (C16)
III. PHÂN TÍCH THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
Mức độ
Số câu
(TN+TL)
Tỉ lệ % Điểm
Ghi chú
40%
4,0
Kiến thức cơ bản, khái niệm, đơn vị đo, nhận
dạng
Thông hiểu 7 câu
30%
3,0
Giải thích, so sánh, liên hệ
Vận dụng
4 câu
20%
2,0
Áp dụng trong thực tế, lựa chọn công cụ, giải
thích hiện tượng
Vận
cao
2 câu
10%
1,0
Tổng hợp, phân tích, giải thích sâu
100%
10
điểm
–
Nhận biết
dụng
12 câu
Tổng cộng 25 câu
UBND XÃ HIỆP HÒA
TRƯỜNG THCS LƯƠNG PHONG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2025-2026
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 6
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề
A. Trắc nghiệm khách quan (5,0 điểm)
Hãy chọn một đáp án đúng và ghi ra tờ giấy kiểm tra cho các câu hỏi sau:
Câu 1. Cho những nhận định sau, những nhận định nào là đúng để đảm bảo
an toàn trong phòng thực hành?
1. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.
2. Chỉ làm thí nghiệm, thực hành khi có sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên.
3. Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hóa chất, dụng cụ, thiết bị trong phòng
thực hành.
4. Sau khi làm thí nghiệm, không cần thu gom chất thải, để lại nơi làm thí nghiệm,
thực hành.
A. 1,2,4
B. 2,3,4
C. 1,3,4
D.1,2,3
Câu 2. Cách sử dụng kính lúp nào sau đây là đúng?
A. Đặt kính ở khoảng sao cho nhìn thấy vật rõ nét, mắt nhìn vào mặt kính.
B. Đặt kính cách xa mắt, mắt nhìn vào mặt kính.
C. Đặt kính ở khoảng 20 cm,
mắt nhìn vào mặt kính.
D. Đặt kính trong khoảng mắt không phải điều tiết, mắt nhìn vào mặt kính.
Câu 3. Đơn vị đo khối lượng trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta là đơn
vị nào sau đây?
A. Kilôgam
B. Gam
C. Tấn
D. Lạng
Câu 4. Đâu là vật thể tự nhiên?
A. Cái bàn học.
B. Con sư tử.
C. Xe máy.
D. Cái bút.
Câu 5. Quan sát nguyên sinh vật trong giọt nước ao người ta sử dụng dụng cụ
nào?
A. Kính hiển vi
B. Kính cận
C. Kính viễn thị.
D. Kính viễn vọng.
Câu 6. Sự nóng chảy là
A. Quá trình chất chuyển từ thể rắn sang thể khí.
B. Quá trình chất chuyển từ
thể lỏng sang thể khí.
C. Quá trình chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.
D. Quá trình chất chuyển từ
thể lỏng sang thể rắn.
Câu 7: Thao tác nào là sai khi dùng cân đồng hồ?
A. Đặt vật cân bằng trên đĩa cân
C. Đọc kết quả khi cân khi đã ổn định
B. Đặt mắt vuông góc với mặt đồng hồ D. Đặt cân trên bề mặt không bằng
phẳng
Câu 8. Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là hợp lí nhất?
Câu 9. Trong nhiệt giai Xen-ci-út (Celsius) thì nước đá tan ở bao nhiêu 0C?
A. 10C.
B. 1000C.
C. 00C.
D. 40C.
Câu 10. Trong nhiệt giai Xen-ci-út (Celsius) thì nước đang sôi ở bao nhiêu 0C?
A. 10C.
B. 00C.
C. 1000C.
D. 40C.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Vật không sống có khả năng trao đổi chất với môi trường.
B. Vật thể tự nhiên là vật sống.
C. Vật không sống là vật thể
nhân tạo.
D. Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường, sinh sản và phát triển.
Câu 12. Biển báo hình bên cho ta biết điều gì?
A. Chất dễ cháy.
B. Chất gây nổ.
C. Chất độc hại.
D. Chất ăn mòn.
Câu 13. Đâu không phải là đặc điểm của thể lỏng?
A. Có hình dạng cố định.
B. Có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt.
C. Khó nén.
D. Có hình dạng theo vật chứa.
Câu 14. Hiện tượng nóng chảy của một vật xảy ra khi:
A. Đun nóng một vật rắn bất kì.
B. Đun nóng vật đến nhiệt độ nóng chảy của chất cấu thành vật thể đó.
C. Đun nóng vật trong nồi áp suất.
D. Đun nóng vật đến 1000C
Câu 15: Trên vỏ túi bột giặt Ô Mô có ghi 500g số đó chỉ
A. Khối lượng của cả vỏ túi và bột giặt trong túi.
B. Khối lượng bột giặt chứa trong túi.
C. Chỉ khối lượng chung cho bột giặt.
D. Một số bất kì không liên quan đến khối lượng bột giặt.
Câu 16. Tế bào là:
A. Đơn vị cấu tạo và chức năng của cơ thể B. Một mô
C. Một cơ quan
D. Một hệ cơ quan
Câu 17. Cấu tạo của tế bào gồm:
A. Thành tế bào, chất tế bào, nhân B. Màng tế bào, chất tế bào, nhân
C. Vỏ tế bào
D. Không bào
Câu 18. Cơ thể người gồm mấy mức độ tổ chức chính?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 19. Cơ quan là:
A. Nhiều mô kết hợp thực hiện chức năng
C. Hệ cơ quan
B. Một tế bào
D. Không xác định
Câu 20: Trong không khí oxygen chiếm thành phần về thể tích là:
A. 21%
B. 79%
C. 35%
D. 0%
B. Tự luận (5 điểm)
Câu 21. (1 điểm) Để đo diện tích của một vườn cỏ có kích thước 25 x 30 (m).
