KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: TRƯƠNG BÌNH MINH
Ngày gửi: 19h:24' 08-11-2025
Dung lượng: 805.7 KB
Số lượt tải: 78
Nguồn: ST
Người gửi: TRƯƠNG BÌNH MINH
Ngày gửi: 19h:24' 08-11-2025
Dung lượng: 805.7 KB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TẬP 06
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN 6 NĂM HỌC 2025-2026
(0914292045)
THỜI GIAN: 90 PHÚT
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1: Tập hợp các số tự nhiên là:
A. 1; 2;3; 4;5;... .
B. 0;1; 2;3; 4;5;... . C. 0;1; 2;3 .
D. 1; 2;3 .
Câu 2:
Câu 3:
Kí hiệu của tập hợp các số tự nhiên khác 0 là
A. .
B. * .
C. n .
D. n .
Đối với biểu thức không có dấu ngoặc và chỉ có các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, nâng
lên lũy thừa, thứ tự thực hiện phép tính là
A. Nhân và chia → Nâng lên lũy thừa → Cộng và trừ.
B. Nâng lên lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.
C. Cộng và trừ → Nhân và chia → Nâng lên lũy thừa.
D. Nâng lên lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia.
Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:
Câu 7:
Câu 8:
Dãy các số nguyên tố là
A. 2;3; 4 .
B. 2; 7;9 .
C. 2;11;13 .
Số 8470 là số:
A. Chia hết cho 2 và 3.
B. Chia hết cho 3 và 5.
C. Chia hết cho 2 và 5.
D. Chia hết cho 9.
D. 2;10;13 .
Ước của 20 là:
A. 0 .
B. 12 .
C. 6 .
D. 1 .
Số đối của 8 là
A. 8 .
B. 0 .
C. 8 .
D. 16 .
Ông M đang nợ ngân hàng 10 triệu đồng. Số nguyên nào sau đây biểu diễn số tiền ông M
đang có?
A. 10 .
B. 10 000 000 .
C. 10 .
D. 10 000 000 .
Câu 9: [NB] Viết gọn tích 4.4.4.4.4 dưới dạng lũy thừa ta được
A. 4 5 .
B. 4 4 .
C. 4 6 .
D. 4 3 .
Câu 10: [NB] Cơ số và số mũ của 20192020 lần lượt là
A. 2019 và 2020 .
B. 2020 và 2019 .
C. 2019 và 20192020 .
D. 20192020 và 2019 .
Câu 11: [NB] Viết tích a 4 .a 6 dưới dạng một lũy thừa ta được
A. a 8 .
B. a 9 .
C. a10 .
Câu 12: Dấu hiệu các số chia hết cho 2 là?
A. Tận cùng là 2
C. Tận cùng là {0;2;4;6;8}
Câu 13: [TH] Nếu hai số chia hết cho m thì
D. a 2 .
B. Tận cùng là các số {2;4;6;8}
D. Tận cùng là số 0
A. Tổng và hiệu 2 số đó chia hết cho m
B. Tích hai số chia hết cho m
C.Thương hai số chia hết cho m
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 14: Áp dụng tính chất chia hết của một tổng, hãy tìm x thuộc tập hợp 15;17;50; 23 sao cho
x 20 chia hết cho 5.
A. x {15}
B. x {15;17;50}
C. x {15; 20;50}
D. x {15;50}
Câu 15: [TH] Số 20 có bao nhiêu ước:
A. 6 .
B. 4 .
C. 0 .
D. 8 .
Câu 16: [TH] Trong các số sau số nào không là ước của 8 ?
A. 2 .
B. 5 .
C. 4 .
D. 1 .
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17. (2 điểm)
a) Cho dãy số sau: 0; 1; 3; 15; 19; 31; 105 . Số nào là ước của 15? Số nào là bội của 15?
b) Biểu diễn các số 829 và 2024 dưới dạng hệ thập phân.
c) Năm 1890 thuộc thế kỷ nào? Biểu diễn thế kỷ đó dưới dạng số La Mã.
d) Hãy vẽ một trục số rồi biểu diễn các số –1; –5; 1; 5; –4 trên trục số đó.
