Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi Học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bao Chau
Ngày gửi: 21h:50' 29-12-2025
Dung lượng: 57.3 KB
Số lượt tải: 304
Số lượt thích: 1 người (Hoa Mơ)
TRƯỜNG TIỂU HỌC ....
Họ và tên HS: .............................................
Lớp: 5.....
Điểm

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI

Môn: Toán
Năm học: 2025 - 2026
Thời gian làm bài : 40 phút
Nhận xét của giáo viên chủ nhiệm

...................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................

Câu 1: (1 điểm)
a) Số gồm 9 chục, 5 đơn vị và 7 phần mười được viết là:
A. 957
B. 9,57
C. 95,7
D. 90,57
b) Số bé nhất trong các số: 5,515; 4,199; 3,505; 2,999 là:
A. 5,515
B. 4,199
C. 3,505
D. 2,999
Câu 2: (1 điểm)
a) Diện tích hình tròn được tính theo công thức nào sau đây ?
A. S = r × 3,14
B. S = r × r × 3,14
C. S = d × 3,14
D. S = r × 2 × 3,14
b) Hỗn số 15 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 15,5  
 B. 15,05  
 C. 155,0 
  D. 15,005
Câu 3. (1 điểm)
a) 95,79 < 95,… 9. Chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 5  
 
B. 6   
C. 7   
D. 8
b) Làm tròn số 4,75 đến hàng phần mười ta được số:
A. 4,7 
 
B. 4,8   
C. 4,85   
D. 48,5
Câu 4. (1 điểm) Điền vào chỗ chấm cho thích hợp.
Trên bản đồ ghi tỉ lệ 1 : 1 000, quãng đường từ nhà An đến siêu thị dài 30 cm.
Trên thực tế, quãng đường từ nhà An đến siêu thị dài ………. m.
Câu 5. (1 điểm) Diện tích hình tròn có bán kính 4 cm là:
A. 50,24 cm2
B. 50,24 cm
C. 15,56 cm2
D. 20,96 cm2
Câu 6. (1 điểm) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
98 m 3 dm = ................. m
9 m2 9 dm2 = …………... m2
5 km 234 m = …………. km
6 tấn 789 kg = ....................tấn
Câu 7. (1 điểm)
a) Số ?
b) Tính bằng cách thuận tiện nhất
? – 4,05 = 24,36
0,25 105,6 – 0,25 5,6

Câu 8. (1 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 18,36 + 25,47
b) 91,23 – 5,86

c) 3,5

5,8

d) 55,2 :12

Câu 9. (1 điểm) Bác Ba trồng rau thơm trên miếng đất nhỏ dạng hình thang có hai
đáy là 9,6 dm và 7,4 dm; chiều cao bằng
thơm bằng bao nhiêu mét vuông?

đáy lớn. Hỏi diện tích bác Ba trồng rau

Câu 10. (1 điểm) Hùng chơi nhiều trận cờ ca rô với Cường. Dưới đây là bảng kết
quả kiểm đếm và ghi chép số lần thắng, thua của Hùng và Cường.
Tên

Thắng

Thua

……………………..

…………………………

Hùng
Cường

a) Em hãy tính số lần thắng, thua của Cường rồi dùng kí hiệu hoàn thành bảng trên.
b) Tổng số lần hai bạn chơi cờ ca rô là …………. lần.
c) Tỉ số của số lần Hùng thắng và số lần Cường thắng là……………………..
 
Gửi ý kiến