Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BÀI 34.EM LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 16h:01' 02-11-2025
Dung lượng: 20.0 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
BÀI 34: EM LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ?
Phần I: Trắc nghiệm
Bài 1. Khoanh vào đáp án chứa câu trả lời đúng
a) Kết quả phép tính 5,67 + 4,09 là ?
A. 976
b) 34,5 × 100 = ?

C. 96,7

D. 967

A. 3 450
B. 34 500
c) Kết quả phép tính 61,11× 6,3 là ?

C. 3,45

D. 0,345

A. 384 993
B. 38,4993
d) 1,5 km = … m ?

C. 384,993

D. 993,384

C. 0,15 m

D. 1 500 m

A. 15 m

B. 9,76

B. 150 m

Bài 2. Điền vào bảng số liệu chiều cao và cân nặng của học sinh khối 3,4,5
trường A
Khối 3
Khối 4
Khối 5

Chiều cao
115,7 cm
135,2 cm
145,4 cm

Cân nặng
23,5 kg
32,1 kg
40,3 kg

Tổng chiều cao và cân nặng

Bài 3. Điền vào chỗ trống
a) 60,6 + … = 131,1
c) 3,4 × … = 34

b) … × 25,6 = 115,2
d) 8,3 × … = 8 300

Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Muốn nhân một số thập phân cho 10; 100; 1 000;… ta chuyển dấu phẩy số đó
lần lượt sang bên trái một; hai; ba; … chữ số
b) 44,5 cm = 4 450 m
c) 2,8 × 8,2 = 22,96
d) 30,6 – 22,5 = 81

Phần II. Tự luận:
Bài 1. Tính nhẩm

a) 7,5 × 100
b) 4,06 × 0,1

0,42 × 1 000
24,37 × 0,001

6,07 × 100
17,2 × 0,01

……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 2. Tính gía trị của biểu thức
a) (127,5 + 3,8) × 4,2 + 34,5 × 100

b) 9,5 × ( 3,7 + 6,3 ) – 0,54 × 2

……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 3. Tính bằng cách thuận tiện
a) 12,5 × 4,7 × 8
b) 4,07 × 6,4 + 4,6 × 4,07
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 4. Điền dấu >; <; = ?
a) 4,5 × 6,1 … 6,1 × 4,5
b) (12 × 5) × 0,5 … 12 × (5 × 0,5 )
c) (6,5 + 3,5) × 0,01 … 6,5 × 0,01 + 3,5 × 0,1
Bài 5. Khu vườn hình chữ nhật trồng cây ăn quả có chiều dài 7,5 m và
chiều rộng 3,4 m. Hỏi diện tích phần đất trồng cây ăn quả đó bao nhiêu mét
vuông ?
Bài giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến