Đề thi cuối học kì 1 toán 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn hân
Ngày gửi: 06h:02' 16-12-2025
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 1751
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn hân
Ngày gửi: 06h:02' 16-12-2025
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 1751
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn hân)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – MÔN TOÁN – LỚP 8 – BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ SỐ 2
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Chương
Đa
đơn vị kiến
thức
thức Đa
nhiều biến
1
TNKQ
Nội dung/
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
3
1
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
dụng
Vận
điểm
Biết
Hiểu
5
1
15%
1
3
15%
dụng
thức
nhiều biến.
Các
phép
toán
cộng,
trừ,
nhân,
2
chia các đa
thức
nhiều
biến
2
Hằng đẳng Hằng
đẳng
thức đáng thức
đáng
nhớ và ứng nhớ
1
1
2
dụng
3
Tứ giác
Tứ giác
1
Tính chất và
dấu
hiệu
2
1
2
2
2
20%
nhận
biết
các tứ giác
đặc biệt
Định
4
lí Định
Thalès
lí
Thalès trong
trong tam tam giác
2
3
1
1
1
5
1
2
1
2
25%
giác
Dữ liệu và Thu
biểu đồ
thập,
phân loại, tổ
chức dữ liệu
2
1
theo tiêu chí
cho trước
5
Mô
tả
25%
và
biểu diễn dữ
liệu trên các
bảng,
1
1
10
2
2
1
1
2
5
16
8
6
30
biểu
đồ
Tổng số câu
6
2
3
1
1
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
TT
Chủ đề/
Chương
TNKQ
dung/
Yêu cầu cần
đơn vị
đạt
kiến
“Đúng – Sai”
Vận
Biết
thức
1
Nhiều lựa chọn
Hiểu
dụn
Biết
Hiểu
g
Đa thức Đa
Biết:
nhiều
thức
–
biến
nhiều
được đơn thức, (GTTH)
13b,
biến.
đa thức nhiều
13c
Các
biến, đơn thức
(GTTH)
phép
và đa thức thu
toán
gọn.
cộng,
– Nhận biết hệ
trừ,
số, phần biến,
nhân,
bậc
chia
thức và bậc của
Nhận
của
biết
Câu 1,
Câu
Câu 2
13a,
đơn
các đa đa thức.
thức
– Nhận biết các
nhiều
đơn thức đồng
biến
dạng.
Hiểu:
Câu
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
– Tính được giá
13d
trị của đa thức
(SD
khi biết giá trị
CCPT)
của các biến.
–
Thực
hiện
được việc thu
gọn đơn thức,
đa thức.
–
Thực
hiện
được các phép
tính: phép cộng,
phép trừ, phép
nhân
các
đa
thức nhiều biến
trong
những
trường hợp đơn
giản.
–
Thực
hiện
được phép chia
hết một đa thức
cho một đơn
thức
những
trong
trường
hợp đơn giản.
2
Hằng
Hằng
Biết:
đẳng
đẳng
–
thức
thức
được các khái
đáng
đáng
niệm: đồng nhất
Nhận
Câu 3
biết (GTTH)
nhớ và nhớ
thức, hằng đẳng
ứng
thức.
dụng
–
Nhận
biết
được các hằng
đẳng thức: bình
phương
tổng;
phương
của
bình
của
một hiệu; hiệu
hai
bình
phương;
lập
phương
của
một tổng và lập
phương
của
một hiệu.
Hiểu:
Câu 4
Câu
– Mô tả được
(SD
15,
các hằng đẳng
CCPT)
Câu 16
thức:
phương
tổng;
bình
(SD
của
CCPT)
bình
phương
của
một hiệu; hiệu
hai
bình
phương;
lập
phương
của
một tổng và lập
phương
của
một hiệu.
– Áp dụng các
hằng đẳng thức
để phân tích đa
thức thành nhân
tử
dạng:
vận
dụng trực tiếp
hằng đẳng thức;
vận dụng hằng
đẳng thức thông
qua đặt nhân tử
chung và nhóm
hạng
tử;
bài
toán tìm
3
Tứ giác
Tứ giác
Biết:
Câu 5
− Mô tả được (GTTH)
tứ giác, tứ giác
lồi
−
Nhận
biết
tổng số đo các
góc trong một
tứ giác.
Hiểu:
Câu 17
– Áp dụng
(SD
được định lí về
CCPT)
tổng các góc
trong
một
tứ
giác lồi để tính
số đo góc của
tứ giác.
Tính
chất và
Biết:
Câu 6
– Nhận biết (GTTH)
dấu
được các khái
hiệu
niệm
hình
nhận
thang,
hình
biết các thang cân, hình
tứ giác bình hành, hình
đặc biệt chữ nhật, hình
thoi,
hình
vuông và các
yếu
tố
của
chúng.
− Nhận biết dấu
hiệu
để
một
hình thang là
hình thang cân.
− Nhận biết dấu
hiệu để một tứ
giác
là
hình
bình hành.
− Nhận biết dấu
hiệu
để
một
hình bình hành
là
hình
chữ
nhật.
− Nhận biết dấu
hiệu
để
một
hình
là
hình
thoi,
hình
vuông.
Hiểu:
− Giải thích các
tính chất về góc
kề
một
cạnh
đáy,
bên
và
đường chéo của
hình thang cân.
− Giải thích các
tính chất của
hình bình hành.
−
Giải
tính
thích
chất
hai
đường chéo của
hình chữ nhật.
− Giải thích các
tính chất của
hình
thoi
và
hình vuông.
Vận dụng:
Bài 2a,
− Vận dụng dấu
2b
hiệu nhận biết
(GQVĐ)
các tứ giác đặc
biệt để chứng
minh
một
tứ
giác là một hình
thang cân, hình
bình hành, hình
chữ nhật, hình
thoi
và
hình
vuông.
−
Vận
dụng
tính chất của
các tứ giác đặc
biệt để chứng
minh
song
song,
vuông
góc,...
− Tìm điều kiện
của
hình
A
hoặc một điểm
trong hình A để
hình B là hình
thoi,
vuông.
hình
Định lí Định lí Biết:
4
Thalès
Thalès
−
Nhận
biết
trong
trong
đường
tam
tam
bình của tam
giác
giác
giác.
Câu 7,
Câu
Câu 8
14a,
trung (GTTH)
14b,
14c
Câu 8
− Nhận biết cặp
(GTTH)
tỉ số bằng nhau
của
định
lí
Thalès.
Hiểu:
−
Giải
được
Thalès
thích
định
lí
trong
tam giác (định
lí thuận và đảo).
− Mô tả được
định
nghĩa
đường
trung
bình của tam
giác. Giải thích
được tính chất
đường
trung
bình của tam
Câu
Câu 18
14d
(SD
(SD
CCPT)
CCPT)
giác
(đường
trung bình của
tam
giác
thì
song song với
cạnh thứ ba và
bằng nửa cạnh
đó).
−
Giải
thích
được tính chất
đường
phân
giác trong của
tam giác.
Vận dụng:
−
Vận
Bài 3
dụng
định lí Thalès,
tính chất của
đường
trung
bình hoặc tính
chất
đường
phân giác để
tính được độ
dài của đoạn
thẳng.
