Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
tuần 34 - TOÁN TIẾT 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 21h:06' 09-02-2026
Dung lượng: 153.2 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 21h:06' 09-02-2026
Dung lượng: 153.2 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Tuần 34
PHIẾU BÀI TẬP
Họ và tên:……………………………………
Bài 98. ÔN TẬP SỐ ĐO THỜI GIAN, VẬN TỐC, QUÃNG ĐƯỜNG, THỜI GIAN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Số?
1 giờ = … phút
A. 30
B. 60
C. 90
D. 100
Câu 2: Số?
1 phút = … giây
A. 30
B. 50
C. 60
D. 100
Câu 3: Số?
3 phút 15 giây = … giây
A. 180 giây
B. 195 giây
C. 315 giây
Câu 4: 0,5 giờ bằng bao nhiêu phút?
A. 20 phút
B. 30 phút
C. 40 phút
D. 75 giây
D. 50 phút
Câu 5: Năm 2024 là năm nhuận. Đúng hay sai?
A. Đúng.
B. Sai
Câu 6: Một thế kỷ bằng bao nhiêu năm?
A. 10 năm
B. 50 năm
C. 100 năm
Câu 7: Công thức tính vận tốc là:
A. v = s × t
C. v = t : s
D. 1000 năm
B. v = s : t
D. v = s + t
Câu 8: Đơn vị đo vận tốc thường dùng là:
A. km
B. giờ
C. km/giờ
D. kg
Câu 9: Muốn tính quãng đường khi biết vận tốc và thời gian, ta làm thế nào?
A. Lấy vận tốc chia cho thời gian.
B. Lấy thời gian chia cho vận tốc.
C. Lấy vận tốc nhân với thời gian.
D. Lấy vận tốc cộng với thời gian.
Câu 10: Số?
2 ngày = … giờ
A. 24
Câu 11: Số?
B. 36
C. 60
D. 48
Tuần 34
A. 2,25
2 giờ 45 phút = … giờ
B. 2,45
C. 2,5
D. 2,75
Câu 12: Bạn Lan đi ngủ lúc 21 giờ 30 phút và thức dậy lúc 6 giờ 15 phút sáng hôm
sau. Thời gian Lan ngủ là:
A. 8 giờ 15 phút
B. 8 giờ 45 phút
C. 9 giờ 15 phút
D. 9 giờ 45 phút
Câu 13: Một ô tô đi được quãng đường 120 km trong 2 giờ. Vận tốc của ô tô đó là:
A. 50 km/giờ
B. 60 km/giờ
C. 240 km/giờ
D. 122 km/giờ
Câu 14: Một người đi xe máy với vận tốc 35 km/giờ. Người đó đi trong 3 giờ thì
được quãng đường là:
A. 105 km
B. 38 km
C. 11,6 km
D. 70 km
Câu 15: 3 năm 6 tháng = ? tháng
A. 36 tháng
C. 42 tháng
B. 30 tháng
D. 18 tháng
Câu 16: Phép tính 3 giờ 20 phút + 1 giờ 50 phút có kết quả là:
A. 4 giờ 10 phút
B. 5 giờ 10 phút
C. 4 giờ 70 phút
D. 5 giờ 00 phút
Câu 17: Kết quả của phép tính 5 phút 12 giây – 2 phút 30 giây là:
A. 3 phút 18 giây
B. 2 phút 42 giây
C. 3 phút 42 giây
D. 2 phút 18 giây
Câu 18: Một xe lửa khởi hành từ ga A lúc 6 giờ 45 phút và đến ga B lúc 9 giờ 15
phút cùng ngày. Thời gian xe lửa đi từ ga A đến ga B là:
A. 2 giờ 30 phút
B. 3 giờ 30 phút
C. 2 giờ 15 phút
D. 3 giờ 00 phút
Câu 19: Năm 2000 thuộc thế kỷ nào?
A. XIX
B. XX
C. XXI
D. XXII
Câu 20: Vận tốc 15 m/giây bằng bao nhiêu km/giờ?