Nếu trong tay em có hai chiếc thước: một thước gấp có giới hạn đo (GHĐ) 2 m và
một thước cuộn có GHĐ 20 m (Hình 5.4). Em sẽ dùng thước nào để cho kết quả
đo chính xác hơn? Vì sao?
Câu 22 (1 điểm). Quan sát hình 20.1, so sánh lượng tế bào chất và kích thước
nhân của tế bào khi mới hình thành và tế bào trưởng thành.
Đặc điểm
Tế bào
chất
Nhân
Tế bào mới trưởng
thành
Tế bào trưởng thành
Câu 23 (1 điểm). Hãy liệt kê các tính chất vật lí và tính chất hóa học của sắt có
trong đoạn văn sau: “Sắt là chất rắn, màu xám, có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
Khi để đồ vật có chứa sắt như đinh, búa,dao,...ngoài không khí ẩm một thời gian sẽ
thấy xuất hiện lớp gỉ màu nâu, xốp, không có ánh kim”
Câu 24 (1 điểm): Giải thích vì sao tế bào được coi là đơn vị cấu tạo và chức năng
của cơ thể sống?
Câu 25 (1 điểm): Một hộp quả cân Roberval (Hình 6.2) gồm các quả cân có khối
lượng 1 g, 2 g, 5 g, 10 g, 20 g, 100 g, 200 g, 300 g. Hãy xác định GHĐ và ĐCNN
của cân.
UBND XÃ HIỆP HÒA
Hướng dẫn chấm đề thi giữa học kì 1
TRƯỜNG THCS LƯƠNG PHONG
Môn: Khoa học tự nhiên 6 năm học 2025-2026
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề
A. Trắc nghiệm khách quan (5,0 điểm): Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25
điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
D
A
A
B
A
C
C
B
C
C
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
D
C
A
B
B
A
B
B
A
A
B. Tự luận (5 điểm)
Câu
Câu 21
( 1 điểm)
Nội dung
Em sẽ dùng thước cuộn để cho kết quả đo chính xác hơn, vì:
- Thước cuộn có GHĐ 20 m nên ta chỉ cần dùng tối đa hai lần
cho mỗi cạnh của vườn cỏ.
Điểm
0,25
0,25
- Thước gấp có GHĐ 2 m nên ta cần dùng 13 lần đo cho cạnh
25 m và 15 lần đo cho cạnh 30 m của vườn cỏ.
- Số lần đo càng nhiều thì sẽ làm phép đo bị sai số càng lớn.
0,25
Nên dùng thước cuộn sẽ cho kết quả đo chính xác hơn.
0,25
Câu 22
(1 điểm)
Đặc điểm
Tế bào mới trưởng
thành
Tế bào trưởng thành
Câu 23
(1,0 điểm)
Tế bào chất
Nhân
Ít
Nhỏ
Nhiều
Lớn hơn
- Tính chất vật lí của sắt: Sắt là chất rắn, màu xám, có ánh kim,
0,5
0,5
0,5
dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
0,5
- Tính chất hóa học của sắt: Đồ vật chứa sắt (đinh, dao, búa,...)
để lâu trong không khí ẩm, sẽ biến thành gỉ sắt màu nâu, xốp,
không có ánh kim.
Câu 24
(1,0 điểm)
* Về cấu tạo:
-Mọi cơ thể sống, dù đơn bào (vi khuẩn, trùng roi, trùng
giày...) hay đa bào (người, động vật, thực vật), đều được cấu
tạo từ tế bào.
0,25
0,25
-Ở cơ thể đa bào, các tế bào kết hợp thành mô, cơ quan và hệ
cơ quan → tạo nên toàn bộ cơ thể.
*Về chức năng:
0,25
-Trong tế bào diễn ra mọi hoạt động sống cơ bản như: trao 0,25
đổi chất, sinh trưởng, sinh sản tế bào,...
Câu 25
(1,0 điểm)
-Nhờ các hoạt động của tế bào mà cơ thể có thể tồn tại và
phát triển
- Giới hạn đo của cân là tổng khối lượng của tất cả các quả cân
có trong hộp.
0,5
GHĐ = 1 + 2 + 5 + 10 + 20 + 50 + 100 + 200 = 388g
- Độ chia nhỏ nhất của cân là khối lượng của quả cân nhỏ nhất
có trong hộp.
ĐCNN = 1g
0,5
 









Các ý kiến mới nhất