BÀI 15-TN-TỈ LỆ BẢN ĐỒ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:37' 02-11-2025
Dung lượng: 939.7 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:37' 02-11-2025
Dung lượng: 939.7 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 15. TỈ LỆ BẢN ĐỒ
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (6 CÂU)
1
Câu 1: Trên bản đồ tỉ lệ 10 000 cho ta biết ý nghĩa gì?
A. Bản đồ được phóng to lên 10 000 lần.
B. Bản đồ dùng được 10 000 lần.
C. Bản đồ được thu nhỏ lại 10 000 lần.
1
D. Bản đồ có tỉ lệ 1000 .
Câu 2: Trên bản đồ ti lệ 1 : 1 000 000, quãng đường từ Nha Trang đến Thành Phố
Hồ Chí Minh đo được 44cm. Hỏi quãng đường đó trên thực tế dài bao nhiêu ki-lômét?
A. 4 4 km.
B. 4 40 km.
C. 4 400 km .
D. 4 4 000 km.
Câu 3: Trên bản đồ vẽ theo tỉ lệ 1: 500 chiều dài của sân trường em là 8cm, trên
thực tế chiều dài sân trường em là:
A. 4 00 m.
B. 4 000 m.
C. 4 0 m.
D. 80 m.
Câu 4: Bản đồ khu đất hình chữ nhật theo tỉ lệ 1 : 8000. Nhìn trên bản đồ độ dài
của một đoạn AB là 1dm. Hỏi độ dài thật của đoạn AB là bao nhiêu mét?
A. 8m.
B. 8000 m.
C. 8 0 m.
D. 800 m.
Câu 5: Bản đồ của xã Nghĩa Phương vẽ theo tỉ lệ 1 : 12 000. Con đường từ trụ sợ
Ủy ban xã đến trường tiểu học A có độ dài 3dm. Hỏi độ dài thực tế của con đường
từ Ủy ban đến trường tiểu học A là bao nhiêu mét?
A. 3600 m.
B. 360 m.
C. 3 6 m.
1
D. 36 000 m.
Câu 6: Số cần điền vào chỗ chấm theo thứ tự đúng là:
Tỉ lệ bản đồ
1 : 10 000
1 : 5 000
Độ dài thu nhỏ
1cm
1dm
Độ dài thật
……. m
……… dam
A. 10 0 ; 500.
B. 100 ; 500.
C. 10 ; 50.
D. 10 ; 500.
2. THÔNG HIỂU (7 CÂU)
Câu 1: Quãng đường từ Hà Nội đến Đồng Văn dài 45km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1
000 000, quãng đường đó dài là:
A. 45cm.
B. 45mm.
C. 450mm.
D. 450cm.
Câu 2: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 20m, chiều rộng 10m được vẽ
trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500. Hỏi trên bản đồ đó, độ dài mỗi cạnh lần lượt là bao nhiêu?
A. 4 cm; 2 cm.
B. 4 mm ; 2 cm.
C. 4 mm ; 2 mm.
D. 4 cm ; 2 mm.
Câu 3: Chọn đáp án sai: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500, chiều dài của khu vườn trường
em đo được 5cm. Vậy chiều dài thật của khu vườn trường em là:
A. 25 m.
B. 25 dm.
C. 2 500 cm.
D. 2 5 000 mm.
Câu 4: Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm lần lượt là:
Tỉ lệ bản đồ
1 : 100 000
1 : 10 000
Độ dài thật
8km
…..….km
Độ dài trên bản đồ
……cm
5dm
A. 8 ; 5.
B. 8 ; 50.
C. 80 ; 5.
D. 80 ; 50.
Câu 5: Quãng đường từ A đến B dài 45km. Trên bản đồ ghi tỉ lệ 1 : 100 000,
quãng đường đó được vẽ trên bản đồ dài là:
A. 4 5 km.
B. 4 5 m.
C. 45 dm.
D. 4 5 cm.
Câu 6: Trên một tấm bản đồ, khoảng cách giữa hai điểm A và B là 15cm. Khoảng
cách này trên thực tế là 300km. Hỏi bản đồ này được vẽ theo tỉ lệ nào?
A. 1 :20 000.
B. 1 :200 000
C. 1: 20 000 000.
D. 1 :2000 000 .
Câu 7: Quãng đường từ ga Hà Nội đến ga Quán Triều dài 75km. Trên bản đồ, độ
dài đó được biểu thị bởi một đường thẳng có độ dài là 75mm. Tỉ lệ của bản đồ là:
2
A. 1 :1000 000 .
B. 1 :100000 .
C. 1 :10 000.
D. 1 :1000 .
3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
Câu 1: Thửa ruộng nhà ông Hòa hình vuông. Trên bản đồ địa chính của xã vẽ theo
tỉ lệ 1 : 2 000, ông tính được chu vi là 8cm. Hỏi trên thực tế diện tích thửa ruộng
nhà ông Hòa rộng bao nhiêu mét vuông?