A. 45 km/giờ
B. 54 km/giờ
C. 0,9 km/giờ
D. 90 km/giờ
Câu 21: Một người đi bộ quãng đường 3km hết 0,75 giờ. Vận tốc của người đó là:
A. 3 km/giờ
B. 4 km/giờ
C. 2,25 km/giờ
D. 3,75 km/giờ
Tuần 34
Câu 22: Chọn câu đúng:
A. 2,5 giờ > 2 giờ 50 phút
B. 120 giây = 1,2 phút
C. 4 giờ = 15 phút
D. 36 tháng = 3 năm 6 tháng
1
Câu 23: Một ô tô đi từ A lúc 7 giờ 30 phút và đến B lúc 11 giờ 15 phút. Dọc đường ô
tô nghỉ 30 phút. Thời gian thực ô tô đi trên đường là:
A. 3 giờ 45 phút
B. 3 giờ 15 phút
C. 4 giờ 15 phút
D. 4 giờ 45 phút
Câu 24: Một người đi xe đạp từ nhà đến chợ với vận tốc 12 km/giờ hết 20 phút.
Quãng đường từ nhà đến chợ là:
A. 4 km
B. 2,4 km
C. 240 km
D. 6 km
Câu 25: Lúc 6 giờ sáng, một ô tô đi từ thành phố Long Xuyên đến thành phố Cần
Thơ với vận tốc trung bình 50km/giờ. Biết quãng đường này dài 60 km và giữa
đường, ô tô có dừng nghỉ 15 phút. Hỏi ô tô đến thành phố Cần Thơ lúc mấy giờ?
A. 7 giờ 12 phút
B. 7 giờ 15 phút
C. 7 giờ 25 phút
D. 7 giờ 27 phút
Câu 26: Một vận động viên chạy 400m hết 50 giây. Vận tốc chạy của vận động viên
đó là:
A. 8 m/phút
B. 480 m/phút
C. 8 m/giây
D. 4,8 m/giây
Câu 27: Một máy bay bay với vận tốc 840 km/giờ. Hỏi trong 25 phút máy bay đó
bay được quãng đường bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 350 km
B. 21000 km
C. 33,6 km
D. 210 km
Câu 28: Anh Nam đi xe máy từ nhà về quê hết 3 giờ 20 phút. Anh đến quê lúc 10 giờ
50 phút. Hỏi anh Nam bắt đầu đi từ nhà lúc mấy giờ?
A. 7 giờ 30 phút
B. 7 giờ 00 phút
C. 6 giờ 30 phút
D. 8 giờ 10 phút
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Điền vào chỗ trống cho phù hợp.
a) 4 giờ 15 phút = ……. phút
c) 366 giây = ……. phút ……. giây
e) 2 thế kỷ 7 năm = ……. năm
g) 75 phút = ……. giờ
1
i) 5 giờ = ……. phút
b) 2,6 phút = ……. giây
d) 5 năm 8 tháng = ……. tháng
f) 1 ngày 6 giờ = ……. giờ
h) 180 giây = ……. phút
j) 450 phút = ……. giờ ……. phút
Tuần 34
Câu 2. Đặt tính rồi tính.
a) 5 năm 9 tháng + 3 năm 7 tháng
b) 14 giờ 12 phút – 6 giờ 35 phút
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
c) 4 phút 18 giây × 5
d) 27 giờ 36 phút : 3
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
e) 2 ngày 8 giờ + 1 ngày 18 giờ
f) 7 giờ 15 phút × 4
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
g) 32 phút 48 giây : 4
h) 15 phút 20 giây - 7 phút 45 giây
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 3. Giải các bài toán sau.
a. Một người đi xe đạp quãng đường 27 km hết 2 giờ 15 phút. Tính vận tốc của người đi
xe đạp.
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Tuần 34
b) Một ô tô khởi hành từ tỉnh A lúc 7 giờ 15 phút và đến tỉnh B lúc 10 giờ kém 5 phút.
Biết quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B dài 135 km. Tính vận tốc của ô tô, biết rằng dọc
đường ô tô không nghỉ.
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
c) Một người đi xe máy từ nhà lúc 7 giờ 45 phút và đến cơ quan lúc 8 giờ 15 phút. Biết
quãng đường từ nhà đến cơ quan dài 15 km. Tính vận tốc của người đó ra km/giờ.
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 4. Quan sát tờ lịch sau rồi điền vào chỗ trống cho phù hợp.
a. Tháng 5 có ….. ngày.
Tuần 34
b. Ngày Quốc tế Lao động 1/5/2025 là ngày thứ ……..
c. Tháng 5 có ….. ngày Chủ nhật, đó là các ngày:…………………………………
Câu 5. Số đo?
s
150 km
75 m
……… km
10 km
500 m
……… m
3 600 m
2 000 m
……… m
240 km
v
3 giờ
……… giây
2,5 giờ
30 phút
……… giây
900 phút
120 giây
……… giây
0,75 phút
4 giờ
t
……… km/giờ
15 m/giây
60 km/giờ
……… km/giờ
10 m / giây
12 m/giây
……… m/giây
4 m/giây
1200 m / phút
……… km/giờ
Tuần 34
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Số?
