KTGHKI. Lớp 5. Toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Tuấn
Ngày gửi: 03h:29' 25-10-2024
Dung lượng: 67.0 KB
Số lượt tải: 579
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Tuấn
Ngày gửi: 03h:29' 25-10-2024
Dung lượng: 67.0 KB
Số lượt tải: 579
Số lượt thích:
0 người
Thứ ..... ngày ... tháng … năm 2024
TRƯỜNG TIỂU HỌC A KIẾN THÀNH
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Họ và tên:……………………..………..
Môn: Toán
Lớp 5…………….
Thời gian: 40 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Điểm
Lời phê của giáo viên
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Phần I. Trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Số “Mười tám phẩy bốn mươi hai” viết là:
A. 108,402
B. 18, 402
C. 18,42
D. 108, 42
Câu 2: (1 điểm) Đọc và làm tròn số thập phân
- Số 135,79 đọc là:......................................................................................................................
- Số 87,654 làm tròn đến hàng phần mười thì được:........................................................
Câu 3: (1 điểm)Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
a. Trong số 302,875; chữ số 7 có giá trị là:
A. 7
7
B. 10
7
C. 100
7
D. 1000
b. Cho các số thập phân 4,15; 4,91; 4,860; 4,84. Số thập phân lớn nhất là:
A. 4,15
B. 4,91
C.4,860
D. 4,84
Câu 4: (1 điểm) Một đội trồng rừng trung bình cứ 4 ngày trồng được 1500 cây thông.
Hỏi trong 12 ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây thông?
Chọn đáp án đúng nhất:
A. 45 000 cây
B. 45 cây
C. 450 cây
Câu 5 : (1 điểm) Điền vào chỗ trống cho thích hợp.
Cô giáo tổ chức trò chơi cho một nhóm học sinh. Các bạn chiến
thắng được quay vòng quay để chọn phần thưởng.
D. 4 500 cây
Bảng dưới đây cho biết kết quả sau khi quay của các bạn chiến thắng.
Phần thưởng Gấu bông Bình nước Hộp màu
Số lần lặp lại
3
2
4
a. Có …….. bạn chiến thắng trong trò chơi.
b. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng gấu bông và tổng số lần quay là ……...
c. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng bình nước và tổng số lần quay là ….....
d. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng hộp màu và tổng số lần quay là ……....
Phần II. Tự luận: (5 điểm)
Câu 6:(1 điểm)Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
6 km 72 m = ..........,............km
5 kg 35 g = ……,……….. kg
3 ha 1 500 m2 = ……,……. ha
250 mm = ……,………. m
Câu 7: Tính. (2 điểm)
5 4
+ =¿..............................................................................................................................................
8 7
15 1
− =¿...........................................................................................................................................
6 3
7 6
× =¿.............................................................................................................................................
5 8
4
10 : =¿.............................................................................................................................................
3
Câu 8: (2 điểm)Một kho chứa 540 tấn gạo bao gồm gạo nếp và gạo tẻ. Số tấn gạo tẻ
7
bằng 3 số tấn gạo nếp. Tính số tấn gạo mỗi loại.
Bài giải
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
----------- Hết -----------
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ I – KHỐI 5
NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN
I. Phần trắc nghiệm: 5 điểm
Câu 1:(1 điểm) ý C. 18,42
Câu 2:(1 điểm) - Viết đúng mỗi câu: 0,5 điểm
- Số 135,79 đọc là: Một trăm ba mươi lăm phẩy bảy mươi chín
- Số 87,654 làm tròn đến hàng phần mười thì được: 87,7
Câu 3:(1 điểm)- Khoanh đúng mỗi câu: 0,5 điểm
7
a / C. 100
b/ B. 4,91
Câu 4: (1 điểm) D. 4 500 cây
Câu 5. (1 điểm) - Điền đúng mỗi câu được: 0,25 điểm.
a. Có 9 bạn chiến thắng trong trò chơi.
