BÀI 21-SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:51' 02-11-2025
Dung lượng: 28.1 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:51' 02-11-2025
Dung lượng: 28.1 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 2. SỐ THẬP PHÂN
BÀI 21: SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
(22 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (7 câu)
Câu 1: Chọn đáp án sai trong các đáp án sau:
A. Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần
nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
B. Khi so sánh các số thập phân có phần nguyên bằng nhau, ta so sánh từng cặp số
chữ số ở cùng một hàng của phần thập phân, kể từ trái sang phải. Cặp chữ số đầu
tiên khác nhau: số có chữ số lớn hơn thì lớn hơn.
C. Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số bằng nhau thì hai số đó bằng
nhau.
D. Trong hai số có cùng phần nguyên, số nào có phần thập phân lớn hơn thì số đó
lớn hơn.
Câu 2: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
34 , 17 … . 53 ,73
A. ¿.
B. ¿.
C. ¿.
D. Khác.
Câu 3: Số thập phân bé nhất trong các số thập phân sau là:
A. 3 5,18.
B. 5 7,3.
C. 30 , 98.
D. 1 0.
Câu 4: Số thập phân lớn nhất trong các số thập phân sau là:
A. 0 , 4 .
B. 0 , 14.
C. 0 , 3.
D. 0 , 27.
Câu 5: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
91,34 … .91,43
A. ¿.
B. ¿.
C. ¿.
D. Khác.
Câu 6: Chọn đáp án đúng:
A. 34,19 < 34,2.
B. 52,1 = 52,10.
C. 6,9 > 7.
D. 78,99 > 79.
Câu 7: Số thập phân 0,250 bằng phân số:
25
A. 10 .
250
25
B. 100 .
C. 100 .
1
25
D. 1000 .
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
401,35> 40 … , 35
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 2: Các số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
A. 4,693; 4,963; 4,639; 4,396.
B. 4,396; 4,693; 4,639; 4,963.
C. 4,396; 4,639; 4,693; 4,963.
D. 4,963; 4,693; 4,639; 4,369.
3
Câu 3: So sánh hai số 4 và 2,4.
3
A. 4 <2,4 .
3
3
B. 4 =2,4 .
C. 4 >2,4 .
D. Đáp án khác.
Câu 4: Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần:
7,8 ; 6,79 ; 8,7 ; 6,97 ; 9,7
A. 9,7; 8,7; 7,8; 6,79; 6,97.
B. 9,7; 8,7; 7,8; 6,97; 6,79.
C. 6,97; 6,79; 7,8; 8,7; 9,7.
D. 6,79; 6,97; 7,8; 8,7; 9,7.
Câu 5: Số còn thiếu điền vào chỗ chấm lần lượt là:
0,01 ; 0,03 ; … .; 0,07 ; 0,09; … …
A. 0 , 04 và 0,1.
B. 0 , 05 và 0,1.
C. 0 , 04 và 0,11.
D. 0 , 05 và 0,11.
Câu 6: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
5,789<5,7 … 9
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 9.
Câu 7: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
2,47<2 , … 8<2,52
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4 .
Câu 8: Người lái xe taxi đã ghi lại số ki-lô-mét di chuyển trong mỗi ngày như sau:
Ngày thứ nhất: 122,15km; ngày thứ hai: 95,82km; ngày thứ ba: 115,78km, ngày
thứ tư: 121,89km. Tổng độ dài mà người lái xe đã đi được nhiều nhất là:
2
A. Ngày thứ nhất.
B. Ngày thứ hai.
C. Ngày thứ ba.
D. Ngày thứ tư.
3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
Câu 1: Hai số tự nhiên liên tiếp thích hợp viết vào chỗ chấm là:
… .<5,7< ... .
A. 3 và 4.
B. 4 và 5.
C. 5 và 6.
D. 6 và 7.
Câu 2: Số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ chấm là:
7,828<.. ..< 8,627
A. 9.
B. 8.
C. 7.
D. 6.
Câu 3: Có bao nhiêu số thập phân có một chữ số ở phần thập phân sao cho các số
đó vừa lớn hơn 8 vừa nhỏ hơn 9.
A. 9.
B. 8 .
C. 7.
D. 6.
Câu 4: Số tự nhiên lớn nhất nhỏ hơn 98,19 là:
A. 98 .
B. 99.
C. 97.
D. 96 .
Câu 5: Số tự nhiên bé nhất lớn hơn 8,27 là:
A. 8.
B. 9.
C. 10.
D. 1 2.
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1: Số thập phân lớn nhất được thành lập từ bốn chữ số 5; 7; 8; 0 là: (mỗi số
được viết một lần và phần thập phân gồm có hai chữ số).
A. 8 7,50.
B. 78 , 50.
C. 87 , 05.
D. 8 5,07.
Câu 2: Số thập phân bé nhất được thành lập từ bốn chữ số 0, 3, 5, 7 là, biết rằng
phần nguyên gồm một chữ số và mỗi chữ số được viết một lần.
