Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CÁNH DIỀU

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lại Khắc Điều
Ngày gửi: 21h:31' 03-11-2025
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 198
Số lượt thích: 1 người (Lại Khắc Điều)
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 1
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số gồm 4 chục nghìn, 8 nghìn, 9 trăm được viết là:
A. 489 000

B. 4 890

C. 48 900

D. 40 980

C. 4 525

D. 4 825

Câu 2. Kết quả của phép tính 105 × 45 là:
A. 4 725

B. 4 625

Câu 3.
17 804 = 10 000 + 7 000 +

?

+4

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:
A. 80

B. 800

C. 8 000

D. 8

Câu 4. Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ dưới đây là:

A.

B.

Câu 5. Sắp xếp các phân số
A.

B.

C.

D.

theo thứ tự tăng dần là:
C.

D.

Câu 6. Giá trị của biểu thức 2 641 - 356 × 5 là:
A. 861

B. 11 575

C. 961

D. 1 001

Câu 7. Bác Mai chia 300 kg vào các bao, mỗi bao 20 kg. Bác Mai đã bán đi

số bao

gạo với giá mỗi bao là 240 000 đồng. Hỏi bác Mai thu được bao nhiêu tiền bán gạo?
A. 1 680 đồng

B. 960 000 đồng
1

C. 1 440 000 đồng

D. 1 200 000 đồng

Câu 8. Trong các phân số
A. 2 phân số

có bao nhiêu phân số tối giản?

B. 3 phân số

C. 4 phân số

D. 1 phân số

PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
247 546 + 98 476

561 234 - 297 103

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

c) 245 168 × 17

d) 478 145 : 23

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

Bài 2. Tính giá trị của biểu thức:
a) 24 514 - 356 × 24

b) 145 780 + (25 461 - 4 961) × 2

= ………………………………….

= ………………………………….

= ………………………………….

= ………………………………….

= ………………………………….

= ………………………………….

Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2

số bánh là: ………. Cái bánh

số que kem là: ………. Que kem

số bánh là: ………. Cái bánh

số kẹo là: ………. Cái kẹo

Bài 4. Quy đồng mẫu số các phân số sau rồi so sánh:
………………………………………………………………
………………………………………………………………

a)

………………………………………………………………



………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………

b)

………………………………………………………………



………………………………………………………………
………………………………………………………………

c)

………………………………………………………………



………………………………………………………………
………………………………………………………………

Bài 5. Hoàn thành bảng sau:
Số gồm

Viết số

Đọc số
3

1 triệu, 4 chục nghìn, 7
trăm, 3 chục, 9 đơn vị

Một triệu không trăm bốn mươi nghìn

1 040 739

bảy trăm ba mươi chín

2 trăm nghìn, 5 chục nghìn,
2 trăm, 9 đơn vị
8 chục triệu,9 trăm, 4 chục
5 trăm nghìn, 3 nghìn, 8
chục, 6 đơn vị

Bài 6. Một mảnh vườn hình chữ nhật chu vi bằng với chu vi hình vuông cạnh 5m.
Biết chiều dài hơn chiều rộng 4 m.
a) Tính chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn đó.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
b) Người ta để

diện tích mảnh vườn để trồng rau. Cứ 1 m2 thu hoạch được 5 kg

rau. Hỏi người ta thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam rau trên mảnh vườn đó.
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
4

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………….
Bài 7. Đố em?
Hai số có hiệu bằng 102. Nếu bớt số
bị trừ đi 35 đơn vị và thêm vào số trừ
14 đơn vị thì hiệu mới bằng bao
nhiêu?

Câu trả lời: Hiệu mới bằng: …………….

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 2
5

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
A.

B.

C.

D.

Câu 2. Phân số nào dưới đây không phải phân số thập phân?
A.

B.

C.

D.

Câu 3. Điền số thích hợp vào dấu hỏi chấm (?)

A. 8

B. 5

C. 6

D. 7

Câu 4. Phân số nào dưới đây có thể được viết thành phân số thập phân?
A.

B.

C.

D.

C.

D.

Câu 5. Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?
A.

B.

Câu 6. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

A. >

B. <

C. =

Câu 7. Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài

m, chiều rộng

m. Người ta

chia miếng bìa thành 4 phần bằng nhau. Vậy diện tích của mỗi miếng bìa đó là:
A.

m2

B.

m2

C.

