Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

giua ki 1 toan 8 kntt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: copy
Người gửi: Phan Thị Quyết
Ngày gửi: 19h:21' 02-11-2025
Dung lượng: 106.6 KB
Số lượt tải: 299
Số lượt thích: 0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I-NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 8 -THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 phút
TT Nội dung
kiến thức

1

Biểu
thức
đại số

Đơn vị kiến thức
Đa thức nhiều
biến. Các phép
toán cộng, trừ,
nhân, chia các đa
thức nhiều biến

CÂU
C1
C2
C3
C4

NB

NL
TDLL
TDLL
TDLL
TDLL

Mức độ nhận thức và đánh giá năng lực
TH
VD
CÂU
NL
CÂU
NL
C5
TDLL
C6
TDLL
B1a
TDLL
C7
TDLL
C8
TDLL
B1b,c TDLL

Tứ giác

2

Tứ giác

Tính chất và dấu
hiệu nhận biết
các tứ giác đặc
biệt.

TDLL

C10

TDLL
TDLL,MHH
MHH,GQV
D,GTTT,…

C11

TDLL, MHH

C15

C12

TDLL, MHH

B3b

C13

TDLL, MHH
TDLL,
MHH,GTTH
MHH,GQVD
,GTTT,…

C14
B3a

ĐIỂM
Tỉ lệ phần trăm

C9

3,92

39,2%

3,08

30,8%

CÂU
B2

VDC

NL

MHH,T
DLL,GQ
VD,…

Ghi
chú
5,16
điểm
0,67
điểm

4,17
điểm

2,25
22,5%

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

0,75

7,5%

10
điểm

MÔN: TOÁN - LỚP: 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 phút
T
T

Chủ đề

Mức độ đánh giá

Đơn vị kiến thức

Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
NB
TH
VD
VDC

SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1

Biểu thức
đại số

Đa thức nhiều biến.
Các phép toán cộng,
trừ, nhân, chia các đa
thức nhiều biến

4
(TN1,
– Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức 2,3,4)
1,(3)đ
nhiều biến.
Nhận biết:

Thông hiểu:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các
biến.

1
(TN5)
0,(3)đ
1
(TL1a)
0,5đ

3
(TN
6,7,8)

2
(TL1
b,c)
1,25đ

Vận dụng:
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và
phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ,
phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường
hợp đơn giản.
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một
đơn thức trong những trường hợp đơn giản.
HÌNH HỌC PHẲNG
2
Tứ giác
Tứ giác.

Tính chất và dấu hiệu
nhận biết các tứ giác
đặc biệt.

Nhận biết:
– Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ
giác lồi bằng 360o.
Nhận biết:
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình
4
thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng (TN11
;12;13
nhau là hình thang cân).
;14)
– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình 1,(3)đ
hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại
trung điểm của mỗi đường là hình bình hành).

2
(TN
9,10)
0,(6)đ

1
(TL2)
0,75đ

– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là
hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường
chéo bằng nhau là hình chữ nhật).

1
(TL3
a)
1,25đ

– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là
hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo
vuông góc với nhau là hình thoi).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là
hình vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường chéo
vuông góc với nhau là hình vuông).
Thông hiểu
– Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh
bên, đường chéo của hình thang cân.
– Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối,
đường chéo của hình bình hành.
– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình
chữ nhật.

1
(TN15)
0,(3)
1
(TL3b)
1,25đ

– Giải thích được tính chất về đường chéo của hình
thoi.
– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình
vuông.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

9
6
39,2% 30,8%
70%

5
1
22,5% 7,5%
30%

I.

TRẮC NGHIỆM:(5,0 điểm - Học sinh làm bài ngay trên đề thi này)

Câu 1 : Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức?
A. √ 2 x .
B. xy + y 3.
C. -25.
Câu 2: Hệ số của đơn thức 3x y4xy là
A. 3 .
B. 4.
Câu 3: Đơn thức đồng dạng với đơn thức −8 x 5 y 3 là
A. -7 x 2 y 3.
B. 4 x5 y 3.
Câu 4: Phần biến của đơn thức −z 4 y 3
A. z 4 y 3.
B. z 3 y 4.
2

3

C. 7 .

D. −8 x 2 y .

C. −z 4 y 3.

D. −z 3 y 4

A. -11.
B. 11.
C. 6.
2
2
2
2
Câu 6: Thu gọn đa thức (−5 x y −3 x y ) +(4 x y −7 x y ) ta được
A. −x 2 y −10 x y 2.
B. x 2 y +10 x y 2.
C. −8 x 2 y
3 5
A. 5 x − 3 x .

5
B. 5 x− 3 x .

D. 12 .

C. 2 x y 3 .

5 2
Câu 5: Giá trị của đa thức 2 x y (−2 y )+1 tại x= 1 , y= -1 là

−5
Câu 7: Kết quả của phép nhân 3 x (3 x−1) là

D.

