BÀI 11-TN-TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:32' 02-11-2025
Dung lượng: 160.5 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:32' 02-11-2025
Dung lượng: 160.5 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 11. TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ.
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)
Câu 1: Bài toán có sơ đồ tóm tắt dưới đây thuộc dạng toán nào mà em đã biết?
Gạo tẻ:
Gạo nếp:
150kg
A. Bài toán tổng và tỉ số.
C. Bài toán tổng hiệu.
B. Bài toán hiệu và tỉ số.
D. Bài toán rút về đơn vị.
Câu 2: Theo sơ đồ ở Câu 1, hiệu số phần bằng nhau là:
A. 2.
C. 4 .
B. 3.
D. 5.
Câu 3: Giải bài toán theo sơ đồ ở Câu 1.
A. Gạo tẻ: 30kg.
C. Gạo tẻ: 130kg.
Gạo nếp: 150kg.
Gạo nếp: 180kg.
B. Gạo tẻ: 150kg.
D. Gạo tẻ: 200kg.
Gạo nếp: 50kg.
Gạo nếp: 50kg.
2
Câu 4: Hiệu của hai số là 35. Tỉ số của hai số là 3 . Tìm hai số đó.
Bạn Trung làm như sau:
Bước 1: Tổng số phần bằng nhau là: 2 + 3 = 5 (phần)
Bước 2: Số thứ nhất là: 35 : 5 × 2 = 14
Bước 3: Số thứ hai là: 35 – 14 = 21
Bạn Trung đã làm sai từ bước nào?
A. Bước 1.
C. Bước 2.
B. Bước 3.
D. Không có bước nào sai.
Câu 5: Số cần điền vào ô trông theo thứ tự từ trái qua phải là:
1
Hiệu của hai số
Tỉ số của hai số
155
6
11
Số lớn
A. 186 và 341.
C. 341 và 186.
B. 164 và 319.
D. 319 và 164.
2. THÔNG HIỂU (7 CÂU)
Số bé
3
Câu 1: Hiệu của hai số là 2015, số bé bằng 8 số lớn. Tìm hai số đó.
A. Số bé: 1 209;
C. Số bé: 403;
Số lớn: 3 224.
Số lớn: 3 224.
B. Số bé: 403;
D. Số bé: 1 209;
Số lớn: 2 418.
Số lớn: 2 418.
Câu 2: Kho thứ nhất có ít hơn kho thứ hai 38 tấn thóc. Tìm số thóc ở kho thứ nhất,
5
biết rằng số thóc ở kho thứ nhất bằng 7 số thóc ở kho thứ hai.
A. 133 tấn.
C. 95 tấn.
B. 190 tấn.
D. 135 tấn.
Câu 3: Mẹ hơn Hoa 27 tuổi. Sang năm tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi Hoa. Hỏi năm nay
mẹ Hoa bao nhiêu tuổi?
A. 36 tuổi.
C. 35 tuổi.
B. 37 tuổi.
D. 38 tuổi.
2
7
Câu 4: Hai đội tham gia trồng cây xanh. Đội I trồng được số cây bằng 4 số cây
đội II trồng. Hỏi đội II trồng được bao nhiêu cây, biết rằng đội I trồng được nhiều
hơn đội II là 66 cây.
A. 22 cây.
C. 154 cây.
B. 88 cây.
D. 160 cây.
5
Câu 5: Thùng thứ nhất có nhiều hơn thùng thứ hai là 34 lít dầu và bằng 3 số dầu ở
thùng thứ hai. Mỗi thùng có số lít dầu lần lượt là:
A. 51l và 85l .
C. 85l và 51l .
B. 102l và 170l .
D. 170l và 102l .
Câu 6: Khối lớp 5 có số học sinh nữ hơn số học sinh nam là 75 em, biết số học
7
sinh nữ bằng 2 số học sinh nam. Tìm số học sinh nữ của khối 5.
A. 55 em.
C. 30 em.
B. 1855 em.
D. 105 em.
Câu 7: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng hơn chiều dài 42m. Tính diện
7
tích mảnh vườn đó, biết rằng chiều rộng bằng 4 chiều dài.
A. 5488m2.
C. 5348m2.
B. 986m2.
D. 2317m2.
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
27
Câu 1: Cho phân số 52 . Hãy tìm số tự nhiên m sao cho khi cùng bớt m ở tử số và
2
mẫu số thì được phân số mới có giá trị bằng 7 .
