TN TOÁN BÀI 36

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 16h:04' 02-11-2025
Dung lượng: 31.2 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 16h:04' 02-11-2025
Dung lượng: 31.2 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 2. SỐ THẬP PHÂN
BÀI 36: CHIA MỘT SỐ TỰ NHIÊN CHO MỘT SỐ TỰ NHIÊN KẾT QUẢ
LÀ MỘT SỐ THẬP PHÂN
(20 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)
Câu 1: Thực hiện phép tính 12 :5 được kết quả là:
A. 2 4 .
B. 2 , 4 .
C. 2 , 0.
D. 2 0.
Câu 2: Thương của phép chia 882 cho 36 là:
A. 2 4,5.
B. 25 , 4 .
C. 24 .
D. 25.
Câu 3: Tùng lấy 75 cái bánh chia đều cho 12 bạn. Mỗi bạn có số bánh là:
A. 2 5,6.
B. 6 2,5.
C. 6 , 25.
D. 5,26 .
18
Câu 4: Viết phân số 5 dưới dạng số thập phân là:
A. 0 , 63.
B. 0 , 36 .
1
C. 6 , 3.
D. 3,6.
Câu 5: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
81 :4
A. 2 0,25.
B. 2,025.
C. 2 5,2.
D. 2 5,02.
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
Câu 1: Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
73 :4 … .33,7
A. ¿.
B. ¿.
C. ¿.
D. Đáp án khác.
Câu 2: Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng 14:
A. 3,4 :2+8 .
B. 10 :3+4 .
C. 4,5+ 95 :8−2,375 .
D. ( 26−15 :2 ) × 0,75−6,45 .
Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
… . ×8=74
A. 92 , 5.
B. 9 , 25.
C. 8 , 34.
D. 7 , 9.
2
Câu 4: Giá trị của biểu thức sau là:
( 12 :50 ) :12
A. 0 , 02.
B. 0 , 2.
C. 2.
D. 0 , 12.
Câu 5: 62 chia cho số nào được kết quả là 5?
A. 24 , 1.
B. 2 ,14 .
C. 1 4,2 .
D. 1 2,4.
Câu 6: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
117 :36 … . 931:38
A. ¿.
B. =.
C. <.
D. Đáp án khác.
Câu 7: Một cái sân hình vuông có chu vi 31m. Độ dài cạnh của cái sân là:
A. 5 , 75 m.
B. 7,75 m.
C. 5,57 m .
D. 5 , 77 m.
Câu 8: May 25 bộ quần áo như nhau hết 70m vải. Hỏi may 10 bộ quần áo như thế
hết bao nhiêu mét vải?
3
A. 28 m.
B. 2 , 8 m.
C. 8 2 m.
D. 8 , 2 m.
3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
Câu 1: Trong rổ có tất cả 27kg xoài. Bà mang số xoài đó chia đều vào 5 túi. Bà
đem cho bé 2 túi. Vậy bà còn số ki-lô-gam xoài là:
A. 16,2 kg.
B. 1 2,6 kg.
C. 26 , 1 kg.
D. 1 7,6 kg.
Câu 2: Trong 3 giờ xe máy đi được 102km. Trong 4 giờ ô tô đi được 210km. Vậy
mỗi giờ ô tô đi nhiều hơn xe máy số ki-lô-mét là:
A. 15,8 k m.
B. 18 , 5 k m.
C. 1 , 85 km.
D. 1,58 km.
Câu 3: Chọn phép tính thích hợp điền vào ô trống:
513 :3 10=142,5
A. +¿ .
B. −¿.
C. × .
D. :.
Câu 4: Thùng to có 21l dầu, thùng bé có 15l dầu. Số dầu đó được chia vào 48 chai
dầu nhỏ. Mỗi chai có số lít dầu là:
4
A. 7 , 5 l.
B. 0 , 7 5 l.
C. 7 , 05 l.
D. 5 , 7 l.
Câu 5: Một thùng đựng 30,8kg đường. Người ta lấy ra 12,8kg đường, số đường
còn lại đóng đều vào 15 túi. Mỗi túi có số ki-lô-gam đường là:
A. 1 ,2 kg .
B. 2 ,1 kg .
C. 1 ,5 kg.
D. 2 ,5 kg.
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
3
Câu 1: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 24m, chiều rộng bằng 5
chiều dài. Diện tích mảnh vườn đó là:
A. 3 45,6 m2.
B. 36 5,4 m2.
C. 435,6 m2.
D. 546,3 m2.
Câu 2: Số dư trong phép chia 43 cho 52 biết thương có hai chữ số ở phần thập
phân là:
A. 0,8 2.
B. 0,36 .
C. 8 , 2.
D. 3 6.
5
6
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)
1
2
3
4
5
B
A
C
D
A
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
A
C
B
A
D
C
B
A
3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
1
2
3
4
5
A
B
C
B
A
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
A
B
7
BÀI 36: CHIA MỘT SỐ TỰ NHIÊN CHO MỘT SỐ TỰ NHIÊN KẾT QUẢ
LÀ MỘT SỐ THẬP PHÂN
(20 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)
Câu 1: Thực hiện phép tính 12 :5 được kết quả là:
A. 2 4 .
B. 2 , 4 .
C. 2 , 0.
D. 2 0.
Câu 2: Thương của phép chia 882 cho 36 là:
A. 2 4,5.
B. 25 , 4 .
C. 24 .
D. 25.
Câu 3: Tùng lấy 75 cái bánh chia đều cho 12 bạn. Mỗi bạn có số bánh là:
A. 2 5,6.
B. 6 2,5.
C. 6 , 25.
D. 5,26 .
18
Câu 4: Viết phân số 5 dưới dạng số thập phân là:
A. 0 , 63.
B. 0 , 36 .
1
C. 6 , 3.
D. 3,6.
Câu 5: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
81 :4
A. 2 0,25.
B. 2,025.
C. 2 5,2.
D. 2 5,02.
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
Câu 1: Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
73 :4 … .33,7
A. ¿.
B. ¿.
C. ¿.
D. Đáp án khác.
Câu 2: Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng 14:
A. 3,4 :2+8 .
B. 10 :3+4 .
C. 4,5+ 95 :8−2,375 .
D. ( 26−15 :2 ) × 0,75−6,45 .
Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
… . ×8=74
A. 92 , 5.
B. 9 , 25.
C. 8 , 34.
D. 7 , 9.
2
Câu 4: Giá trị của biểu thức sau là:
( 12 :50 ) :12
A. 0 , 02.
B. 0 , 2.
C. 2.
D. 0 , 12.
Câu 5: 62 chia cho số nào được kết quả là 5?
A. 24 , 1.
B. 2 ,14 .
C. 1 4,2 .
D. 1 2,4.
Câu 6: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
117 :36 … . 931:38
A. ¿.
B. =.
C. <.
D. Đáp án khác.
Câu 7: Một cái sân hình vuông có chu vi 31m. Độ dài cạnh của cái sân là:
A. 5 , 75 m.
B. 7,75 m.
C. 5,57 m .
D. 5 , 77 m.
Câu 8: May 25 bộ quần áo như nhau hết 70m vải. Hỏi may 10 bộ quần áo như thế
hết bao nhiêu mét vải?
3
A. 28 m.
B. 2 , 8 m.
C. 8 2 m.
D. 8 , 2 m.
3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
Câu 1: Trong rổ có tất cả 27kg xoài. Bà mang số xoài đó chia đều vào 5 túi. Bà
đem cho bé 2 túi. Vậy bà còn số ki-lô-gam xoài là:
A. 16,2 kg.
B. 1 2,6 kg.
C. 26 , 1 kg.
D. 1 7,6 kg.
Câu 2: Trong 3 giờ xe máy đi được 102km. Trong 4 giờ ô tô đi được 210km. Vậy
mỗi giờ ô tô đi nhiều hơn xe máy số ki-lô-mét là:
A. 15,8 k m.
B. 18 , 5 k m.
C. 1 , 85 km.
D. 1,58 km.
Câu 3: Chọn phép tính thích hợp điền vào ô trống:
513 :3 10=142,5
A. +¿ .
B. −¿.
C. × .
D. :.
Câu 4: Thùng to có 21l dầu, thùng bé có 15l dầu. Số dầu đó được chia vào 48 chai
dầu nhỏ. Mỗi chai có số lít dầu là:
4
A. 7 , 5 l.
B. 0 , 7 5 l.
C. 7 , 05 l.
D. 5 , 7 l.
Câu 5: Một thùng đựng 30,8kg đường. Người ta lấy ra 12,8kg đường, số đường
còn lại đóng đều vào 15 túi. Mỗi túi có số ki-lô-gam đường là:
A. 1 ,2 kg .
B. 2 ,1 kg .
C. 1 ,5 kg.
D. 2 ,5 kg.
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
3
Câu 1: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 24m, chiều rộng bằng 5
chiều dài. Diện tích mảnh vườn đó là:
A. 3 45,6 m2.
B. 36 5,4 m2.
C. 435,6 m2.
D. 546,3 m2.
Câu 2: Số dư trong phép chia 43 cho 52 biết thương có hai chữ số ở phần thập
phân là:
A. 0,8 2.
B. 0,36 .
C. 8 , 2.
D. 3 6.
5
6
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)
1
2
3
4
5
B
A
C
D
A
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
A
C
B
A
D
C
B
A
3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
1
2
3
4
5
A
B
C
B
A
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
A
B
7
 









Các ý kiến mới nhất