TN TOÁN BÀI 39-CHIA MỘT SỐ TỰ NHIÊN CHO MỘT SỐ THẬP PHÂN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 16h:07' 02-11-2025
Dung lượng: 361.2 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 16h:07' 02-11-2025
Dung lượng: 361.2 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 2. SỐ THẬP PHÂN
BÀI 39: CHIA MỘT SỐ TỰ NHIÊN CHO MỘT SỐ THẬP PHÂN
(22 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (8 CÂU)
Câu 1: Khi thực hiện chia 15 cho 0,25 bạn Mai làm như sau:
Bước 1: Mai thêm hai chữ số 0 vào bên phải số bị chia.
Bước 2: Mai lấy 1500 chia cho 0,25.
Bước 3: Mai kết luận kết quả là 60.
Theo em, Mai làm sai từ bước nào?
A. Bước 1.
B. Bước 2.
C. Bước 3.
D. Mai làm đúng.
Câu 2: Kết quả của phép tính 6 : 0,5 là:
A. 3.
B. 12.
C. 18.
D. 30.
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
27 :4,5=…
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 4: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
1
A. 0,15.
B. 1,5.
C. 15.
D. 150.
Câu 5: Hình chữ nhật có diện tích 387 mm2 . Chiều rộng hình chữ nhật là 8,6mm.
Chiều dài hình chữ nhật là:
A. 45mm.
B. 40mm.
C. 35mm.
D. 30mm.
Câu 6: So sánh hai phép tính sau và điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
4 : 0,2 ... 3 × 6
A. >.
B. <.
C. =.
D. +.
Câu 7: Kết quả phép tính 36 : 0,48 −¿168 : 3,5 là:
A. 27.
B. 75.
C. 48.
D. 123.
2
Câu 8: Chia đều 15 yến cá vào các khay. Mỗi khay chứa 1,875 yến cá. Số khay
cần dùng để chứa hết số cá là:
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
Câu 1: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
15 : 7,5 : 2 ... 9 : 2,25 : 4
A. >.
B. <.
C. =.
D. ×.
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
95 :… ..=4,75
A. 10.
B. 20.
C. 30.
D. 40.
Câu 3: Trong thùng có 15 lít nước. Đóng nước thành các chai nhỏ có thể tích như
nhau, mỗi chai 0,75 lít. Số chai nước đóng được là:
3
A. 20 chai.
B. 21 chai.
C. 22 chai.
D. 23 chai.
Câu 4: Biết a=1,8. Tìm b sao cho a × b=9.
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 5: Biểu thức có kết quả lớn nhất là:
A. 85 : 0,1 – 14,3.
B. 2000 × 0,1 + 650.
C. 27 : 0,9 × 29.
D. 96 : 2,5 × 24.
Câu 6: Cho một tấm vải dài 40m. Người ta đem cắt thành các mảnh vải nhỏ, mỗi
mảnh dài 1,25m. Số mảnh vải nhỏ cắt được là:
A. 29.
B. 30.
C. 31.
D. 32.
Câu 7: Trung bình một cửa hàng mỗi ngày bán được 50,6 kg gạo. Cửa hàng bán
253 kg gạo trong số ngày là:
4
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 8: Lan di xe đạp từ nhà đến trường hết 15 phút. Quãng đường từ nhà Lan đến
trường là 2 km. Hỏi mỗi giờ Lan đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 6.
B. 8.
C. 10.
D. 12.
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
Câu 1: Một ô tô đi quãng đường 135km hết 3 giờ. Một xe máy cũng đi quãng
đường đó hết 4 giờ 30 phút. Hỏi mỗi giờ ô tô đi được nhiều hơn xe máy bao nhiêu
ki-lô-mét?
A. 15.
B. 30.
C. 45.
D. 75.
5
Câu 2: Một mảnh vườn có diện tích 85 m 2 được chia thành ba phần. Hai phần mẹ
trồng hoa có diện tích bằng nhau và mỗi phần đều gấp đôi diện tích phần còn lại
mẹ dùng để trồng rau. Tổng diện tích đất mẹ dùng để trồng rau là:
A. 17 m2.
B. 34 m2.
C. 68 m2.
D. 85 m2.
Câu 3: Bò sữa mẹ nặng 756 kg. Cân nặng của bò sữa mẹ bằng 3,5 lần cân nặng
của bò sữa con. Bò sữa con nặng số ki-lô-gam là:
A. 216.
B. 261.
C. 252.
D. 225.
Câu 4: Một cửa hàng có 140 kg cam, chủ quán chia đều vào các túi nhỏ, mỗi túi
3
2,5 kg cam. Buổi sáng cửa hàng đã bán được 8 số túi cam. Số túi cam còn lại là:
A. 18.
B. 19.
C. 20.
D. 21.
6
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 12,5 m và có diện tích bằng
diện tích hình vuông cạnh 30 m. Chu vi của thửa ruộng hình chữ nhật là:
A. 84,5 m.
B. 169 m.
C. 120 m.
D. 35,91 m.
Câu 2: Người ta dùng gạch men có kích thước 50 cm × 50 cm để lát một sàn nhà
rộng 120 m2. Biết giá một thùng gạch là 190.000 đồng. Mỗi thùng có 4 viên gạch
men. Số tiền mua gạch để lát kín sàn nhà đó là:
A. 25.200.000 đồng.
B. 22.500.000 đồng.
C. 28.200.000 đồng.
D. 22.800.000 đồng.
7
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (8 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
B
B
C
C
A
B
A
D
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
C
B
A
C
D
D
A
B
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
1
2
3
4
A
C
A
D
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
B
D
8
BÀI 39: CHIA MỘT SỐ TỰ NHIÊN CHO MỘT SỐ THẬP PHÂN
(22 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (8 CÂU)
Câu 1: Khi thực hiện chia 15 cho 0,25 bạn Mai làm như sau:
Bước 1: Mai thêm hai chữ số 0 vào bên phải số bị chia.
