TOÁN 5-T30-Ôn tập đo diện tích,đo thể tích,đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 21h:27' 26-10-2025
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 21h:27' 26-10-2025
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
PHIẾU BÀI TẬP CUỐI TUẦN 30
6
Họ và tên:………………………………..Lớp…………
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT TRONG TUẦN
1. Ôn tập đo diện tích
Bảng đơn vị đo diện tích
Chú ý: Khi đo diện tích ruộng đất người ta còn dùng đơn vị héc-ta (ha).
1ha = 10000m2
Nhận xét: Trong bảng đơn vị đo diện tích, hai đơn vị đo liền nhau hơn (kém) nhau 100 lần,
tức là:
- Đơn vị lớn gấp 100 lần đơn vị bé tiếp liền.
- Đơn vị bé bằng
đơn vị lớn tiếp liền.
2. Ôn tập đo thể tích
Nhận xét: Trong các đơn vị đo thể tích, hai đơn vị đo liền nhau hơn (kém) nhau 1000 lần,
tức là:
- Đơn vị lớn gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Đơn vị bé bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
3. Ôn tập về đo thời gian
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 365 ngày
1 tuần lễ = 7 ngày
1 giờ = 60 phút
1 năm = 12 tháng
1 năm nhuận = 366 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 phút = 60 giây
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận.
Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai có 31
ngày.
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày.
Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày).
B. BÀI TẬP CƠ BẢN
1. Phần trắc nghiệm
Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S
5,3 giờ = 5 giờ 3 phút
3 kg 70 g = 3070 g
1927 cm2 = 1,927 dm2
0,09 km = 90 m
Bài 2. Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng
a. Cùng hoàn thành một công việc, người thứ nhất làm hết 1 giờ 30 phút, người thứ hai làm
hết giờ, người thứ ba làm hết 1,3 giờ, người thứ tư làm hết
giờ.
Người hoàn thành công việc nhanh nhất là:
A. Người thứ nhất
B. Người thứ hai
C. Người thứ ba
D. Người thứ tư
b. Trong các số đo: 1m3 1111cm3; 11 111 cm3; 111dm3 11cm3; 1,1111 m3, số đo lớn nhất là:
A. 1m31111cm3
B. 11 111 cm3
C. 111dm311cm3
D. 1,1111 m3
c. Một buổi học có 5 tiết, giữa các tiết học nghỉ 10 phút. Hỏi Lan bắt đầu vào học tiết 1 từ lúc 7 giờ 30 phút thì nghỉ
tiết cuối lúc mấy giờ? Biết mỗi tiết học kéo dài 45 phút.
A. 12 giờ kém 15 phút
B. 12 giờ kém 5 phút
C. 12 giờ kém 10 phút
D. 12 giờ 5 phút
d. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: 2 m2 85 cm2 = …. cm2
A. 285
B. 28 500
C. 2085
e. Diện tích khu đất hình chữ nhật ABCD bằng bao nhiêu héc-ta ?