1 giờ = … phút
A. 30
B. 60
C. 90
D. 100
Câu 2: Số?
1 phút = … giây
A. 30
B. 50
C. 60
D. 100
Câu 3: Số?
3 phút 15 giây = … giây
A. 180 giây
B. 195 giây
C. 315 giây
D. 75 giây
Câu 4: 0,5 giờ bằng bao nhiêu phút?
A. 20 phút
B. 30 phút
C. 40 phút
D. 50 phút
Câu 5: Năm 2024 là năm nhuận. Đúng hay sai?
A. Đúng.
B. Sai
Câu 6: Một thế kỷ bằng bao nhiêu năm?
A. 10 năm
B. 50 năm
C. 100 năm
D. 1000 năm
Câu 7: Công thức tính vận tốc là:
A. v = s × t
Tuần 34
B. v = s : t
C. v = t : s
D. v = s + t
Câu 8: Đơn vị đo vận tốc thường dùng là:
A. km
B. giờ
C. km/giờ
D. kg
Câu 9: Muốn tính quãng đường khi biết vận tốc và thời gian, ta làm thế nào?
A. Lấy vận tốc chia cho thời gian.
B. Lấy thời gian chia cho vận tốc.
C. Lấy vận tốc nhân với thời gian.
D. Lấy vận tốc cộng với thời gian.
Câu 10: Số?
2 ngày = … giờ
A. 24
B. 36
C. 60
D. 48
Câu 11: Số?
2 giờ 45 phút = … giờ
A. 2,25
B. 2,45
C. 2,5
D. 2,75
Câu 12: Bạn Lan đi ngủ lúc 21 giờ 30 phút và thức dậy lúc 6 giờ 15 phút sáng hôm
sau. Thời gian Lan ngủ là:
A. 8 giờ 15 phút
B. 8 giờ 45 phút
C. 9 giờ 15 phút
D. 9 giờ 45 phút
Câu 13: Một ô tô đi được quãng đường 120 km trong 2 giờ. Vận tốc của ô tô đó là:
A. 50 km/giờ
B. 60 km/giờ
C. 240 km/giờ
D. 122 km/giờ
Tuần 34
Câu 14: Một người đi xe máy với vận tốc 35 km/giờ. Người đó đi trong 3 giờ thì
được quãng đường là:
A. 105 km
B. 38 km
C. 11,6 km
D. 70 km
Câu 15: 3 năm 6 tháng = ? tháng
A. 36 tháng
B. 30 tháng
C. 42 tháng
D. 18 tháng
Câu 16: Phép tính 3 giờ 20 phút + 1 giờ 50 phút có kết quả là:
A. 4 giờ 10 phút
B. 5 giờ 10 phút
C. 4 giờ 70 phút
D. 5 giờ 00 phút
Câu 17: Kết quả của phép tính 5 phút 12 giây – 2 phút 30 giây là:
A. 3 phút 18 giây
B. 2 phút 42 giây
C. 3 phút 42 giây
D. 2 phút 18 giây
Câu 18: Một xe lửa khởi hành từ ga A lúc 6 giờ 45 phút và đến ga B lúc 9 giờ 15
phút cùng ngày. Thời gian xe lửa đi từ ga A đến ga B là:
A. 2 giờ 30 phút
B. 3 giờ 30 phút
C. 2 giờ 15 phút
D. 3 giờ 00 phút
Câu 19: Năm 2000 thuộc thế kỷ nào?
A. XIX
B. XX
C. XXI
D. XXII
Câu 20: Vận tốc 15 m/giây bằng bao nhiêu km/giờ?
A. 45 km/giờ
B. 54 km/giờ
C. 0,9 km/giờ
D. 90 km/giờ
Câu 21: Một người đi bộ quãng đường 3km hết 0,75 giờ. Vận tốc của người đó là:
A. 3 km/giờ
Tuần 34
B. 4 km/giờ
C. 2,25 km/giờ
D. 3,75 km/giờ
Câu 22: Chọn câu đúng:
A. 2,5 giờ > 2 giờ 50 phút
B. 120 giây = 1,2 phút
1
C. 4 giờ = 15 phút
D. 36 tháng = 3 năm 6 tháng
Câu 23: Một ô tô đi từ A lúc 7 giờ 30 phút và đến B lúc 11 giờ 15 phút. Dọc đường ô
tô nghỉ 30 phút. Thời gian thực ô tô đi trên đường là:
A. 3 giờ 45 phút
B. 3 giờ 15 phút
C. 4 giờ 15 phút
D. 4 giờ 45 phút
Câu 24: Một người đi xe đạp từ nhà đến chợ với vận tốc 12 km/giờ hết 20 phút.