A. 7 5,30.
B. 7 , 530.
C. 5 , 730.
3
D. 7 , 350.
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (7 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
D
C
D
A
C
B
C
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
A
C
A
B
D
D
D
A
3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
1
2
3
4
5
C
B
A
A
9
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
A
B
4
BÀI 21: SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
(22 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (7 câu)
Câu 1: Chọn đáp án sai trong các đáp án sau:
A. Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần
nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
B. Khi so sánh các số thập phân có phần nguyên bằng nhau, ta so sánh từng cặp số
chữ số ở cùng một hàng của phần thập phân, kể từ trái sang phải. Cặp chữ số đầu
tiên khác nhau: số có chữ số lớn hơn thì lớn hơn.
C. Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số bằng nhau thì hai số đó bằng
nhau.
D. Trong hai số có cùng phần nguyên, số nào có phần thập phân lớn hơn thì số đó
lớn hơn.
Câu 2: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
34 , 17 … . 53 ,73
A. ¿.
B. ¿.
C. ¿.
D. Khác.
Câu 3: Số thập phân bé nhất trong các số thập phân sau là:
A. 3 5,18.
B. 5 7,3.
C. 30 , 98.
D. 1 0.
Câu 4: Số thập phân lớn nhất trong các số thập phân sau là:
A. 0 , 4 .
B. 0 , 14.
C. 0 , 3.
D. 0 , 27.
Câu 5: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
91,34 … .91,43
A. ¿.
B. ¿.
C. ¿.
D. Khác.
Câu 6: Chọn đáp án đúng:
A. 34,19 < 34,2.
B. 52,1 = 52,10.
C. 6,9 > 7.
D. 78,99 > 79.
Câu 7: Số thập phân 0,250 bằng phân số:
25
A. 10 .
250
25
B. 100 .
C. 100 .
1
25
D. 1000 .
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
401,35> 40 … , 35
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 2: Các số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
A. 4,693; 4,963; 4,639; 4,396.
B. 4,396; 4,693; 4,639; 4,963.
C. 4,396; 4,639; 4,693; 4,963.
D. 4,963; 4,693; 4,639; 4,369.
3
Câu 3: So sánh hai số 4 và 2,4.
3
A. 4 <2,4 .
3
3
B. 4 =2,4 .
C. 4 >2,4 .
D. Đáp án khác.
Câu 4: Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần:
7,8 ; 6,79 ; 8,7 ; 6,97 ; 9,7
A. 9,7; 8,7; 7,8; 6,79; 6,97.
B. 9,7; 8,7; 7,8; 6,97; 6,79.
C. 6,97; 6,79; 7,8; 8,7; 9,7.
D. 6,79; 6,97; 7,8; 8,7; 9,7.
Câu 5: Số còn thiếu điền vào chỗ chấm lần lượt là:
0,01 ; 0,03 ; … .; 0,07 ; 0,09; … …
A. 0 , 04 và 0,1.
B. 0 , 05 và 0,1.
C. 0 , 04 và 0,11.
D. 0 , 05 và 0,11.
Câu 6: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
5,789<5,7 … 9
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 9.
Câu 7: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
2,47<2 , … 8<2,52
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4 .
Câu 8: Người lái xe taxi đã ghi lại số ki-lô-mét di chuyển trong mỗi ngày như sau:
Ngày thứ nhất: 122,15km; ngày thứ hai: 95,82km; ngày thứ ba: 115,78km, ngày
thứ tư: 121,89km. Tổng độ dài mà người lái xe đã đi được nhiều nhất là:
2
A. Ngày thứ nhất.
B. Ngày thứ hai.
C. Ngày thứ ba.
D. Ngày thứ tư.
3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
Câu 1: Hai số tự nhiên liên tiếp thích hợp viết vào chỗ chấm là:
… .<5,7< ... .
A. 3 và 4.
B. 4 và 5.
C. 5 và 6.
D. 6 và 7.
Câu 2: Số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ chấm là:
7,828<.. ..< 8,627
A. 9.
B. 8.
C. 7.
D. 6.
Câu 3: Có bao nhiêu số thập phân có một chữ số ở phần thập phân sao cho các số
đó vừa lớn hơn 8 vừa nhỏ hơn 9.
A. 9.
B. 8 .
C. 7.
D. 6.
Câu 4: Số tự nhiên lớn nhất nhỏ hơn 98,19 là:
A. 98 .
B. 99.
C. 97.
D. 96 .
Câu 5: Số tự nhiên bé nhất lớn hơn 8,27 là:
A. 8.
B. 9.
C. 10.
D. 1 2.
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1: Số thập phân lớn nhất được thành lập từ bốn chữ số 5; 7; 8; 0 là: (mỗi số
được viết một lần và phần thập phân gồm có hai chữ số).
A. 8 7,50.
B. 78 , 50.
C. 87 , 05.
D. 8 5,07.
Câu 2: Số thập phân bé nhất được thành lập từ bốn chữ số 0, 3, 5, 7 là, biết rằng
phần nguyên gồm một chữ số và mỗi chữ số được viết một lần.
A. 7 5,30.
B. 7 , 530.
C. 5 , 730.
3
D. 7 , 350.
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (7 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
D
C
D
A
C
B
C
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
A
C
A
B
D
D
D
A
3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
1
2
3
4
5
C
B
A
A
9
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
A
B
4
 









Các ý kiến mới nhất