BÀI 23-EM LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:54' 02-11-2025
Dung lượng: 27.6 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:54' 02-11-2025
Dung lượng: 27.6 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 2. SỐ THẬP PHÂN
BÀI 23: EM LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ?
(20 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (7 CÂU)
Câu 1: Trong các số dưới đây, số có chữ số 5 ở hàng phần trăm là:
A. 5 12,37.
B. 4 39,25.
C. 735 , 49.
D. 627 , 54.
Câu 2: Số gồm có “3 phần trăm, 7 phần mười và 9 phần nghìn” là:
A. 3 , 709.
B. 0 , 379.
C. 0,739 .
D. 0 , 973 .
Câu 3: Chữ số 3 trong số thập phân 829,378 thuộc hàng nào?
A. Hàng trăm.
B. Hàng phần trăm.
C. Hàng chục.
D. Hàng phần mười.
Câu 4: Số 0,08 đọc là:
A. Không phẩy tám.
B. Không, không tám.
C. Không phẩy không tám.
D. Không phẩy không không tám.
Câu 5: Số thập phân gồm “năm trăm, hai đơn vị, sáu phần mười, tám phần trăm”
viết là:
A. 5 02,608.
B. 5 2,608.
C. 5 2,68.
D. 502 ,68 .
Câu 6: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
7,843 … 7,85
A. ¿.
B. ¿.
C. ¿.
D. Dấu khác.
Câu 7: Làm tròn số thập phân 21,78 đến số tự nhiên gần nhất được:
A. 2 1.
B. 2 2.
C. 2 0.
D. 2 3.
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
Câu 1: Số thập phân “Chín mươi phẩy bảy mươi ba” phần thập phân có:
A. 3 chữ số.
B. 2 chữ số.
C. 4 chữ số.
D. 1 chữ số.
7
Câu 2: Số 30 100 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 3 0,7 .
B. 30 , 007 .
C. 30 , 07 .
Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
401,45> 40 … , 35
1
D. 3 00,7.
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
C. 4,639.
D. 4,396.
Câu 4: Số lớn nhất trong các số sau là:
A. 4,963.
B. 4,693.
Câu 5: Số thập phân 2,35 viết dưới dạng hỗn số là:
235
35
5
B. 2 100 .
A. 100 .
C. 23 10 .
3
D. 2 5 100 .
15
Câu 6: Phân số 60 được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0 , 3.
B. 0 , 5.
C. 0 , 05.
D. 0,25.
Câu 7: Số thập phân nào không giống với những số thập phân còn lại?
A. 3 , 4 .
B. 3 , 04 .
C. 3 , 400 .
D. 3 , 40.
Câu 8: Câu nào sai?
7
A. Giá trị của số 7 trong số 269,78 là 10 .
3
B. Hỗn số 2 4 viết dưới dạng số thập phân là 2,75.
C. Số lớn nhất trong các số 9,85; 9,58; 98,5; 8,96 là 9,85.
D. Số thập phân gồm 58 đơn vị, 9 phần nghìn được viết là 58,009.
3. VẬN DỤNG (3 CÂU)
Câu 1: Có bao nhiêu số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân lớn hơn 0 và
nhỏ hơn 0,1?
A. 9.
B. 8.
C. 7.
D. 6.
Câu 2: Hai số tự nhiên liên tiếp thích hợp điền vào chỗ chấm là:
…<12,34 <... .
A. 11 và 12.
B. 12 và 13.
C. 11 và 13.
D. 12 và 14.
Câu 3: Tìm số thập phân lớn nhất có bốn chữ số khác nhau ở cả phần nguyên và
phần thập phân mà chữ số phần mười của nó bằng 9.
A. 8 7,69.
B. 98.76.
C. 876 , 9 .
D. 9 87,6 .
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1: Dời dấu phẩy của số 0,067 sang bên phải một chữ số ta được một số thập
phân có giá trị bằng phân số:
67
A. 10 .
67
67
B. 100 .
C. 1000 .
2
7
D. 6 100 .
Câu 2: Bạn Mai nghĩ ra một số thập phân có ba chữ số, biết rằng chữ số hàng phần
mười là số lớn nhất có một chữ số, chữ số hàng phần trăm là số lẻ bé nhất và khi
làm tròn số đó tới hàng đơn vị ta được 10. Số đó là:
A. 9 , 91.
B. 8,19.
C. 9 , 90.
D. 9 , 99.
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (7 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
B
C
D
C
D
C
B
2. THÔNG HIỂU (7 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
B
C
A
A
B
D
B
C
3. VẬN DỤNG (3 CÂU)
1
2
3
A
B
C
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
B
A
3
BÀI 23: EM LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ?