Câu 18. (1,5điểm) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể):
a) 2.87.50
b) 42 . 62 + 42 . 38
11
11
12
c) 39 – 125: 5 .16 9.5 :5
Câu 19 (1,5 điểm)
1. Cho các phân số sau:
6 15 15 17
; ; ; . Những phân số nào là phân số tối giản?
9 20 22 43
2. Lớp 6A, 6B, 6C, 6D lần lượt có 35, 36, 39, 40 học sinh:
a) Lớp nào có thể chia thành 5 tổ có cùng số tổ viên?
b) Lớp nào có thể chia tất cả các bạn thành các đôi bạn học tập?
3. Phân tích các số 36, 180 ra thừa số nguyên tố.
Câu 20. (1,0 điểm) Vào tháng 9 năm 2025, các tỉnh miền Bắc đã chịu nhiều thiên tai như lũ lụt và
các trận bão liên tiếp. Để hỗ trợ khắc phục thiệt hại sau bão lũ, một đội thanh niên tình nguyện gồm
60 nam, 48 nữ đã tham gia cứu trợ tại các tỉnh miền Bắc. Người ta muốn chia đội thành nhiều tổ sao
cho số nam và nữ được chia đều vào các tổ. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu tổ? Khi đó,
mỗi tổ có bao nhiêu nam và bao nhiêu nữ?
--------------------------------------------------------------------ĐỀ ÔN TẬP 07
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN 6 NĂM HỌC 2025-2026
(0914292045)
THỜI GIAN: 90 PHÚT
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1: Biết N là tập hợp số tự nhiên. Cách viết đúng là:
A. N 1; 2;3; 4;...
B. N 0;1; 2;3; 4;...
C. N 0;1; 2;3; 4
D. N 1; 2;3; 4
Câu 2. Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là:
A. P x | x 6.
B. P x | x 6.
C. P x | x 6.
D. P x | x 6.
Câu 3. Cặp số liền trước và liền sau của 27 lần lượt là:
A. 26 và 27.
B. 28 và 26.
C. 26 và 28.
D. 27 và 28.
Câu 4. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là:
A. Nhân và chiaLuỹ thừaCộng và trừ
B. Cộng và trừNhân và chiaLuỹ thừa
C. Luỹ thừaNhân và chiaCộng và trừ
D. Luỹ thừaCộng và trừNhân và chia
Câu 5. Chọn phát biểu đúng:
A. Mỗi tập hợp có thể có số phần tử âm.
B. Tập hợp không thể không chứa phần tử.
C. Mỗi phần tử chỉ xuất hiện một lần trong tập hợp.
D. Các phần tử của tập hợp không cần phân biệt.
Câu 6. Viết các phần tử của tập hợp M x | x 6
A. 0; 1; 2; 3; 4; 5 . B. 1; 2; 3; 4; 5; 6 . C. 1; 2; 3; 4 .
Câu 7: [NB] Một ước nguyên tố của số 63 là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 0; 1; 2; 3; 4 .
D. 5
Câu 8: [NB] Tập hợp ÖC 4,12 là
A. 0;1; 2;3; 4 .
C. 1; 2;3; 4 .
B. 1; 2; 4 .
D. 1; 2;3; 4;6 .
Câu 9: [NB] ÖCLN 210,30,1 là
A. 1.
B. 30.
C. 15.
D. 21.
Câu 10. (1,0 điểm): Cho các số 21; 71; 77; 103. Điền dấu x vào bảng cho thích hợp:
Câu
Đúng
Sai
a. Số 21 là hợp số, các số còn lại là số nguyên tố.
b. Có hai số nguyên tố và hai số là hợp số trong các số trên.
c. Các số đã cho đều là số lẻ nên đều là số nguyên tố
d. Chỉ có hai số 71 và 103 có hai ước 1 và chính nó nên hai số đó là số
nguyên tố
Câu 11. Chọn khẳng định sai
A. Để tìm bội chung của các số đã cho, ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó.
B. Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của
các số đó.
C. Mọi số tự nhiên đều là bội của 1.
D. Nếu a chia hết cho m , a chia hết cho n thì a không chia hết cho BCNN của m và n .
Câu 12. [NB] Nếu b a thì BCNN a; b bằng:
A. 0 .
B. a . b .
C. a .
D. b .
Câu 13. [NB] BCNN 9,10,11 là
A. 90.
B. 99.
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
C. 110.
D. 990.
Câu 14: (0,5 điểm) Viết các số sau bằng số LA MÃ: 20 ; 25.