6

m2

D.

m2

Câu 8. Trong các phân số:

. Có bao nhiêu phân số có thể viết được

thành phân số thập phân.
A. 3 phân số

B. 2 phân số

C. 4 phân số

D. 1 phân số

PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Trong các phân số:

. Phân số nào là phân số

thập phân?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a)

c)

b)

Bài 3. Viết các phân số

d)
thành phân số thập phân:

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 4. Cho các phân số:
a) Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:
………………………………………………………………………………………
7

b) Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé:
………………………………………………………………………………………
Bài 5. Em hãy nối các phép tính có cùng kết quả:

Bài 6. Tính giá trị của biểu thức:
a)

………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………

b)

………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………

c)

………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………

8

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 3
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Phần nguyên của hỗn số
A. 2

là:

B. 3

C. 5

D.

C. 8

D. 26

Câu 2.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 21

B. 6

Câu 3. Hỗn số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ là:

A.

B.

Câu 4. Chuyển hỗn số
A.

B.

B.

D.

C.

D.

C.

D.

thành phân số:

Câu 5. Kết quả của phép tính
A.

C.

là:

Câu 6. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
9

A. =

B. >

Câu 7. Tuấn cho Hùng

C. <
số bi của mình. Tuấn cho Dũng

số bi của mình. Hỏi

Tuấn cho ai nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu phần số bi của mình?
A. Dũng nhiều hơn

số bi của Tuấn

B. Hùng nhiều hơn

số bi của Tuấn

C. Dũng nhiều hơn

số bi của Tuấn

D. Hùng nhiều hơn

số bi của Tuấn

Câu 8. Bà Hoa đem một số quả trứng gà ra chợ bán. Buổi sáng bà bán được
trứng, buổi chiều bà bán được

số quả

số quả trứng. Hỏi bà đã bán được bao nhiêu phần số

quả trứng.
A.

B.

C.

D.

PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Tính:
a)

= …………………………………………………………………………
………………………………………………………………………...

b)

= …………………………………………………………………………
………………………………………………………………………...

c)

= …………………………………………………………………………
10

………………………………………………………………………...
d)

= …………………………………………………………………………
………………………………………………………………………...

Bài 2. Cho các hỗn số:

;

;

;

;

a) Đọc các hỗn số đã cho
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………

b) Chuyển các hỗn số đã cho thành phân số
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………

Bài 3. Điền dấu “+” hoặc dấu “-” thích hợp vào ô trống:
a)

c)

b)

d)

Bài 4. Điền hỗn số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số
11

Bài 5. Ngày thứ nhất, một đội công nhân sửa được
công nhân sửa được

đoạn đường. Ngày thứ hai, đội

đoạn đường.

a) Hỏi đội công nhân đó đã sửa được bao nhiêu đoạn đường?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
b) Hỏi đội công nhân còn phải sửa nốt bao nhiêu đoạn đường nữa?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 6. Tính bằng cách thuận tiện nhất
a)

b)

……………..……………………….

……………..……………………….

……………..……………………….

……………..……………………….

……………..……………………….

……………..……………………….

……………..……………………….

……………..……………………….

……………..……………………….

……………..……………………….

……………..……………………….

……………..……………………….

12

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 4
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1.
60 tạ 4 yến = ............. kg
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 64

B. 604

C. 6 040

D. 6 400

Câu 2. Giá trị của chữ số 3 trong số 4 356 980 là:
A. 300 000

B. 3

C. 300

Câu 3. Phân số bé nhất trong các phân số
A.

B.

D. 3 000 000
là:

C.

D.

Câu 4. Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm

Hình vẽ trên có ................. góc tù.
A. 1

B. 2

C. 4

Câu 5. Giá trị của biểu thức
A.
Câu 6. Phân số
A.

B.

D. 3

là:
C. 1

D.

viết dưới dạng hỗn số là:
B.

C.

13

D.