D. 20085
A. 60 000 ha
B. 600 ha
C. 6ha
D. 60ha
g. Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 6cm và chiều cao 7cm là:
A. 336cm3
B. 336cm
C. 98cm3
D. 336cm2
Bài 3: Nối hai số đo bằng nhau:
2. Phần tự luận
Bài 1. . Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2mm = ..... dm
250m = .........km
1m 25cm = ....... cm
35kg = ....... tạ
450kg = ........ tấn
1m 2 25cm 2 = ....... cm2
24cm 2 = ..... ..dm 2
7800 m2 = ........ha
1m 3 25cm 3 = ...... cm3
2cm 3 = ....... dm3
35dm 3 = ........ m3
1m 25cm = ....... m
7ha 68m2 = ....... ha
13ha 25m 2 = ....... ha
1m 2 25 cm 2 = ....... m2
6 tấn 500kg = ..... ..tấn
4tạ 38kg = ....... tấn
1m 3 25cm 3 = ....... m3
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a, 3,4 giờ = ..... giờ .... ..phút 3 năm 6 tháng = …. tháng
b, 6,2 giờ = ...... giờ ...... phút
giờ = …. phút
4,5 giờ = ..... giờ ....... phút
2 năm rưỡi = …. tháng
0,75 phút = …. giây
1,6giờ = ...... giờ ...... phút
nửa năm = …..tháng
1,5 giờ = …. phút
nửa tháng tư = …. ngày
nửa giờ = …. phút
1 giờ = …. giây
0,03 giờ = ….. giây
Bài 3: Tính
a) 5m2 + 35 dm2 = …. m2
b) 6m3+ 725 dm3= …. m3
2m2 + 1350 cm2 = …. m2
4 dm3 + 350 cm3 = …. dm3
3m2 + 25 cm2 = …. m2
1 m3 + 15 dm3 = …. m3
3 km2 + 5 hm2 = …. km2
2 m3 + 75 cm3 = …. dm3
Bài 4. Điền dấu >,<, = vào chỗ chấm
9m2 50cm2 ........ 905cm2
5m3 3dm3 ……. 53dm3
5m2 500cm2......... 10m2
670hm3 ……… 61km3
5dam2 ......... 0,5 km2
8cm3 5mm3 ……. 8,005 cm3
5m2 56cm2 ........ 556cm2
7dm3 6cm3 …….. 710cm3
4km2 60hm2 .............. 460hm2
5km2 7m2 .............. 57hm2
Bài 5. Quãng đường AB dài 1500m, vận động viên A chạy hết 5 phút 2 giây, vận động
viên B chạy hết 305 giây, vận động viên C chạy hết 0,12 giờ. Hỏi ai chạy nhanh nhất?
Bài 6. Một hình thửa ruộng hình thang có đáy bé 25m, đáy lớn dài hơn đáy bé 18m,
chiều cao bằng đáy bé. Trung bình cứ mỗi 100m2 thu hoạch được 75kg thóc. Hỏi trên
thửa ruộng đó thu hoạch được tất cả bao nhiêu tạ thóc?
Bài 7: Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước đo trong lòng bể là: chiều dài
3m, chiều rộng 2m, chiều cao 1,5 m. Người ta mở các vòi nước cho chảy vào bể (không có
nước). Biết rằng cứ trong giờ thì chảy vào bể được 3000 l nước. Hỏi với sức chảy như vậy
thì trong bao lâu bể sẽ đầy nước?
Bài 8.Một khu đất có hình vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000 như hình vẽ bên, biết:
AH = 2,5cm; BI = 3,5cm ;
DH = 2cm ; HI = 4cm ; IC = 1,5cm.
Hỏi diện tích khu đất đó bằng bao nhiêu héc-ta?
Bài 9 : Một bể bơi dạng HHCN có chiều dài 45m, chiều rộng bằng chiều dài, chiều cao
trung bình (còn gọi chiều sâu của bể) là 2,2m. Biết rằng lược nước có trong bể chiếm 60%
thể tích của bể. Hỏi:
a, Trong bể có bao nhiêu mết khối nước?
b, Nếu bơm vào bể 540 m3 nước nữa thì mức nước trong bể cao bao nhiêu mét?
Bài 10 : Bạn Hằng đi học lúc 7 giờ và đến trường lúc 7 giờ 15 phút với vận tốc 3,6 km/giờ.
Hỏi quãng đường từ nhà Hằng đến trường dài bao nhiêu ki-lô-mét?
C. BÀI NÂNG CAO
Bài 1 : Biết rằng người thứ nhất và người thứ hai cùng quét vôi một bức tường thì sau
giờ
sẽ làm xong. Người thứ hai và người thứ ba cùng quét vôi bức tường đó thì sau 0,4 giờ sẽ
làm xong. Người thứ ba và người thứ nhất cùng quét vôi bức tường đó thì sau 40 phút sẽ
làm xong. Hỏi nếu cả ba người cùng quét vôi thì sau bao lâu sẽ xong bức tường đó?