Câu 15. ( 2 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:
a) x 74 162
b) 6.( x 1) 5 7
c) x là bội của 7 và 14 x 29
d) 28 x0
2
3
Câu 15: (2 điểm) Thực hiện phép tính: (hợp lí nếu có)
a. 63 123 + 19 127
b. 15. 55 + 15. 45
c. 60 – [150 : 3 – (72 – 3. 8)]
Câu 17. (1 điểm) Học sinh khối lớp 6 có 195 bạn nam và 117 bạn nữ tham gia lao động. Thầy phụ
trách muốn chia thành các tổ sao cho số bạn nam và bạn nữ trong mỗi tổ đều bằng nhau. Hỏi có thể
chia nhiều nhất được mấy tổ? Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?
2
3
40
Câu 18. (0,5 điểm) Cho M 2 2 2 ... 2 . Chứng tỏ rằng M ⋮ 6
--------------------------------------------------------------------------------------------------ĐỀ ÔN TẬP 08
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN 6 NĂM HỌC 2025-2026
(0914292045)
THỜI GIAN: 90 PHÚT
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1: Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là?
A. ℚ
B. ℕ
C. ℕ∗
D. ℝ
Câu 2: Cho M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 5. Tập M được viết:
A. M = {1; 2; 3; 4; 5}
C. M = {0; 1; 3; 4; 5; 6}
B. M = {1; 2; 3; 4; 5; 6}
D. M = {0; 1; 2; 3; 4; 5}
5
2
Câu 3: Kết quả của phép tính 3 : 3 là?
A. 9
B. 81
C. 27
D. 3
Câu 4: Ước tính có khoảng 100 tỉ nơ- ron thần kinh trong não người. Số nơ – ron trên được viết
dưới dạng một lũy thừa của 10 là?
A. 1010
B. 1011
C. 1012
D. 1013
Câu 5: Viết tập hợp A {x | x 15 và x chia hết cho 5 . Khi viết tập hợp A đưới dạng liệt kê
phần tử ta được tập hợp:
A. 0; 5;10 .
B. 1; 5;10 .
C. 5;10;15 .
D. 0; 5;10;15 .
Câu 6: Số nào sau đây không được viết đúng theo quy tắc số La Mã?
A. XXIX.
B. XIV.
C. IIX.
D. XX.
Câu 7: Hoa có sợi dây thép dài 60cm, bạn gấp dây thép lại thành một hình thoi. Hỏi hình thoi đó có
độ dài một cạnh là bao nhiêu?
A. 15 cm
B. 10 cm
C. 20cm
D. 30cm
Câu 8. (1,0 điểm): Cho các số 15; 21; 97; 103. Đọc kĩ nội dung trong bảng sau và ghi ra giấy thi kết
quả “Đ” hay “S”:
Đúng
Câu
Sai
a. Số 15 là hợp số, các số còn lại là số nguyên tố.
b. Có hai số nguyên tố và hai số là hợp số trong các số trên.
c. Các số đã cho đều là số lẻ nên đều là số nguyên tố
d. Chỉ có hai số 97 và 103 có hai ước 1 và chính nó nên hai số đó là số
nguyên tố
Câu 9. Số dân của một huyện năm 2005 là 15625 người. Năm 2006 số dân tăng thêm 972 người.
Năm 2007 số dân lại tăng thêm 1375 người. Vậy năm 2007 số dân của huyện đó là:
A. 16972 người.
B. 17862 người.
C. 16862 người.
D. 17972 người.
Câu 10. Số tự nhiên x thỏa mãn 2018. x 2028 2018 là
A. x 2017 .
B. x 2018 .
C. x 2019 .
D. x 2020 .
Câu 11. Kết quả của phép tính 547.63 547.37 là
A. 54700 .
B. 5470 .
C. 45700 .
D. 54733 .
Câu 12. 64 là lũy thừa của số tự nhiên nào và có số mũ bằng bao nhiêu?
A. Lũy thừa của 2 , số mũ bằng 8 .
B. Lũy thừa của 4 , số mũ bằng 6 .
C. Lũy thừa của 8 , số mũ bằng 2 .
D. Lũy thừa của 6 , số mũ bằng 4 .
Câu 13. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A. 52.53.54 510 .