(GQVĐ)
−
Giải quyết
được
một
số
vấn đề thực tiễn
gắn
với
việc
vận dụng định
lí Thalès (ví dụ:
tính
khoảng
cách giữa hai vị
trí).
Dữ liệu Thu
Biết:
Câu 9,
và biểu thập,
− Thực hiện và
Câu 10
đồ
lí giải được việc (GTTH)
phân
loại, tổ thu thập, phân
chức
loại
dữ
liệu
dữ liệu theo các tiêu
theo
chí cho trước từ
tiêu chí nhiều
5
nguồn
cho
khác nhau: văn
trước
bản, bảng biểu,
kiến thức trong
các
lĩnh
vực
giáo dục khác
(Địa lí, Lịch sử,
Giáo dục môi
trường,
Giáo
dục
tài
chính,..); phỏng
vấn,
truyền
thông, Internet;
thực tiễn (môi
trường,
tài
chính, y tế, giá
cả
thị
trường,...).
Hiểu:
−
Chứng
tỏ
được tính hợp lí
của dữ liệu theo
các
tiêu
chí
toán học đơn
giản (ví dụ: tính
hợp lí trong các
số liệu điều tra;
tính hợp lí của
các
cáo,...)
quảng
Mô
tả Biết:
và biểu −
Câu 11
Nhận
biết (GTTH)
diễn dữ được mối liên
liệu
hệ
toán
học
trên các giữa các số liệu
bảng,
đã được biểu
biểu đồ
diễn.
Từ
đó,
nhận biết được
số liệu không
chính xác trong
những
ví
dụ
đơn giản.
Hiểu:
−
Lập
bảng
thống kê dựa
vào biểu đồ cho
trước.
− Lựa chọn và
biểu diễn được
dữ
liệu
vào
bảng, biểu đồ
thích
dạng:
hợp
ở
bảng
Câu 12
Bài 1a
(SD
(SD
CCPT)
CCPT)
thống kê, biểu
đồ tranh, biểu
đồ dạng cột/cột
kép,
biểu
đồ
hình quạt tròn
(cho sẵn), biểu
đồ đoạn thẳng.
− So sánh được
các dạng biểu
diễn khác nhau
cho một tập dữ
liệu.
− Mô tả được
cách chuyển dữ
liệu
từ
dạng
biểu diễn này
sang dạng biểu
diễn khác.
Vận dụng:
−
Phát
được
vấn
Bài 1b,
hiện
đề
hoặc quy luật
đơn giản dựa
1c
(GQVĐ)
trên phân tích
các số liệu thu
được ở dạng:
bảng thống kê;
biểu đồ tranh;
biểu đồ dạng
cột/cột
kép
(column chart);
biểu đồ đoạn
thẳng
(line
graph).
−
Giải quyết
được những vấn
đề đơn giản liên
quan đến các số
liệu thu được ở
dạng:
bảng
thống kê; biểu
đồ tranh; biểu
đồ dạng cột/cột
kép
(column
chart); biểu đồ
đoạn
thẳng
(line graph).
Tổng số câu
10
2
6
2
3
1
1
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
5
C. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 8
MÃ ĐỀ 02
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Cho các biểu thức:
có bao nhiêu đa
thức?
A. 1.
B. 2.
Câu 2. Đơn thức
A.
C. 3.
D. 4.
chia hết cho đơn thức nào sau đây?
.
B.
.
C.
.
Câu 3. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Phân tích đa thức
thành nhân tử ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Nhận định nào sau đây là sai?
A.Hình vuông là hình chữ nhật có hai cạnh bên bằng nhau.
B. Hình vuông là hình chữ nhật nhưng không là hình thoi.
C. Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau vuông góc với nhau.
D. Hình vuông có hai đường chéo là phân giác các góc trong hình vuông.
Câu 6. Cho các hình vẽ sau:
D.
.
Trong các hình sau, những hình nào là hình vuông?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
Câu 7. Cho tam giác
cạnh
có
C. Hình 3.
D. Hình 4.
lần lượt là trung điểm của các
như hình vẽ.
Điền vào chỗ chấm:
là ............ của tam giác
A. đường trung tuyến.
B. đường trung bình.
C. đường phân giác.
D. đường trung trực.
.
Câu 8. Cho hình vẽ bên, biết
A
Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
D.
N
M
B
P
C
Câu 9. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào là thu thập dữ liệu gián tiếp?
A. Phỏng vấn các bạn học sinh về tình hình bạo lực học đường.
B. Lập phiếu hỏi về các món ăn mà các bạn học sinh trong lớp yêu thích.
C. Tìm hiểu trên mạng Internet về số ca mắc bệnh COVID-19 ở Việt Nam.
D. Làm thí nghiệm để xác định tính chất hóa học của oxygen.
Câu 10. Khi muốn biểu diễn tuổi thọ trung bình của người Việt Nam qua 40 năm. Ta nên lựa chọn
biểu đồ nào?
A. Biểu đồ đoạn thẳng.
B. Biểu đồ cột kép.
C. Biểu đồ tranh.
D. Biểu đồ hình quạt tròn.
Câu 11. Hình vẽ bên là biểu đồ về diện tích các châu lục trên
thế giới. Hỏi Châu Mỹ chiếm bao nhiêu phần trăm tổng diện
tích của cả sáu châu lục đó?
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Câu 12. Biều đồ cột ở hình bên dưới thống kê mực nước cao
nhất của sông Đà tại tạm Hòa Bình trong các năm 2015, 2018,
2019, 2020, 2021.
Mực nước (cm)
Mực nước cao nhất của sông Đà tại trạm Hòa Bình
trong các năm 2015, 2018, 2019, 2020, 2021
2500
1913
2000
1500
1428
1380
1607
1273
1000
500
0
2015
2018
2019
2020
2021
Năm
(Nguồn: Niên giám thống kê 2021)
Hỏi năm 2021 mực nước cao nhất của sông Đà tại trạm Hoài Bình đã giảm bao nhiêu phần trăm so
với năm 2019? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho hai đa thức:
và
Đa thức
thỏa mãn
a) Bậc của đa thức
là 8.
b) Hệ số tự do của đa thức
c) Giá trị của biểu thức
d)
tại
là 12.
là một đơn thức.
Câu 14. Cho tam giác
tại
a)
là 2.
, kéo dài
là trung trực của
có đường cao
lấy
. Kẻ
. Gọi
b)
tại
là trung điểm của
kéo dài lấy
.
. Kẻ
c)
cân tại
d)
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15. Cho biểu thức
. Giá trị của biểu thức
bằng bao
nhiêu?
Câu 16. Tìm giá trị của
để biểu thức
là bình phương của một hiệu.
Câu 17. Tứ giác
có số đo các góc
tỉ lệ thuận với
Tính số đo
theo đơn vị độ.
B
Câu 18. Một người cắm một cái cọc vuông góc với mặt đất
sao cho bóng của đỉnh cọc trùng với bóng của ngọn cây.
Biết cọc cao
so với mặt đất, chân cọc cách gốc cây
và cách bóng của đỉnh cọc
D
Tính chiều cao của
1,5m
cây theo đơn vị m (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân
8m
A
C
2m E
thứ nhất).