Câu 7. Chu vi của một hình vuông bằng nửa chu vi của một hình chữ nhật có chiều
dài là 12 cm, chiều rộng là 8 cm. Vậy diện tích của hình vuông đó là:
A. 96 cm2

B. 100 cm2

C. 50 cm2

D. 25 cm2

Câu 8. Cô Đào mang 100 quả trứng ra chợ bán. Lần thứ nhất, cô bán được
trứng. Lần thứ hai, cô bán được

số

số trứng còn lại sau lần bán thứ nhất. Vậy sau hai

lần bán, số trứng còn lại của cô Đào là:
A. 55 quả

B. 45 quả

C. 65 quả

D. 35 quả

PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Điền số, phân số thập phân hoặc hỗn số thích hợp vào chỗ chấm
a) 3 tháng = ................. năm
b) 2 yến = ................. tấn

e) 3 kg 230 g = ................. kg
f)

giờ = ................. phút

c) 45 năm = ................. thế kỉ

g) 1 tạ 9 kg = ................. tạ

d) 230 m = ................. km

h) 9 giờ = ................. phút

Bài 2.
a)

Hình vẽ trên có:
............. góc nhọn

............. góc vuông

............. góc tù

............. góc bẹt

b)
Kể tên các đoạn thẳng song song với nhau

A

B

...................................................................
...................................................................
14

D

E

C

Kể tên các đoạn thẳng vuông góc với nhau
...................................................................
...................................................................
Bài 3. Đặt tính rồi tính
210 354 + 497 451

321 045 - 68 001

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

147 469 × 27

156 234 : 45

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

………………………….

Bài 4. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 44 m, chiều dài hơn chiều rộng 20
dm. Tính diện tích mảnh đất đó.
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
15

.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 5. Tính bằng cách thuận tiện
a) 120 ×

+ 120 ×

+ 120 × 1

b)

........................................................... ...........................................................
........................................................... ...........................................................
........................................................... ...........................................................
........................................................... ...........................................................
........................................................... ...........................................................
Bài 6. Sử dụng thước đo góc để vẽ các góc có số đo:
a) 120o
b) 60o
c) 105o
d) 15o

.
.
.
.

16

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 5
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số thập phân gồm 2 chục, 5 phần trăm là:
A. 2,5

B. 20,05

C. 20,5

D. 500,2

Câu 2.
15,784 < 15,……84
Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 5
Câu 3. Phân số

B. 6

C. 7

D. 9

viết dưới dạng số thập phân là:

A. 7,5

B. 1,04

C. 1,4

D. 7,05

Câu 4.
5,78 ……. 5,7800
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.
A. >

B. <

C. =

Câu 5. Trong các số thập phân sau, số thập phân nào nhỏ nhất?
A. 1,05

B. 2,6

C. 1,67

D. 5,9

Câu 6.
54 cm = ……… m
Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là:
A. 0,054

B. 0,54

C. 5,4

D. 0,0054

Câu 7. Sắp xếp các số thập phân 5,7; 1,98; 3,04; 0,46 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 0,46; 1,98; 3,04; 5,7

B. 5,7; 3,04; 0,46; 1,98

C. 1,98; 0,46; 3,04;5,7

D. 5,7; 3,04; 1,98; 0,46

Câu 8.
Rổ táo nào nặng hơn?
17

B

A

2,34 kg

3,56 kg

Đáp án câu hỏi bạn Hoa là:
A. Rổ A nặng hơn

B. Rổ B nặng hơn

PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Viết các phân số sau thành phân số thập phân rồi chuyển thành số thập phân
(theo mẫu)
Mẫu:
a)

e)

b)

f)

c)

g)

d)

h)

Bài 2. Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống
a) 4,56 ………. 6,5

d) 3,6 ………. 4,1

b) 2,05 ………. 2

e)

6,78

g) 7,98 ………. 7,089

………. h) 15,067 ………. 16,57

6,7800
c) 1,95 ………. 1,908

f) 5,7 ………. 5,07

i) 45,56 ………. 45

Bài 3.
a) Viết các số 0,15; 5,14; 2,35; 1,075; 1,1 theo thứ tự từ bé đến lớn.
……….

……….

……….

……….
18

……….

b) Viết các số 4,05; 9,41; 0,567; 3,64; 7,84 theo thứ tự từ lớn đến bé.
……….

……….

……….

……….

……….

Bài 4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
a) 3 cm = ………. m

e) 5 tấn 3 kg = ………. tấn

b) 12 g = ………. kg

f) 104 yến = ………. tấn

c) 234 ml = ………. l

g) 23 mm = ………. m

d) 2 km 123 m = ………. km

h) 309 kg = ………. tạ

Bài 5. Viết tiếp vào ô trống cho thích hợp
a) 1,54 < ……….. < 1,55
Ba số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: ……….……….……….……….……
b) 2,57 = ……….. = 2,570
Bốn số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: …….……….……….……….……
c) 0,567 > ……….. > 0, 56
Ba số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: …….……….……….……….……….
Bài 6. Viết tiếp vào chỗ chấm
a)

A

B

Rổ táo nhẹ nhất là: …….……….……

15,7 kg

15,367 kg

b)
A

B

19

Quả sầu riêng nặng nhất là: …….……….…...

