Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
BÀI 24-VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:55' 02-11-2025
Dung lượng: 471.6 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:55' 02-11-2025
Dung lượng: 471.6 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 2. SỐ THẬP PHÂN
BÀI 24: VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
(20 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)
Câu 1: Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
4 dm=
A. 4 0.
4
m=.. .. m
10
B. 0 , 4 .
C. 0 , 04 .
D. 4 , 0.
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
9 mm=.... m
A. 0,009.
B. 0,009 .
C. 0 , 9.
D. 9 000 .
Câu 3: Quãng đường từ nhà Hoa đến trường dài 680m. Vậy quãng đường đó dài
số ki-lô-mét là:
A. 0,068 km.
B. 6 8 km .
C. 0 , 68 km.
D. 0,068 0 km.
Câu 4: Viết số đo sau dưới dạng só đo có đơn vị là mét.
7,83 dm=… m
A. 0,783.
B. 78,3.
C. 7,830.
D. 70,83.
Câu 5: Chọn đáp án đúng: 1 cm bằng ….lần 1 m.
A. 1 0.
B. 0,1.
C. 100.
D. 0,01.
2. THÔNG HIỂU (10 CÂU)
Câu 1: Viết số đo sau dưới dạng só đo có đơn vị là mét.
8,43 km=… m
A. 8430.
B. 84,3.
C. 8,430.
D. 80,43.
Câu 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
16 m75 mm=.. ..m
A. 1 6,75.
B. 16 , 075 .
C. 16,750 .
D. 1 6,0075.
Câu 3: Chọn đáp án không thể điền vào chỗ chấm:
3 cm 2mm=.. …
A. 3 , 2 cm.
2
B. 32 mm .
C. 3 100 cm.
Câu 4: Chọn đáp án đúng:
1
2
D. 3 10 cm .
A. 2 km54 m=2,054 km .
B. 5 hm 5 m=5,5 hm .
C. 12 m 4 cm=12,4 m .
D. 15 m8 dm=15,08 m.
Câu 5: Một ô tô trung binh mỗi giờ đi được 48 000m. Hỏi mỗi phút ô tô đi được
bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 8 000 km.
B. 8 0 km .
C. 8 km .
D. 0 , 8 km .
Câu 6: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
9,3 m … . 9 m3 cm
A. ¿.
B. ¿.
C. ¿.
D. Dấu khác.
Câu 7: Bốn bạn Hoa, Tùng, Minh và Trung cùng thi chạy bộ trong cùng một thời
gian. Quãng đường các bạn đi được ghi lại theo thứ tự sau: 8,62m; 82,6dm; 8,597;
860cm. Bạn nào là người chạy được quãng đường dài nhất?
A. Hoa.
B. Tùng.
C. Minh.
D. Trung.
Câu 8: Vườn nhà Hoa cần làm một cái hàng rào, ba của Hoa cần 1 khúc gỗ dài 5m
và một khúc gỗ dài 75cm. Vậy tổng số mét gỗ mà ba Hoa cần dùng là:
5m
A. 5,075m.
75 cm
B. 5,75m .
C. 575m .
2
D. 575,0m.
Câu 9: Một hình vuông có chu vi là 512cm. Độ dài cạnh hình vuông đó là …. cm
A. 1 2,8.
B. 1 ,28 .
C. 0 , 128.
D. 128.
Câu 10: Trong các số đo dưới đây, số đo nào gần với 8km nhất:
A. 7 km 99 m.
B. 8 km 100 m.
C. 7 999 m.
D. 8020 km .
3. VẬN DỤNG (3 CÂU)
Câu 1: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
9 dm 8 cm5 mm=.... dm
A. 9,85.
B. 98,5.
C. 9,805.
D. 98,05.
Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm theo thứ tự từ trái qua phải là:
7,36 km=.. .. km … . m
A. 7 và 36.
B. 7 và 360.
C. 70 và 36.
D. 70 và 360.
Câu 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 16m8dm và gấp 3 lần chiều rộng.
Chu vi mảnh đất đó là bao nhiêu mét?
A. 448 m .
B. 4 , 48 m.
C. 4 4,8 m .
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
D. 0 , 448 m .
1
Câu 1: Một đoạn dây thừng có độ dài 3 dây là 50cm. Độ dài của cả đoạn dây
thừng là bao nhiêu mét?
A. 1,5 m.
B. 150 m.
50
C. 15 m.
D. 3 m.
Câu 2: Khoảng cách từ nhà Tùng đến trường dài 5 km150 m , khoảng cách từ nhà
Hoa đến trường dài 5,3 km. Hỏi nhà Hoa xa hơn nhà Tùng bao nhiêu mét?
A. 1 47 m.
B. 1 50 m.
C. 5 0 m.
D. 100 m.
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (7 CÂU)
1
2
3
4
5
B
A
C
A
D
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
1
2
3
4
6
5
3
7
8
9
10
A
B
C
A
A
D
3. VẬN DỤNG (3 CÂU)
1
2
3
A
B
C
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
A
B
4
A
B
B
C
BÀI 24: VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
(20 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)
Câu 1: Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
4 dm=
A. 4 0.
4
m=.. .. m
10
B. 0 , 4 .
C. 0 , 04 .
D. 4 , 0.
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
9 mm=.... m
A. 0,009.
B. 0,009 .
C. 0 , 9.
D. 9 000 .
Câu 3: Quãng đường từ nhà Hoa đến trường dài 680m. Vậy quãng đường đó dài
số ki-lô-mét là:
A. 0,068 km.
B. 6 8 km .
C. 0 , 68 km.
D. 0,068 0 km.
Câu 4: Viết số đo sau dưới dạng só đo có đơn vị là mét.
7,83 dm=… m
A. 0,783.
B. 78,3.
C. 7,830.
D. 70,83.
Câu 5: Chọn đáp án đúng: 1 cm bằng ….lần 1 m.
A. 1 0.
B. 0,1.
C. 100.
D. 0,01.
2. THÔNG HIỂU (10 CÂU)
Câu 1: Viết số đo sau dưới dạng só đo có đơn vị là mét.
8,43 km=… m
A. 8430.
B. 84,3.
C. 8,430.
D. 80,43.
Câu 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
16 m75 mm=.. ..m
A. 1 6,75.
B. 16 , 075 .
C. 16,750 .
D. 1 6,0075.
Câu 3: Chọn đáp án không thể điền vào chỗ chấm:
3 cm 2mm=.. …
A. 3 , 2 cm.
2
B. 32 mm .
C. 3 100 cm.
Câu 4: Chọn đáp án đúng:
1
2
D. 3 10 cm .
A. 2 km54 m=2,054 km .
B. 5 hm 5 m=5,5 hm .
C. 12 m 4 cm=12,4 m .
D. 15 m8 dm=15,08 m.
Câu 5: Một ô tô trung binh mỗi giờ đi được 48 000m. Hỏi mỗi phút ô tô đi được
bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 8 000 km.
B. 8 0 km .
C. 8 km .
D. 0 , 8 km .
Câu 6: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
9,3 m … . 9 m3 cm
A. ¿.
B. ¿.
C. ¿.
D. Dấu khác.
Câu 7: Bốn bạn Hoa, Tùng, Minh và Trung cùng thi chạy bộ trong cùng một thời
gian. Quãng đường các bạn đi được ghi lại theo thứ tự sau: 8,62m; 82,6dm; 8,597;
860cm. Bạn nào là người chạy được quãng đường dài nhất?
A. Hoa.
B. Tùng.
C. Minh.
D. Trung.
Câu 8: Vườn nhà Hoa cần làm một cái hàng rào, ba của Hoa cần 1 khúc gỗ dài 5m
và một khúc gỗ dài 75cm. Vậy tổng số mét gỗ mà ba Hoa cần dùng là:
5m
A. 5,075m.
75 cm
B. 5,75m .
C. 575m .
2
D. 575,0m.
Câu 9: Một hình vuông có chu vi là 512cm. Độ dài cạnh hình vuông đó là …. cm
A. 1 2,8.
B. 1 ,28 .
C. 0 , 128.
D. 128.
Câu 10: Trong các số đo dưới đây, số đo nào gần với 8km nhất:
A. 7 km 99 m.
B. 8 km 100 m.
C. 7 999 m.
D. 8020 km .
3. VẬN DỤNG (3 CÂU)
Câu 1: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
9 dm 8 cm5 mm=.... dm
A. 9,85.
B. 98,5.
C. 9,805.
D. 98,05.
Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm theo thứ tự từ trái qua phải là:
7,36 km=.. .. km … . m
A. 7 và 36.
B. 7 và 360.
C. 70 và 36.
D. 70 và 360.
Câu 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 16m8dm và gấp 3 lần chiều rộng.
Chu vi mảnh đất đó là bao nhiêu mét?
A. 448 m .
B. 4 , 48 m.
C. 4 4,8 m .
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
D. 0 , 448 m .
1
Câu 1: Một đoạn dây thừng có độ dài 3 dây là 50cm. Độ dài của cả đoạn dây
thừng là bao nhiêu mét?
A. 1,5 m.
B. 150 m.
50
C. 15 m.
D. 3 m.
Câu 2: Khoảng cách từ nhà Tùng đến trường dài 5 km150 m , khoảng cách từ nhà
Hoa đến trường dài 5,3 km. Hỏi nhà Hoa xa hơn nhà Tùng bao nhiêu mét?
A. 1 47 m.
B. 1 50 m.
C. 5 0 m.
D. 100 m.
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (7 CÂU)
1
2
3
4
5
B
A
C
A
D
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
1
2
3
4
6
5
3
7
8
9
10
A
B
C
A
A
D
3. VẬN DỤNG (3 CÂU)
1
2
3
A
B
C
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
A
B
4
A
B
B
C
 








Các ý kiến mới nhất