Bài 2: Một ca nô đi xuôi dòng từ A đến B hết 32 phút và ngược dòng từ B về A hết 48 phút. Hỏi một cụm bèo trôi
từ A về B hết bao lâu?
Bài 3 : Tìm y (đơn vị: cm2).
a) y + 37m2 + 13m2 = 91dam2
B. BÀI TẬP CƠ BẢN
1. Phần trắc nghiệm
Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S
S
5,3 giờ = 5 giờ 3 phút
Đ
3 kg 70 g = 3070 g
S
1927 cm2 = 1,927 dm2
Đ
0,09 km = 90 m
b) (5 + 20) × y = 525 m2
ĐÁP ÁN
Bài 2. Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng
Câu
a
b
c
d
e
g
Đáp án
B
D
B
D
C
A
Bài 3: Nối hai số đo bằng nhau:
2. Phần tự luận
Bài 1. . Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2mm = 0,02 dm
250m = 0,25km
1m 25cm = 125cm
35kg = 0,35 tạ
450kg = 0,45 tấn
1m 2 25cm 2 = 10025 cm2
24cm 2 = 0,24 dm 2
7800 m2 = 0,78ha
1m 3 25cm 3 = 1000025 cm3
2cm 3 = 0,002 dm3
35dm 3 = 0,035m3
1m 25cm = 1,25 m
7ha 68m2 = 7,0068 ha
13ha 25m 2 = 13,0025 ha
1m 2 25 cm 2 = 1,0025 m2
6 tấn 500kg = 6,5tấn
4tạ 38kg = 0,4038tấn
1m 3 25cm 3 = 1,000025m3
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
3,4 giờ = 3giờ 24 phút
3 năm 6 tháng = 42tháng
giờ = 20phút
6,2 giờ = 6 giờ 12 phút
2 năm rưỡi = 30tháng
4,5 giờ = 4 giờ 30phút
nửa năm = 6 tháng
0,75 phút = 45giây
1,6giờ = 1 giờ 36 phút
nửa tháng tư = 15ngày
1,5 giờ = 90 phút
nửa giờ = 30 phút
1 giờ = 3600 giây
0,03 giờ = 108 giây
Bài 3: Tính
a) 5m2 + 35 dm2 = 5,35 m2
b) 6m3+ 725 dm3 = 6,725 m3
2m2 + 1350 cm2 = 2,1350 m2
4 dm3 + 350 cm3 = 4,350 dm3
3m2 + 25 cm2 = 3, 0025 m2
1 m3 + 15 dm3 = 1,015 m3
3 km2 + 5 hm2 = 3, 05 km2
2 m3 + 75 cm3 = 2,075 dm3
Bài 4. Điền dấu >,<, = vào chỗ chấm
9m2 50cm2 > 905cm2
5m3 3dm3 > 53dm3
5m2 500cm2 < 10m2
670hm3 < 61km3
5dam2 < 0,5 km2
8cm3 5mm3 = 8,005 cm3
5m2 56cm2 > 556cm2
7dm3 6cm3 > 710cm3
4km2 60hm2 = 460hm2
5km2 7m2 >57hm2
Bài 5.
Bài giải
Đổi 5 phút 2 giây = 302 giây, 0,12 giờ = 720 giây
Trên cùng một quãng đường, vận động viên A chạy hết 302 giây, vận động viên B chạy hết
305 giây, vận động viên C chạy hết 720 giây. Vậy vận động viên A chạy nhanh nhất.
Bài 6.
Bài giải
Đáy lớn thửa ruộng hình thang là:
25 + 18 = 43 (m)
Chiều cao thửa ruộng hình thang là:
25 × = 20 (m)
Diện tích thửa ruộng hình thang là:
(43 + 25) × 20 : 2 = 680 (m2)
Số thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó là:
75 × 680 : 100 = 510 (kg)
510kg = 5,1 tạ.