3,56 kg

2,98 kg

c)
A

B

Rổ cam nhẹ nhất là: …….……….…...

16,098 kg

16,059 kg

Bài 7. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp
Cho năm tấm bìa ghi các chữ số và kí hiệu sau:

a) Từ các tấm bìa trên, ta lập được tất cả …….…... số thập phân có bốn chữ số mà
phần thập phân gồm hai chữ số.
b)

Trong các số vừa lập được, số lớn nhất là …….…..., số bé nhất là …….…..

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 6
20

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số gồm 3 chục, 6 đơn vị, 2 phần trăm là:
A. 36,2

B. 36,02

C. 36,200

D. 36,002

Câu 2. Làm tròn số thập phân 65,265 đến số tự nhiên gần nhất là:
A. 64

B. 67

Câu 3.

C. 66

D. 65

2 kg 410 g = …….…... kg

Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là:
A. 2,41

B. 2,041

C. 2,4

D. 2,04

Câu 4. Sắp xếp các số thập phân 1,25; 0,98; 3,56; 2,014 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 1,25; 3,56; 0,98; 2,014

B. 3,56; 2,014; 1,25; 0,98

C. 0,98; 1,25; 2,014; 3,56

D. 2,014; 0,98; 3,56; 1,25

Câu 5. Trong các con vật dưới đây, con vật nào nặng nhất?

4,412 kg
A. Con thỏ

2,56 kg

3 kg

B. Con vịt

C. Con chó

2,15 kg
D. Con mèo

Câu 6. “5 m 4 mm = 50,04 ………..”.Đại lượng thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. mm

B. m

C. cm

D. dm

Câu 7. Làm tròn số thập phân 23,374 đến hàng phần mười là:
A. 23,37
Câu 8. Từ bốn thẻ 3

B. 23,4
4

,

C. 23,375
0

D. 23,474

.Có thể lập được bao nhiêu số thập phân bé hơn

1?
A. 6

B. 5

C. 3

PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành bảng sau
21

D. 4

Số thập phân gồm

Số thập phân

Ba trăm, hai chục, năm phần mười, chín phần trăm

…….…...…….…...

Sáu mươi mốt đơn vị, bốn mươi năm phần trăm

…….…...…….…...

Hai mươi bảy đơn vị, năm phần trăm

…….…...…….…...

Tám nghìn đơn vị, bốn phần nghìn

…….…...…….…...

Bài 2. Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
a) 4 m 9 cm = …….…...……. m

f) 510 g = …….…...……. kg

b) 3 km 564 m = …….…...… km

g) 164 kg = …….…...……. tấn

c) 1 kg 297 g = …….…...… kg

h) 4 km 32 m = …….…...… km

d) 2 tấn 416 kg = …….…...… tạ

i) 1 450 ml = …….…...… l

e) 5 l 102 ml = …….…...… l

j) 310 mm = …….…...… m

Bài 3. Số?
4,05 m = …… m …… dm …… cm

3,357 km = …… km …… hm ……
dam

1,98 kg = …… kg …… g = …… g

2,047 l = …… l …… ml

1,6 tấn = …… tấn …… tạ

26,012 kg = …… yến …… kg …… g

2,56 l = …… l …… ml

101,256 l = …… l …… ml

Bài 4. Số?
Số thập phân
5,497

Làm tròn số thập phân đến
Số tự nhiên gần nhất

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

…….…...…

…….…...…

…….…...…

22

0,909

…….…...…

…….…...…

…….…...…

24,672

…….…...…

…….…...…

…….…...…

16,035

…….…...…

…….…...…

…….…...…

9,6047

…….…...…

…….…...…

…….…...…

3,56

…….…...…

…….…...…

…….…...…

Bài 5. Cho cân nặng của các con vật sau:

1,98 kg

9,85 kg
6,47 kg

0,206 kg

2,7 kg

0,157 kg

2,567 kg

a) Con …….…...… có cân nặng lớn nhất. Con …….…...… có cân nặng nhẹ nhất?
b) Sắp xếp tên của các con vật có cân nặng theo thứ từ lớn đến bé?
…….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…
…….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…
Bài 6. Nối các số đo tương ứng bằng nhau

506 mm

56 dm

23

2,6 dm

450 m

0,45 km

5,6 m
260 mm

0,506 m

Bài 7. Đúng ghi Đ, sai ghi S

62 mm

41 mm

25 mm
17,9 cm2
Hình A

Hình B

Hình C

a) Hình A có diện tích là 16,8 cm2

….…...…

b) Hình B có chu vi là 17,43 cm2

….…...…

c) Hình A có diện tích lớn hơn hình C

….…...…

d) Hình C có diện tích lớn hơn hình B

….…...…

e) Hình C có diện tích lớn nhất

….…...…

f) Hình A có diện tích nhỏ nhất

….…...…

24

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 7
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số thập phân 54,09 được đọc là:
A. Năm mươi tư phẩy không chín

B. Năm tư phẩy không chín

C. Năm mươi tư và không chín

D. Năm tư và không chín

Câu 2. Trong các số thập phân dưới đây, số bé nhất là:
A. 5,607

B. 6,02

C. 4,56

D. 3,987

Câu 3. Số 45,306 km2 được đọc là:
A. Bốn năm phẩy ba không sáu ki-lô-mét vuông
B. Bốn mươi năm phẩy ba trăm không sáu ki-lô-mét vuông
C. Bốn mươi năm phẩy ba trăm linh sáu ki-lô-mét vuông
D. Bốn mươi năm, ba trăm linh sáu ki-lô-mét vuông
Câu 4.
14,024 km2 = ….…...… ha
Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 0,14024

B. 140,24

C. 1,4024

D. 1402,4

Câu 5. Diện tích của một căn phòng rộng khoảng:
A. 5 km2

B. 5 m2

C. 5 ha

D. 5 dm2

Câu 6.
426 cm2 = ….…...… m2
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 4,26

B. 42 600

C. 0,0426

D. 0,426

Câu 7. Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 1 ha. Biết chiều dài của mảnh đất là
125 m. Vậy chiều rộng của mảnh đất đó là:
A. 80 m

B. 8 dam

C. 800 dam

D. 8 m

Câu 8. Diện tích khu đất A là 2,34 ha. Diện tích khu đất B là 1,98 ha. Hỏi khu đất
nào có diện tích lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu mét vuông?
25

A. Khu đất A có diện tích lớn hơn và lớn hơn 0,36 m2
B. Khu đất B có diện tích lớn hơn và lớn hơn 0,36 m2
C. Khu đất A có diện tích lớn hơn và lớn hơn 3 600 m2
D. Khu đất B có diện tích lớn hơn và lớn hơn 3 600 m2
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành bảng sau
Đọc

Viết

Hai phẩy chín mươi năm ki-lô-mét vuông

….…...…...…

Sáu mươi phẩy một trăm linh hai héc-ta

….…...…...…

Ba trăm linh bảy phẩy bảy trăm tám mươi tư ki-lô-mét vuông

….…...…...…

Một nghìn phẩy không trăm linh hai héc-ta

….…...…...…

Tám mươi chín phẩy một héc-ta

….…...…...…

Bài 2. Nối hai số đo bằng nhau
0,3 km2

30 km2
3 ha

300 000 dm2

30 ha

30 000 m2

3 000 ha

0,3 ha
Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống
a) 4 km2 24 m2 = ….…...…. ha

f) 5 600 000 cm2 = ….…...…. ha

b) 1 km2 ha = ….…...…. ha

g) 61 m2 = ….…...…. ha

c) 0,19 km2 = ….…...…. m2

h) 1 ha 124 cm2 = ….…...…. cm2

d) 26 ha 23 m2 = ….…...…. m2

i) 364 m2 789 mm2 = ….…...…. cm2
26

e) 0,2564 ha = ….…...…. m2

j) 201 ha 345 m2 = ….…...…. dm2

Bài 4. Cho các số đo sau: 45,201 ha ; 134,65 cm2; 7,974 mm2; 201,364 dm2; 926,23
m2; 0,23 km2
a) Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ lớn đến bé
….…...….….

….…...….….
….…...….….

….…...….….

….…...….….

….…...….….
 
Gửi ý kiến