A. 10
B. 17.
C. 35.
D. 37.
Câu 2: Kho thứ nhất có 254 tấn thóc. Kho thứ hai có nhiều hơn kho thứ nhất 45
tấn thóc. Người ta xuất đi ở mỗi kho một lượng thóc như nhau để số thóc còn lại
2
của kho thứ nhất bằng 5 số thóc còn lại ở kho thứ hai. Hỏi mỗi kho phải xuất đi
bao nhiêu tấn thóc?
A. 224 tấn.
B. 135 tấn.
C. 30 tấn.
3
D. 7 5tấn.
Câu 3: Tấm vải xanh dài hơn tấm vải đỏ 45m. Tìm độ dài của tấm vải xanh, biết
1
3
rằng 3 tấm vải xanh bằng 4 tấm vải đỏ.
A. 36m.
B. 1 08m.
C. 8 1m.
D. 153m.
Câu 4: Tìm hai số có hiệu bằng 516, biết rằng nếu lấy số thứ nhất chia cho số thứ
hai thì được thương bằng 7.
A. 86 và 602.
B. 74 và 590.
C. 54 và 570.
D. 96 và 612
4. VẬN DỤNG CAO (3 CÂU)
Câu 1: Hiệu hai số là 2013. Nếu viết thêm số 33 vào tận cùng bên phải của số bé
thì được số lớn. Tìm hai số đó
A. 20 và 2033.
B. 1 2 và 1233.
C. 30và 2043.
D. 21 và 2133.
1
Câu 2: Hiện nay, An 8 tuổi và chị Mai 28 tuổi. Sau bao nhiêu năm nữa thì 3 tuổi
1
An bằng 7 tuổi chị Mai?
A. 5 năm.
B. 6 năm.
C. 7 năm.
D. 8 năm.
Câu 3: Một lớp học có số học sinh nữ gấp đôi số học sinh nam. Nếu chuyển đi 3
học sinh nữ thì số học sinh nữ hơn số học sinh nam là 7 em. Lớp học đó có tất cả
số học sinh là:
A. 35 học sinh.
B. 30 học sinh.
C. 4 0 học sinh.
D. 45 học sinh.
4
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)
1
2
3
4
5
B
B
D
A
C
2. THÔNG HIỂU (10 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
A
C
C
B
C
D
A
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
1
2
3
4
B
A
C
A
4. VẬN DỤNG CAO (3 CÂU)
1
2
3
A
C
B
5
BÀI 11. TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ.
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)
Câu 1: Bài toán có sơ đồ tóm tắt dưới đây thuộc dạng toán nào mà em đã biết?
Gạo tẻ:
Gạo nếp:
150kg
A. Bài toán tổng và tỉ số.
C. Bài toán tổng hiệu.
B. Bài toán hiệu và tỉ số.
D. Bài toán rút về đơn vị.
Câu 2: Theo sơ đồ ở Câu 1, hiệu số phần bằng nhau là:
A. 2.
C. 4 .
B. 3.
D. 5.
Câu 3: Giải bài toán theo sơ đồ ở Câu 1.
A. Gạo tẻ: 30kg.
C. Gạo tẻ: 130kg.
Gạo nếp: 150kg.
Gạo nếp: 180kg.
B. Gạo tẻ: 150kg.
D. Gạo tẻ: 200kg.
Gạo nếp: 50kg.
Gạo nếp: 50kg.
2
Câu 4: Hiệu của hai số là 35. Tỉ số của hai số là 3 . Tìm hai số đó.
Bạn Trung làm như sau:
Bước 1: Tổng số phần bằng nhau là: 2 + 3 = 5 (phần)
Bước 2: Số thứ nhất là: 35 : 5 × 2 = 14
Bước 3: Số thứ hai là: 35 – 14 = 21
Bạn Trung đã làm sai từ bước nào?
A. Bước 1.
C. Bước 2.
B. Bước 3.
D. Không có bước nào sai.
Câu 5: Số cần điền vào ô trông theo thứ tự từ trái qua phải là:
1
Hiệu của hai số
Tỉ số của hai số
155
6
11
Số lớn
A. 186 và 341.
C. 341 và 186.
B. 164 và 319.
D. 319 và 164.
2. THÔNG HIỂU (7 CÂU)
Số bé
3
Câu 1: Hiệu của hai số là 2015, số bé bằng 8 số lớn. Tìm hai số đó.
A. Số bé: 1 209;
C. Số bé: 403;
Số lớn: 3 224.
Số lớn: 3 224.
B. Số bé: 403;
D. Số bé: 1 209;
Số lớn: 2 418.
Số lớn: 2 418.
