TN TOÁN BÀI 53.ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 16h:19' 02-11-2025
Dung lượng: 142.5 KB
Số lượt tải: 173
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 16h:19' 02-11-2025
Dung lượng: 142.5 KB
Số lượt tải: 173
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 4. ÔN TẬP HỌC KÌ 1
BÀI 53: ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN
(22 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (7 câu)
Câu 1: Kết quả của phép tính 0,27 + 9,73 là:
A. 10
B. 11
C. 12
D. 9
Câu 2: Cho phép tính 35,92 – 17,3. Tìm cách đặt tính đúng.
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Kết quả của phép tính 36,1 × 0,01 là:
A. 0,0361
B. 3,61
C. 0,361
Câu 4: Kết quả của phép tính
A. 848,593
A. 45,0
là:
B. 8485,93
Câu 5: Kết quả của phép tính
C. 84,8593
D. 848593
C. 45,1
D. 0,45
là
B. 4,5
Câu 6: Kết quả của phép tính
A. 0,05235
là
B. 0,5235
C. 5,235
Câu 7: Kết quả của phép tính
A. 0,5623
D. 0,005235
là:
B. 5623
C. 0,005623
2. THÔNG HIỂU (9 CÂU)
Câu 1: Điền dấu (>, <, = ) thích hợp vào ô trống:
4,8 + 9,5
D. 361
?
1
13,4
D. 0,05623
A. >
B. <
C. =
D. +
C. 7,19
D. 7,98
C. 10
D. 3,6
Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống:
A. 3,21
B. 7,91
Câu 3: Kết quả của phép tính
A. 9,2
là:
B. 9,5
Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 7,5
B. 7,8
C. 8
D. 10,2
Câu 5: Con cáo nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
A. 4800kg
B. 4,8kg
C. 195kg
D. 48kg
Câu 6: Tính giá trị biểu thức sau:
(131,4 – 80,8) : 23
A. 2,3
B. 50,6
C. 23,0
D. 2,2
Câu 7: Sử dụng các tấm thẻ sau tìm số thập phân bé nhất và lớn nhất rồi tìm hiệu
của chúng:
2
A. 2,97
B. 2,79
C. 3,24
D. 3,42
Câu 8: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 2,0
B. 2,2
C. 2,01
D. 3,1
B. 1
C. 3,80
D. 1,38
Câu 9: Tính nhanh:
A. 3,08
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
Câu 1: Mua 4m vải phải trả 60 000 đồng. Hỏi mua 8,8m vải thì phải trả bao nhiêu
tiền?
A. 100 000 đồng
B. 90 000 đồng
C. 132 000 đồng
D. 123 000 đồng
Câu 2: Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 123,6m, chiều rộng kém
chiều dài 5,6m. Hỏi chu vi của thửa ruộng là bao nhiêu?
A. 247,2m
B. 123,6m
C. 247,2cm
D. 123,6cm
Câu 3: Một kho lương thực nhập vào kho hai đợt gạo. Đợt thứ nhất nhập 5,8 tấn.
3
Đợt thứ hai số gạo bằng 4 đợt thứ nhất. Hỏi trong kho có tất cả bao nhiêu tấn gạo?
A. 4,35 tấn
B. 10,15 tấn
C. 11,50 tấn
D. 8,35 tấn
Câu 4: Kho thứ nhất có 12,4kg thóc. Kho thứ hai có số thóc gấp 2 lần số thóc ở
kho thứ nhất. Kho thứ ba có số thóc bằng trung bình cộng số thóc của hai kho đầu.
Hỏi cả ba kho chứa tất cả bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
A. 18,6kg
B. 24,8kg
C. 43,4kg
D. 55,8kg
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1: Tìm hai số thập phân có tổng bằng 503,69 biết rằng nếu dời dấu phẩy của
số thứ nhất sang bên phải 1 chữ số ta sẽ được số thứ hai.
A. 45,79 và 457,9
B. 45,97 và 457,9
C. 54,79 và 547,9
3
D. 45,79 và 547,9
Câu 2: Tìm hai số thập phân có hiệu bằng 915,8832, biết rằng nếu dời dấu phẩy
của số lớn sang trái 3 chữ số ta sẽ được số bé?
