BÀI 26-VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:57' 02-11-2025
Dung lượng: 30.2 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:57' 02-11-2025
Dung lượng: 30.2 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 2. SỐ THẬP PHÂN
BÀI 26: VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
(19 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)
Câu 1: Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
2
27 dm =.. … m
A. 0 , 27.
B. 2 ,7 .
2
C. 2 700.
D. 0 , 027.
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
6 ha = ….km 2
A. 0,6 .
B. 0 , 06 .
C. 6 0 .
D. 6 00.
Câu 3: Chọn đáp án đúng:
A. 15 ha=0,015 km2.
B. 61273 m2=61,273 ha.
C. 7 cm2=0,07 dm2.
D. 81 m2=0,0081 km2.
Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
8,56 dm 2=... . cm 2
A. 0 , 856.
B. 8 56.
C. 8 5,6.
D. 0 , 0856.
Câu 5: Chọn đáp án đúng: 1 cm2 gấp 1 dm 2 …..lần
A. 1 000.
B. 0,1.
C. 0 , 01.
D. 0,001.
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
Câu 1: Trong các số đo diện tích dưới đây, số đo nào bằng 2,06 ha
A. 2 , 6 ha.
B. 2 ha 600 m2.
C. 0 , 206 km 2.
D. 2 060 m2.
Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
2
2
3 m 51 dm =.... m
A. 3 , 51.
B. 35 1 .
2
C. 35 , 1.
D. 3 , 051.
Câu 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 16m8dm và chiều dài gấp 3 lần
chiều rộng. Diện tích của mảnh đất đó là:
A. 9 408 dm2.
B. 9 , 408 dm 2.
C. 9 4,08 dm2.
D. 9 40,8 dm2.
Câu 4: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
2
2
2
4 m 27 dm … . 4,0027 m
A. ¿.
B. ¿.
C. ¿.
1
D. Đáp án khác.
Câu 5: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
2
4,5 km +50 ha=. … km
A. 4,55.
B. 5.
2
C. 5,5.
D. 6.
Câu 6: Bảng thống kê dưới đây ghi lại diện tích của một số thành phố:
Tên
Hà Nội
Diện tích
3 km 36 ha
Đà Nẵng
2
1285000 m
Thanh Hóa
Quảng Ninh
1116 ha
6 km 1780m
2
2
2
Thành phố có diện tích lớn nhất là:
A. Hà Nội.
B. Đà Nẵng.
C. Thanh Hóa.
D. Quảng Ninh.
Câu 7: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 8 cm2 6 mm2=.. … cm2.
A. 86.
B. 8,6.
C. 8,006.
D. 8,06.
Câu 8: Sắp xếp các đơn vị đo diện tích sau theo thứ tự tăng dần:
1,28 km2 ; 1280 ha ; 1 km 2 2800 m2 ; 128000 m 2.
A. 128000 m2 ; 1 km 2 2800 m2 ; 1,28 km 2 ;1280 ha .
B. 1 km2 2800 m2 ; 1,28 km2 ;1280 ha ; 128000 m 2.
C. 1,28 km2 ; 1 km2 2800 m2 ;128000 m2 ;1280 ha .
D. 128000 m2 ; 1,28 km 2 ; 1 km2 2800 m2 ;1280 ha .
3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
Câu 1: Số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là:
2
2
63,9 m =.... m .. … dm
A. 63 và 9.
B. 63 và 90.
2
C. 639 và 0.
D. 630 và 90.
3
Câu 2: Một vườn cây, hình chữ nhật có chu vi là 0,48km và chiều rộng bằng 5
chiều dài. Hỏi diện tích vườn cây đó bằng bao nhiêu hec-ta?
A. 1 ,35 ha .
B. 1 3,5 ha.
C. 1 35 ha.
D. 1 350 ha.
Câu 3: Diện tích của một hình vuông có chu vi là 64cm bằng bao nhiêu mét
vuông?
A. 256m2.
B. 16dm 2.
C. 0,0256m2.
D. 0,016m2.
Câu 4: Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là:
2
2
2
78 km <7800 ha; 5 m 9 dm =5
A. 0.
B. 1.
9 2
2
m ; 52ha< 90 000 m
100
C. 2.
2
D. 3.
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1: Người ta trồng lúa trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 300m,
chiểu rộng ngắn hơn chiều dài 50m. Biết rằng trung bình cứ 0,1 ha thu hoạch được
50kg thóc. Hỏi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
A. 2 ,5 tạ.
B. 25 tạ.
C. 250tạ.
D. 0 , 25 tạ.
Câu 2: Hai mảnh đất có chu vi bằng nhau. Mảnh đất thứ nhất là hình vuông có
cạnh là 60m. Mảnh đất thứ hai là hình chữ nhật có chiều dài là 90m. Diện tích của
mảnh đất thứ hai là:
A. 2 7 ha.
B. 2 ,7 ha.
C. 0 , 27 ha .
3
D. 0 , 027 ha.
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)
1
2
3
4
5
A
B
C
B
C
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
B
A
C
A
B
C
D
A
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
1
2
3
4
B
A
C
C
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
A
C
4
BÀI 26: VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
(19 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)
Câu 1: Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
2
27 dm =.. … m
A. 0 , 27.
B. 2 ,7 .
2
C. 2 700.
D. 0 , 027.
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
6 ha = ….km 2
A. 0,6 .
B. 0 , 06 .
C. 6 0 .
D. 6 00.
Câu 3: Chọn đáp án đúng:
A. 15 ha=0,015 km2.
B. 61273 m2=61,273 ha.
C. 7 cm2=0,07 dm2.
D. 81 m2=0,0081 km2.
Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
8,56 dm 2=... . cm 2
A. 0 , 856.
B. 8 56.
C. 8 5,6.
D. 0 , 0856.
Câu 5: Chọn đáp án đúng: 1 cm2 gấp 1 dm 2 …..lần
A. 1 000.
B. 0,1.
C. 0 , 01.
D. 0,001.
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
Câu 1: Trong các số đo diện tích dưới đây, số đo nào bằng 2,06 ha
A. 2 , 6 ha.
B. 2 ha 600 m2.
C. 0 , 206 km 2.
D. 2 060 m2.
Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
2
2
3 m 51 dm =.... m
A. 3 , 51.
B. 35 1 .
2
C. 35 , 1.
D. 3 , 051.
Câu 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 16m8dm và chiều dài gấp 3 lần
chiều rộng. Diện tích của mảnh đất đó là:
A. 9 408 dm2.
B. 9 , 408 dm 2.
C. 9 4,08 dm2.
D. 9 40,8 dm2.
Câu 4: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
2
2
2
4 m 27 dm … . 4,0027 m
A. ¿.
B. ¿.
C. ¿.
1
D. Đáp án khác.
Câu 5: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
2
4,5 km +50 ha=. … km
A. 4,55.
B. 5.
2
C. 5,5.
D. 6.
Câu 6: Bảng thống kê dưới đây ghi lại diện tích của một số thành phố:
Tên
Hà Nội
Diện tích
3 km 36 ha
Đà Nẵng
2
1285000 m
Thanh Hóa
Quảng Ninh
1116 ha
6 km 1780m
2
2
2
Thành phố có diện tích lớn nhất là:
A. Hà Nội.
B. Đà Nẵng.
C. Thanh Hóa.
D. Quảng Ninh.
Câu 7: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 8 cm2 6 mm2=.. … cm2.
A. 86.
B. 8,6.
C. 8,006.
D. 8,06.
Câu 8: Sắp xếp các đơn vị đo diện tích sau theo thứ tự tăng dần:
1,28 km2 ; 1280 ha ; 1 km 2 2800 m2 ; 128000 m 2.
A. 128000 m2 ; 1 km 2 2800 m2 ; 1,28 km 2 ;1280 ha .
B. 1 km2 2800 m2 ; 1,28 km2 ;1280 ha ; 128000 m 2.
C. 1,28 km2 ; 1 km2 2800 m2 ;128000 m2 ;1280 ha .
D. 128000 m2 ; 1,28 km 2 ; 1 km2 2800 m2 ;1280 ha .
3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
Câu 1: Số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là:
2
2
63,9 m =.... m .. … dm
A. 63 và 9.
B. 63 và 90.
2
C. 639 và 0.
D. 630 và 90.
3
Câu 2: Một vườn cây, hình chữ nhật có chu vi là 0,48km và chiều rộng bằng 5
chiều dài. Hỏi diện tích vườn cây đó bằng bao nhiêu hec-ta?
A. 1 ,35 ha .
B. 1 3,5 ha.
C. 1 35 ha.
D. 1 350 ha.
Câu 3: Diện tích của một hình vuông có chu vi là 64cm bằng bao nhiêu mét
vuông?
A. 256m2.
B. 16dm 2.
C. 0,0256m2.
D. 0,016m2.
Câu 4: Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là:
2
2
2
78 km <7800 ha; 5 m 9 dm =5
A. 0.
B. 1.
9 2
2
m ; 52ha< 90 000 m
100
C. 2.
2
D. 3.
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1: Người ta trồng lúa trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 300m,
chiểu rộng ngắn hơn chiều dài 50m. Biết rằng trung bình cứ 0,1 ha thu hoạch được
50kg thóc. Hỏi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
A. 2 ,5 tạ.
B. 25 tạ.
C. 250tạ.
D. 0 , 25 tạ.
Câu 2: Hai mảnh đất có chu vi bằng nhau. Mảnh đất thứ nhất là hình vuông có
cạnh là 60m. Mảnh đất thứ hai là hình chữ nhật có chiều dài là 90m. Diện tích của
mảnh đất thứ hai là:
A. 2 7 ha.
B. 2 ,7 ha.
C. 0 , 27 ha .
3
D. 0 , 027 ha.
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)
1
2
3
4
5
A
B
C
B
C
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
B
A
C
A
B
C
D
A
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
1
2
3
4
B
A
C
C
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
A
C
4
 








Các ý kiến mới nhất