Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC HÌ 1 LỚP 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:44' 29-12-2024
Dung lượng: 76.8 KB
Số lượt tải: 402
Số lượt thích: 0 người
Trường Tiểu học Đa Thành

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Họ và tên:…………………….....................
Lớp 5….
Ngày kiểm tra: …….. /…../ 2025
Điểm toàn bài:

NĂM HỌC: 2024 - 2025

MÔN: TOÁN
Thời gian: 40 phút
Nhận xét:.......................................................
.........................................................................
I.TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng trong mỗi câu sau
Câu 1: Chữ số 8 trong số 25,948 có giá trị
là: ( ( M1 – 1 đ)
A.

8
10

8

B. 100

Câu 3: 3 tấn 6 tạ = .... tấn ( M1 – 0,75 đ)
A. 3,006
B. 36
C. 3,6

8

C. 1000

Câu 2: Hình tròn có đường kính 2 cm. Vậy
chu hình tròn đó là: ( M1 – 0,75 đ)

Câu 4: Bốn bạn Hoa, Lan, Hùng, Tuấn cân

A . 12,56 cm

25,3 kg; 50 kg . Vậy cân nặng của các bạn

B. 6,28cm

C. 628 cm

nặng lần lượt như sau: 32,5 kg; 35,2 kg;
được sắp xếp theo thứ tự từ số lớn đến số bé
là: ( M1 – 0,5 đ)
A. 32,5 kg; 50 kg ; 35,2 kg;

25,3 kg

B. 25,3 kg; 35,2 kg; 50 kg;

32,5 kg;

C. 50 kg;

35,2 kg; 32,5 kg; 25,3 kg

II. BÀI TẬP (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: ( M1)
a) 52,746 + 6,835
…………………………………………

b) 72,49 – 31,85
…………………………………………

…………………………………………

…………………………………………

…………………………………………

…………………………………………

c) 4,36 x 7,5
…………………………………………

d) 2,436 : 0,42
…………………………………………

…………………………………………

…………………………………………

…………………………………………

…………………………………………

…………………………………………

…………………………………………

………………………………………

…………………………………………

Câu 2: ( 1 điểm), ( M2)

a) Tìm số điền vào chỗ chấm sau :
1,8 x … = 34,2
…………………………………………

b) Tính giá trị của biểu thức:
2,36 x 4,7 + 20,6
…………………………………………

………………………………………

…………………………………………

Câu 3: (1 điểm ), ( M2). Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 4 m 6 dm = ….. m
b) 45 dm2 7 cm2 = …. cm2
Câu 4: (1 điểm ), M2). Một hình tam giác có độ dài đáy 3,6 cm, chiều cao dài hơn cạch đáy
1,2 cm. Tính diện tích hình tam giác đó?
...................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Câu 4: (1 điểm ), (M3).
Một mảnh vườn hình thang có đáy lớn 28,6 m, đáy bé kém đáy lớn 4,2 m; chiều cao bằng
8,4 m.
a) Tính diện tích mảnh vườn hình thang đó?
2

b) Trên mảnh vườn đó, người ta dành 5 diện tích đất để làm nhà. Tính diện tích đất còn
lại sau khi làm nhà?
....................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Câu 6: ( 1 điểm) ( M3). Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của chúng đều bằng 0,25.
...................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN CUỐI KÌ 1
Tên nội dung, chủ
đề, mạch kiến thức
Số và phép tính
Điểm

Hình học và đo
lường
Điểm

Một số yếu tố
thống kê và xác
suất
Điểm

Mức 1
TN

TL

Mức 2
TN

TL

Mức 3
TN

TL

TN

1 câu

1 câu

1câu

1 câu









2 câu

2câu

1 câu

1,5đ





Tổng số điểm

1 câu

2 câu
1,5đ

2 câu
2 câu
1 câu

4 câu

1 câu

3 câu

2 câu

4 câu

6 câu













Câu

1

2

3

4

Đáp án

C

B

C

C

Điểm



0,75đ

0,75đ

0,5 đ

Phần 2: Tự luận ( 7 điểm)
Câu 1: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính ( mỗi phép tính đúng 0,5 điểm)

Câu 2: ( 1 điểm).)

3 câu

0,5 đ

Phần 1 :Trắc nghiệm: ( 3 điểm)

a) 59,581

TL

4 câu

1 câu

1

0,5 đ

Tổng số câu

TỔNG CỘNG

b) 40,64

c) 32,7

d) 5,8

a)Tìm số điền vào chỗ chấm sau :
1,8 x … = 34,2
19
( 0,5đ )

b) 2,36 x 4,7 + 20,6
= 11,092 + 20,6
= 31,692

Câu 3: (1 điểm ). Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b) 4 m 6 dm = 4,6 m ( 0,5đ)
b) 45 dm2 7 cm2 = 4507 cm2
c)
Câu 4: (1 điểm ).
Chiều cao hình tam giác là:
3,6 +1,2 = 4,8 ( cm)

0,5 đ

Diện tích hình tam giác là:
3,6 x 4,8 : 2 = 8,64 ( cm2)
Đáp số:

8,64 ( cm2)

0,5 đ

Câu 5. ( 1 điểm)
Bài giải
a) Đáy bé mảnh vườn hình thang là:
28,6 – 4,2 = 24,4 ( m)

( 0,2đ)

Diện tích mảnh vườn hình thang là:
(28,6 + 24,4 ) x 8,4 : 2 = 222,6 ( m2)

( 0,2đ)

Diện tích đất làm nhà là:
222,6 : 5 x 2 = 89,04 ( m2)

( 0,2đ)

Diện đất còn lại là:
222,6 - 89,04 = 133,56 ( m2)

( 0,2đ)

Đáp số: a) 222,6 m2
b) 133,56 m2
Câu 6: ( 1 điểm) Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của chúng đều bằng 0,25.
25

1

0,25 = 100 = 4
Số thứ nhất là

( 0,5 đ)

( 0,25 đ)
( 0,25 đ)

( 0,5đ)

0,25 : ( 1+4) x 1 = 0,05

( 0,5 đ)

Số thứ hai là
0,25 : ( 1+4) x 4 = 0,2

( 0,5 đ)

Đáp số : 0,05; 0,2

HẾT
************************************************
 
Gửi ý kiến