A. 1600 m2
B. 1 60 m2.
C. 32 m2.
D. 3 200 m2.
Câu 2: Một vườn hoa hình chữ nhật vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500 có chiều dài là 5cm
và chiều rộng là 2cm. Diện tích thật của vườn hoa là:
A. 2 50 cm2 .
B. 1 25 m2.
C. 25 0 m2.
D. 1 25 cm2 .
Câu 3: Một khu công nghiệp hình chữ nhật có chu vi là 56km. Biết chiều dài gấp 3
lần chiều rộng. Tính diện tích khu công nghiệp đó trên bản đồ tỉ lệ 1 : 70 000.
A. 2 10 cm2 .
B. 300 c m2.
C. 3 0 c m2.
D. 21 cm 2.
Câu 4: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 600 một hình vuông có chu vi là 16cm và một hình
chữ nhật có chiều dài là 3cm và chiều rộng 2cm. So sánh diện tích thật của hai
hình. Chọn đáp án đúng:
A. Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình chữ nhật.
B. Diện tích hình vuông bé hơn diện tích hình chữ nhật.
C. Diện tích hình vuông bằng diện tích hình chữ nhật.
D. Không so sánh được.
Câu 5: Sân trường Tiểu học Đoàn Thị Điểm hình chữ nhật. Khi vẽ trên bản đồ tỉ lệ
1 : 500 thì chu vi là 80cm. Biết chiều dài thực tế của sân trường đo được 120m.
Hỏi trên thực tế chiều rộng của sân trường là bao nhiêu mét?
A. 100m.
B. 250 m.
C. 280 m.
D. 80 m.
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1: Chiều dài của phòng học em dài 9m. Đoạn thẳng nào sau đây biểu thị độ
dài của phòng học trên bản đồ tỉ lệ 1 : 300.
A.
B.
3
C.
D.
Câu 2: Một khung tranh quảng cáo hình chữ nhật có chiều dài 20m, chiều rộng
15m. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn khung tranh đó trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500.
A.
B.
C.
4
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (6 CÂU)
1
2
3
4
5
6
C
B
C
D
A
B
2. THÔNG HIỂU (7 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
D
A
B
A
D
C
A
3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
1
2
3
4
5
A
C
B
A
D
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
B
A
5
BÀI 15. TỈ LỆ BẢN ĐỒ
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (6 CÂU)
1
Câu 1: Trên bản đồ tỉ lệ 10 000 cho ta biết ý nghĩa gì?
A. Bản đồ được phóng to lên 10 000 lần.
B. Bản đồ dùng được 10 000 lần.
C. Bản đồ được thu nhỏ lại 10 000 lần.
1
D. Bản đồ có tỉ lệ 1000 .
Câu 2: Trên bản đồ ti lệ 1 : 1 000 000, quãng đường từ Nha Trang đến Thành Phố
Hồ Chí Minh đo được 44cm. Hỏi quãng đường đó trên thực tế dài bao nhiêu ki-lômét?
A. 4 4 km.
B. 4 40 km.
C. 4 400 km .
D. 4 4 000 km.
Câu 3: Trên bản đồ vẽ theo tỉ lệ 1: 500 chiều dài của sân trường em là 8cm, trên
thực tế chiều dài sân trường em là:
A. 4 00 m.
B. 4 000 m.
C. 4 0 m.
D. 80 m.
Câu 4: Bản đồ khu đất hình chữ nhật theo tỉ lệ 1 : 8000. Nhìn trên bản đồ độ dài
của một đoạn AB là 1dm. Hỏi độ dài thật của đoạn AB là bao nhiêu mét?
A. 8m.
B. 8000 m.
C. 8 0 m.
D. 800 m.
Câu 5: Bản đồ của xã Nghĩa Phương vẽ theo tỉ lệ 1 : 12 000. Con đường từ trụ sợ
Ủy ban xã đến trường tiểu học A có độ dài 3dm. Hỏi độ dài thực tế của con đường
từ Ủy ban đến trường tiểu học A là bao nhiêu mét?
A. 3600 m.
B. 360 m.
C. 3 6 m.
1
D. 36 000 m.
Câu 6: Số cần điền vào chỗ chấm theo thứ tự đúng là:
Tỉ lệ bản đồ
1 : 10 000
1 : 5 000
Độ dài thu nhỏ
1cm
1dm
Độ dài thật
……. m
……… dam
A. 10 0 ; 500.
B. 100 ; 500.
C. 10 ; 50.
D. 10 ; 500.
2. THÔNG HIỂU (7 CÂU)
Câu 1: Quãng đường từ Hà Nội đến Đồng Văn dài 45km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1
000 000, quãng đường đó dài là:
A. 45cm.
B. 45mm.
C. 450mm.
D. 450cm.
Câu 2: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 20m, chiều rộng 10m được vẽ
trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500. Hỏi trên bản đồ đó, độ dài mỗi cạnh lần lượt là bao nhiêu?
