BÀI 32.NHÂN HAI SỐ THẬP PHÂN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 16h:01' 02-11-2025
Dung lượng: 47.8 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 16h:01' 02-11-2025
Dung lượng: 47.8 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
BÀI 32: NHÂN HAI SỐ THẬP PHÂN
Phần I: Trắc nghiệm
Bài 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
A. 113,6
B. 11,36
C. 1136
D. 112,6
a) Kết quả của phép tính 35,5 × 3,2 là:
b) Kết quả của phép tính 45,3 × 2,1 là:
A. 95,13
B. 951,3
C. 9,513
D. 92,15
c) Một cửa hàng buổi sáng bán được 23,5 mét vải. Buổi chiều
bán dược gấp đôi buổi sáng. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán
được bao nhiêu mét vải?
A. 47 mét
B. 46,5 mét
C. 47,5 mét
D. 48 mét
d) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 13,5 mét, chiều
dài 15 mét. Diện tích thửa ruộng đó là:
A. 202,5 m
B. 2025 m
C. 20,25 m2
D. 202,5 m2
Bài 2: Cho các từ như trong hộp dưới đây. Điền từ thích
hợp vào chỗ chấm:
thực hiện phép nhân
phải
trái
bấy nhiêu chữ số
Muốn nhân hai số thập phân ta làm như sau:
Đặt tính rồi .............................................. như nhân hai số
tự nhiên
Đếm trong phần thập phân của cả hai thừa số có bao
nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích
ra ...................................... kể từ ........... sang ...........
Bài 3: Nối
8,49
42,4
×
5
12,67
×
8
67,12
×
4
25,4
×
9
268,4
228,
101,3
Phần II: Tự luận
Bài 1: Đặt tính rồi tính
0,85 × 4,2
2,8 × 4,7
2,17× 1,3
7,15 × 3,3
............................
...........................
............................
............................
............................
...........................
............................
............................
............................
...........................
............................
............................
............................
...........................
............................
............................
Bài 2: Tìm x, biết:
x : 35 = 22,55
x : 5,8 = 67
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.......
Bài 3: Hoàn thành bảng sau
Thừa số
11,3
92,23
4
0,36
Thừa số
3,4
13,2
0,72
5,8
Tích
Bài 4: Tính 45 xe ô tô chở được bao nhiêu tấn thóc biết
rằng một xe ô tô chở được 23,15 tấn?
Bài giải
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.................................................................................
Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Một túi kẹo nặng 0,45 kg và một túi bánh nặng 0,87 kg.
Vậy 13 túi kẹo và 22 túi bánh nặng ............... kg
Phần I: Trắc nghiệm
Bài 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
A. 113,6
B. 11,36
C. 1136
D. 112,6
a) Kết quả của phép tính 35,5 × 3,2 là:
b) Kết quả của phép tính 45,3 × 2,1 là:
A. 95,13
B. 951,3
C. 9,513
D. 92,15
c) Một cửa hàng buổi sáng bán được 23,5 mét vải. Buổi chiều
bán dược gấp đôi buổi sáng. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán
được bao nhiêu mét vải?
A. 47 mét
B. 46,5 mét
C. 47,5 mét
D. 48 mét
d) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 13,5 mét, chiều
dài 15 mét. Diện tích thửa ruộng đó là:
A. 202,5 m
B. 2025 m
C. 20,25 m2
D. 202,5 m2
Bài 2: Cho các từ như trong hộp dưới đây. Điền từ thích
hợp vào chỗ chấm:
thực hiện phép nhân
phải
trái
bấy nhiêu chữ số
Muốn nhân hai số thập phân ta làm như sau:
Đặt tính rồi .............................................. như nhân hai số
tự nhiên
Đếm trong phần thập phân của cả hai thừa số có bao
nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích
ra ...................................... kể từ ........... sang ...........
Bài 3: Nối
8,49
42,4
×
5
12,67
×
8
67,12
×
4
25,4
×
9
268,4
228,
101,3
Phần II: Tự luận
Bài 1: Đặt tính rồi tính
0,85 × 4,2
2,8 × 4,7
2,17× 1,3
7,15 × 3,3
............................
...........................
............................
............................
............................
...........................
............................
............................
............................
...........................
............................
............................
............................
...........................
............................
............................
Bài 2: Tìm x, biết:
x : 35 = 22,55
x : 5,8 = 67
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.......
Bài 3: Hoàn thành bảng sau
Thừa số
11,3
92,23
4
0,36
Thừa số
3,4
13,2
0,72
5,8
Tích
Bài 4: Tính 45 xe ô tô chở được bao nhiêu tấn thóc biết
rằng một xe ô tô chở được 23,15 tấn?
Bài giải
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.................................................................................
Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Một túi kẹo nặng 0,45 kg và một túi bánh nặng 0,87 kg.
Vậy 13 túi kẹo và 22 túi bánh nặng ............... kg
 








Các ý kiến mới nhất