Đáp số: 5,1 tạ
Bài 7:
Bài giải
Thể tích bể nước là:
3 × 2 × 1,5 = 9 (m3)
9m3 = 9000dm3 = 9000l
9000l gấp 3000 l số lần là:
9000 : 3000 = 3 (lần)
Thời gian để các vòi nước chảy đầy bể là:
× 3 = 2 (giờ).
Đáp số: 2 giờ
Bài 8.
Bài giải
Độ dài thật của AH là 250m; BI là 350m; DH là 200m; HI là 400m; IC là 150m.
Bài 9 :
Diện tích mảnh đất hình tam giác ADH là:
250 × 200 : 2 = 25000 (m2)
Diện tích mảnh đất hình thang ABIH là:
(250 + 350) × 400 : 2 = 120000 (m2)
Diện tích mảnh đất hình tam giác BIC là:
350 × 150 : 2 = 26250 (m2)
Diện tích cả khu đất là:
25000 + 120000 + 26250 = 171250 (m2)
171250m2 = 17,125ha.
Đáp số: 17,125ha
Bài giải
Chiều rộng của bể nước là:
45 × = 30 (m)
Thể tích của bể nước là:
45 × 30 × 2,2 = 2970 (m3)
a) Trong bể có chứa số mét khối nước là:
2970 : 100 × 60 = 1782 (m3)
b) Nếu bơm vào bể 540m3 nước nữa thì thể tích của nước trong bể là:
1782 + 540 = 2322 (m3)
Nếu bơm vào bể 540 m3 nước nữa thì mức nước trong bể cao số mét là:
2322 : 45 : 30 = 1,72 (m)
Đáp số: a) 2322m3
b) 1,72m
Bài 10 :
Bài giải
Thời gian Hằng đi từ nhà đến trường là:
7 giờ 15 phút – 7 giờ = 15 phút
15 phút = 0,25 giờ
Quãng đường từ nhà Hằng đến trường dài :
3,6 × 0,25 = 0,9 (km)
Đáp số : 0,9km
C. BÀI NÂNG CAO
Bài 1 :
Bài giải
0,4 giờ = giờ;
Ta có:
Trong 1 giờ người thứ nhất và người thứ hai cùng làm thì được 2 bức tường như thế:
( Vì 1 : = 2)
Trong 1 giờ người thứ hai và nguời thứ ba cùng làm thì được bức tường như thế
( Vì 1 : = )
Trong 1 giờ người thứ ba và người thứ nhất cùng làm thì được ) bức tường như thế
(1 : = )
Trong 1 giờ cả 3 người cùng làm thì được số bức tường là:
(2 + + ) : 2 = 3 (bức tường).
Vậy để quét vôi xong 1 bức tường đó thì cả 3 người cùng làm trong thời gian là :
1 :3 = giờ
Đổi :
giờ = 20 phút.
Đáp số : 20 phút
Bài 2:
Tỉ số thời gian ca nô xuôi dòng và ngược dòng là:
Trên cùng quãng đường AB nên vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch vời nhau,
nên ta có tỉ số giữa vận tốc xuôi dòng và ngược dòng là:
Ta có sơ đồ sau:
Vxuôi
VNgược
2.Vnước
Nhìn vào sơ đồ ta có:
Vxuôi = 3 × 2Vnước = 6 × Vnước
Vì trên cùng một quãng đường thời gian tỉ lệ nghịch với vận tốc
Nên thời gian cum bèo trôi = 6 × thời gian xuôi dòng
= 6 × 32phút = 192 phút
Đáp số: 192 phút
Bài 3 : Tìm y (đơn vị: cm2).
a) y + 37m2 + 13m2 = 91dam2
b) (5 + 20) × y = 525 m2
y + 50m2 = 9100m2
25 × y = 525 m2
y = 9100m2 – 50m2
y = 525 m2 : 25
y = 9050m2
y = 25m2
y = 90500000cm2
y = 250000cm2
6
Họ và tên:………………………………..Lớp…………
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT TRONG TUẦN
1. Ôn tập đo diện tích
Bảng đơn vị đo diện tích
Chú ý: Khi đo diện tích ruộng đất người ta còn dùng đơn vị héc-ta (ha).