3
b. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng gấu bông và tổng số lần quay là 9
2
c. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng bình nước và tổng số lần quay là 9
4
d. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng hộp màu và tổng số lần quay là 9
II. Phần tự luận: 5 điểm
Câu 6: (1 điểm) - Điền mỗi số thích hợp vào chỗ chấm được 0,25 điểm
6 km 72 m = 6, 072 km
5 kg 35 g = 5,035 kg
2
3 ha 1 500 m = 3,15 ha
250 mm = 0,25 m
Câu 7: (2 điểm)- Mỗi ý đúng được 0, 5 điểm
67
13
39
b. 6 hoặc 18
a. 56
21
42
c. 20 hoặc 40
15
d. 2 hoặc
30
4
Câu 8. (2 điểm)
Bài giải
Tổng số phần bằng nhau:
7 + 3 = 10 (phần)
Giá trị 1 phần:
540 : 10 = 54 (tấn)
Số tấn gạo tẻ:
54 × 7 = 378 (tấn)
Số tấn gạo nếp:
540 – 378 = 162 (tấn)
Đáp số: Gạo tẻ:
378 tấn
Gạo nếp: 162 tấn
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
- Lưu ý: +Học sinh có thể tính theo cách khác trong khi làm bài. Giáo viên căn cứ theo
thang điểm để cho điểm chính xác.
+ Nếu sai hoặc thiếu đơn vị ở phép tính và đáp số bị trừ 0,25 điểm toàn bài.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – MÔN: TOÁN
KHỐI 5 – NĂM HỌC: 2024 - 2025
Mạch kiến
thức
Số và phép
tính
Hình học và
đo lường
Nội dung
Ôn tập về số tự nhiên và
các phép tính với số tự
nhiên
Ôn tập về phân số và các
phép tính với phân sô
Số thập phân
So sánh các số thập phân
Làm tròn số thập phân
Tỉ số
Giải toán có lời văn
Tỉ lệ bản đồ
Viết các số đo độ dài,
khối lượng, diện tích
dưới dạng số thập phân
Một số yếu tố Tỉ số của số lần lặp lại
thống kê và một sự kiện so với tổng
xác suất
số lần thực hiện
Tổng
Mức 1
Mức 2
Mức 3
(Biết)
(Hiểu)
(Vận dụng)
Số câu/
Số
điểm/
Câu số
TN
Số câu
TL
TN
TL
2
2
Số
điểm
2
Câu số
1; 2
TN
Tổng
TL
TN
TL
1
1
4
2
2
2
2
4
4
3; 4
7
8
Số câu
Số
điểm
1
1
1
1
Câu số
6
Số câu
1
1
Số
điểm
1
1
Câu số
5
Số câu
2
1
3
1
1
5
3
Số
điểm
2
1
3
2
2
5
5
TRƯỜNG TIỂU HỌC A KIẾN THÀNH
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Họ và tên:……………………..………..
Môn: Toán
Lớp 5…………….
Thời gian: 40 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Điểm
Lời phê của giáo viên
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Phần I. Trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Số “Mười tám phẩy bốn mươi hai” viết là:
A. 108,402
B. 18, 402
C. 18,42
D. 108, 42
Câu 2: (1 điểm) Đọc và làm tròn số thập phân
- Số 135,79 đọc là:......................................................................................................................
- Số 87,654 làm tròn đến hàng phần mười thì được:........................................................
Câu 3: (1 điểm)Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
a. Trong số 302,875; chữ số 7 có giá trị là:
A. 7
7
B. 10
7
C. 100
7
D. 1000
b. Cho các số thập phân 4,15; 4,91; 4,860; 4,84. Số thập phân lớn nhất là:
A. 4,15
B. 4,91
C.4,860
D. 4,84
Câu 4: (1 điểm) Một đội trồng rừng trung bình cứ 4 ngày trồng được 1500 cây thông.
Hỏi trong 12 ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây thông?
Chọn đáp án đúng nhất:
A. 45 000 cây
B. 45 cây
C. 450 cây
Câu 5 : (1 điểm) Điền vào chỗ trống cho thích hợp.
Cô giáo tổ chức trò chơi cho một nhóm học sinh. Các bạn chiến
thắng được quay vòng quay để chọn phần thưởng.
D. 4 500 cây
Bảng dưới đây cho biết kết quả sau khi quay của các bạn chiến thắng.
Phần thưởng Gấu bông Bình nước Hộp màu
Số lần lặp lại
3
2
4
a. Có …….. bạn chiến thắng trong trò chơi.
b. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng gấu bông và tổng số lần quay là ……...
c. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng bình nước và tổng số lần quay là ….....
d. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng hộp màu và tổng số lần quay là ……....
