BÀI 28-PHÉP CỘNG SỐ THẬP PHÂN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 16h:00' 02-11-2025
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 16h:00' 02-11-2025
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 2. SỐ THẬP PHÂN
BÀI 28: CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN
(22 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (7 CÂU)
Câu 1: Phép tính 35,54+ 65,35có kết quả là:
A. 1 00,89.
B. 9 9,89.
C. 1 00,98.
D. 9 9,98 .
Câu 2: Thực hiện phép tính 10,1 + 10,11 ta được kết quả là:
A. 1 0,111.
B. 2 0,21.
C. 2 0,12.
D. 2 0,111.
Câu 3: Thực hiện phép tính:
73,5+12,6
A. 8 5,11.
B. 8 5,1.
C. 8 6,1.
D. 8 6,11.
Câu 4: Kết quả của phép tính sau là:
20+15,29
A. 1 5,49.
B. 35 , 49.
C. 2 5,49.
D. 3 5,29.
Câu 5: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
36,7+14,8 … .. 14,8+36,7
A. ¿.
B. ¿.
C. ¿.
D. Dấu khác.
Câu 6: Số còn thiếu điền vào chỗ chấm là:
( 37,19+24,2 ) +33,81=.…+(24,2+33,81)
A. 3 7,19.
B. 6 1,39.
C. 3 3,81.
D. 2 4,2.
C. 3 3,32.
D. 2 3,33.
Câu 7: Tổng của 25,9 và 7,42 là:
A. 3 2,32.
B. 3 3,23.
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
Câu 1: Số 258,379 được viết thành tổng là:
A. 200+50+ 8+0,3+0,07+ 0,009.
B. 258+0,3+ 0,7+0,9.
3
79
C. 200+50+ 8+ 10 + 100 .
D. 258+0,3+ 0,79.
Câu 2: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
1
3,24+1,45 … .. 2,56+1,56
A. ¿.
B. =.
C. >.
D. Dấu khác.
Câu 3: Thực hiện phép tính:
15,46+24,45+14,54
A. 6 0 .
B. 5 4,45 .
C. 3 0.
D. 4 5,54 .
Câu 4: Em cao 1,25m. Chị cao hơn em 0,15m. Hỏi chiều cao của chị là bao
nhiêu?
A. 1 m.
B. 1 ,2 m .
C. 1 , 4 m .
D. 1 ,5 m .
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
…. – 3,665 = 12,335
A. 18.
B. 17.
C. 15.
D. 16.
Câu 6: Con vịt nặng 2,7kg và nhẹ hơn con vịt 2,8kg. Hỏi cả hai con nặng bao
nhiêu ki-lô-gam?
A. 5,5kg.
B. 8,2kg.
C. 12,5kg.
D. 10,8kg.
Câu 7: Thực hiện phép tính:
7,05 cm + 9,66 cm + 3,95 cm + 12,34 cm
A. 33dm.
B. 36cm.
C. 33cm.
2
D. 36dm.
Câu 8: Một ô tô đi quãng đường AB hết 2 giờ. Giờ đầu đi được 45,8km, giờ sau đi
được 50,5km. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 9 6,3 km .
B. 9 , 63 km .
C. 9 3,6 km .
D. 94,6 km .
3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
Câu 1: Không tính tổng, hãy so sánh giá trị hai biểu thức sau:
A=11,3+4,7+ 78,06+25,9
B=25,06+ 11,7+4,3+78,9
A. A> B.
B. A=B .
C. A< B.
D. Đáp án khác.
Câu 2: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng 16,5m, chiều dài hơn
chiều rộng 7m. Chu vi của mảnh đất là:
A. 80m.
B. 40m.
C. 23,5m.
D. 50m.
Câu 3: Số thứ nhất là 73,5. Số thứ hai hơn số thứ nhất 35,7 và kém số thứ ba 14,6.
Tổng của ba số đó là:
A. 1 09,2.
B. 123,8.
C. 233.
D. 3 06,5.
Câu 4: Quãng đường từ nhà Mai đến nhà Hoa dài 1,84m. Quãng đường từ nhà
Hoa đến trường dài hơn nhà Mai là 2,45m. Hỏi quãng đường từ nhà Mai đến
trường dài bao nhiêu mét biết rằng nhà Mai đến trường phải đi qua nhà Hoa.
A. 4,29m.
B. 6,13m.
C. 2,49m.
D. 6,31m.
Câu 5: Một tuần lễ cửa hàng bán được 314,78m vải, tuần sau bán được 525,22m
vải. Biết rằng cửa hàng đó bán tất cả các ngày trong tuần. Hỏi trung bình mỗi ngày
cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải?
A. 6 0 m.
B. 8 40 m .
C. 4 20 m.
D. 70 m.
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1: Ba bao đường cân nặng 250kg. Bao thứ hai và bao thứ ba cân nặng
169,8kg, bao thứ hai nặng hơn bao thứ nhất 5,9kg. Hỏi bao thứ ba nặng bao nhiêu
ki-lô-gam?