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Biểu đồ cột kép ở hình bên dưới biểu diễn trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
của nước ta trong quý I của giai đoạn 2020 – 2022 của nước ta.
Trị giá (tỉ USD)
Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta
trong quý I của giai đoạn 2020 – 2022
100
80
60
89.1 87.64
78.56 76.1
63.4 59.59
40
20
0
Quý I/2020
Quý I/2021
Xuất khẩu
Quý I/2022
Giai đoạn
Nhập khẩu
(Nguồn: Tổng cục Hải quan)
a) Lập bảng thống kê trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I của giai đoạn
2020 – 2022 (đơn vị: tỷ USD) theo mẫu sau:
Giai đoạn
Quý I/2020
Quý I/2021
Quý I/2022
Xuất khẩu
?
?
?
Nhập khẩu
?
?
?
b) Giá trị xuất khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I năm 2021 tăng hay giảm bao nhiêu phần trăm
so với quý I năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Bài 2. (1,0 điểm) Cho
điểm của
và
cân tại
Gọi
là điểm sao cho
a) Giải thích tại sao tứ giác
b) Chứng minh rằng
đường trung tuyến
Gọi
lần lượt là trung
là trung điểm của
là hình thoi.
là hình chữ nhật. Tam giác
cần thêm điều kiện gì để tứ giác
là hình vuông?
Bài 3. (0,5 điểm) Một cột cờ được đặt vuông góc với mặt đất. Tại
cùng một thời điểm, nếu nâng cột cờ lên cao thêm
nó dài gấp
và
thì bóng của
lần so với bóng cột cờ lúc ban đầu. Tính chiều cao
ban đầu của cột cờ trước khi nâng.
-----HẾT-----
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI
THỨC
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 8
MÃ ĐỀ 02
NĂM HỌC: … – …
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
C
A
C
B
B
B
D
C
A
A
C
Câu
13a
13b
13c
13d
14a
14b
14c
14d
15
16
17
18
Đáp án
Đ
S
S
Đ
S
Đ
S
Đ
10
5
80
Hướng dẫn giải chi tiết
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Câu 1. Cho các biểu thức:
có bao nhiêu đa
thức?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Có ba đa thức là:
Các biểu thức
không phải đa thức do có chứa biến ở dưới mẫu.
Biểu thức
không phải đa thức do có chứa biến ở dưới dấu căn bậc hai.
Câu 2. Đơn thức
A.
chia hết cho đơn thức nào sau đây?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Đơn thức
chia hết cho đơn thức
số mũ ở mỗi biến của đơn thức
).
Câu 3. Khẳng định nào sau đây đúng?
(vì số mũ ở mỗi biến của đơn thức
đều lớn hơn
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có
Câu 4. Phân tích đa thức
thành nhân tử ta được
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có
Câu 5. Nhận định nào sau đây là sai?
A.Hình vuông là hình chữ nhật có hai cạnh bên bằng nhau.
B. Hình vuông là hình chữ nhật nhưng không là hình thoi.
C. Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau vuông góc với nhau.
D. Hình vuông có hai đường chéo là phân giác các góc trong hình vuông.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Hình vuông vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi.
Do đó, nhận định ở phương án B là sai.
Câu 6. Cho các hình vẽ sau:
Trong các hình sau, những hình nào là hình vuông?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
• Hình 1 có 4 góc vuông nên là hình chữ nhật.
• Hình 2 có 3 góc vuông và hai đường chéo vuông góc với nhau nên là hình vuông.
• Hình 3 có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường và hai đường chéo này vuông
góc với nhau nên là hình thoi.
• Hình 4 có 4 cạnh bằng nhau nên là hình thoi.
Vậy trong các hình đã cho, Hình 2 là hình vuông.
Câu 7. Cho tam giác
cạnh
có
lần lượt là trung điểm của các
như hình vẽ.
Điền vào chỗ chấm:
là ............ của tam giác
A. đường trung tuyến.
B. đường trung bình.
C. đường phân giác.
D. đường trung trực.
.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Vì
lần lượt là trung điểm của các cạnh
nên
là đường trung bình của tam giác
.
Câu 8. Cho hình vẽ bên, biết
A
Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
N
M
B
P
C
Xét
với
ta có:
⦁
Xét
(hệ quả của định lí Thalès). Suy ra
với
Do đó A là khẳng định đúng.
ta có:
⦁
(hệ quả của định lí Thalès). Do đó B là khẳng định đúng.
⦁
(định lí Thalès). Do đó C là khẳng định đúng.
⦁
(hệ quả của định lí Thalès).
Ta có
Mà
nên
và
.
nên
Do đó D là khẳng định sai.
Vậy ta chọn phương án D.
Câu 9. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào là thu thập dữ liệu gián tiếp?
A. Phỏng vấn các bạn học sinh về tình hình bạo lực học đường.
B. Lập phiếu hỏi về các món ăn mà các bạn học sinh trong lớp yêu thích.
C. Tìm hiểu trên mạng Internet về số ca mắc bệnh COVID-19 ở Việt Nam.
D. Làm thí nghiệm để xác định tính chất hóa học của oxygen.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Trường hợp tìm hiểu trên mạng Internet về số ca mắc bệnh COVID-19 ở Việt Nam là phương pháp
thu thập gián tiếp.
Câu 10. Khi muốn biểu diễn tuổi thọ trung bình của người Việt Nam qua 40 năm. Ta nên lựa chọn
biểu đồ nào?
A. Biểu đồ đoạn thẳng.
B. Biểu đồ cột kép.
C. Biểu đồ tranh.
D. Biểu đồ hình quạt tròn.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Khi muốn biểu diễn tuổi thọ trung bình của người Việt Nam qua 40 năm thì nên lựa chọn biểu đồ
đoạn thẳng.
Câu 11. Hình vẽ bên là biểu đồ về diện tích các châu lục trên
thế giới. Hỏi Châu Mỹ chiếm bao nhiêu phần trăm tổng diện
tích của cả sáu châu lục đó?
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Dựa vào biểu đồ, ta thấy Châu Mỹ chiếm
tổng diện tích của cả sáu châu lục đó.
Câu 12. Biều đồ cột ở hình bên dưới thống kê mực nước cao nhất của sông Đà tại tạm Hòa Bình trong
các năm 2015, 2018, 2019, 2020, 2021.
Mực nước (cm)
Mực nước cao nhất của sông Đà tại trạm Hòa Bình
trong các năm 2015, 2018, 2019, 2020, 2021
2500
1913
2000
1500
1428
1380
1607
1273
1000
500
0
2015
2018
2019
2020
2021
Năm
(Nguồn: Niên giám thống kê 2021)
Hỏi năm 2021 mực nước cao nhất của sông Đà tại trạm Hoài Bình đã giảm bao nhiêu phần trăm so
với năm 2019? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Tỉ lệ phần trăm mực nước cao nhất của sông Đà tại trạm Hòa Bình năm 2021 so với năm 2019 là:
Do đó, năm 2021 mực nước cao nhất của sông Đà tại trạm Hòa Bình đã giảm
so với năm 2019.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Câu 13. Cho hai đa thức:
và
.
Đa thức
thỏa mãn
a) Bậc của đa thức
là 8.
b) Hệ số tự do của đa thức
c) Giá trị của biểu thức
d)
là 2.
tại
là 12.
là một đơn thức.
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Đúng.
b) Sai.
c) Sai.
d) Đúng.
⦁ Ta có
.
Đa thức
có bậc là 8. Do đó ý a) đúng.
⦁ Ta có
.
Khi đó, hệ số tự do của đa thức
⦁ Thay
là 0. Do đó ý b) sai.
vào biểu thức
, ta có:
.
Vậy với
thì
. Do đó ý c) sai.
⦁ Ta có
Suy ra
Như vậy,
là một đơn thức. Do đó ý d) đúng.
Câu 14. Cho tam giác
tại
a)
, kéo dài
có đường cao
lấy
là trung trực của
c)
. Kẻ
. Gọi
tại
là trung điểm của
b)
cân tại
d)
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Sai.
b) Đúng.
c) Sai.
d) Đúng.
kéo dài lấy
.
. Kẻ
⦁ Ta có
tại
Do đó,
là trung trực của
Lại có
và
tại
Như vậy,
.
và
.
là trung trực của
⦁ Xét tam giác
có
Do đó ý a) sai.
là trung điểm của
và
là trung điểm của
Do đó,
là đường trung bình của tam giác
Suy ra
.
Do đó ý b) đúng.
⦁ Xét
và
Suy ra
có:
chung;
nên
(hai cạnh tương ứng).
(1)
Tương tự, ta chứng minh
Suy ra
(hai cạnh góc vuông)
(hai cạnh tương ứng.
Từ (1) và (2) suy ra
nên tam giác
⦁ Vì
là trung điểm của
Mà
(cmt) nên
(hai cạnh góc vuông)
mà tam giác
(2)
cân tại
cân tại
Do đó ý c) sai.
nên
là đường cao của
Do đó ý d) đúng.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15. Cho biểu thức
. Giá trị của biểu thức
bằng bao nhiêu?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 10.
Ta có
.
Vậy
Câu 16. Tìm giá trị của
để biểu thức
Hướng dẫn giải
Đáp số: 5.
Ta có
.
là bình phương của một hiệu.
Để
là bình phương của một hiệu thì
Câu 17. Tứ giác
có số đo các góc
hay
.
tỉ lệ thuận với
Tính số đo
theo đơn vị độ.
Hướng dẫn giải
Đáp số: 80.
Tứ giác
có
Vì tứ giác
(tổng các góc của một tứ giác).
có số đo các góc
tỉ lệ thuận với
nên
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
.
Do đó
Câu 18. Một người cắm một cái cọc vuông góc với mặt đất
B
sao cho bóng của đỉnh cọc trùng với bóng của ngọn cây.
Biết cọc cao
so với mặt đất, chân cọc cách gốc cây
và cách bóng của đỉnh cọc
D
Tính chiều cao của
cây theo đơn vị m (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân
1,5m
A
8m
C
2m E
thứ nhất).
Hướng dẫn giải
Đáp số:
.
Ta có
Xét tam giác
Hay
nên
có
.
, ta có:
(hệ quả của định lí Thalès).
suy ra
Vậy chiều cao của cây là
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Biểu đồ cột kép ở hình bên dưới biểu diễn trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
của nước ta trong quý I của giai đoạn 2020 – 2022 của nước ta.
Trị giá (tỉ USD)
Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta
trong quý I của giai đoạn 2020 – 2022
100
80
60
89.1 87.64
78.56 76.1
63.4 59.59
40
20
0
Quý I/2020
Quý I/2021
Xuất khẩu
Quý I/2022
Giai đoạn
Nhập khẩu
(Nguồn: Tổng cục Hải quan)
a) Lập bảng thống kê trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I của giai đoạn
2020 – 2022 (đơn vị: tỷ USD) theo mẫu sau:
Giai đoạn
Quý I/2020
Quý I/2021
Quý I/2022
Xuất khẩu
?
?
?
Nhập khẩu
?
?
?
b) Giá trị xuất khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I năm 2021 tăng hay giảm bao nhiêu phần trăm
so với quý I năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Hướng dẫn giải
a) Từ biểu đồ cột kép, ta hoàn thành được bảng thống kê như sau:
Giai đoạn
Quý I/2020
Quý I/2021
Quý I/2022
Xuất khẩu
Nhập khẩu
b) Ta thấy trị giá xuất khẩu hàng hóa của quý I/2021 lớn hơn trị giá xuất khẩu hàng hóa của quý
I/2020 (vì
Do đó, giá trị xuất khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I năm 2021 tăng so với quý I năm 2020.
Tỉ số phần trăm trị giá xuất khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I năm 2020 và quý I năm 2021 là:
.
Số phần trăm giá trị xuất khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I năm 2021 tăng so với quý I năm
2020 là khoảng:
Vậy giá trị xuất khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I năm 2021 tăng khoảng
năm 2020.
so với quý I
Bài 2. (1,0 điểm) Cho
điểm của
và
cân tại
Gọi
là điểm sao cho
a) Giải thích tại sao tứ giác
b) Chứng minh rằng
đường trung tuyến
Gọi
và
lần lượt là trung
là trung điểm của
là hình thoi.
là hình chữ nhật. Tam giác
cần thêm điều kiện gì để tứ giác
là hình vuông?
Hướng dẫn giải
a) Xét
cân tại
có
là đường trung tuyến nên đồng thời
A
E
là đường cao của tam giác.
Do đó
nên
Xét
vuông tại
huyền
nên
và
có
đều vuông tại
là đường trung tuyến ứng với cạnh
K
I
(tính chất đường trung tuyến ứng với
cạnh huyền của tam giác vuông).
H
B
Tương tự, xét
Mà
vuông tại
ta có
lần lượt là trung điểm của
Lại có
(do
Xét tứ giác
cân tại
có
b) Xét tứ giác
và
nên
nên
nên là hình thoi.
có
là trung điểm của hai đường chéo
nên
hành.
Lại có
nên hình bình hành
Để hình chữ nhật
Mà
C
là trung điểm của
là hình chữ nhật.
là hình vuông thì hai cạnh kề bằng nhau, tức
nên
Khi đó
Xét
có đường trung tuyến
Vậy
vuông cân tại
thì
thỏa mãn
là hình vuông.
nên
vuông tại
là hình bình
Bài 3. (0,5 điểm) Một cột cờ được đặt vuông góc với mặt đất. Tại
cùng một thời điểm, nếu nâng cột cờ lên cao thêm
nó dài gấp
thì bóng của
lần so với bóng cột cờ lúc ban đầu. Tính chiều cao
ban đầu của cột cờ trước khi nâng.
Hướng dẫn giải
Gọi các điểm như hình vẽ bên.
Trong đó
là độ cao cột cờ ban đầu,
độ dài cột cờ nâng lên.
Gọi
lần lượt là bóng cột cờ lúc ban đầu và sau khi nâng.
