BÀI 21.SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:50' 02-11-2025
Dung lượng: 30.9 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:50' 02-11-2025
Dung lượng: 30.9 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
BÀI 21: SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
BÀI 11: SO SÁNH CÁC SỐ THẬP PHÂN
Phần I: Trắc nghiệm
Bài 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
A. lớn hơn 1
A. bên phải
B. nhỏ hơn 1
C. bằng nhau
B. bên trái
D. khác nhau
C. tận cùng bên phải
D. tận cùng bên trái
a) “Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số thập phân
bằng nhau thì hai số đó .....”
b) “Nếu viết thêm (hoặc bỏ) chữ số 0 ở ...... phần thập phân của
một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó”
c) 67,13 lớn hơn số thập phân nào dưới đây?
A. 67,03
B. 67,31
C. 67,14
D. 67,67
d) 87,23 nhỏ hơn số thập phân nào dưới đây?
A. 87,12
B. 87,22
C. 87,05
D. 87,32
Bài 2: Nối
3,800
1,0500
23,450
13,0210
23,45
1,05
3,8
13,021
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Phần II: Tự luận
123,55 >
123,45
67,080 =
67,8
76,15 >
76,01
89,0900 =
89,09
Bài 1: So sánh hai số thập phân
a) 56,37 và 56,73
b) 87,33 và 87,32
d) 78,45 và 67,12
e) 14,02 và 14,020
c) 101,1 và 101,
100
f) 57,92 và 57,98
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.......
Bài 2: Thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân
của mỗi số sau để phần thập phân của các số đó đều có
bốn chữ số
78,8
23,05
67.890
2,34
.....................................................................................................
...........................
Bài 3: Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập
phân của mỗi số sau để phần thập phân của các số đó
viết dưới dạng gọn hơn
9,90
51,088
78,900
23,002
.....................................................................................................
...........................
Bài 4: Cho dãy số thập phân sau: 32,43; 32,54; 32,67;
32,14; 32,55
a) Số thập phân bé nhất là: ..........
b) Số thập phân lớn nhất là: ..........
c) Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn
.....................................................................................................
...........................
Bài 5: Cho dãy số thập phân sau: 87,09; 26,78; 9,56;
89,12; 15,08; 82,98; 99,11
Những số thập phân lớn hơn 80 và nhỏ hơn 90
là: ................................................
BÀI 11: SO SÁNH CÁC SỐ THẬP PHÂN
Phần I: Trắc nghiệm
Bài 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
A. lớn hơn 1
A. bên phải
B. nhỏ hơn 1
C. bằng nhau
B. bên trái
D. khác nhau
C. tận cùng bên phải
D. tận cùng bên trái
a) “Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số thập phân
bằng nhau thì hai số đó .....”
b) “Nếu viết thêm (hoặc bỏ) chữ số 0 ở ...... phần thập phân của
một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó”
c) 67,13 lớn hơn số thập phân nào dưới đây?
A. 67,03
B. 67,31
C. 67,14
D. 67,67
d) 87,23 nhỏ hơn số thập phân nào dưới đây?
A. 87,12
B. 87,22
C. 87,05
D. 87,32
Bài 2: Nối
3,800
1,0500
23,450
13,0210
23,45
1,05
3,8
13,021
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Phần II: Tự luận
123,55 >
123,45
67,080 =
67,8
76,15 >
76,01
89,0900 =
89,09
Bài 1: So sánh hai số thập phân
a) 56,37 và 56,73
b) 87,33 và 87,32
d) 78,45 và 67,12
e) 14,02 và 14,020
c) 101,1 và 101,
100
f) 57,92 và 57,98
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.......
Bài 2: Thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân
của mỗi số sau để phần thập phân của các số đó đều có
bốn chữ số
78,8
23,05
67.890
2,34
.....................................................................................................
...........................
Bài 3: Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập
phân của mỗi số sau để phần thập phân của các số đó
viết dưới dạng gọn hơn
9,90
51,088
78,900
23,002
.....................................................................................................
...........................
Bài 4: Cho dãy số thập phân sau: 32,43; 32,54; 32,67;
32,14; 32,55
a) Số thập phân bé nhất là: ..........
b) Số thập phân lớn nhất là: ..........
c) Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn
.....................................................................................................
...........................
Bài 5: Cho dãy số thập phân sau: 87,09; 26,78; 9,56;
89,12; 15,08; 82,98; 99,11
Những số thập phân lớn hơn 80 và nhỏ hơn 90
là: ................................................
 









Các ý kiến mới nhất