TN TOÁN BÀI 40-CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN CHO MỘT SỐ THẬP PHÂN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 16h:08' 02-11-2025
Dung lượng: 163.2 KB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 16h:08' 02-11-2025
Dung lượng: 163.2 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 2. SỐ THẬP PHÂN
BÀI 40: CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN CHO MỘT SỐ THẬP PHÂN
(21 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (8 CÂU)
Câu 1: Kết quả của phép tính 93,1 : 9,5 là:
A. 9,5.
B. 9,6.
C. 9,7.
D. 9,8.
Câu 2: Thương của phép chia 0,126 : 3,15 là:
A. 0,004.
B. 0,04.
C. 0,4.
D. 4.
Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
42,78 :… ..=4,6
A. 8,5.
B. 5,8.
C. 9,3.
D. 3,9.
Câu 4: Chữ số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
15,825 : 8,2 = ...
A. 1,93.
B. 1,39.
1
C. 1,85.
D. 1,58.
Câu 5: Biết a=2,9. Giá trị của biểu thức 23,78 :a là:
A. 5,9.
B. 6,3.
C. 7,5.
D. 8,2.
Câu 6: Biết 135,68 : 5,3 = 25,6. Tính nhanh 13,568 : 5,3 có đáp án là:
A. 0,256.
B. 2,56.
C. 25,6.
D. 256.
Câu 7: Kết quả phép tính 44,85 : 19,5 + 2,7 là:
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
Câu 1: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
2
A. >.
B. <.
C. =.
D. ×.
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm là:
35,42 :… .=4,6: 4
A. 28,8.
B. 30,8.
C. 32,8.
D. 34,8.
Câu 3: Số a và b thỏa mãn lần lượt là:
A. 8; 2,74.
B. 8; 1,47.
C. 9; 2,74.
D. 10; 1,47.
Câu 4: 1,5 lít rượu nặng 1,185 kg. Vậy 2,5 lít rượu nặng số ki-lô-gam là:
A. 1,79.
3
B. 1,58.
C. 1,975.
D. 2,158.
Câu 5: Trung bình cộng của các số 19,97; 20,02 và 48,33 là:
A. 20,02.
B. 29,44.
C. 25,23.
D. 31,02.
Câu 6: Mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 189,1 m2. Biết rằng, mảnh vườn có
chiều dài là 15,5 m. Chiều rộng mảnh vườn đó là:
A. 11,5 m.
B. 15,1 m.
C. 21,2 m.
D. 12,2 m.
Câu 7: Số dư của phép chia 4,8 : 1,3 nếu chỉ lấy đến hai chữ số thập phân của
thương là:
A. 3.
B. 0,3.
C. 0,03.
D. 0,003.
Câu 8: Chia đều 24,75 kg muối vào các túi. Mỗi túi có khối lượng 1,5 kg. Cần ít
nhất bao nhiêu túi để đựng hết số muối?
A. 15.
B. 16.
4
C. 17.
D. 18.
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
Câu 1: Để đi hết quãng đường 437,5 mét rùa biển cần bao nhiêu thời gian, biết
rằng mỗi giờ rùa đi được 0,35km.
A. 1 giờ 25 phút.
B. 1 giờ 45 phút.
C. 1 giờ 15 phút.
D. 1 giờ 30 phút.
Câu 2: Một thùng bánh gồm 12 hộp nặng 5,472 kg. Biết rằng mỗi hộp bánh có 4
cái. Người ta chia bánh thành các suất quà nhỏ để phát cho các bạn học sinh, mỗi
suất 1 cái bánh. Hỏi để phát cho 314 em thì số bánh có khối lượng là bao nhiêu kilô-gam?
A. 35,796.
B. 35,976.
C. 36,975.
D. 36,579.
Câu 3: Một cửa hàng buổi sáng bán được 17,25 yến gạo. Buổi chiều bán chỉ bán
2
được số gạo bằng 5 buổi sáng. Cả ngày hôm đó cửa hàng bán được số ki-lô-gam
gạo là:
5
A. 26,9.
B. 269.
C. 24,15.
D. 241,5.
Câu 4: Số thứ nhất là 76,72 và gấp 5,6 lần số thứ hai. Số thứ ba gấp 6 lần số thứ
hai.
A. 54,57.
B. 57,54.
C. 58,52.
D. 52,58.
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1: Một cửa hàng có hai thùng dầu, thùng bé có 76,4 lít dầu. Thùng to nhiều
hơn thùng bé 34,4 lít dầu. Số dầu đó được chia vào các chai như nhau, mỗi chai có
1,95 lít. Sau khi bán một số chai dầu thì còn lại 52 chai dầu. Cửa hàng đã bán được
số lít dầu là:
A. 85,5.
B. 58,6.
C. 110,8.
D. 85,8.
6
Câu 2: Tìm hai số thập phân có tổng bằng 625,24. Biết rằng nếu rời dấu phẩy của
số thứ nhất sang bên phải một chữ số thì ta được số thứ hai. Hai số thập phân cần
tìm lần lượt là:
A. 568,4 và 56,84.
B. 456,8 và 45,68.
C. 56,84 và 568,4.
D. 45,68 và 456,8.
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (7 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
7
D
B
C
A
D
B
B
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
A
B
A
C
B
D
C
C
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
1
2
3
4
C
A
D
B
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
D
A
8
BÀI 40: CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN CHO MỘT SỐ THẬP PHÂN
(21 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (8 CÂU)
Câu 1: Kết quả của phép tính 93,1 : 9,5 là:
A. 9,5.
B. 9,6.
C. 9,7.
D. 9,8.
Câu 2: Thương của phép chia 0,126 : 3,15 là:
A. 0,004.
B. 0,04.
C. 0,4.
D. 4.
Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
42,78 :… ..=4,6
A. 8,5.
B. 5,8.
C. 9,3.
D. 3,9.
Câu 4: Chữ số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
15,825 : 8,2 = ...
