BÀI 4-PHÂN SỐ THẬP PHÂN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:26' 02-11-2025
Dung lượng: 567.6 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:26' 02-11-2025
Dung lượng: 567.6 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 4: PHÂN SỐ THẬP PHÂN
(20 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (7 câu)
Câu 1: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:
13
A. 30 .
5
17
B. 20 .
C. 100 .
10
D. 7 .
23
Câu 2: Phân số thập phân 10 đọc là:
A. Hai mươi ba phần mười.
B. Ba mươi hai phần mười.
C. Hai mươi ba và mười.
D. Hai mươi ba trên mười.
Câu 3: Xác định phần nguyên của hỗn số sau:
3
A. 23.
23
100
B. 3.
C. 100.
D. 26.
Câu 4: Hỗn số “Bảy và mười chín phần một trăm” viết là:
19
A. 7 10 .
719
7
B. 100 .
19
C. 19 100 .
D. 7 100 .
C. 2.
D. 1.
Câu 5: Trong khay có ....... cái bánh?
9
A. 1 10 .
7
B. 1 10 .
Câu 6: Bác Hoa chuẩn bị một đoạn dây thừng để trang trí hàng rào như hình. Số
mét dây thừng bác Hoa chuẩn bị là:
1
7
7
A. 1 10 m.
C. 1 m.
B. 10 m.
1
D. 7 10 m.
Câu 7: Phân số chỉ phần đã tô màu xanh là:
3
5
A. 10 .
2
B. 10 .
C. 10 .
8
D. 10 .
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
7
Câu 1: Phân số 5 được viết dưới dạng số thập phân có mẫu số bằng 10 là:
7
14
A. 10 .
10
B. 10 .
C. 14 .
12
D. 10 .
15
Câu 2: Phân số 500 được viết dưới dạng phân số thập phân là:
3
A. 100 .
15
3
B. 100 .
C. 10 .
15
D. 10 .
Câu 3: Phân số thập phân sau được viết dưới dạng hỗn số là:
9
45
A. 45 100 .
B. 9 100 .
59
59
C. 4 100 .
459
100
D. 4 10 .
Câu 4: Số cần điền vào dấu ..... là:
5 m8 cm=.... m
8
A. 5 10 .
58
B. 580.
C. 10 .
Câu 5: Con vịt cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
2
8
D. 5 100 .
350
A. 1 100 kg.
350
35
B. 2 100 kg.
C. 2 100 kg.
2
D. 35 1000 kg.
Câu 6: Số thích hợp điền vào chỗ chấm theo thứ tự từ trái qua phải là:
A. 25 ; 75.
B. 75 ; 25.
C. 75 ; 50.
D. 50 ; 75.
C. ¿ .
D. +¿ .
Câu 7: Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A. ¿.
B. ¿ .
3
Câu 8: Đổi hỗn số 13 10 về phân số thập phân.
133
A. 10 .
16
39
B. 10 .
C. 10 .
10
D. 10 .
3. VẬN DỤNG (3 CÂU)
Câu 1: Cho các chữ số 4; 17; 23; 100. Có thể lập được bao nhiêu phân số thập
phân khác 1.
A. 2.
B. 3.
C. 4 .
D. 5.
Câu 2: Tính độ dài quãng đường từ nhà Hoa đến hiệu sách, biết rằng nhà Hoa đi
qua chợ rồi mới đến hiệu sách.
18
A. 10 m.
8
1
B. 10 m.
C. 8 10 m.
3
9
D. 10 m.
23
Câu 3: Bác Hoa may một bộ quần áo hết 10 m vải. Hỏi Bác may 5 bộ quần áo như
thế thì hết bao nhiêu mét vải?
23
105
A. 5 m.
23
B. 10 m.
115
C. 2 m.
D. 2 m.
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1: Viết phân số thập phân có tử số là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và
mẫu số là 100.
