Bài 43.CTST.HÌNH TAM GIÁC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 16h:11' 02-11-2025
Dung lượng: 140.5 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 16h:11' 02-11-2025
Dung lượng: 140.5 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
BÀI 43: HÌNH TAM GIÁC
I. Trắc nghiệm:
Bài 1. Khoanh vào đáp án chứa câu trả lời đúng
A. Hình tam giác nhọn
B. Hình tam giác vuông
C. Hình tam giác tù
a) Hình tam giác có ba góc nhọn gọi là?
b) Hình tam giác có ba cạnh bằng nhau gọi là?
A. Hình tam giác vuông
B. Hình tam giác đều
C. Hình tam giác tù
c) Tam giác có 2 cạnh vuông góc với nhau là ?
A. Tam giác đều
B. Tam giác vuông
C. Tam giác nhọn D. Tam giác tù
d) Hình tam giác đều có
A. Có ba góc bằng nhau
B. Có một góc bằng 90o
C. Có một góc tù
Bài 2: Vẽ theo yêu cầu
a) Vẽ tam giác ABC, đường cao AH
A
b) Vẽ tam giác vuông MNE
M
B
C
N
E
Bài 3: Vẽ theo yêu cầu
D
A
F
B a) Vẽ đường cao AH
C
E
b) Vẽ đường cao DN
II. Tự luận:
Bài 1. Nêu tên các hình tam giác, các cạnh, các góc của mỗi hình tam giác
dưới đây và cho biết tam giác nào là tam giác nhọn, tam giác vuông, tam giác
tù, tam giác đều.
M
B
A
C
O
I
N
P
K
M
L
H
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Bài 2. Nêu đường cao và đáy tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới
đây.
A
K
A
M
B
H
C
N
M
P
I
Bài 3. Dùng ê-ke, thước thẳng để vẽ đường cao tương ứng với đáy NP của tam
giác MNP và đáy SP của tam giác SCP (sử dụng tờ giấy có hình vẽ các tam
giác như hình bên).
S
M
N
P
C
P
I. Trắc nghiệm:
Bài 1. Khoanh vào đáp án chứa câu trả lời đúng
A. Hình tam giác nhọn
B. Hình tam giác vuông
C. Hình tam giác tù
a) Hình tam giác có ba góc nhọn gọi là?
b) Hình tam giác có ba cạnh bằng nhau gọi là?
A. Hình tam giác vuông
B. Hình tam giác đều
C. Hình tam giác tù
c) Tam giác có 2 cạnh vuông góc với nhau là ?
A. Tam giác đều
B. Tam giác vuông
C. Tam giác nhọn D. Tam giác tù
d) Hình tam giác đều có
A. Có ba góc bằng nhau
B. Có một góc bằng 90o
C. Có một góc tù
Bài 2: Vẽ theo yêu cầu
a) Vẽ tam giác ABC, đường cao AH
A
b) Vẽ tam giác vuông MNE
M
B
C
N
E
Bài 3: Vẽ theo yêu cầu
D
A
F
B a) Vẽ đường cao AH
C
E
b) Vẽ đường cao DN
II. Tự luận:
Bài 1. Nêu tên các hình tam giác, các cạnh, các góc của mỗi hình tam giác
dưới đây và cho biết tam giác nào là tam giác nhọn, tam giác vuông, tam giác
tù, tam giác đều.
M
B
A
C
O
I
N
P
K
M
L
H
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Bài 2. Nêu đường cao và đáy tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới
đây.
A
K
A
M
B
H
C
N
M
P
I
Bài 3. Dùng ê-ke, thước thẳng để vẽ đường cao tương ứng với đáy NP của tam
giác MNP và đáy SP của tam giác SCP (sử dụng tờ giấy có hình vẽ các tam
giác như hình bên).
S
M
N
P
C
P
 









Các ý kiến mới nhất