A. 1,93.
B. 1,39.
1
C. 1,85.
D. 1,58.
Câu 5: Biết a=2,9. Giá trị của biểu thức 23,78 :a là:
A. 5,9.
B. 6,3.
C. 7,5.
D. 8,2.
Câu 6: Biết 135,68 : 5,3 = 25,6. Tính nhanh 13,568 : 5,3 có đáp án là:
A. 0,256.
B. 2,56.
C. 25,6.
D. 256.
Câu 7: Kết quả phép tính 44,85 : 19,5 + 2,7 là:
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
Câu 1: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
2
A. >.
B. <.
C. =.
D. ×.
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm là:
35,42 :… .=4,6: 4
A. 28,8.
B. 30,8.
C. 32,8.
D. 34,8.
Câu 3: Số a và b thỏa mãn lần lượt là:
A. 8; 2,74.
B. 8; 1,47.
C. 9; 2,74.
D. 10; 1,47.
Câu 4: 1,5 lít rượu nặng 1,185 kg. Vậy 2,5 lít rượu nặng số ki-lô-gam là:
A. 1,79.
3
B. 1,58.
C. 1,975.
D. 2,158.
Câu 5: Trung bình cộng của các số 19,97; 20,02 và 48,33 là:
A. 20,02.
B. 29,44.
C. 25,23.
D. 31,02.
Câu 6: Mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 189,1 m2. Biết rằng, mảnh vườn có
chiều dài là 15,5 m. Chiều rộng mảnh vườn đó là:
A. 11,5 m.
B. 15,1 m.
C. 21,2 m.
D. 12,2 m.
Câu 7: Số dư của phép chia 4,8 : 1,3 nếu chỉ lấy đến hai chữ số thập phân của
thương là:
A. 3.
B. 0,3.
C. 0,03.
D. 0,003.
Câu 8: Chia đều 24,75 kg muối vào các túi. Mỗi túi có khối lượng 1,5 kg. Cần ít
nhất bao nhiêu túi để đựng hết số muối?
A. 15.
B. 16.
4
C. 17.
D. 18.
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
Câu 1: Để đi hết quãng đường 437,5 mét rùa biển cần bao nhiêu thời gian, biết
rằng mỗi giờ rùa đi được 0,35km.
A. 1 giờ 25 phút.
B. 1 giờ 45 phút.
C. 1 giờ 15 phút.
D. 1 giờ 30 phút.
Câu 2: Một thùng bánh gồm 12 hộp nặng 5,472 kg. Biết rằng mỗi hộp bánh có 4
cái. Người ta chia bánh thành các suất quà nhỏ để phát cho các bạn học sinh, mỗi
suất 1 cái bánh. Hỏi để phát cho 314 em thì số bánh có khối lượng là bao nhiêu kilô-gam?
A. 35,796.
B. 35,976.
C. 36,975.
D. 36,579.
Câu 3: Một cửa hàng buổi sáng bán được 17,25 yến gạo. Buổi chiều bán chỉ bán
2
được số gạo bằng 5 buổi sáng. Cả ngày hôm đó cửa hàng bán được số ki-lô-gam
gạo là:
5
A. 26,9.
B. 269.
C. 24,15.
D. 241,5.
Câu 4: Số thứ nhất là 76,72 và gấp 5,6 lần số thứ hai. Số thứ ba gấp 6 lần số thứ
hai.
A. 54,57.
B. 57,54.
C. 58,52.
D. 52,58.
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1: Một cửa hàng có hai thùng dầu, thùng bé có 76,4 lít dầu. Thùng to nhiều
hơn thùng bé 34,4 lít dầu. Số dầu đó được chia vào các chai như nhau, mỗi chai có
1,95 lít. Sau khi bán một số chai dầu thì còn lại 52 chai dầu. Cửa hàng đã bán được
số lít dầu là:
A. 85,5.
B. 58,6.
C. 110,8.
D. 85,8.
6
Câu 2: Tìm hai số thập phân có tổng bằng 625,24. Biết rằng nếu rời dấu phẩy của
số thứ nhất sang bên phải một chữ số thì ta được số thứ hai. Hai số thập phân cần
tìm lần lượt là:
A. 568,4 và 56,84.
B. 456,8 và 45,68.
C. 56,84 và 568,4.
D. 45,68 và 456,8.
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (7 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
7
D
B
C
A
D
B
B
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
A
B
A
C
B
D
C
C
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
1
2
3
4
C
A
D
B
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
D
A
8
 








Các ý kiến mới nhất