1ha = 10000m2
Nhận xét: Trong bảng đơn vị đo diện tích, hai đơn vị đo liền nhau hơn (kém) nhau 100 lần,
tức là:
- Đơn vị lớn gấp 100 lần đơn vị bé tiếp liền.
- Đơn vị bé bằng
đơn vị lớn tiếp liền.
2. Ôn tập đo thể tích
Nhận xét: Trong các đơn vị đo thể tích, hai đơn vị đo liền nhau hơn (kém) nhau 1000 lần,
tức là:
- Đơn vị lớn gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Đơn vị bé bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
3. Ôn tập về đo thời gian
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 365 ngày
1 tuần lễ = 7 ngày
1 giờ = 60 phút
1 năm = 12 tháng
1 năm nhuận = 366 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 phút = 60 giây
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận.
Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai có 31
ngày.
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày.
Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày).
B. BÀI TẬP CƠ BẢN
1. Phần trắc nghiệm
Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S
5,3 giờ = 5 giờ 3 phút
3 kg 70 g = 3070 g
1927 cm2 = 1,927 dm2
0,09 km = 90 m
Bài 2. Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng
a. Cùng hoàn thành một công việc, người thứ nhất làm hết 1 giờ 30 phút, người thứ hai làm
hết giờ, người thứ ba làm hết 1,3 giờ, người thứ tư làm hết
giờ.
Người hoàn thành công việc nhanh nhất là:
A. Người thứ nhất
B. Người thứ hai
C. Người thứ ba
D. Người thứ tư
b. Trong các số đo: 1m3 1111cm3; 11 111 cm3; 111dm3 11cm3; 1,1111 m3, số đo lớn nhất là:
A. 1m31111cm3
B. 11 111 cm3
C. 111dm311cm3
D. 1,1111 m3
c. Một buổi học có 5 tiết, giữa các tiết học nghỉ 10 phút. Hỏi Lan bắt đầu vào học tiết 1 từ lúc 7 giờ 30 phút thì nghỉ
tiết cuối lúc mấy giờ? Biết mỗi tiết học kéo dài 45 phút.
A. 12 giờ kém 15 phút
B. 12 giờ kém 5 phút
C. 12 giờ kém 10 phút
D. 12 giờ 5 phút
d. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: 2 m2 85 cm2 = …. cm2
A. 285
B. 28 500
C. 2085
e. Diện tích khu đất hình chữ nhật ABCD bằng bao nhiêu héc-ta ?