7
. 3x

D. -6.
D. −4 x y 2.

2 5
2 5
C. −5 x − 3 x .
D. −5 x + 3 x .
Câu 8: Đa thức 6 x 3 y 2 z−7 x 4 y 3 chia hết cho đơn thức nào sau đây ?
A. 3 x 4.
B. −8 x 4.
C. −4 x3 y .
D. 2 x y 3.
o ^
^
Câu 9: Tứ giác ABCD có ^A=75o , B=120
, C=61o. Số đo góc D là
A. 129o .
B. 104 o.
C. 73o .
D. 116o .
Câu 10: Một hình thang có một cặp góc đối là 115o và 75o , cặp góc đối còn lại của hình thang đó là
A. 125o ;45 o .
B. 105o ;85o .
C. 135o ; 55o.
D. 105o ;65o .
Câu 11: Khẳng định nào sau đây là đúng
A. Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình bình hành
B. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
C. Hình thang có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
D. Hình có ba góc vuông là hình chữ nhật
Câu 12: Khẳng định nào sau đây là sai
A. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
B. Hình chữ nhật là hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau .
C. Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành .
D. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và hai đường chéo bằng nhau là hình vuông .
Câu 13: Dáu hiệu nhận biết nào dưới đây chưa đúng ?
A.Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
B.Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
C.Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
D.Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình chữ nhật.
Câu 14: Khẳng định nào dưới đây đúng ?
A. Hình thoi là tứ giác có các cạnh đối song song .
B. Hình thoi là tứ giác có ba góc vuông .
C. Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
D. Hình thoi là tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau.

Câu 15: Cho hình vuông MNPQ. Trên các cạnh MN, NP, PQ, QM lần lượt lấy các điểm K,
I, H, G sao cho MK=NI= PH= QG. Tứ giác KIHG là hình gì?
A. .
B. Hình thoi.
C. Hình vuông. D. Hình bình hành.
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm - Học sinh làm bài trên giấy làm bài )
Bài 1: (1,75 điểm)
3

a)Tính giá trị biểu thức : E = 2 x 2 y 7 khi x = -2 ; y = 1
b) Xác định Q để :
Q - (4x2 - 5xy ) = -x2 + 12xy - 2y2
2
2
c) Rút gọn biểu thức
B = x ( 1−x )+ ( x+3 ) ( x −3 x+ 9 )
Bài 2: (0,75 điểm)
Bạn An dự định cắt một miếng bìa hình tam giác vuông với độ dài hai cạnh góc vuông lần
lượt là 6(cm), 8(cm). Sau khi xem xét lại, bạn An quyết định tăng độ dài cạnh góc vuông
6(cm) thêm x(cm) và tăng độ dài cạnh góc vuông 8 (cm) thêm y(cm). Viết đa thức biểu thị
diện tích phần tăng thêm của miếng bìa theo x và y
Bài 3: ( 2,5 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD, gọi M là trung điểm của AB. Kẻ MN vuông góc với CD tại N.
a) Chứng minh tứ giác AMND là hình chữ nhật.
b) Gọi O là trung điểm của MN. Chứng minh O cũng là trung điểm của AC
Hết

Trường THCS Kim Đồng
Tổ Toán -Tin
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GKI– MÃ ĐỀ A
Năm học: 2023-2024
(Đáp án và Hướng dẫn chấm gồm 01 trang)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm):
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Đ/án

B

D

B

A

C

A

D

C

B

D

D

A

D

C

C

PHẦN II/TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Nội dung

Điểm

a) Thay x= -2 ; y = 1 vào biểu thức E ta có
3

E = 2 ( - 2)2. 17
Bài 1
(1,75
điểm)

=

3
.4 =6
2

b) Q = -3x2 +12xy - 2y2 +4x2 - 5xy
= x2 + 7xy - 2y2

0,25
0,25
0,25
0,25

B=x 2 ( 1−x ) + ( x+3 ) ( x2 −3 x +9 )
¿ x 2−x 3 + x3 +27
2
c) ¿ x +27

0,25

Bài 2

Diện tích tam giác vuông ban đầu: 126.8=24 ( cm)

0,25

(0,75
điểm)

Diện tích tam giác vuông sau khi tăng thêm hai cạnh là :

0,25

1
1
( x+6 ) ( y +8 )= xy +4 x+3 y +24
2
2
(cm)

0,25

Đa thức biểu thị phần diện tích được tăng thêm là:

0,5

1
xy+4 x +3 y
2
(cm)

Hình vẽ: a)

0,25

b)

0,25

Bài 3
(2,5
điểm)

0
^ D=
^ N=90
^
a) Tứ giác AMND có: A=
(gt) suy ra AMND là hình chữ nhật

b) giải thích AM=NC

0,5

Nêu được AM//NC

0,25

Suy ra tứ giác AMCN là hình bình hành Vì O là trung điểm của đường chéo
MN nên điểm O cũng là trung điểm của đường chéo AC

0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
 
Gửi ý kiến