Phần II. Tự luận: (5 điểm)
Câu 6:(1 điểm)Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
6 km 72 m = ..........,............km
5 kg 35 g = ……,……….. kg
3 ha 1 500 m2 = ……,……. ha
250 mm = ……,………. m
Câu 7: Tính. (2 điểm)
5 4
+ =¿..............................................................................................................................................
8 7
15 1
− =¿...........................................................................................................................................
6 3
7 6
× =¿.............................................................................................................................................
5 8
4
10 : =¿.............................................................................................................................................
3
Câu 8: (2 điểm)Một kho chứa 540 tấn gạo bao gồm gạo nếp và gạo tẻ. Số tấn gạo tẻ
7
bằng 3 số tấn gạo nếp. Tính số tấn gạo mỗi loại.
Bài giải
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
----------- Hết -----------
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ I – KHỐI 5
NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN
I. Phần trắc nghiệm: 5 điểm
Câu 1:(1 điểm) ý C. 18,42
Câu 2:(1 điểm) - Viết đúng mỗi câu: 0,5 điểm
- Số 135,79 đọc là: Một trăm ba mươi lăm phẩy bảy mươi chín
- Số 87,654 làm tròn đến hàng phần mười thì được: 87,7
Câu 3:(1 điểm)- Khoanh đúng mỗi câu: 0,5 điểm
7
a / C. 100
b/ B. 4,91
Câu 4: (1 điểm) D. 4 500 cây
Câu 5. (1 điểm) - Điền đúng mỗi câu được: 0,25 điểm.
a. Có 9 bạn chiến thắng trong trò chơi.
3
b. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng gấu bông và tổng số lần quay là 9
2
c. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng bình nước và tổng số lần quay là 9
4
d. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng hộp màu và tổng số lần quay là 9
II. Phần tự luận: 5 điểm
Câu 6: (1 điểm) - Điền mỗi số thích hợp vào chỗ chấm được 0,25 điểm
6 km 72 m = 6, 072 km
5 kg 35 g = 5,035 kg
2
3 ha 1 500 m = 3,15 ha
250 mm = 0,25 m
Câu 7: (2 điểm)- Mỗi ý đúng được 0, 5 điểm
67
13
39
b. 6 hoặc 18
a. 56
21
42
c. 20 hoặc 40
15
d. 2 hoặc
30
4
Câu 8. (2 điểm)
Bài giải
Tổng số phần bằng nhau:
7 + 3 = 10 (phần)
Giá trị 1 phần:
540 : 10 = 54 (tấn)
Số tấn gạo tẻ:
54 × 7 = 378 (tấn)
Số tấn gạo nếp:
540 – 378 = 162 (tấn)
Đáp số: Gạo tẻ:
378 tấn
Gạo nếp: 162 tấn
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
- Lưu ý: +Học sinh có thể tính theo cách khác trong khi làm bài. Giáo viên căn cứ theo
thang điểm để cho điểm chính xác.
+ Nếu sai hoặc thiếu đơn vị ở phép tính và đáp số bị trừ 0,25 điểm toàn bài.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – MÔN: TOÁN
KHỐI 5 – NĂM HỌC: 2024 - 2025
Mạch kiến
thức
Số và phép
tính
Hình học và
đo lường
Nội dung
Ôn tập về số tự nhiên và
các phép tính với số tự
nhiên
Ôn tập về phân số và các
phép tính với phân sô
Số thập phân
So sánh các số thập phân
Làm tròn số thập phân
Tỉ số
Giải toán có lời văn
Tỉ lệ bản đồ
Viết các số đo độ dài,
khối lượng, diện tích
dưới dạng số thập phân
Một số yếu tố Tỉ số của số lần lặp lại
thống kê và một sự kiện so với tổng
xác suất
số lần thực hiện
Tổng
Mức 1
Mức 2
Mức 3
(Biết)
(Hiểu)
(Vận dụng)
Số câu/
Số
điểm/
Câu số
TN
Số câu
TL
TN
TL
2
2
Số
điểm
2
Câu số
1; 2
TN
Tổng
TL
TN
TL
1
1
4
2
2
2
2
4
4
3; 4
7
8
Số câu
Số
điểm
1
1
1
1
Câu số
6
Số câu
1
1
Số
điểm
1
1
Câu số
5
Số câu
2
1
3
1
1
5
3
Số
điểm
2
1
3
2
2
5
5
 









Các ý kiến mới nhất