Quãng đường từ nhà đến chợ là:
A. 4 km
B. 2,4 km
C. 240 km
D. 6 km
Câu 25: Lúc 6 giờ sáng, một ô tô đi từ thành phố Long Xuyên đến thành phố Cần
Thơ với vận tốc trung bình 50km/giờ. Biết quãng đường này dài 60 km và giữa
đường, ô tô có dừng nghỉ 15 phút. Hỏi ô tô đến thành phố Cần Thơ lúc mấy giờ?
A. 7 giờ 12 phút
B. 7 giờ 15 phút
C. 7 giờ 25 phút
D. 7 giờ 27 phút
Câu 26: Một vận động viên chạy 400m hết 50 giây. Vận tốc chạy của vận động viên
đó là:
A. 8 m/phút
B. 480 m/phút
C. 8 m/giây
D. 4,8 m/giây
Câu 27: Một máy bay bay với vận tốc 840 km/giờ. Hỏi trong 25 phút máy bay đó
bay được quãng đường bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 350 km
B. 21000 km
Tuần 34
C. 33,6 km
D. 210 km
Câu 28: Anh Nam đi xe máy từ nhà về quê hết 3 giờ 20 phút. Anh đến quê lúc 10 giờ
50 phút. Hỏi anh Nam bắt đầu đi từ nhà lúc mấy giờ?
A. 7 giờ 30 phút
B. 7 giờ 00 phút
C. 6 giờ 30 phút
D. 8 giờ 10 phút
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Điền vào chỗ trống cho phù hợp.
a) 4 giờ 15 phút = 255 phút
b) 2,6 phút = 156 giây
c) 366 giây = 6 phút 6 giây
d) 5 năm 8 tháng = 68 tháng
e) 2 thế kỷ 7 năm = 207 năm
f) 1 ngày 6 giờ = 30 giờ
g) 75 phút = 1,25 giờ
h) 180 giây = 3 phút
1
i) 5 giờ = 12 phút
j) 450 phút = 7 giờ 30 phút
Câu 2. Đặt tính rồi tính.
a) 9 năm 4 tháng
b) 7 giờ 37 phút
c) 21 phút 30 giây
d) 9 giờ 12 phút
e) 4 ngày 2 giờ
f) 29 giờ
g) 8 phút 12 giây
h) 7 phút 35 giây
Câu 3. Giải các bài toán sau.
Tuần 34
a.
Đổi: 2 giờ 15 phút = 2,25 giờ
Vận tốc của người đi xe đạp là:
27 : 2,25 = 12 (km/giờ)
Đáp số: 12 km/giờ
b.
Thời gian ô tô đến tỉnh B là:
10 giờ kém 5 phút = 9 giờ 55 phút
Thời gian ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B là:
9 giờ 55 phút – 7 giờ 15 phút = 2 giờ 40 phút
8
Đổi: 2 giờ 40 phút = 3 giờ
Vận tốc của ô tô là:
8
3
135 : =135× =50,625(km/giờ)
3
8
Đáp số: 50,625 km/giờ
c.
Thời gian người đó đi từ nhà đến cơ quan là:
8 giờ 15 phút - 7 giờ 45 phút = 30 phút
Đổi: 30 phút = 0,5 giờ
Vận tốc của người đó là:
15 : 0,5 = 30 (km/giờ)
Đáp số: 30 km/giờ
Câu 4.
a. Tháng 5 có 31 ngày.
b. Ngày Quốc tế Lao động 1/5/2025 là ngày thứ Năm
c. Tháng 5 có 4 ngày Chủ nhật, đó là các ngày: 4 ; 11 ; 18 ; 25
Câu 5. Số đo?
s
150 km
v
3 giờ
t
50 km/giờ
Tuần 34
75 m
150 km
10 km
500 m
10 800 m
3 600 m
2 000 m
5 giây
2,5 giờ
30 phút
50 giây
900 phút
120 giây
500 giây
900 m
0,75 phút
240 km
4 giờ
15 m/giây
60 km/giờ
20 km/giờ
10 m / giây
12 m/giây
30 m/giây
4 m/giây
1200 m /
phút
60 km/giờ
PHIẾU BÀI TẬP
Họ và tên:……………………………………
Bài 98. ÔN TẬP SỐ ĐO THỜI GIAN, VẬN TỐC, QUÃNG ĐƯỜNG, THỜI GIAN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Số?