D. 20085
A. 60 000 ha
B. 600 ha
C. 6ha
D. 60ha
g. Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 6cm và chiều cao 7cm là:
A. 336cm3
B. 336cm
C. 98cm3
D. 336cm2
Bài 3: Nối hai số đo bằng nhau:
2. Phần tự luận
Bài 1. . Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2mm = ..... dm
250m = .........km
1m 25cm = ....... cm
35kg = ....... tạ
450kg = ........ tấn
1m 2 25cm 2 = ....... cm2
24cm 2 = ..... ..dm 2
7800 m2 = ........ha
1m 3 25cm 3 = ...... cm3
2cm 3 = ....... dm3
35dm 3 = ........ m3
1m 25cm = ....... m
7ha 68m2 = ....... ha
13ha 25m 2 = ....... ha
1m 2 25 cm 2 = ....... m2
6 tấn 500kg = ..... ..tấn
4tạ 38kg = ....... tấn
1m 3 25cm 3 = ....... m3
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a, 3,4 giờ = ..... giờ .... ..phút 3 năm 6 tháng = …. tháng
b, 6,2 giờ = ...... giờ ...... phút
giờ = …. phút
4,5 giờ = ..... giờ ....... phút
2 năm rưỡi = …. tháng
0,75 phút = …. giây
1,6giờ = ...... giờ ...... phút
nửa năm = …..tháng
1,5 giờ = …. phút
nửa tháng tư = …. ngày
nửa giờ = …. phút
1 giờ = …. giây
0,03 giờ = ….. giây
Bài 3: Tính
a) 5m2 + 35 dm2 = …. m2
b) 6m3+ 725 dm3= …. m3
2m2 + 1350 cm2 = …. m2
4 dm3 + 350 cm3 = …. dm3
3m2 + 25 cm2 = …. m2
1 m3 + 15 dm3 = …. m3
3 km2 + 5 hm2 = …. km2
2 m3 + 75 cm3 = …. dm3
Bài 4. Điền dấu >,<, = vào chỗ chấm
9m2 50cm2 ........ 905cm2
5m3 3dm3 ……. 53dm3
5m2 500cm2......... 10m2
670hm3 ……… 61km3
5dam2 ......... 0,5 km2
8cm3 5mm3 ……. 8,005 cm3
5m2 56cm2 ........ 556cm2
7dm3 6cm3 …….. 710cm3
4km2 60hm2 .............. 460hm2
5km2 7m2 .............. 57hm2
Bài 5. Quãng đường AB dài 1500m, vận động viên A chạy hết 5 phút 2 giây, vận động
viên B chạy hết 305 giây, vận động viên C chạy hết 0,12 giờ. Hỏi ai chạy nhanh nhất?
Bài 6. Một hình thửa ruộng hình thang có đáy bé 25m, đáy lớn dài hơn đáy bé 18m,
chiều cao bằng đáy bé. Trung bình cứ mỗi 100m2 thu hoạch được 75kg thóc. Hỏi trên
thửa ruộng đó thu hoạch được tất cả bao nhiêu tạ thóc?
Bài 7: Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước đo trong lòng bể là: chiều dài
3m, chiều rộng 2m, chiều cao 1,5 m. Người ta mở các vòi nước cho chảy vào bể (không có
nước). Biết rằng cứ trong giờ thì chảy vào bể được 3000 l nước. Hỏi với sức chảy như vậy
thì trong bao lâu bể sẽ đầy nước?
Bài 8.Một khu đất có hình vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000 như hình vẽ bên, biết:
AH = 2,5cm; BI = 3,5cm ;
DH = 2cm ; HI = 4cm ; IC = 1,5cm.
Hỏi diện tích khu đất đó bằng bao nhiêu héc-ta?
Bài 9 : Một bể bơi dạng HHCN có chiều dài 45m, chiều rộng bằng chiều dài, chiều cao
trung bình (còn gọi chiều sâu của bể) là 2,2m. Biết rằng lược nước có trong bể chiếm 60%
thể tích của bể. Hỏi:
a, Trong bể có bao nhiêu mết khối nước?
b, Nếu bơm vào bể 540 m3 nước nữa thì mức nước trong bể cao bao nhiêu mét?
Bài 10 : Bạn Hằng đi học lúc 7 giờ và đến trường lúc 7 giờ 15 phút với vận tốc 3,6 km/giờ.
Hỏi quãng đường từ nhà Hằng đến trường dài bao nhiêu ki-lô-mét?
C. BÀI NÂNG CAO
Bài 1 : Biết rằng người thứ nhất và người thứ hai cùng quét vôi một bức tường thì sau
giờ
sẽ làm xong. Người thứ hai và người thứ ba cùng quét vôi bức tường đó thì sau 0,4 giờ sẽ
làm xong. Người thứ ba và người thứ nhất cùng quét vôi bức tường đó thì sau 40 phút sẽ
làm xong. Hỏi nếu cả ba người cùng quét vôi thì sau bao lâu sẽ xong bức tường đó?
