Đề cương ôn thi giữa kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Thái
Ngày gửi: 14h:49' 11-11-2024
Dung lượng: 186.8 KB
Số lượt tải: 994
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Thái
Ngày gửi: 14h:49' 11-11-2024
Dung lượng: 186.8 KB
Số lượt tải: 994
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP KIẾN THỨC
PHẦN TRẮC NGHIỆM
1. Số thập phân 5,009 đọc là:
A. Năm phẩy chín
B. Năm phẩy không không chín
C. Năm phẩy không chín
D. Năm phẩy không không không chín
2. Điểm số môn Toán của Mai là 9,75. Làm tròn số này đến hàng đơn vị thì điểm số môn
Toán của Mai là:
A. 10 điểm
B. 9,8 điểm
C. 9 điểm
D. 9,75 điểm
3. Số thập phân 47,05 đọc là:
A. Bốn mươi bảy phẩy năm
B. Bốn bảy phẩy năm
C. Bốn mươi bảy phẩy không năm
D. Bốn mươi bảy phẩy lăm không
4. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường từ Hà Nội đến Hưng Yên dài 6,4 cm. Độ dài
thật của quãng đường đó dài là:
A. 640 m
B. 64 000m
C. 640 km
D. 64 km
5. Số thập phân có phần nguyên là số chẵn lớn nhất có hai chữ số và phần thập phân là số
lẻ bé nhất có hai chữ số là:
A. 99,01
B. 99,11
C. 98,11
D. 98,01
6. Số “Bảy mươi năm phẩy một trăm ba mươi hai” được viết là:
A. 75,132
B. 75,123
C. 75,213
D. 75,321
7. Số thập phân tương ứng với phần tô màu trong hình vẽ dưới đây là:
A. 4,6
B. 6,4
C. 0,4
D. 0,6
8. Trong các số thập phân dưới đây, số lớn nhất là:
A. 80,84
B. 80,804
C. 81,04
D. 81,104
C. 68 km2
D. 1 km2
9. Trong các số đo dưới đây, số đo bé nhất là:
A. 470 000 m2
B. 22 ha
10. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 1 km, chiều rộng là 1 200 m. Hỏi diện tích
khu vườn đó bằng bao nhiêu héc-ta?
A. 240 ha
Gia sư: Trần Quốc Thái
B. 2 400 ha
C. 120 ha
D. 24 ha
1
11. Phân số nào dưới đây là phân số thập phân
A.
100
57
B.
65
100
C.
15
20
D.
12. Số lớn nhất trong các số 58,011 ; 58,101 ; 58,010 ; 58,1 là:
A.58,011
B. 58,101
C. 58,010
30
55
D. 58,1
13. Quãng đường từ thành phố A đến thành phố B dài 250 km.
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường đó dài:
A. 25 mm
B. 25 cm
C. 25 dm
D. 25 m
14. Số thập phân gồm 7 chục, 3 đơn vị, 9 phần nghìn viết là:
A. 73,9000
B. 73,009
C. 73,09
D. 73,0009
15. Số thập phân bé nhất trong các số 241,25 ; 241,205 ; 240,98 ; 240,908 là:
A. 241,25
B. 241,205
C. 240,98
D. 240,908
16. Bạn Nam đã tung một con xúc xắc 15 lần liên tiếp. Trong đó có 7 lần xuất hiện mặt 5
chấm. Tỉ số của số lần xảy ra sự kiện mặt 5 chấm xuất hiện và tổng số lần tung là
A.
5
15
B.
7
15
C.
7
D.
5
17. Hỗn số thích hợp biểu diễn số phần hình tròn được tô màu là:
A. 2
1
4
B. 2
1
5
1
C. 3
5
5
7
4
D. 2
5
18. Một vườn cây có 200 cây trong đó có 83 cây lấy gỗ, còn lại là cây ăn quả. Tỉ số của số
cây ăn quả và số cây lấy gỗ là:
A.
83
200
B.
117
200
C.
83
117
D.