Theo đề bài, ta có
Tại cùng một thời điểm các tia sáng mặt trời song song nhau nên
Áp dụng định lý Thalès, ta có:
hay
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Do đó
Vậy độ cao cột
ĐỀ SỐ 2
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Chương
Đa
đơn vị kiến
thức
thức Đa
nhiều biến
1
TNKQ
Nội dung/
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
3
1
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
dụng
Vận
điểm
Biết
Hiểu
5
1
15%
1
3
15%
dụng
thức
nhiều biến.
Các
phép
toán
cộng,
trừ,
nhân,
2
chia các đa
thức
nhiều
biến
2
Hằng đẳng Hằng
đẳng
thức đáng thức
đáng
nhớ và ứng nhớ
1
1
2
dụng
3
Tứ giác
Tứ giác
1
Tính chất và
dấu
hiệu
2
1
2
2
2
20%
nhận
biết
các tứ giác
đặc biệt
Định
4
lí Định
Thalès
lí
Thalès trong
trong tam tam giác
2
3
1
1
1
5
1
2
1
2
25%
giác
Dữ liệu và Thu
biểu đồ
thập,
phân loại, tổ
chức dữ liệu
2
1
theo tiêu chí
cho trước
5
Mô
tả
25%
và
biểu diễn dữ
liệu trên các
bảng,
1
1
10
2
2
1
1
2
5
16
8
6
30
biểu
đồ
Tổng số câu
6
2
3
1
1
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
TT
Chủ đề/
Chương
TNKQ
dung/
Yêu cầu cần
đơn vị
đạt
kiến
“Đúng – Sai”
Vận
Biết
thức
1
Nhiều lựa chọn
Hiểu
dụn
Biết
Hiểu
g
Đa thức Đa
Biết:
nhiều
thức
–
biến
nhiều
được đơn thức, (GTTH)
13b,
biến.
đa thức nhiều
13c
Các
biến, đơn thức
(GTTH)
phép
và đa thức thu
toán
gọn.
cộng,
– Nhận biết hệ
trừ,
số, phần biến,
nhân,
bậc
chia
thức và bậc của
Nhận
của
biết
Câu 1,
Câu
Câu 2
13a,
đơn
các đa đa thức.
thức
– Nhận biết các
nhiều
đơn thức đồng
biến
dạng.
Hiểu:
Câu
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
– Tính được giá
13d
trị của đa thức
(SD
khi biết giá trị
CCPT)
của các biến.
–
Thực
hiện
được việc thu
gọn đơn thức,
đa thức.
–
Thực
hiện
được các phép
tính: phép cộng,
phép trừ, phép
nhân
các
đa
thức nhiều biến
trong
những
trường hợp đơn
giản.
–
Thực
hiện
được phép chia
hết một đa thức
cho một đơn
thức
những
trong
trường
hợp đơn giản.
2
Hằng
Hằng
Biết:
đẳng
đẳng
–
thức
thức
được các khái
đáng
đáng
niệm: đồng nhất
Nhận
Câu 3
biết (GTTH)
nhớ và nhớ
thức, hằng đẳng
ứng
thức.
dụng
–
Nhận
biết
được các hằng
đẳng thức: bình
phương
tổng;
phương
của
bình
của
một hiệu; hiệu
hai
bình
phương;
lập
phương
của
một tổng và lập
phương
của
một hiệu.
Hiểu:
Câu 4
Câu
– Mô tả được
(SD
15,
các hằng đẳng
CCPT)
Câu 16
thức:
phương
tổng;
bình
(SD
của
CCPT)
bình
phương
của
một hiệu; hiệu
hai
bình
phương;
lập
phương
của
một tổng và lập
phương
của
một hiệu.
– Áp dụng các
hằng đẳng thức
để phân tích đa
thức thành nhân
tử
dạng:
vận
dụng trực tiếp
hằng đẳng thức;
vận dụng hằng
đẳng thức thông
qua đặt nhân tử
chung và nhóm
hạng
tử;
bài
toán tìm
3
Tứ giác
Tứ giác
Biết:
Câu 5
− Mô tả được (GTTH)
tứ giác, tứ giác
lồi
−
Nhận
biết
tổng số đo các
góc trong một
tứ giác.
Hiểu:
Câu 17
– Áp dụng
(SD
được định lí về
CCPT)
tổng các góc
trong
một
tứ
giác lồi để tính
số đo góc của
tứ giác.
Tính
chất và
Biết:
Câu 6
– Nhận biết (GTTH)
dấu
được các khái
hiệu
niệm
hình
nhận
thang,
hình
biết các thang cân, hình
tứ giác bình hành, hình
đặc biệt chữ nhật, hình
thoi,
hình
vuông và các
yếu
tố
của
chúng.
− Nhận biết dấu
hiệu
để
một
hình thang là
hình thang cân.
− Nhận biết dấu
hiệu để một tứ
giác
là
hình
bình hành.
− Nhận biết dấu
hiệu
để
một
hình bình hành
là
hình
chữ
nhật.
− Nhận biết dấu
hiệu
để
một
hình
là
hình
thoi,
hình
vuông.
Hiểu:
− Giải thích các
tính chất về góc
kề
một
cạnh
đáy,
bên
và
đường chéo của
hình thang cân.
− Giải thích các
tính chất của
hình bình hành.
−
Giải
tính
thích
chất
hai
đường chéo của
hình chữ nhật.
− Giải thích các
tính chất của
hình
thoi
và
hình vuông.
Vận dụng:
Bài 2a,
− Vận dụng dấu
2b
hiệu nhận biết
(GQVĐ)
các tứ giác đặc
biệt để chứng
minh
một
tứ
giác là một hình
thang cân, hình
bình hành, hình
chữ nhật, hình
thoi
và
hình
vuông.
−
Vận
dụng
tính chất của
các tứ giác đặc
biệt để chứng
minh
song
song,
vuông
góc,...
− Tìm điều kiện
của
hình
A
hoặc một điểm
trong hình A để
hình B là hình
thoi,
vuông.
hình
Định lí Định lí Biết:
4
Thalès
Thalès
−
Nhận
biết
trong
trong
đường
tam
tam
bình của tam
giác
giác
giác.
Câu 7,
Câu
Câu 8
14a,
trung (GTTH)
14b,
14c
Câu 8
− Nhận biết cặp
(GTTH)
tỉ số bằng nhau
của
định
lí
Thalès.
Hiểu:
−
Giải
được
Thalès
thích
định
lí
trong
tam giác (định
lí thuận và đảo).
− Mô tả được
định
nghĩa
đường
trung
bình của tam
giác. Giải thích
được tính chất
đường
trung
bình của tam
Câu
Câu 18
14d
(SD
(SD
CCPT)
CCPT)
giác
(đường
trung bình của
tam
giác
thì
song song với
cạnh thứ ba và
bằng nửa cạnh
đó).
−
Giải
thích
được tính chất
đường
phân
giác trong của
tam giác.
Vận dụng:
−
Vận
Bài 3
dụng
định lí Thalès,
tính chất của
đường
trung
bình hoặc tính
chất
đường
phân giác để
tính được độ
dài của đoạn
thẳng.
(GQVĐ)
−
Giải quyết
được
một
số
vấn đề thực tiễn
gắn
với
việc
vận dụng định
lí Thalès (ví dụ:
tính
khoảng
cách giữa hai vị
trí).