1 giờ = … phút
A. 30
B. 60
C. 90
D. 100
Câu 2: Số?
1 phút = … giây
A. 30
B. 50
C. 60
D. 100
Câu 3: Số?
3 phút 15 giây = … giây
A. 180 giây
B. 195 giây
C. 315 giây
Câu 4: 0,5 giờ bằng bao nhiêu phút?
A. 20 phút
B. 30 phút
C. 40 phút
D. 75 giây
D. 50 phút
Câu 5: Năm 2024 là năm nhuận. Đúng hay sai?
A. Đúng.
B. Sai
Câu 6: Một thế kỷ bằng bao nhiêu năm?
A. 10 năm
B. 50 năm
C. 100 năm
Câu 7: Công thức tính vận tốc là:
A. v = s × t
C. v = t : s
D. 1000 năm
B. v = s : t
D. v = s + t
Câu 8: Đơn vị đo vận tốc thường dùng là:
A. km
B. giờ
C. km/giờ
D. kg
Câu 9: Muốn tính quãng đường khi biết vận tốc và thời gian, ta làm thế nào?
A. Lấy vận tốc chia cho thời gian.
B. Lấy thời gian chia cho vận tốc.
C. Lấy vận tốc nhân với thời gian.
D. Lấy vận tốc cộng với thời gian.
Câu 10: Số?
2 ngày = … giờ
A. 24
Câu 11: Số?
B. 36
C. 60
D. 48
Tuần 34
A. 2,25
2 giờ 45 phút = … giờ
B. 2,45
C. 2,5
D. 2,75
Câu 12: Bạn Lan đi ngủ lúc 21 giờ 30 phút và thức dậy lúc 6 giờ 15 phút sáng hôm
sau. Thời gian Lan ngủ là:
A. 8 giờ 15 phút
B. 8 giờ 45 phút
C. 9 giờ 15 phút
D. 9 giờ 45 phút
Câu 13: Một ô tô đi được quãng đường 120 km trong 2 giờ. Vận tốc của ô tô đó là:
A. 50 km/giờ
B. 60 km/giờ
C. 240 km/giờ
D. 122 km/giờ
Câu 14: Một người đi xe máy với vận tốc 35 km/giờ. Người đó đi trong 3 giờ thì
được quãng đường là:
A. 105 km
B. 38 km
C. 11,6 km
D. 70 km
Câu 15: 3 năm 6 tháng = ? tháng
A. 36 tháng
C. 42 tháng
B. 30 tháng
D. 18 tháng
Câu 16: Phép tính 3 giờ 20 phút + 1 giờ 50 phút có kết quả là:
A. 4 giờ 10 phút
B. 5 giờ 10 phút
C. 4 giờ 70 phút
D. 5 giờ 00 phút
Câu 17: Kết quả của phép tính 5 phút 12 giây – 2 phút 30 giây là:
A. 3 phút 18 giây
B. 2 phút 42 giây
C. 3 phút 42 giây
D. 2 phút 18 giây
Câu 18: Một xe lửa khởi hành từ ga A lúc 6 giờ 45 phút và đến ga B lúc 9 giờ 15
phút cùng ngày. Thời gian xe lửa đi từ ga A đến ga B là:
A. 2 giờ 30 phút
B. 3 giờ 30 phút
C. 2 giờ 15 phút
D. 3 giờ 00 phút
Câu 19: Năm 2000 thuộc thế kỷ nào?
A. XIX
B. XX
C. XXI
D. XXII
Câu 20: Vận tốc 15 m/giây bằng bao nhiêu km/giờ?
A. 45 km/giờ
B. 54 km/giờ
C. 0,9 km/giờ
D. 90 km/giờ
Câu 21: Một người đi bộ quãng đường 3km hết 0,75 giờ. Vận tốc của người đó là:
A. 3 km/giờ
B. 4 km/giờ
C. 2,25 km/giờ
D. 3,75 km/giờ
Tuần 34
Câu 22: Chọn câu đúng:
A. 2,5 giờ > 2 giờ 50 phút
B. 120 giây = 1,2 phút
C. 4 giờ = 15 phút
D. 36 tháng = 3 năm 6 tháng
1
Câu 23: Một ô tô đi từ A lúc 7 giờ 30 phút và đến B lúc 11 giờ 15 phút. Dọc đường ô
tô nghỉ 30 phút. Thời gian thực ô tô đi trên đường là:
A. 3 giờ 45 phút
B. 3 giờ 15 phút
C. 4 giờ 15 phút
D. 4 giờ 45 phút
Câu 24: Một người đi xe đạp từ nhà đến chợ với vận tốc 12 km/giờ hết 20 phút.