117
83
19. Quảng đường từ Hà Nội đến Nghệ An dài 330 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1:2 000 000, quãng
đườngđó dài:
A. 33 mm
B. 33 cm
C. 165 mm
D. 66 mm
20. Chữ số 6 trong số thập phân 105,026 thuộc hàng:
A. Hàng đơn vị
B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm
D. Hàng phần nghìn
21. Số thập phân gồm: 706 đơn vị, 19 phần nghìn là:
A. 706,19
Gia sư: Trần Quốc Thái
B. 706,019
C. 706,190
D. 19,706
2
22. Quãng đường từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Đà Lạt khoảng 310 km, thể hiện trên bản
đồ tỉ lệ 1 : 5 000 000 thì ứng với độ dài:
A. 62 mm
B. 155 mm
C. 62 cm
D. 36 cm
23. Hỗn số chỉ số phần tô màu trong hình là:
A. 5
B. 3
3
10
1
10
7
C. 5
10
5
D. 3
7
24. Đàn gà nhà bác Tư gồm 105 con gà ri, 47 con gà mía và 29 con gà Đông Tảo. Tỉ số của
số gà mía và tổng số gà của cả đàn là:
A.
47
134
B.
29
105
C.
29
181
D.
47
181
25. Số thập phân “Một trăm hai mươi lăm phẩy tám trăm linh sáu” được viết là:
A. 25,860
B. 125,86
C. 120,586
D. 125,806
26. Một nông trại nuôi trâu, bò và dê. Số lượng con trâu, bò và dê của nông trại lần lượt là
35 con, 78 con, 120 con. Tỉ số của số con trâu và số con dê là:
A.
35
120
B.
120
78
C.
78
35
D.
120
35
27. Quãng đường từ nhà Mai đến rạp chiếu phim dài 10 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500 000,
quãng đường đó dài:
A. 2 cm
B. 5 cm
C. 20 cm
D. 2 mm
PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. Cho các hình có diện tích như sau:
Viết tên các hình theo thứ tự hình có diện tích từ bé đến lớn:
..............................................................................................................................................................
Gia sư: Trần Quốc Thái
3
Bài 2. Viết một chữ số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8…,83 < 80,89
b) 66,1 > 62,…9
c) 62,9… > 62,989
d) 5…5,7 > 595,6
Bài 3. Nối các cặp số thập phân bằng nhau
Bài 4. Tính
a) 980 g = ………..kg
b) 8 m 4 dm = ………… m
c) 7 tấn 125 kg = …………. tấn
d) 7 dm2 38 cm2 = …………. cm2
Bài 5. Viết tiếp vào chỗ trống cho thích hợp.
Cho biết thời gian chạy 100 m của các bạn như sau:
Tên các bạn
Thời gian chạy
Thủy
Nam
Hoàng
Ngọc
15,5 giây
11,55 giây
10,45 giây
13,48 giây
a) Bạn ………….. chạy nhanh nhất, bạn ………………. chạy chậm nhất.
b) Tên các bạn viết theo thứ tự từ chạy nhanh nhất đến chạy chậm nhất là:
…………………………………………………………………………………………
Bài 6. Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào chố chấm
a) 0,032 ha …. 3 200 m2
b) 2 ha 9 m2 …. 2 900 m2
Bài 7. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5km 63m = ……..…. km
c) 219 000 m2 = …… ha
b) 18 m2 35 dm2 = ……… m2
d) 36 ha = …….. km2
Bài 8. Hiện nay, tuổi ông gấp 7 lần tuổi cháu. Biết cách đây 4 năm, tổng số tuổi của ông và
cháu là 64 tuổi. Tính tuổi của mỗi người hiện nay.
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Gia sư: Trần Quốc Thái
4
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Bài 9. Một trang trại có số dê gấp 5 lần số cừu. Biết rằng số dê nhiều hơn số cừu là 128 con.
Hỏi trang trại đó có bao nhiêu con dê, bao nhiêu con cừu?
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Bài 10. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 24 m, chiều rộng bằng
chiều dài. Tính diện tích mảnh đất đó.
1
3
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Gia sư: Trần Quốc Thái
5
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Bài 11. Một tấm kính hình chữ nhật có chu vi 138 cm. Chiều dài hơn chiều rộng 25 cm. Tìm
diện tích của tấm kính hình chữ nhật đó?
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Gia sư: Trần Quốc Thái
6
8
Bài 12. Trong một khu vườn có số cây xoài bằng số cây cam. Biết rằng số cây xoài nhiều
5
hơn số cây cam là 36 cây. Hỏi khu vườn đó có bao nhiêu cây xoài, bao nhiêu cây cam?
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Bài 13. Một nhà máy có diện tích là 1 ha 200 m2. Biết nhà máy chia thành hai phân xưởng.
Diện tích của phân xưởng A bằng
xưởng B.
3
7
diện tích của phân xưởng B. Tính diện tích của phân
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Gia sư: Trần Quốc Thái
7
Bài 14. Đội văn nghệ của một trường Tiểu học có số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là 16
bạn. Số bạn nam bằng
bạn nam?