Dữ liệu Thu
Biết:
Câu 9,
và biểu thập,
− Thực hiện và
Câu 10
đồ
lí giải được việc (GTTH)
phân
loại, tổ thu thập, phân
chức
loại
dữ
liệu
dữ liệu theo các tiêu
theo
chí cho trước từ
tiêu chí nhiều
5
nguồn
cho
khác nhau: văn
trước
bản, bảng biểu,
kiến thức trong
các
lĩnh
vực
giáo dục khác
(Địa lí, Lịch sử,
Giáo dục môi
trường,
Giáo
dục
tài
chính,..); phỏng
vấn,
truyền
thông, Internet;
thực tiễn (môi
trường,
tài
chính, y tế, giá
cả
thị
trường,...).
Hiểu:
−
Chứng
tỏ
được tính hợp lí
của dữ liệu theo
các
tiêu
chí
toán học đơn
giản (ví dụ: tính
hợp lí trong các
số liệu điều tra;
tính hợp lí của
các
cáo,...)
quảng
Mô
tả Biết:
và biểu −
Câu 11
Nhận
biết (GTTH)
diễn dữ được mối liên
liệu
hệ
toán
học
trên các giữa các số liệu
bảng,
đã được biểu
biểu đồ
diễn.
Từ
đó,
nhận biết được
số liệu không
chính xác trong
những
ví
dụ
đơn giản.
Hiểu:
−
Lập
bảng
thống kê dựa
vào biểu đồ cho
trước.
− Lựa chọn và
biểu diễn được
dữ
liệu
vào
bảng, biểu đồ
thích
dạng:
hợp
ở
bảng
Câu 12
Bài 1a
(SD
(SD
CCPT)
CCPT)
thống kê, biểu
đồ tranh, biểu
đồ dạng cột/cột
kép,
biểu
đồ
hình quạt tròn
(cho sẵn), biểu
đồ đoạn thẳng.
− So sánh được
các dạng biểu
diễn khác nhau
cho một tập dữ
liệu.
− Mô tả được
cách chuyển dữ
liệu
từ
dạng
biểu diễn này
sang dạng biểu
diễn khác.
Vận dụng:
−
Phát
được
vấn
Bài 1b,
hiện
đề
hoặc quy luật
đơn giản dựa
1c
(GQVĐ)
trên phân tích
các số liệu thu
được ở dạng:
bảng thống kê;
biểu đồ tranh;
biểu đồ dạng
cột/cột
kép
(column chart);
biểu đồ đoạn
thẳng
(line
graph).
−
Giải quyết
được những vấn
đề đơn giản liên
quan đến các số
liệu thu được ở
dạng:
bảng
thống kê; biểu
đồ tranh; biểu
đồ dạng cột/cột
kép
(column
chart); biểu đồ
đoạn
thẳng
(line graph).
Tổng số câu
10
2
6
2
3
1
1
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
5
C. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 8
MÃ ĐỀ 02
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Cho các biểu thức:
có bao nhiêu đa
thức?
A. 1.
B. 2.
Câu 2. Đơn thức
A.
C. 3.
D. 4.
chia hết cho đơn thức nào sau đây?
.
B.
.
C.
.
Câu 3. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Phân tích đa thức
thành nhân tử ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Nhận định nào sau đây là sai?
A.Hình vuông là hình chữ nhật có hai cạnh bên bằng nhau.
B. Hình vuông là hình chữ nhật nhưng không là hình thoi.
C. Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau vuông góc với nhau.
D. Hình vuông có hai đường chéo là phân giác các góc trong hình vuông.
Câu 6. Cho các hình vẽ sau:
D.
.
Trong các hình sau, những hình nào là hình vuông?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
Câu 7. Cho tam giác
cạnh
có
C. Hình 3.
D. Hình 4.
lần lượt là trung điểm của các
như hình vẽ.
Điền vào chỗ chấm:
là ............ của tam giác
A. đường trung tuyến.
B. đường trung bình.
C. đường phân giác.
D. đường trung trực.
.
Câu 8. Cho hình vẽ bên, biết
A
Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
D.
N
M
B
P
C
Câu 9. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào là thu thập dữ liệu gián tiếp?
A. Phỏng vấn các bạn học sinh về tình hình bạo lực học đường.
B. Lập phiếu hỏi về các món ăn mà các bạn học sinh trong lớp yêu thích.
C. Tìm hiểu trên mạng Internet về số ca mắc bệnh COVID-19 ở Việt Nam.
D. Làm thí nghiệm để xác định tính chất hóa học của oxygen.
Câu 10. Khi muốn biểu diễn tuổi thọ trung bình của người Việt Nam qua 40 năm. Ta nên lựa chọn
biểu đồ nào?
A. Biểu đồ đoạn thẳng.
B. Biểu đồ cột kép.
C. Biểu đồ tranh.
D. Biểu đồ hình quạt tròn.
Câu 11. Hình vẽ bên là biểu đồ về diện tích các châu lục trên
thế giới. Hỏi Châu Mỹ chiếm bao nhiêu phần trăm tổng diện
tích của cả sáu châu lục đó?
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Câu 12. Biều đồ cột ở hình bên dưới thống kê mực nước cao
nhất của sông Đà tại tạm Hòa Bình trong các năm 2015, 2018,
2019, 2020, 2021.
Mực nước (cm)
Mực nước cao nhất của sông Đà tại trạm Hòa Bình
trong các năm 2015, 2018, 2019, 2020, 2021
2500
1913
2000
1500
1428
1380
1607
1273
1000
500
0
2015
2018
2019
2020
2021
Năm
(Nguồn: Niên giám thống kê 2021)
Hỏi năm 2021 mực nước cao nhất của sông Đà tại trạm Hoài Bình đã giảm bao nhiêu phần trăm so
với năm 2019? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho hai đa thức:
và
Đa thức
thỏa mãn
a) Bậc của đa thức
là 8.
b) Hệ số tự do của đa thức
c) Giá trị của biểu thức
d)
tại
là 12.
là một đơn thức.
Câu 14. Cho tam giác
tại
a)
là 2.
, kéo dài
là trung trực của
có đường cao
lấy
. Kẻ
. Gọi
b)
tại
là trung điểm của
kéo dài lấy
.
. Kẻ
c)
cân tại
d)
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15. Cho biểu thức
. Giá trị của biểu thức
bằng bao
nhiêu?
Câu 16. Tìm giá trị của
để biểu thức
là bình phương của một hiệu.
Câu 17. Tứ giác
có số đo các góc
tỉ lệ thuận với
Tính số đo
theo đơn vị độ.
B
Câu 18. Một người cắm một cái cọc vuông góc với mặt đất
sao cho bóng của đỉnh cọc trùng với bóng của ngọn cây.
Biết cọc cao
so với mặt đất, chân cọc cách gốc cây
và cách bóng của đỉnh cọc
D
Tính chiều cao của
1,5m
cây theo đơn vị m (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân
8m
A
C
2m E
thứ nhất).
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Biểu đồ cột kép ở hình bên dưới biểu diễn trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
của nước ta trong quý I của giai đoạn 2020 – 2022 của nước ta.