B. 52.53 : 54 5 .
C. 53 : 5 5 .
D. 51 1 .
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 14 (1,5 điểm).
a) Viết tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 10 theo hai cách liệt kê các phần
tử và cách ghi đặc trưng.
b) Biểu diễn số 2124 trong hệ thập phân.
c) Không thực hiện phép tính, em hãy giải thích các tổng sau có chia hết cho 3 không ? vì
sao?
150 +12.508.2025
Câu 15 (2,5 điểm):
1. Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí (nếu có thể):
a) 16.32 16.70 2.16
b) 18. 420 : 6 150 68.2 23.5
2. Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 2x + 3 = 29
b) 2(x 18) 22.3.5
Câu 16 (1,0 điểm):
Số học sinh lớp 6A của một trường THCS khi xếp thành 2 hàng , 3 hàng , 4 hàng , 8 hàng
đều vừa đủ. Biết số học sinh của lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60. Tính số học sinh lớp 6A.
Câu 13 (1,0 điểm). Cho: A 3 32 33 .... 3100 . Tìm số tự nhiên n biết rằng: 2 A 3 3n
-------------------------------------------------------------------------------------
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN 6 NĂM HỌC 2025-2026
(0914292045)
THỜI GIAN: 90 PHÚT
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1: Tập hợp các số tự nhiên là:
A. 1; 2;3; 4;5;... .
B. 0;1; 2;3; 4;5;... . C. 0;1; 2;3 .
D. 1; 2;3 .
Câu 2:
Câu 3:
Kí hiệu của tập hợp các số tự nhiên khác 0 là
A. .
B. * .
C. n .
D. n .
Đối với biểu thức không có dấu ngoặc và chỉ có các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, nâng
lên lũy thừa, thứ tự thực hiện phép tính là
A. Nhân và chia → Nâng lên lũy thừa → Cộng và trừ.
B. Nâng lên lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.
C. Cộng và trừ → Nhân và chia → Nâng lên lũy thừa.
D. Nâng lên lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia.
Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:
Câu 7:
Câu 8:
Dãy các số nguyên tố là
A. 2;3; 4 .
B. 2; 7;9 .
C. 2;11;13 .
Số 8470 là số:
A. Chia hết cho 2 và 3.
B. Chia hết cho 3 và 5.
C. Chia hết cho 2 và 5.
D. Chia hết cho 9.
D. 2;10;13 .
Ước của 20 là:
A. 0 .
B. 12 .
C. 6 .
D. 1 .
Số đối của 8 là
A. 8 .
B. 0 .
C. 8 .
D. 16 .
Ông M đang nợ ngân hàng 10 triệu đồng. Số nguyên nào sau đây biểu diễn số tiền ông M
đang có?
A. 10 .
B. 10 000 000 .
C. 10 .
D. 10 000 000 .
Câu 9: [NB] Viết gọn tích 4.4.4.4.4 dưới dạng lũy thừa ta được
A. 4 5 .
B. 4 4 .
C. 4 6 .
D. 4 3 .
Câu 10: [NB] Cơ số và số mũ của 20192020 lần lượt là
A. 2019 và 2020 .
B. 2020 và 2019 .
C. 2019 và 20192020 .
D. 20192020 và 2019 .
Câu 11: [NB] Viết tích a 4 .a 6 dưới dạng một lũy thừa ta được
A. a 8 .
B. a 9 .
C. a10 .
Câu 12: Dấu hiệu các số chia hết cho 2 là?
A. Tận cùng là 2
C. Tận cùng là {0;2;4;6;8}
Câu 13: [TH] Nếu hai số chia hết cho m thì
D. a 2 .
B. Tận cùng là các số {2;4;6;8}
D. Tận cùng là số 0
A. Tổng và hiệu 2 số đó chia hết cho m
B. Tích hai số chia hết cho m
C.Thương hai số chia hết cho m
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 14: Áp dụng tính chất chia hết của một tổng, hãy tìm x thuộc tập hợp 15;17;50; 23 sao cho
x 20 chia hết cho 5.