3
11
số bạn nữ. Hỏi đội văn nghệ đó có bao nhiêu bạn nữ, bao nhiêu
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Gia sư: Trần Quốc Thái
8
PHẦN TRẮC NGHIỆM
1. Số thập phân 5,009 đọc là:
A. Năm phẩy chín
B. Năm phẩy không không chín
C. Năm phẩy không chín
D. Năm phẩy không không không chín
2. Điểm số môn Toán của Mai là 9,75. Làm tròn số này đến hàng đơn vị thì điểm số môn
Toán của Mai là:
A. 10 điểm
B. 9,8 điểm
C. 9 điểm
D. 9,75 điểm
3. Số thập phân 47,05 đọc là:
A. Bốn mươi bảy phẩy năm
B. Bốn bảy phẩy năm
C. Bốn mươi bảy phẩy không năm
D. Bốn mươi bảy phẩy lăm không
4. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường từ Hà Nội đến Hưng Yên dài 6,4 cm. Độ dài
thật của quãng đường đó dài là:
A. 640 m
B. 64 000m
C. 640 km
D. 64 km
5. Số thập phân có phần nguyên là số chẵn lớn nhất có hai chữ số và phần thập phân là số
lẻ bé nhất có hai chữ số là:
A. 99,01
B. 99,11
C. 98,11
D. 98,01
6. Số “Bảy mươi năm phẩy một trăm ba mươi hai” được viết là:
A. 75,132
B. 75,123
C. 75,213
D. 75,321
7. Số thập phân tương ứng với phần tô màu trong hình vẽ dưới đây là:
A. 4,6
B. 6,4
C. 0,4
D. 0,6
8. Trong các số thập phân dưới đây, số lớn nhất là:
A. 80,84
B. 80,804
C. 81,04
D. 81,104
C. 68 km2
D. 1 km2
9. Trong các số đo dưới đây, số đo bé nhất là:
A. 470 000 m2
B. 22 ha
10. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 1 km, chiều rộng là 1 200 m. Hỏi diện tích
khu vườn đó bằng bao nhiêu héc-ta?
A. 240 ha
Gia sư: Trần Quốc Thái
B. 2 400 ha
C. 120 ha
D. 24 ha
1
11. Phân số nào dưới đây là phân số thập phân
A.
100
57
B.
65
100
C.
15
20
D.
12. Số lớn nhất trong các số 58,011 ; 58,101 ; 58,010 ; 58,1 là:
A.58,011
B. 58,101
C. 58,010
30
55
D. 58,1
13. Quãng đường từ thành phố A đến thành phố B dài 250 km.
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường đó dài:
A. 25 mm
B. 25 cm
C. 25 dm
D. 25 m
14. Số thập phân gồm 7 chục, 3 đơn vị, 9 phần nghìn viết là:
A. 73,9000
B. 73,009
C. 73,09
D. 73,0009
15. Số thập phân bé nhất trong các số 241,25 ; 241,205 ; 240,98 ; 240,908 là:
A. 241,25
B. 241,205
C. 240,98
D. 240,908
16. Bạn Nam đã tung một con xúc xắc 15 lần liên tiếp. Trong đó có 7 lần xuất hiện mặt 5
chấm. Tỉ số của số lần xảy ra sự kiện mặt 5 chấm xuất hiện và tổng số lần tung là
A.
5
15
B.
7
15
C.
7
D.
5
17. Hỗn số thích hợp biểu diễn số phần hình tròn được tô màu là:
A. 2
1
4
B. 2
1
5
1
C. 3
5
5
7
4
D. 2
5
18. Một vườn cây có 200 cây trong đó có 83 cây lấy gỗ, còn lại là cây ăn quả. Tỉ số của số
cây ăn quả và số cây lấy gỗ là:
A.
83
200
B.
117
200
C.
83
117
D.
117
83
19. Quảng đường từ Hà Nội đến Nghệ An dài 330 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1:2 000 000, quãng
đườngđó dài:
A. 33 mm
B. 33 cm
C. 165 mm
D. 66 mm
20. Chữ số 6 trong số thập phân 105,026 thuộc hàng:
A. Hàng đơn vị
B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm
D. Hàng phần nghìn
21. Số thập phân gồm: 706 đơn vị, 19 phần nghìn là:
A. 706,19
Gia sư: Trần Quốc Thái
B. 706,019
C. 706,190
D. 19,706
2
22. Quãng đường từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Đà Lạt khoảng 310 km, thể hiện trên bản
đồ tỉ lệ 1 : 5 000 000 thì ứng với độ dài:
A. 62 mm
B. 155 mm
C. 62 cm
D. 36 cm
23. Hỗn số chỉ số phần tô màu trong hình là:
A. 5
B. 3
3
10
1
10
7
C. 5
10
5
D. 3
7
24. Đàn gà nhà bác Tư gồm 105 con gà ri, 47 con gà mía và 29 con gà Đông Tảo. Tỉ số của
số gà mía và tổng số gà của cả đàn là:
A.
