Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 30 Chân trời sáng tạo

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 10h:37' 02-02-2025
Dung lượng: 86.6 KB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích: 1 người (Lai Thi Sen)
Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 30 Chân trời sáng tạo 
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Trong các phân số sau, phân số thập phân là:
A. 910910
C. 89761000008  976100  000
B. 7710077100
D. Tất cả các phân số trên
Câu 2. Giá trị của chữ số 5 trong số thập phân 34,654 là:
A. 51005100
B. 5100051  000
C. 510510

D. 5

Câu 3. Số thập phân bằng với số thập phân 1,90000 là:
A. 1,9
C. 1,900
B. 1,90 
D. Cả 3 phương án trên
Câu 4. Một xã có 540,8 ha đất trồng lúa. Diện tích đất trồng hoa ít hơn diện tích đất
trồng lúa 385,5 ha. Tổng diện tích đất trồng lúa và trồng hoa của xã đó là:
A. 696,1 ha
B. 496,1 ha 
C. 634,1 ha
D. 696,1 ha
Câu 5. Có 24 viên bi, trong đó có 5 viên bi xanh, 9 viên bi đỏ, 6 viên bi vàng và 4 viên
bi nâu. Như vậy  1414 số viên bi có màu:
A. Xanh
B. Đỏ
C. Vàng
D. Nâu
................................................................................................
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Viết các số thập phân sau:
a) Tám đơn vị, hai phần mười …………………………..
b) Chín mươi hai đơn vị, chín mươi hai phần trăm …………………………..
c) Hai mươi sáu nghìn, ba trăm bốn mươi ba phần nghìn …………………………..
Bài 2. Điền dấu >, <, =
5,18 ……… 5,1
24,146 ……… 24,149

 534,3 ……… 523,39
47,39 ……… 39,392

Bài 3. Quả táo của ai?

................................................................................................
 
Gửi ý kiến