Bài 2: Một ca nô đi xuôi dòng từ A đến B hết 32 phút và ngược dòng từ B về A hết 48 phút. Hỏi một cụm bèo trôi
từ A về B hết bao lâu?
Bài 3 : Tìm y (đơn vị: cm2).
a) y + 37m2 + 13m2 = 91dam2
B. BÀI TẬP CƠ BẢN
1. Phần trắc nghiệm
Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S
S
5,3 giờ = 5 giờ 3 phút
Đ
3 kg 70 g = 3070 g
S
1927 cm2 = 1,927 dm2
Đ
0,09 km = 90 m
b) (5 + 20) × y = 525 m2
ĐÁP ÁN
Bài 2. Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng
Câu
a
b
c
d
e
g
Đáp án
B
D
B
D
C
A
Bài 3: Nối hai số đo bằng nhau:
2. Phần tự luận
Bài 1. . Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2mm = 0,02 dm
250m = 0,25km
1m 25cm = 125cm
35kg = 0,35 tạ
450kg = 0,45 tấn
1m 2 25cm 2 = 10025 cm2
24cm 2 = 0,24 dm 2
7800 m2 = 0,78ha
1m 3 25cm 3 = 1000025 cm3
2cm 3 = 0,002 dm3
35dm 3 = 0,035m3
1m 25cm = 1,25 m
7ha 68m2 = 7,0068 ha
13ha 25m 2 = 13,0025 ha
1m 2 25 cm 2 = 1,0025 m2
6 tấn 500kg = 6,5tấn
4tạ 38kg = 0,4038tấn
1m 3 25cm 3 = 1,000025m3
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
3,4 giờ = 3giờ 24 phút
3 năm 6 tháng = 42tháng
giờ = 20phút
6,2 giờ = 6 giờ 12 phút
2 năm rưỡi = 30tháng
4,5 giờ = 4 giờ 30phút
nửa năm = 6 tháng
0,75 phút = 45giây
1,6giờ = 1 giờ 36 phút
nửa tháng tư = 15ngày
1,5 giờ = 90 phút
nửa giờ = 30 phút
1 giờ = 3600 giây
0,03 giờ = 108 giây
Bài 3: Tính
a) 5m2 + 35 dm2 = 5,35 m2
b) 6m3+ 725 dm3 = 6,725 m3
2m2 + 1350 cm2 = 2,1350 m2
4 dm3 + 350 cm3 = 4,350 dm3
3m2 + 25 cm2 = 3, 0025 m2
1 m3 + 15 dm3 = 1,015 m3
3 km2 + 5 hm2 = 3, 05 km2
2 m3 + 75 cm3 = 2,075 dm3
Bài 4. Điền dấu >,<, = vào chỗ chấm
9m2 50cm2 > 905cm2
5m3 3dm3 > 53dm3
5m2 500cm2 < 10m2
670hm3 < 61km3
5dam2 < 0,5 km2
8cm3 5mm3 = 8,005 cm3
5m2 56cm2 > 556cm2
7dm3 6cm3 > 710cm3
4km2 60hm2 = 460hm2
5km2 7m2 >57hm2
Bài 5.
Bài giải
Đổi 5 phút 2 giây = 302 giây, 0,12 giờ = 720 giây
Trên cùng một quãng đường, vận động viên A chạy hết 302 giây, vận động viên B chạy hết
305 giây, vận động viên C chạy hết 720 giây. Vậy vận động viên A chạy nhanh nhất.
Bài 6.
Bài giải
Đáy lớn thửa ruộng hình thang là:
25 + 18 = 43 (m)
Chiều cao thửa ruộng hình thang là:
25 × = 20 (m)
Diện tích thửa ruộng hình thang là:
(43 + 25) × 20 : 2 = 680 (m2)
Số thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó là:
75 × 680 : 100 = 510 (kg)
510kg = 5,1 tạ.
