Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 23 Chân trời sáng tạo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 10h:32' 02-02-2025
Dung lượng: 27.2 KB
Số lượt tải: 232
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 10h:32' 02-02-2025
Dung lượng: 27.2 KB
Số lượt tải: 232
Số lượt thích:
1 người
(Lai Thi Sen)
Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 23 Chân trời sáng tạo
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Xăng-ti-mét khối được viết tắt là:
A. cm
B. dm2
C. cm2
D. cm3
Câu 2. Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài:
A. 1 cm
B. 1 dm
C. 10 dm
Câu 3. 93m3 đọc là:
A. Chín mươi ba mét
B. Chín mươi ba mét khối
D. 1 m
C. Chín mươi ba mét vuông
D. Chín mươi ba khối
Câu 4. Mười ba nghìn bảy trăm bảy mươi sáu mét khối viết là:
A. 1 276 m3
C. 13 776 m3
B. 1 276 cm3
D. 13 776 cm3
Câu 5. Số thích hợp điền vào ô trống 35 000 dm3 =
cm3 là:
A. 3,5
B. 35
C. 350
................................................................................................
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Viết các số đo sau:
a) Sáu mươi hai xăng-ti-mét khối ………………….
b) Sáu phần bảy đề-xi-mét khối ………………….
c) Hai trăm phẩy tám mét khối ………………….
Bài 2. Đọc các số đo sau
a) 87 dm3: ……………………………………………………
b) 54 cm3: ……………………………………………………
c) 43,3 m3: ……………………………………………………
d) 10,001 m3: ……………………………………………………
Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
D. 3 500
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Xăng-ti-mét khối được viết tắt là:
A. cm
B. dm2
C. cm2
D. cm3
Câu 2. Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài:
A. 1 cm
B. 1 dm
C. 10 dm
Câu 3. 93m3 đọc là:
A. Chín mươi ba mét
B. Chín mươi ba mét khối
D. 1 m
C. Chín mươi ba mét vuông
D. Chín mươi ba khối
Câu 4. Mười ba nghìn bảy trăm bảy mươi sáu mét khối viết là:
A. 1 276 m3
C. 13 776 m3
B. 1 276 cm3
D. 13 776 cm3
Câu 5. Số thích hợp điền vào ô trống 35 000 dm3 =
cm3 là:
A. 3,5
B. 35
C. 350
................................................................................................
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Viết các số đo sau:
a) Sáu mươi hai xăng-ti-mét khối ………………….
b) Sáu phần bảy đề-xi-mét khối ………………….
c) Hai trăm phẩy tám mét khối ………………….
Bài 2. Đọc các số đo sau
a) 87 dm3: ……………………………………………………
b) 54 cm3: ……………………………………………………
c) 43,3 m3: ……………………………………………………
d) 10,001 m3: ……………………………………………………
Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
D. 3 500
 









Các ý kiến mới nhất