47
134
B.
29
105
C.
29
181
D.
47
181
25. Số thập phân “Một trăm hai mươi lăm phẩy tám trăm linh sáu” được viết là:
A. 25,860
B. 125,86
C. 120,586
D. 125,806
26. Một nông trại nuôi trâu, bò và dê. Số lượng con trâu, bò và dê của nông trại lần lượt là
35 con, 78 con, 120 con. Tỉ số của số con trâu và số con dê là:
A.
35
120
B.
120
78
C.
78
35
D.
120
35
27. Quãng đường từ nhà Mai đến rạp chiếu phim dài 10 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500 000,
quãng đường đó dài:
A. 2 cm
B. 5 cm
C. 20 cm
D. 2 mm
PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. Cho các hình có diện tích như sau:
Viết tên các hình theo thứ tự hình có diện tích từ bé đến lớn:
..............................................................................................................................................................
Gia sư: Trần Quốc Thái
3
Bài 2. Viết một chữ số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8…,83 < 80,89
b) 66,1 > 62,…9
c) 62,9… > 62,989
d) 5…5,7 > 595,6
Bài 3. Nối các cặp số thập phân bằng nhau
Bài 4. Tính
a) 980 g = ………..kg
b) 8 m 4 dm = ………… m
c) 7 tấn 125 kg = …………. tấn
d) 7 dm2 38 cm2 = …………. cm2
Bài 5. Viết tiếp vào chỗ trống cho thích hợp.
Cho biết thời gian chạy 100 m của các bạn như sau:
Tên các bạn
Thời gian chạy
Thủy
Nam
Hoàng
Ngọc
15,5 giây
11,55 giây
10,45 giây
13,48 giây
a) Bạn ………….. chạy nhanh nhất, bạn ………………. chạy chậm nhất.
b) Tên các bạn viết theo thứ tự từ chạy nhanh nhất đến chạy chậm nhất là:
…………………………………………………………………………………………
Bài 6. Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào chố chấm
a) 0,032 ha …. 3 200 m2
b) 2 ha 9 m2 …. 2 900 m2
Bài 7. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5km 63m = ……..…. km
c) 219 000 m2 = …… ha
b) 18 m2 35 dm2 = ……… m2
d) 36 ha = …….. km2
Bài 8. Hiện nay, tuổi ông gấp 7 lần tuổi cháu. Biết cách đây 4 năm, tổng số tuổi của ông và
cháu là 64 tuổi. Tính tuổi của mỗi người hiện nay.
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Gia sư: Trần Quốc Thái
4
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Bài 9. Một trang trại có số dê gấp 5 lần số cừu. Biết rằng số dê nhiều hơn số cừu là 128 con.
Hỏi trang trại đó có bao nhiêu con dê, bao nhiêu con cừu?
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Bài 10. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 24 m, chiều rộng bằng
chiều dài. Tính diện tích mảnh đất đó.
1
3
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Gia sư: Trần Quốc Thái
5
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Bài 11. Một tấm kính hình chữ nhật có chu vi 138 cm. Chiều dài hơn chiều rộng 25 cm. Tìm
diện tích của tấm kính hình chữ nhật đó?
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Gia sư: Trần Quốc Thái
6
8
Bài 12. Trong một khu vườn có số cây xoài bằng số cây cam. Biết rằng số cây xoài nhiều
5
hơn số cây cam là 36 cây. Hỏi khu vườn đó có bao nhiêu cây xoài, bao nhiêu cây cam?
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Bài 13. Một nhà máy có diện tích là 1 ha 200 m2. Biết nhà máy chia thành hai phân xưởng.
Diện tích của phân xưởng A bằng
xưởng B.
3
7
diện tích của phân xưởng B. Tính diện tích của phân
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Gia sư: Trần Quốc Thái
7
Bài 14. Đội văn nghệ của một trường Tiểu học có số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là 16
bạn. Số bạn nam bằng
bạn nam?
3
11
số bạn nữ. Hỏi đội văn nghệ đó có bao nhiêu bạn nữ, bao nhiêu
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Gia sư: Trần Quốc Thái
8
 









Các ý kiến mới nhất