Trị giá (tỉ USD)
Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta
trong quý I của giai đoạn 2020 – 2022
100
80
60
89.1 87.64
78.56 76.1
63.4 59.59
40
20
0
Quý I/2020
Quý I/2021
Xuất khẩu
Quý I/2022
Giai đoạn
Nhập khẩu
(Nguồn: Tổng cục Hải quan)
a) Lập bảng thống kê trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I của giai đoạn
2020 – 2022 (đơn vị: tỷ USD) theo mẫu sau:
Giai đoạn
Quý I/2020
Quý I/2021
Quý I/2022
Xuất khẩu
?
?
?
Nhập khẩu
?
?
?
b) Giá trị xuất khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I năm 2021 tăng hay giảm bao nhiêu phần trăm
so với quý I năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Bài 2. (1,0 điểm) Cho
điểm của
và
cân tại
Gọi
là điểm sao cho
a) Giải thích tại sao tứ giác
b) Chứng minh rằng
đường trung tuyến
Gọi
lần lượt là trung
là trung điểm của
là hình thoi.
là hình chữ nhật. Tam giác
cần thêm điều kiện gì để tứ giác
là hình vuông?
Bài 3. (0,5 điểm) Một cột cờ được đặt vuông góc với mặt đất. Tại
cùng một thời điểm, nếu nâng cột cờ lên cao thêm
nó dài gấp
và
thì bóng của
lần so với bóng cột cờ lúc ban đầu. Tính chiều cao
ban đầu của cột cờ trước khi nâng.
-----HẾT-----
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI
THỨC
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 8
MÃ ĐỀ 02
NĂM HỌC: … – …
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
C
A
C
B
B
B
D
C
A
A
C
Câu
13a
13b
13c
13d
14a
14b
14c
14d
15
16
17
18
Đáp án
Đ
S
S
Đ
S
Đ
S
Đ
10
5
80
Hướng dẫn giải chi tiết
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Câu 1. Cho các biểu thức:
có bao nhiêu đa
thức?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Có ba đa thức là:
Các biểu thức
không phải đa thức do có chứa biến ở dưới mẫu.
Biểu thức
không phải đa thức do có chứa biến ở dưới dấu căn bậc hai.
Câu 2. Đơn thức
A.
chia hết cho đơn thức nào sau đây?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Đơn thức
chia hết cho đơn thức
số mũ ở mỗi biến của đơn thức
).
Câu 3. Khẳng định nào sau đây đúng?
(vì số mũ ở mỗi biến của đơn thức
đều lớn hơn
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có
Câu 4. Phân tích đa thức
thành nhân tử ta được
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có
Câu 5. Nhận định nào sau đây là sai?
A.Hình vuông là hình chữ nhật có hai cạnh bên bằng nhau.
B. Hình vuông là hình chữ nhật nhưng không là hình thoi.
C. Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau vuông góc với nhau.
D. Hình vuông có hai đường chéo là phân giác các góc trong hình vuông.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Hình vuông vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi.
Do đó, nhận định ở phương án B là sai.
Câu 6. Cho các hình vẽ sau:
Trong các hình sau, những hình nào là hình vuông?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
• Hình 1 có 4 góc vuông nên là hình chữ nhật.
• Hình 2 có 3 góc vuông và hai đường chéo vuông góc với nhau nên là hình vuông.
• Hình 3 có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường và hai đường chéo này vuông
góc với nhau nên là hình thoi.
• Hình 4 có 4 cạnh bằng nhau nên là hình thoi.
Vậy trong các hình đã cho, Hình 2 là hình vuông.
Câu 7. Cho tam giác
cạnh
có
lần lượt là trung điểm của các
như hình vẽ.
Điền vào chỗ chấm:
là ............ của tam giác
A. đường trung tuyến.
B. đường trung bình.
C. đường phân giác.
D. đường trung trực.
.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Vì
lần lượt là trung điểm của các cạnh
nên
là đường trung bình của tam giác
.
Câu 8. Cho hình vẽ bên, biết
A
Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
N
M
B
P
C
Xét
với
ta có:
⦁
Xét
(hệ quả của định lí Thalès). Suy ra
với
Do đó A là khẳng định đúng.
ta có:
⦁
(hệ quả của định lí Thalès). Do đó B là khẳng định đúng.
⦁
(định lí Thalès). Do đó C là khẳng định đúng.
⦁
(hệ quả của định lí Thalès).
Ta có
Mà
nên
và
.
nên
Do đó D là khẳng định sai.
Vậy ta chọn phương án D.
Câu 9. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào là thu thập dữ liệu gián tiếp?
A. Phỏng vấn các bạn học sinh về tình hình bạo lực học đường.
B. Lập phiếu hỏi về các món ăn mà các bạn học sinh trong lớp yêu thích.
C. Tìm hiểu trên mạng Internet về số ca mắc bệnh COVID-19 ở Việt Nam.
D. Làm thí nghiệm để xác định tính chất hóa học của oxygen.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Trường hợp tìm hiểu trên mạng Internet về số ca mắc bệnh COVID-19 ở Việt Nam là phương pháp
thu thập gián tiếp.
Câu 10. Khi muốn biểu diễn tuổi thọ trung bình của người Việt Nam qua 40 năm. Ta nên lựa chọn
biểu đồ nào?
A. Biểu đồ đoạn thẳng.
B. Biểu đồ cột kép.
C. Biểu đồ tranh.
D. Biểu đồ hình quạt tròn.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Khi muốn biểu diễn tuổi thọ trung bình của người Việt Nam qua 40 năm thì nên lựa chọn biểu đồ
đoạn thẳng.
Câu 11. Hình vẽ bên là biểu đồ về diện tích các châu lục trên
thế giới. Hỏi Châu Mỹ chiếm bao nhiêu phần trăm tổng diện
tích của cả sáu châu lục đó?
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Dựa vào biểu đồ, ta thấy Châu Mỹ chiếm
tổng diện tích của cả sáu châu lục đó.
Câu 12. Biều đồ cột ở hình bên dưới thống kê mực nước cao nhất của sông Đà tại tạm Hòa Bình trong
các năm 2015, 2018, 2019, 2020, 2021.
Mực nước (cm)
Mực nước cao nhất của sông Đà tại trạm Hòa Bình
trong các năm 2015, 2018, 2019, 2020, 2021
2500
1913
2000
1500
1428
1380
1607
1273
1000
500
0
2015
2018
2019
2020
2021
Năm
(Nguồn: Niên giám thống kê 2021)
Hỏi năm 2021 mực nước cao nhất của sông Đà tại trạm Hoài Bình đã giảm bao nhiêu phần trăm so
với năm 2019? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Tỉ lệ phần trăm mực nước cao nhất của sông Đà tại trạm Hòa Bình năm 2021 so với năm 2019 là:
Do đó, năm 2021 mực nước cao nhất của sông Đà tại trạm Hòa Bình đã giảm
so với năm 2019.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Câu 13. Cho hai đa thức:
và
.
Đa thức
thỏa mãn
a) Bậc của đa thức
là 8.
b) Hệ số tự do của đa thức
c) Giá trị của biểu thức
d)
là 2.
tại
là 12.
là một đơn thức.