A. 0,9186 và 916,8.
B. 0,9816 và 91,68.
C. 0,9168 và 916,8.
D. 0,8916 và 912,7.
4
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (7 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
A
B
C
A
B
D
D
2. THÔNG HIỂU (9 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A
C
A
B
B
D
A
C
A
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
1
2
3
4
C
A
B
D
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
A
C
5
BÀI 53: ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN
(22 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (7 câu)
Câu 1: Kết quả của phép tính 0,27 + 9,73 là:
A. 10
B. 11
C. 12
D. 9
Câu 2: Cho phép tính 35,92 – 17,3. Tìm cách đặt tính đúng.
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Kết quả của phép tính 36,1 × 0,01 là:
A. 0,0361
B. 3,61
C. 0,361
Câu 4: Kết quả của phép tính
A. 848,593
A. 45,0
là:
B. 8485,93
Câu 5: Kết quả của phép tính
C. 84,8593
D. 848593
C. 45,1
D. 0,45
là
B. 4,5
Câu 6: Kết quả của phép tính
A. 0,05235
là
B. 0,5235
C. 5,235
Câu 7: Kết quả của phép tính
A. 0,5623
D. 0,005235
là:
B. 5623
C. 0,005623
2. THÔNG HIỂU (9 CÂU)
Câu 1: Điền dấu (>, <, = ) thích hợp vào ô trống:
4,8 + 9,5
D. 361
?
1
13,4
D. 0,05623
A. >
B. <
C. =
D. +
C. 7,19
D. 7,98
C. 10
D. 3,6
Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống:
A. 3,21
B. 7,91
Câu 3: Kết quả của phép tính
A. 9,2
là:
B. 9,5
Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 7,5
B. 7,8
C. 8
D. 10,2
Câu 5: Con cáo nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
A. 4800kg
B. 4,8kg
C. 195kg
D. 48kg
Câu 6: Tính giá trị biểu thức sau:
(131,4 – 80,8) : 23
A. 2,3
B. 50,6
C. 23,0
D. 2,2
Câu 7: Sử dụng các tấm thẻ sau tìm số thập phân bé nhất và lớn nhất rồi tìm hiệu
của chúng:
2
A. 2,97
B. 2,79
C. 3,24
D. 3,42
Câu 8: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 2,0
B. 2,2
C. 2,01
D. 3,1
B. 1
C. 3,80
D. 1,38
Câu 9: Tính nhanh:
A. 3,08
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
Câu 1: Mua 4m vải phải trả 60 000 đồng. Hỏi mua 8,8m vải thì phải trả bao nhiêu
tiền?
A. 100 000 đồng
B. 90 000 đồng
C. 132 000 đồng
D. 123 000 đồng
Câu 2: Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 123,6m, chiều rộng kém
chiều dài 5,6m. Hỏi chu vi của thửa ruộng là bao nhiêu?
A. 247,2m
B. 123,6m
C. 247,2cm
D. 123,6cm
Câu 3: Một kho lương thực nhập vào kho hai đợt gạo. Đợt thứ nhất nhập 5,8 tấn.
3
Đợt thứ hai số gạo bằng 4 đợt thứ nhất. Hỏi trong kho có tất cả bao nhiêu tấn gạo?
A. 4,35 tấn
B. 10,15 tấn
C. 11,50 tấn
D. 8,35 tấn
Câu 4: Kho thứ nhất có 12,4kg thóc. Kho thứ hai có số thóc gấp 2 lần số thóc ở
kho thứ nhất. Kho thứ ba có số thóc bằng trung bình cộng số thóc của hai kho đầu.
Hỏi cả ba kho chứa tất cả bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
A. 18,6kg
B. 24,8kg
C. 43,4kg
D. 55,8kg
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1: Tìm hai số thập phân có tổng bằng 503,69 biết rằng nếu dời dấu phẩy của
số thứ nhất sang bên phải 1 chữ số ta sẽ được số thứ hai.
A. 45,79 và 457,9
B. 45,97 và 457,9
C. 54,79 và 547,9
3
D. 45,79 và 547,9
Câu 2: Tìm hai số thập phân có hiệu bằng 915,8832, biết rằng nếu dời dấu phẩy
của số lớn sang trái 3 chữ số ta sẽ được số bé?
A. 0,9186 và 916,8.
B. 0,9816 và 91,68.
C. 0,9168 và 916,8.
D. 0,8916 và 912,7.
4
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (7 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
A
B
C
A
B
D
D
2. THÔNG HIỂU (9 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A
C
A
B
B
D
A
C
A
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
1
2
3
4
C
A
B
D
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
A
C
5
 









Các ý kiến mới nhất