Bước 2: Mai lấy 1500 chia cho 0,25.
Bước 3: Mai kết luận kết quả là 60.
Theo em, Mai làm sai từ bước nào?
A. Bước 1.
B. Bước 2.
C. Bước 3.
D. Mai làm đúng.
Câu 2: Kết quả của phép tính 6 : 0,5 là:
A. 3.
B. 12.
C. 18.
D. 30.
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
27 :4,5=…
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 4: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
1
A. 0,15.
B. 1,5.
C. 15.
D. 150.
Câu 5: Hình chữ nhật có diện tích 387 mm2 . Chiều rộng hình chữ nhật là 8,6mm.
Chiều dài hình chữ nhật là:
A. 45mm.
B. 40mm.
C. 35mm.
D. 30mm.
Câu 6: So sánh hai phép tính sau và điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
4 : 0,2 ... 3 × 6
A. >.
B. <.
C. =.
D. +.
Câu 7: Kết quả phép tính 36 : 0,48 −¿168 : 3,5 là:
A. 27.
B. 75.
C. 48.
D. 123.
2
Câu 8: Chia đều 15 yến cá vào các khay. Mỗi khay chứa 1,875 yến cá. Số khay
cần dùng để chứa hết số cá là:
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
Câu 1: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
15 : 7,5 : 2 ... 9 : 2,25 : 4
A. >.
B. <.
C. =.
D. ×.
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
95 :… ..=4,75
A. 10.
B. 20.
C. 30.
D. 40.
Câu 3: Trong thùng có 15 lít nước. Đóng nước thành các chai nhỏ có thể tích như
nhau, mỗi chai 0,75 lít. Số chai nước đóng được là:
3
A. 20 chai.
B. 21 chai.
C. 22 chai.
D. 23 chai.
Câu 4: Biết a=1,8. Tìm b sao cho a × b=9.
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 5: Biểu thức có kết quả lớn nhất là:
A. 85 : 0,1 – 14,3.
B. 2000 × 0,1 + 650.
C. 27 : 0,9 × 29.
D. 96 : 2,5 × 24.
Câu 6: Cho một tấm vải dài 40m. Người ta đem cắt thành các mảnh vải nhỏ, mỗi
mảnh dài 1,25m. Số mảnh vải nhỏ cắt được là:
A. 29.
B. 30.
C. 31.
D. 32.
Câu 7: Trung bình một cửa hàng mỗi ngày bán được 50,6 kg gạo. Cửa hàng bán
253 kg gạo trong số ngày là:
4
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 8: Lan di xe đạp từ nhà đến trường hết 15 phút. Quãng đường từ nhà Lan đến
trường là 2 km. Hỏi mỗi giờ Lan đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 6.
B. 8.
C. 10.
D. 12.
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
Câu 1: Một ô tô đi quãng đường 135km hết 3 giờ. Một xe máy cũng đi quãng
đường đó hết 4 giờ 30 phút. Hỏi mỗi giờ ô tô đi được nhiều hơn xe máy bao nhiêu
ki-lô-mét?
A. 15.
B. 30.
C. 45.
D. 75.
5
Câu 2: Một mảnh vườn có diện tích 85 m 2 được chia thành ba phần. Hai phần mẹ
trồng hoa có diện tích bằng nhau và mỗi phần đều gấp đôi diện tích phần còn lại
mẹ dùng để trồng rau. Tổng diện tích đất mẹ dùng để trồng rau là:
A. 17 m2.
B. 34 m2.
C. 68 m2.
D. 85 m2.
Câu 3: Bò sữa mẹ nặng 756 kg. Cân nặng của bò sữa mẹ bằng 3,5 lần cân nặng
của bò sữa con. Bò sữa con nặng số ki-lô-gam là:
A. 216.
B. 261.
C. 252.
D. 225.
Câu 4: Một cửa hàng có 140 kg cam, chủ quán chia đều vào các túi nhỏ, mỗi túi
3
2,5 kg cam. Buổi sáng cửa hàng đã bán được 8 số túi cam. Số túi cam còn lại là:
A. 18.
B. 19.
C. 20.
D. 21.
6
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 12,5 m và có diện tích bằng
diện tích hình vuông cạnh 30 m. Chu vi của thửa ruộng hình chữ nhật là:
A. 84,5 m.
B. 169 m.
C. 120 m.
D. 35,91 m.
Câu 2: Người ta dùng gạch men có kích thước 50 cm × 50 cm để lát một sàn nhà
rộng 120 m2. Biết giá một thùng gạch là 190.000 đồng. Mỗi thùng có 4 viên gạch
men. Số tiền mua gạch để lát kín sàn nhà đó là:
A. 25.200.000 đồng.
B. 22.500.000 đồng.
C. 28.200.000 đồng.
D. 22.800.000 đồng.
7
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (8 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
B
B
C
C
A
B
A
D
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
C
B
A
C
D
D
A
B
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
1
2
3
4
A
C
A
D
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
B
D
8
 








Các ý kiến mới nhất