(20 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (7 CÂU)
Câu 1: Trong các số dưới đây, số có chữ số 5 ở hàng phần trăm là:
A. 5 12,37.
B. 4 39,25.
C. 735 , 49.
D. 627 , 54.
Câu 2: Số gồm có “3 phần trăm, 7 phần mười và 9 phần nghìn” là:
A. 3 , 709.
B. 0 , 379.
C. 0,739 .
D. 0 , 973 .
Câu 3: Chữ số 3 trong số thập phân 829,378 thuộc hàng nào?
A. Hàng trăm.
B. Hàng phần trăm.
C. Hàng chục.
D. Hàng phần mười.
Câu 4: Số 0,08 đọc là:
A. Không phẩy tám.
B. Không, không tám.
C. Không phẩy không tám.
D. Không phẩy không không tám.
Câu 5: Số thập phân gồm “năm trăm, hai đơn vị, sáu phần mười, tám phần trăm”
viết là:
A. 5 02,608.
B. 5 2,608.
C. 5 2,68.
D. 502 ,68 .
Câu 6: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
7,843 … 7,85
A. ¿.
B. ¿.
C. ¿.
D. Dấu khác.
Câu 7: Làm tròn số thập phân 21,78 đến số tự nhiên gần nhất được:
A. 2 1.
B. 2 2.
C. 2 0.
D. 2 3.
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
Câu 1: Số thập phân “Chín mươi phẩy bảy mươi ba” phần thập phân có:
A. 3 chữ số.
B. 2 chữ số.
C. 4 chữ số.
D. 1 chữ số.
7
Câu 2: Số 30 100 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 3 0,7 .
B. 30 , 007 .
C. 30 , 07 .
Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
401,45> 40 … , 35
1
D. 3 00,7.
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
C. 4,639.
D. 4,396.
Câu 4: Số lớn nhất trong các số sau là:
A. 4,963.
B. 4,693.
Câu 5: Số thập phân 2,35 viết dưới dạng hỗn số là:
235
35
5
B. 2 100 .
A. 100 .
C. 23 10 .
3
D. 2 5 100 .
15
Câu 6: Phân số 60 được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0 , 3.
B. 0 , 5.
C. 0 , 05.
D. 0,25.
Câu 7: Số thập phân nào không giống với những số thập phân còn lại?
A. 3 , 4 .
B. 3 , 04 .
C. 3 , 400 .
D. 3 , 40.
Câu 8: Câu nào sai?
7
A. Giá trị của số 7 trong số 269,78 là 10 .
3
B. Hỗn số 2 4 viết dưới dạng số thập phân là 2,75.
C. Số lớn nhất trong các số 9,85; 9,58; 98,5; 8,96 là 9,85.
D. Số thập phân gồm 58 đơn vị, 9 phần nghìn được viết là 58,009.
3. VẬN DỤNG (3 CÂU)
Câu 1: Có bao nhiêu số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân lớn hơn 0 và
nhỏ hơn 0,1?
A. 9.
B. 8.
C. 7.
D. 6.
Câu 2: Hai số tự nhiên liên tiếp thích hợp điền vào chỗ chấm là:
…<12,34 <... .
A. 11 và 12.
B. 12 và 13.
C. 11 và 13.
D. 12 và 14.
Câu 3: Tìm số thập phân lớn nhất có bốn chữ số khác nhau ở cả phần nguyên và
phần thập phân mà chữ số phần mười của nó bằng 9.
A. 8 7,69.
B. 98.76.
C. 876 , 9 .
D. 9 87,6 .
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1: Dời dấu phẩy của số 0,067 sang bên phải một chữ số ta được một số thập
phân có giá trị bằng phân số:
67
A. 10 .
67
67
B. 100 .
C. 1000 .
2
7
D. 6 100 .
Câu 2: Bạn Mai nghĩ ra một số thập phân có ba chữ số, biết rằng chữ số hàng phần
mười là số lớn nhất có một chữ số, chữ số hàng phần trăm là số lẻ bé nhất và khi
làm tròn số đó tới hàng đơn vị ta được 10. Số đó là:
A. 9 , 91.
B. 8,19.
C. 9 , 90.
D. 9 , 99.
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (7 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
B
C
D
C
D
C
B
2. THÔNG HIỂU (7 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
B
C
A
A
B
D
B
C
3. VẬN DỤNG (3 CÂU)
1
2
3
A
B
C
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
B
A
3
 









Các ý kiến mới nhất