Câu 2: Kho thứ nhất có ít hơn kho thứ hai 38 tấn thóc. Tìm số thóc ở kho thứ nhất,
5
biết rằng số thóc ở kho thứ nhất bằng 7 số thóc ở kho thứ hai.
A. 133 tấn.
C. 95 tấn.
B. 190 tấn.
D. 135 tấn.
Câu 3: Mẹ hơn Hoa 27 tuổi. Sang năm tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi Hoa. Hỏi năm nay
mẹ Hoa bao nhiêu tuổi?
A. 36 tuổi.
C. 35 tuổi.
B. 37 tuổi.
D. 38 tuổi.
2
7
Câu 4: Hai đội tham gia trồng cây xanh. Đội I trồng được số cây bằng 4 số cây
đội II trồng. Hỏi đội II trồng được bao nhiêu cây, biết rằng đội I trồng được nhiều
hơn đội II là 66 cây.
A. 22 cây.
C. 154 cây.
B. 88 cây.
D. 160 cây.
5
Câu 5: Thùng thứ nhất có nhiều hơn thùng thứ hai là 34 lít dầu và bằng 3 số dầu ở
thùng thứ hai. Mỗi thùng có số lít dầu lần lượt là:
A. 51l và 85l .
C. 85l và 51l .
B. 102l và 170l .
D. 170l và 102l .
Câu 6: Khối lớp 5 có số học sinh nữ hơn số học sinh nam là 75 em, biết số học
7
sinh nữ bằng 2 số học sinh nam. Tìm số học sinh nữ của khối 5.
A. 55 em.
C. 30 em.
B. 1855 em.
D. 105 em.
Câu 7: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng hơn chiều dài 42m. Tính diện
7
tích mảnh vườn đó, biết rằng chiều rộng bằng 4 chiều dài.
A. 5488m2.
C. 5348m2.
B. 986m2.
D. 2317m2.
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
27
Câu 1: Cho phân số 52 . Hãy tìm số tự nhiên m sao cho khi cùng bớt m ở tử số và
2
mẫu số thì được phân số mới có giá trị bằng 7 .
A. 10
B. 17.
C. 35.
D. 37.
Câu 2: Kho thứ nhất có 254 tấn thóc. Kho thứ hai có nhiều hơn kho thứ nhất 45
tấn thóc. Người ta xuất đi ở mỗi kho một lượng thóc như nhau để số thóc còn lại
2
của kho thứ nhất bằng 5 số thóc còn lại ở kho thứ hai. Hỏi mỗi kho phải xuất đi
bao nhiêu tấn thóc?
A. 224 tấn.
B. 135 tấn.
C. 30 tấn.
3
D. 7 5tấn.
Câu 3: Tấm vải xanh dài hơn tấm vải đỏ 45m. Tìm độ dài của tấm vải xanh, biết
1
3
rằng 3 tấm vải xanh bằng 4 tấm vải đỏ.
A. 36m.
B. 1 08m.
C. 8 1m.
D. 153m.
Câu 4: Tìm hai số có hiệu bằng 516, biết rằng nếu lấy số thứ nhất chia cho số thứ
hai thì được thương bằng 7.
A. 86 và 602.
B. 74 và 590.
C. 54 và 570.
D. 96 và 612
4. VẬN DỤNG CAO (3 CÂU)
Câu 1: Hiệu hai số là 2013. Nếu viết thêm số 33 vào tận cùng bên phải của số bé
thì được số lớn. Tìm hai số đó
A. 20 và 2033.
B. 1 2 và 1233.
C. 30và 2043.
D. 21 và 2133.
1
Câu 2: Hiện nay, An 8 tuổi và chị Mai 28 tuổi. Sau bao nhiêu năm nữa thì 3 tuổi
1
An bằng 7 tuổi chị Mai?
A. 5 năm.
B. 6 năm.
C. 7 năm.
D. 8 năm.
Câu 3: Một lớp học có số học sinh nữ gấp đôi số học sinh nam. Nếu chuyển đi 3
học sinh nữ thì số học sinh nữ hơn số học sinh nam là 7 em. Lớp học đó có tất cả
số học sinh là:
A. 35 học sinh.
B. 30 học sinh.
C. 4 0 học sinh.
D. 45 học sinh.
4
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)
1
2
3
4
5
B
B
D
A
C
2. THÔNG HIỂU (10 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
A
C
C
B
C
D
A
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
1
2
3
4
B
A
C
A
4. VẬN DỤNG CAO (3 CÂU)
1
2
3
A
C
B
5
 








Các ý kiến mới nhất