99
89
A. 100 .
98
B. 100 .
100
C. 100 .
D. 99 .
Câu 2: Có bao nhiêu phân số thập phân có hiệu của tử số và mẫu số bằng 1. Biết
rằng mẫu số là số bé hơn 1000?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (10 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
C
A
B
D
B
A
B
2. THÔNG HIỂU (10 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
B
A
C
D
C
A
B
A
3. VẬN DỤNG (3 CÂU)
1
2
3
B
A
C
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
C
C
4
BÀI 4: PHÂN SỐ THẬP PHÂN
(20 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (7 câu)
Câu 1: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:
13
A. 30 .
5
17
B. 20 .
C. 100 .
10
D. 7 .
23
Câu 2: Phân số thập phân 10 đọc là:
A. Hai mươi ba phần mười.
B. Ba mươi hai phần mười.
C. Hai mươi ba và mười.
D. Hai mươi ba trên mười.
Câu 3: Xác định phần nguyên của hỗn số sau:
3
A. 23.
23
100
B. 3.
C. 100.
D. 26.
Câu 4: Hỗn số “Bảy và mười chín phần một trăm” viết là:
19
A. 7 10 .
719
7
B. 100 .
19
C. 19 100 .
D. 7 100 .
C. 2.
D. 1.
Câu 5: Trong khay có ....... cái bánh?
9
A. 1 10 .
7
B. 1 10 .
Câu 6: Bác Hoa chuẩn bị một đoạn dây thừng để trang trí hàng rào như hình. Số
mét dây thừng bác Hoa chuẩn bị là:
1
7
7
A. 1 10 m.
C. 1 m.
B. 10 m.
1
D. 7 10 m.
Câu 7: Phân số chỉ phần đã tô màu xanh là:
3
5
A. 10 .
2
B. 10 .
C. 10 .
8
D. 10 .
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
7
Câu 1: Phân số 5 được viết dưới dạng số thập phân có mẫu số bằng 10 là:
7
14
A. 10 .
10
B. 10 .
C. 14 .
12
D. 10 .
15
Câu 2: Phân số 500 được viết dưới dạng phân số thập phân là:
3
A. 100 .
15
3
B. 100 .
C. 10 .
15
D. 10 .
Câu 3: Phân số thập phân sau được viết dưới dạng hỗn số là:
9
45
A. 45 100 .
B. 9 100 .
59
59
C. 4 100 .
459
100
D. 4 10 .
Câu 4: Số cần điền vào dấu ..... là:
5 m8 cm=.... m
8
A. 5 10 .
58
B. 580.
C. 10 .
Câu 5: Con vịt cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
2
8
D. 5 100 .
350
A. 1 100 kg.
350
35
B. 2 100 kg.
C. 2 100 kg.
2
D. 35 1000 kg.
Câu 6: Số thích hợp điền vào chỗ chấm theo thứ tự từ trái qua phải là:
A. 25 ; 75.
B. 75 ; 25.
C. 75 ; 50.
D. 50 ; 75.
C. ¿ .
D. +¿ .
Câu 7: Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A. ¿.
B. ¿ .
3
Câu 8: Đổi hỗn số 13 10 về phân số thập phân.
133
A. 10 .
16
39
B. 10 .
C. 10 .
10
D. 10 .
3. VẬN DỤNG (3 CÂU)
Câu 1: Cho các chữ số 4; 17; 23; 100. Có thể lập được bao nhiêu phân số thập
phân khác 1.
A. 2.
B. 3.
C. 4 .
D. 5.
Câu 2: Tính độ dài quãng đường từ nhà Hoa đến hiệu sách, biết rằng nhà Hoa đi
qua chợ rồi mới đến hiệu sách.
18
A. 10 m.
8
1
B. 10 m.
C. 8 10 m.
3
9
D. 10 m.
23
Câu 3: Bác Hoa may một bộ quần áo hết 10 m vải. Hỏi Bác may 5 bộ quần áo như
thế thì hết bao nhiêu mét vải?
23
105
A. 5 m.
23
B. 10 m.
115
C. 2 m.
D. 2 m.
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1: Viết phân số thập phân có tử số là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và
mẫu số là 100.
99
89
A. 100 .
98
B. 100 .
100
C. 100 .
D. 99 .
Câu 2: Có bao nhiêu phân số thập phân có hiệu của tử số và mẫu số bằng 1. Biết
rằng mẫu số là số bé hơn 1000?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (10 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
C
A
B
D
B
A
B
2. THÔNG HIỂU (10 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
B
A
C
D
C
A
B
A
3. VẬN DỤNG (3 CÂU)
1
2
3
B
A
C
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
C
C
4
 









Các ý kiến mới nhất