Quãng đường từ nhà đến chợ là:
A. 4 km
B. 2,4 km
C. 240 km
D. 6 km
Câu 25: Lúc 6 giờ sáng, một ô tô đi từ thành phố Long Xuyên đến thành phố Cần
Thơ với vận tốc trung bình 50km/giờ. Biết quãng đường này dài 60 km và giữa
đường, ô tô có dừng nghỉ 15 phút. Hỏi ô tô đến thành phố Cần Thơ lúc mấy giờ?
A. 7 giờ 12 phút
B. 7 giờ 15 phút
C. 7 giờ 25 phút
D. 7 giờ 27 phút
Câu 26: Một vận động viên chạy 400m hết 50 giây. Vận tốc chạy của vận động viên
đó là:
A. 8 m/phút
B. 480 m/phút
C. 8 m/giây
D. 4,8 m/giây
Câu 27: Một máy bay bay với vận tốc 840 km/giờ. Hỏi trong 25 phút máy bay đó
bay được quãng đường bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 350 km
B. 21000 km
C. 33,6 km
D. 210 km
Câu 28: Anh Nam đi xe máy từ nhà về quê hết 3 giờ 20 phút. Anh đến quê lúc 10 giờ
50 phút. Hỏi anh Nam bắt đầu đi từ nhà lúc mấy giờ?
A. 7 giờ 30 phút
B. 7 giờ 00 phút
C. 6 giờ 30 phút
D. 8 giờ 10 phút
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Điền vào chỗ trống cho phù hợp.
a) 4 giờ 15 phút = ……. phút
c) 366 giây = ……. phút ……. giây
e) 2 thế kỷ 7 năm = ……. năm
g) 75 phút = ……. giờ
1
i) 5 giờ = ……. phút
b) 2,6 phút = ……. giây
d) 5 năm 8 tháng = ……. tháng
f) 1 ngày 6 giờ = ……. giờ
h) 180 giây = ……. phút
j) 450 phút = ……. giờ ……. phút
Tuần 34
Câu 2. Đặt tính rồi tính.
a) 5 năm 9 tháng + 3 năm 7 tháng
b) 14 giờ 12 phút – 6 giờ 35 phút
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
c) 4 phút 18 giây × 5
d) 27 giờ 36 phút : 3
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
e) 2 ngày 8 giờ + 1 ngày 18 giờ
f) 7 giờ 15 phút × 4
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
g) 32 phút 48 giây : 4
h) 15 phút 20 giây - 7 phút 45 giây
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 3. Giải các bài toán sau.
a. Một người đi xe đạp quãng đường 27 km hết 2 giờ 15 phút. Tính vận tốc của người đi
xe đạp.
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Tuần 34
b) Một ô tô khởi hành từ tỉnh A lúc 7 giờ 15 phút và đến tỉnh B lúc 10 giờ kém 5 phút.
Biết quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B dài 135 km. Tính vận tốc của ô tô, biết rằng dọc
đường ô tô không nghỉ.
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
c) Một người đi xe máy từ nhà lúc 7 giờ 45 phút và đến cơ quan lúc 8 giờ 15 phút. Biết
quãng đường từ nhà đến cơ quan dài 15 km. Tính vận tốc của người đó ra km/giờ.
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 4. Quan sát tờ lịch sau rồi điền vào chỗ trống cho phù hợp.
a. Tháng 5 có ….. ngày.
Tuần 34
b. Ngày Quốc tế Lao động 1/5/2025 là ngày thứ ……..
c. Tháng 5 có ….. ngày Chủ nhật, đó là các ngày:…………………………………
Câu 5. Số đo?
s
150 km
75 m
……… km
10 km
500 m
……… m
3 600 m
2 000 m
……… m
240 km
v
3 giờ
……… giây
2,5 giờ
30 phút
……… giây
900 phút
120 giây
……… giây
0,75 phút
4 giờ
t
……… km/giờ
15 m/giây
60 km/giờ
……… km/giờ
10 m / giây
12 m/giây
……… m/giây
4 m/giây
1200 m / phút
……… km/giờ
Tuần 34
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Số?