Đáp số: 5,1 tạ
Bài 7:
Bài giải
Thể tích bể nước là:
3 × 2 × 1,5 = 9 (m3)
9m3 = 9000dm3 = 9000l
9000l gấp 3000 l số lần là:
9000 : 3000 = 3 (lần)
Thời gian để các vòi nước chảy đầy bể là:
× 3 = 2 (giờ).
Đáp số: 2 giờ
Bài 8.
Bài giải
Độ dài thật của AH là 250m; BI là 350m; DH là 200m; HI là 400m; IC là 150m.
Bài 9 :
Diện tích mảnh đất hình tam giác ADH là:
250 × 200 : 2 = 25000 (m2)
Diện tích mảnh đất hình thang ABIH là:
(250 + 350) × 400 : 2 = 120000 (m2)
Diện tích mảnh đất hình tam giác BIC là:
350 × 150 : 2 = 26250 (m2)
Diện tích cả khu đất là:
25000 + 120000 + 26250 = 171250 (m2)
171250m2 = 17,125ha.
Đáp số: 17,125ha
Bài giải
Chiều rộng của bể nước là:
45 × = 30 (m)
Thể tích của bể nước là:
45 × 30 × 2,2 = 2970 (m3)
a) Trong bể có chứa số mét khối nước là:
2970 : 100 × 60 = 1782 (m3)
b) Nếu bơm vào bể 540m3 nước nữa thì thể tích của nước trong bể là:
1782 + 540 = 2322 (m3)
Nếu bơm vào bể 540 m3 nước nữa thì mức nước trong bể cao số mét là:
2322 : 45 : 30 = 1,72 (m)
Đáp số: a) 2322m3
b) 1,72m
Bài 10 :
Bài giải
Thời gian Hằng đi từ nhà đến trường là:
7 giờ 15 phút – 7 giờ = 15 phút
15 phút = 0,25 giờ
Quãng đường từ nhà Hằng đến trường dài :
3,6 × 0,25 = 0,9 (km)
Đáp số : 0,9km
C. BÀI NÂNG CAO
Bài 1 :
Bài giải
0,4 giờ = giờ;
Ta có:
Trong 1 giờ người thứ nhất và người thứ hai cùng làm thì được 2 bức tường như thế:
( Vì 1 : = 2)
Trong 1 giờ người thứ hai và nguời thứ ba cùng làm thì được bức tường như thế
( Vì 1 : = )
Trong 1 giờ người thứ ba và người thứ nhất cùng làm thì được ) bức tường như thế
(1 : = )
Trong 1 giờ cả 3 người cùng làm thì được số bức tường là:
(2 + + ) : 2 = 3 (bức tường).
Vậy để quét vôi xong 1 bức tường đó thì cả 3 người cùng làm trong thời gian là :
1 :3 = giờ
Đổi :
giờ = 20 phút.
Đáp số : 20 phút
Bài 2:
Tỉ số thời gian ca nô xuôi dòng và ngược dòng là:
Trên cùng quãng đường AB nên vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch vời nhau,
nên ta có tỉ số giữa vận tốc xuôi dòng và ngược dòng là:
Ta có sơ đồ sau:
Vxuôi
VNgược
2.Vnước
Nhìn vào sơ đồ ta có:
Vxuôi = 3 × 2Vnước = 6 × Vnước
Vì trên cùng một quãng đường thời gian tỉ lệ nghịch với vận tốc
Nên thời gian cum bèo trôi = 6 × thời gian xuôi dòng
= 6 × 32phút = 192 phút
Đáp số: 192 phút
Bài 3 : Tìm y (đơn vị: cm2).
a) y + 37m2 + 13m2 = 91dam2
b) (5 + 20) × y = 525 m2
y + 50m2 = 9100m2
25 × y = 525 m2
y = 9100m2 – 50m2
y = 525 m2 : 25
y = 9050m2
y = 25m2
y = 90500000cm2
y = 250000cm2
 









Các ý kiến mới nhất