A. 4 cm; 2 cm.
B. 4 mm ; 2 cm.
C. 4 mm ; 2 mm.
D. 4 cm ; 2 mm.
Câu 3: Chọn đáp án sai: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500, chiều dài của khu vườn trường
em đo được 5cm. Vậy chiều dài thật của khu vườn trường em là:
A. 25 m.
B. 25 dm.
C. 2 500 cm.
D. 2 5 000 mm.
Câu 4: Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm lần lượt là:
Tỉ lệ bản đồ
1 : 100 000
1 : 10 000
Độ dài thật
8km
…..….km
Độ dài trên bản đồ
……cm
5dm
A. 8 ; 5.
B. 8 ; 50.
C. 80 ; 5.
D. 80 ; 50.
Câu 5: Quãng đường từ A đến B dài 45km. Trên bản đồ ghi tỉ lệ 1 : 100 000,
quãng đường đó được vẽ trên bản đồ dài là:
A. 4 5 km.
B. 4 5 m.
C. 45 dm.
D. 4 5 cm.
Câu 6: Trên một tấm bản đồ, khoảng cách giữa hai điểm A và B là 15cm. Khoảng
cách này trên thực tế là 300km. Hỏi bản đồ này được vẽ theo tỉ lệ nào?
A. 1 :20 000.
B. 1 :200 000
C. 1: 20 000 000.
D. 1 :2000 000 .
Câu 7: Quãng đường từ ga Hà Nội đến ga Quán Triều dài 75km. Trên bản đồ, độ
dài đó được biểu thị bởi một đường thẳng có độ dài là 75mm. Tỉ lệ của bản đồ là:
2
A. 1 :1000 000 .
B. 1 :100000 .
C. 1 :10 000.
D. 1 :1000 .
3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
Câu 1: Thửa ruộng nhà ông Hòa hình vuông. Trên bản đồ địa chính của xã vẽ theo
tỉ lệ 1 : 2 000, ông tính được chu vi là 8cm. Hỏi trên thực tế diện tích thửa ruộng
nhà ông Hòa rộng bao nhiêu mét vuông?
A. 1600 m2
B. 1 60 m2.
C. 32 m2.
D. 3 200 m2.
Câu 2: Một vườn hoa hình chữ nhật vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500 có chiều dài là 5cm
và chiều rộng là 2cm. Diện tích thật của vườn hoa là:
A. 2 50 cm2 .
B. 1 25 m2.
C. 25 0 m2.
D. 1 25 cm2 .
Câu 3: Một khu công nghiệp hình chữ nhật có chu vi là 56km. Biết chiều dài gấp 3
lần chiều rộng. Tính diện tích khu công nghiệp đó trên bản đồ tỉ lệ 1 : 70 000.
A. 2 10 cm2 .
B. 300 c m2.
C. 3 0 c m2.
D. 21 cm 2.
Câu 4: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 600 một hình vuông có chu vi là 16cm và một hình
chữ nhật có chiều dài là 3cm và chiều rộng 2cm. So sánh diện tích thật của hai
hình. Chọn đáp án đúng:
A. Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình chữ nhật.
B. Diện tích hình vuông bé hơn diện tích hình chữ nhật.
C. Diện tích hình vuông bằng diện tích hình chữ nhật.
D. Không so sánh được.
Câu 5: Sân trường Tiểu học Đoàn Thị Điểm hình chữ nhật. Khi vẽ trên bản đồ tỉ lệ
1 : 500 thì chu vi là 80cm. Biết chiều dài thực tế của sân trường đo được 120m.
Hỏi trên thực tế chiều rộng của sân trường là bao nhiêu mét?
A. 100m.
B. 250 m.
C. 280 m.
D. 80 m.
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1: Chiều dài của phòng học em dài 9m. Đoạn thẳng nào sau đây biểu thị độ
dài của phòng học trên bản đồ tỉ lệ 1 : 300.
A.
B.
3
C.
D.
Câu 2: Một khung tranh quảng cáo hình chữ nhật có chiều dài 20m, chiều rộng
15m. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn khung tranh đó trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500.
A.
B.
C.
4
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (6 CÂU)
1
2
3
4
5
6
C
B
C
D
A
B
2. THÔNG HIỂU (7 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
D
A
B
A
D
C
A
3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
1
2
3
4
5
A
C
B
A
D
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
B
A
5
 








Các ý kiến mới nhất