1 giờ = … phút
A. 30
B. 60
C. 90
D. 100
Câu 2: Số?
1 phút = … giây
A. 30
B. 50
C. 60
D. 100
Câu 3: Số?
3 phút 15 giây = … giây
A. 180 giây
B. 195 giây
C. 315 giây
D. 75 giây
Câu 4: 0,5 giờ bằng bao nhiêu phút?
A. 20 phút
B. 30 phút
C. 40 phút
D. 50 phút
Câu 5: Năm 2024 là năm nhuận. Đúng hay sai?
A. Đúng.
B. Sai
Câu 6: Một thế kỷ bằng bao nhiêu năm?
A. 10 năm
B. 50 năm
C. 100 năm
D. 1000 năm
Câu 7: Công thức tính vận tốc là:
A. v = s × t
Tuần 34
B. v = s : t
C. v = t : s
D. v = s + t
Câu 8: Đơn vị đo vận tốc thường dùng là:
A. km
B. giờ
C. km/giờ
D. kg
Câu 9: Muốn tính quãng đường khi biết vận tốc và thời gian, ta làm thế nào?
A. Lấy vận tốc chia cho thời gian.
B. Lấy thời gian chia cho vận tốc.
C. Lấy vận tốc nhân với thời gian.
D. Lấy vận tốc cộng với thời gian.
Câu 10: Số?
2 ngày = … giờ
A. 24
B. 36
C. 60
D. 48
Câu 11: Số?
2 giờ 45 phút = … giờ
A. 2,25
B. 2,45
C. 2,5
D. 2,75
Câu 12: Bạn Lan đi ngủ lúc 21 giờ 30 phút và thức dậy lúc 6 giờ 15 phút sáng hôm
sau. Thời gian Lan ngủ là:
A. 8 giờ 15 phút
B. 8 giờ 45 phút
C. 9 giờ 15 phút
D. 9 giờ 45 phút
Câu 13: Một ô tô đi được quãng đường 120 km trong 2 giờ. Vận tốc của ô tô đó là:
A. 50 km/giờ
B. 60 km/giờ
C. 240 km/giờ
D. 122 km/giờ
Tuần 34
Câu 14: Một người đi xe máy với vận tốc 35 km/giờ. Người đó đi trong 3 giờ thì
được quãng đường là:
A. 105 km
B. 38 km
C. 11,6 km
D. 70 km
Câu 15: 3 năm 6 tháng = ? tháng
A. 36 tháng
B. 30 tháng
C. 42 tháng
D. 18 tháng
Câu 16: Phép tính 3 giờ 20 phút + 1 giờ 50 phút có kết quả là:
A. 4 giờ 10 phút
B. 5 giờ 10 phút
C. 4 giờ 70 phút
D. 5 giờ 00 phút
Câu 17: Kết quả của phép tính 5 phút 12 giây – 2 phút 30 giây là:
A. 3 phút 18 giây
B. 2 phút 42 giây
C. 3 phút 42 giây
D. 2 phút 18 giây
Câu 18: Một xe lửa khởi hành từ ga A lúc 6 giờ 45 phút và đến ga B lúc 9 giờ 15
phút cùng ngày. Thời gian xe lửa đi từ ga A đến ga B là:
A. 2 giờ 30 phút
B. 3 giờ 30 phút
C. 2 giờ 15 phút
D. 3 giờ 00 phút
Câu 19: Năm 2000 thuộc thế kỷ nào?
A. XIX
B. XX
C. XXI
D. XXII
Câu 20: Vận tốc 15 m/giây bằng bao nhiêu km/giờ?
A. 45 km/giờ
B. 54 km/giờ
C. 0,9 km/giờ
D. 90 km/giờ
Câu 21: Một người đi bộ quãng đường 3km hết 0,75 giờ. Vận tốc của người đó là:
A. 3 km/giờ
Tuần 34
B. 4 km/giờ
C. 2,25 km/giờ
D. 3,75 km/giờ
Câu 22: Chọn câu đúng:
A. 2,5 giờ > 2 giờ 50 phút
B. 120 giây = 1,2 phút
1
C. 4 giờ = 15 phút
D. 36 tháng = 3 năm 6 tháng
Câu 23: Một ô tô đi từ A lúc 7 giờ 30 phút và đến B lúc 11 giờ 15 phút. Dọc đường ô
tô nghỉ 30 phút. Thời gian thực ô tô đi trên đường là:
A. 3 giờ 45 phút
B. 3 giờ 15 phút
C. 4 giờ 15 phút
D. 4 giờ 45 phút
Câu 24: Một người đi xe đạp từ nhà đến chợ với vận tốc 12 km/giờ hết 20 phút.