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Đúng.
b) Sai.
c) Sai.
d) Đúng.
⦁ Ta có
.
Đa thức
có bậc là 8. Do đó ý a) đúng.
⦁ Ta có
.
Khi đó, hệ số tự do của đa thức
⦁ Thay
là 0. Do đó ý b) sai.
vào biểu thức
, ta có:
.
Vậy với
thì
. Do đó ý c) sai.
⦁ Ta có
Suy ra
Như vậy,
là một đơn thức. Do đó ý d) đúng.
Câu 14. Cho tam giác
tại
a)
, kéo dài
có đường cao
lấy
là trung trực của
c)
. Kẻ
. Gọi
tại
là trung điểm của
b)
cân tại
d)
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Sai.
b) Đúng.
c) Sai.
d) Đúng.
kéo dài lấy
.
. Kẻ
⦁ Ta có
tại
Do đó,
là trung trực của
Lại có
và
tại
Như vậy,
.
và
.
là trung trực của
⦁ Xét tam giác
có
Do đó ý a) sai.
là trung điểm của
và
là trung điểm của
Do đó,
là đường trung bình của tam giác
Suy ra
.
Do đó ý b) đúng.
⦁ Xét
và
Suy ra
có:
chung;
nên
(hai cạnh tương ứng).
(1)
Tương tự, ta chứng minh
Suy ra
(hai cạnh góc vuông)
(hai cạnh tương ứng.
Từ (1) và (2) suy ra
nên tam giác
⦁ Vì
là trung điểm của
Mà
(cmt) nên
(hai cạnh góc vuông)
mà tam giác
(2)
cân tại
cân tại
Do đó ý c) sai.
nên
là đường cao của
Do đó ý d) đúng.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15. Cho biểu thức
. Giá trị của biểu thức
bằng bao nhiêu?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 10.
Ta có
.
Vậy
Câu 16. Tìm giá trị của
để biểu thức
Hướng dẫn giải
Đáp số: 5.
Ta có
.
là bình phương của một hiệu.
Để
là bình phương của một hiệu thì
Câu 17. Tứ giác
có số đo các góc
hay
.
tỉ lệ thuận với
Tính số đo
theo đơn vị độ.
Hướng dẫn giải
Đáp số: 80.
Tứ giác
có
Vì tứ giác
(tổng các góc của một tứ giác).
có số đo các góc
tỉ lệ thuận với
nên
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
.
Do đó
Câu 18. Một người cắm một cái cọc vuông góc với mặt đất
B
sao cho bóng của đỉnh cọc trùng với bóng của ngọn cây.
Biết cọc cao
so với mặt đất, chân cọc cách gốc cây
và cách bóng của đỉnh cọc
D
Tính chiều cao của
cây theo đơn vị m (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân
1,5m
A
8m
C
2m E
thứ nhất).
Hướng dẫn giải
Đáp số:
.
Ta có
Xét tam giác
Hay
nên
có
.
, ta có:
(hệ quả của định lí Thalès).
suy ra
Vậy chiều cao của cây là
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Biểu đồ cột kép ở hình bên dưới biểu diễn trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
của nước ta trong quý I của giai đoạn 2020 – 2022 của nước ta.
Trị giá (tỉ USD)
Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta
trong quý I của giai đoạn 2020 – 2022
100
80
60
89.1 87.64
78.56 76.1
63.4 59.59
40
20
0
Quý I/2020
Quý I/2021
Xuất khẩu
Quý I/2022
Giai đoạn
Nhập khẩu
(Nguồn: Tổng cục Hải quan)
a) Lập bảng thống kê trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I của giai đoạn
2020 – 2022 (đơn vị: tỷ USD) theo mẫu sau:
Giai đoạn
Quý I/2020
Quý I/2021
Quý I/2022
Xuất khẩu
?
?
?
Nhập khẩu
?
?
?
b) Giá trị xuất khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I năm 2021 tăng hay giảm bao nhiêu phần trăm
so với quý I năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Hướng dẫn giải
a) Từ biểu đồ cột kép, ta hoàn thành được bảng thống kê như sau:
Giai đoạn
Quý I/2020
Quý I/2021
Quý I/2022
Xuất khẩu
Nhập khẩu
b) Ta thấy trị giá xuất khẩu hàng hóa của quý I/2021 lớn hơn trị giá xuất khẩu hàng hóa của quý
I/2020 (vì
Do đó, giá trị xuất khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I năm 2021 tăng so với quý I năm 2020.
Tỉ số phần trăm trị giá xuất khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I năm 2020 và quý I năm 2021 là:
.
Số phần trăm giá trị xuất khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I năm 2021 tăng so với quý I năm
2020 là khoảng:
Vậy giá trị xuất khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I năm 2021 tăng khoảng
năm 2020.
so với quý I
Bài 2. (1,0 điểm) Cho
điểm của
và
cân tại
Gọi
là điểm sao cho
a) Giải thích tại sao tứ giác
b) Chứng minh rằng
đường trung tuyến
Gọi
và
lần lượt là trung
là trung điểm của
là hình thoi.
là hình chữ nhật. Tam giác
cần thêm điều kiện gì để tứ giác
là hình vuông?
Hướng dẫn giải
a) Xét
cân tại
có
là đường trung tuyến nên đồng thời
A
E
là đường cao của tam giác.
Do đó
nên
Xét
vuông tại
huyền
nên
và
có
đều vuông tại
là đường trung tuyến ứng với cạnh
K
I
(tính chất đường trung tuyến ứng với
cạnh huyền của tam giác vuông).
H
B
Tương tự, xét
Mà
vuông tại
ta có
lần lượt là trung điểm của
Lại có
(do
Xét tứ giác
cân tại
có
b) Xét tứ giác
và
nên
nên
nên là hình thoi.
có
là trung điểm của hai đường chéo
nên
hành.
Lại có
nên hình bình hành
Để hình chữ nhật
Mà
C
là trung điểm của
là hình chữ nhật.
là hình vuông thì hai cạnh kề bằng nhau, tức
nên
Khi đó
Xét
có đường trung tuyến
Vậy
vuông cân tại
thì
thỏa mãn
là hình vuông.
nên
vuông tại
là hình bình
Bài 3. (0,5 điểm) Một cột cờ được đặt vuông góc với mặt đất. Tại
cùng một thời điểm, nếu nâng cột cờ lên cao thêm
nó dài gấp
thì bóng của
lần so với bóng cột cờ lúc ban đầu. Tính chiều cao
ban đầu của cột cờ trước khi nâng.
Hướng dẫn giải
Gọi các điểm như hình vẽ bên.
Trong đó
là độ cao cột cờ ban đầu,
độ dài cột cờ nâng lên.
Gọi
lần lượt là bóng cột cờ lúc ban đầu và sau khi nâng.
Theo đề bài, ta có
Tại cùng một thời điểm các tia sáng mặt trời song song nhau nên
Áp dụng định lý Thalès, ta có:
hay
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Do đó
Vậy độ cao cột
 









Các ý kiến mới nhất