A. 8 3,7 kg .
B. 8 6,1 kg.
C. 80 , 2 kg.
D. 82 , 3 kg.
Câu 2: Tìm tổng của hai số biết rằng nếu bớt đi ở số thứ nhất 35,9 thì tổng mới là
98,6. Tổng ban đầu là:
A. 6 2,7 .
B. 134 , 5.
C. 145 , 3.
3
D. 76 , 2.
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (7 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
A
B
C
D
B
A
C
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
A
C
B
C
D
B
C
A
3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
1
2
3
4
5
B
A
D
B
A
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
A
B
4
BÀI 28: CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN
(22 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (7 CÂU)
Câu 1: Phép tính 35,54+ 65,35có kết quả là:
A. 1 00,89.
B. 9 9,89.
C. 1 00,98.
D. 9 9,98 .
Câu 2: Thực hiện phép tính 10,1 + 10,11 ta được kết quả là:
A. 1 0,111.
B. 2 0,21.
C. 2 0,12.
D. 2 0,111.
Câu 3: Thực hiện phép tính:
73,5+12,6
A. 8 5,11.
B. 8 5,1.
C. 8 6,1.
D. 8 6,11.
Câu 4: Kết quả của phép tính sau là:
20+15,29
A. 1 5,49.
B. 35 , 49.
C. 2 5,49.
D. 3 5,29.
Câu 5: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
36,7+14,8 … .. 14,8+36,7
A. ¿.
B. ¿.
C. ¿.
D. Dấu khác.
Câu 6: Số còn thiếu điền vào chỗ chấm là:
( 37,19+24,2 ) +33,81=.…+(24,2+33,81)
A. 3 7,19.
B. 6 1,39.
C. 3 3,81.
D. 2 4,2.
C. 3 3,32.
D. 2 3,33.
Câu 7: Tổng của 25,9 và 7,42 là:
A. 3 2,32.
B. 3 3,23.
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
Câu 1: Số 258,379 được viết thành tổng là:
A. 200+50+ 8+0,3+0,07+ 0,009.
B. 258+0,3+ 0,7+0,9.
3
79
C. 200+50+ 8+ 10 + 100 .
D. 258+0,3+ 0,79.
Câu 2: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
1
3,24+1,45 … .. 2,56+1,56
A. ¿.
B. =.
C. >.
D. Dấu khác.
Câu 3: Thực hiện phép tính:
15,46+24,45+14,54
A. 6 0 .
B. 5 4,45 .
C. 3 0.
D. 4 5,54 .
Câu 4: Em cao 1,25m. Chị cao hơn em 0,15m. Hỏi chiều cao của chị là bao
nhiêu?
A. 1 m.
B. 1 ,2 m .
C. 1 , 4 m .
D. 1 ,5 m .
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
…. – 3,665 = 12,335
A. 18.
B. 17.
C. 15.
D. 16.
Câu 6: Con vịt nặng 2,7kg và nhẹ hơn con vịt 2,8kg. Hỏi cả hai con nặng bao
nhiêu ki-lô-gam?
A. 5,5kg.
B. 8,2kg.
C. 12,5kg.
D. 10,8kg.
Câu 7: Thực hiện phép tính:
7,05 cm + 9,66 cm + 3,95 cm + 12,34 cm
A. 33dm.
B. 36cm.
C. 33cm.
2
D. 36dm.
Câu 8: Một ô tô đi quãng đường AB hết 2 giờ. Giờ đầu đi được 45,8km, giờ sau đi
được 50,5km. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 9 6,3 km .
B. 9 , 63 km .
C. 9 3,6 km .
D. 94,6 km .
3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
Câu 1: Không tính tổng, hãy so sánh giá trị hai biểu thức sau:
A=11,3+4,7+ 78,06+25,9
B=25,06+ 11,7+4,3+78,9
A. A> B.
B. A=B .
C. A< B.
D. Đáp án khác.
Câu 2: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng 16,5m, chiều dài hơn
chiều rộng 7m. Chu vi của mảnh đất là:
A. 80m.
B. 40m.
C. 23,5m.
D. 50m.
Câu 3: Số thứ nhất là 73,5. Số thứ hai hơn số thứ nhất 35,7 và kém số thứ ba 14,6.
Tổng của ba số đó là:
A. 1 09,2.
B. 123,8.
C. 233.
D. 3 06,5.
Câu 4: Quãng đường từ nhà Mai đến nhà Hoa dài 1,84m. Quãng đường từ nhà
Hoa đến trường dài hơn nhà Mai là 2,45m. Hỏi quãng đường từ nhà Mai đến
trường dài bao nhiêu mét biết rằng nhà Mai đến trường phải đi qua nhà Hoa.
A. 4,29m.
B. 6,13m.
C. 2,49m.
D. 6,31m.
Câu 5: Một tuần lễ cửa hàng bán được 314,78m vải, tuần sau bán được 525,22m
vải. Biết rằng cửa hàng đó bán tất cả các ngày trong tuần. Hỏi trung bình mỗi ngày
cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải?
A. 6 0 m.
B. 8 40 m .
C. 4 20 m.
D. 70 m.
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1: Ba bao đường cân nặng 250kg. Bao thứ hai và bao thứ ba cân nặng
169,8kg, bao thứ hai nặng hơn bao thứ nhất 5,9kg. Hỏi bao thứ ba nặng bao nhiêu
ki-lô-gam?
A. 8 3,7 kg .
B. 8 6,1 kg.
C. 80 , 2 kg.
D. 82 , 3 kg.
Câu 2: Tìm tổng của hai số biết rằng nếu bớt đi ở số thứ nhất 35,9 thì tổng mới là
98,6. Tổng ban đầu là:
A. 6 2,7 .
B. 134 , 5.
C. 145 , 3.
3
D. 76 , 2.
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (7 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
A
B
C
D
B
A
C
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
A
C
B
C
D
B
C
A
3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
1
2
3
4
5
B
A
D
B
A
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
A
B
4
 









Các ý kiến mới nhất