Quãng đường từ nhà đến chợ là:
A. 4 km
B. 2,4 km
C. 240 km
D. 6 km
Câu 25: Lúc 6 giờ sáng, một ô tô đi từ thành phố Long Xuyên đến thành phố Cần
Thơ với vận tốc trung bình 50km/giờ. Biết quãng đường này dài 60 km và giữa
đường, ô tô có dừng nghỉ 15 phút. Hỏi ô tô đến thành phố Cần Thơ lúc mấy giờ?
A. 7 giờ 12 phút
B. 7 giờ 15 phút
C. 7 giờ 25 phút
D. 7 giờ 27 phút
Câu 26: Một vận động viên chạy 400m hết 50 giây. Vận tốc chạy của vận động viên
đó là:
A. 8 m/phút
B. 480 m/phút
C. 8 m/giây
D. 4,8 m/giây
Câu 27: Một máy bay bay với vận tốc 840 km/giờ. Hỏi trong 25 phút máy bay đó
bay được quãng đường bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 350 km
B. 21000 km
Tuần 34
C. 33,6 km
D. 210 km
Câu 28: Anh Nam đi xe máy từ nhà về quê hết 3 giờ 20 phút. Anh đến quê lúc 10 giờ
50 phút. Hỏi anh Nam bắt đầu đi từ nhà lúc mấy giờ?
A. 7 giờ 30 phút
B. 7 giờ 00 phút
C. 6 giờ 30 phút
D. 8 giờ 10 phút
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Điền vào chỗ trống cho phù hợp.
a) 4 giờ 15 phút = 255 phút
b) 2,6 phút = 156 giây
c) 366 giây = 6 phút 6 giây
d) 5 năm 8 tháng = 68 tháng
e) 2 thế kỷ 7 năm = 207 năm
f) 1 ngày 6 giờ = 30 giờ
g) 75 phút = 1,25 giờ
h) 180 giây = 3 phút
1
i) 5 giờ = 12 phút
j) 450 phút = 7 giờ 30 phút
Câu 2. Đặt tính rồi tính.
a) 9 năm 4 tháng
b) 7 giờ 37 phút
c) 21 phút 30 giây
d) 9 giờ 12 phút
e) 4 ngày 2 giờ
f) 29 giờ
g) 8 phút 12 giây
h) 7 phút 35 giây
Câu 3. Giải các bài toán sau.
Tuần 34
a.
Đổi: 2 giờ 15 phút = 2,25 giờ
Vận tốc của người đi xe đạp là:
27 : 2,25 = 12 (km/giờ)
Đáp số: 12 km/giờ
b.
Thời gian ô tô đến tỉnh B là:
10 giờ kém 5 phút = 9 giờ 55 phút
Thời gian ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B là:
9 giờ 55 phút – 7 giờ 15 phút = 2 giờ 40 phút
8
Đổi: 2 giờ 40 phút = 3 giờ
Vận tốc của ô tô là:
8
3
135 : =135× =50,625(km/giờ)
3
8
Đáp số: 50,625 km/giờ
c.
Thời gian người đó đi từ nhà đến cơ quan là:
8 giờ 15 phút - 7 giờ 45 phút = 30 phút
Đổi: 30 phút = 0,5 giờ
Vận tốc của người đó là:
15 : 0,5 = 30 (km/giờ)
Đáp số: 30 km/giờ
Câu 4.
a. Tháng 5 có 31 ngày.
b. Ngày Quốc tế Lao động 1/5/2025 là ngày thứ Năm
c. Tháng 5 có 4 ngày Chủ nhật, đó là các ngày: 4 ; 11 ; 18 ; 25
Câu 5. Số đo?
s
150 km
v
3 giờ
t
50 km/giờ
Tuần 34
75 m
150 km
10 km
500 m
10 800 m
3 600 m
2 000 m
5 giây
2,5 giờ
30 phút
50 giây
900 phút
120 giây
500 giây
900 m
0,75 phút
240 km
4 giờ
15 m/giây
60 km/giờ
20 km/giờ
10 m / giây
12 m/giây
30 m/giây
4 m/giây
1200 m /
phút
60 km/giờ
 








Các ý kiến mới nhất