A. x {15}
B. x {15;17;50}
C. x {15; 20;50}
D. x {15;50}
Câu 15: [TH] Số 20 có bao nhiêu ước:
A. 6 .
B. 4 .
C. 0 .
D. 8 .
Câu 16: [TH] Trong các số sau số nào không là ước của 8 ?
A. 2 .
B. 5 .
C. 4 .
D. 1 .
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17. (2 điểm)
a) Cho dãy số sau: 0; 1; 3; 15; 19; 31; 105 . Số nào là ước của 15? Số nào là bội của 15?
b) Biểu diễn các số 829 và 2024 dưới dạng hệ thập phân.
c) Năm 1890 thuộc thế kỷ nào? Biểu diễn thế kỷ đó dưới dạng số La Mã.
d) Hãy vẽ một trục số rồi biểu diễn các số –1; –5; 1; 5; –4 trên trục số đó.
Câu 18. (1,5điểm) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể):
a) 2.87.50
b) 42 . 62 + 42 . 38
11
11
12
c) 39 – 125: 5 .16 9.5 :5
Câu 19 (1,5 điểm)
1. Cho các phân số sau:
6 15 15 17
; ; ; . Những phân số nào là phân số tối giản?
9 20 22 43
2. Lớp 6A, 6B, 6C, 6D lần lượt có 35, 36, 39, 40 học sinh:
a) Lớp nào có thể chia thành 5 tổ có cùng số tổ viên?
b) Lớp nào có thể chia tất cả các bạn thành các đôi bạn học tập?
3. Phân tích các số 36, 180 ra thừa số nguyên tố.
Câu 20. (1,0 điểm) Vào tháng 9 năm 2025, các tỉnh miền Bắc đã chịu nhiều thiên tai như lũ lụt và
các trận bão liên tiếp. Để hỗ trợ khắc phục thiệt hại sau bão lũ, một đội thanh niên tình nguyện gồm
60 nam, 48 nữ đã tham gia cứu trợ tại các tỉnh miền Bắc. Người ta muốn chia đội thành nhiều tổ sao
cho số nam và nữ được chia đều vào các tổ. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu tổ? Khi đó,
mỗi tổ có bao nhiêu nam và bao nhiêu nữ?
--------------------------------------------------------------------ĐỀ ÔN TẬP 07
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN 6 NĂM HỌC 2025-2026
(0914292045)
THỜI GIAN: 90 PHÚT
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1: Biết N là tập hợp số tự nhiên. Cách viết đúng là:
A. N 1; 2;3; 4;...
B. N 0;1; 2;3; 4;...
C. N 0;1; 2;3; 4
D. N 1; 2;3; 4
Câu 2. Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là:
A. P x | x 6.
B. P x | x 6.
C. P x | x 6.
D. P x | x 6.
Câu 3. Cặp số liền trước và liền sau của 27 lần lượt là:
A. 26 và 27.
B. 28 và 26.
C. 26 và 28.
D. 27 và 28.
Câu 4. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là:
A. Nhân và chiaLuỹ thừaCộng và trừ
B. Cộng và trừNhân và chiaLuỹ thừa
C. Luỹ thừaNhân và chiaCộng và trừ
D. Luỹ thừaCộng và trừNhân và chia
Câu 5. Chọn phát biểu đúng:
A. Mỗi tập hợp có thể có số phần tử âm.
B. Tập hợp không thể không chứa phần tử.
C. Mỗi phần tử chỉ xuất hiện một lần trong tập hợp.
D. Các phần tử của tập hợp không cần phân biệt.
Câu 6. Viết các phần tử của tập hợp M x | x 6
A. 0; 1; 2; 3; 4; 5 . B. 1; 2; 3; 4; 5; 6 . C. 1; 2; 3; 4 .
Câu 7: [NB] Một ước nguyên tố của số 63 là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 0; 1; 2; 3; 4 .
D. 5
Câu 8: [NB] Tập hợp ÖC 4,12 là
A. 0;1; 2;3; 4 .
C. 1; 2;3; 4 .
B. 1; 2; 4 .
D. 1; 2;3; 4;6 .
Câu 9: [NB] ÖCLN 210,30,1 là
A. 1.
B. 30.
C. 15.
D. 21.
Câu 10. (1,0 điểm): Cho các số 21; 71; 77; 103. Điền dấu x vào bảng cho thích hợp:
Câu
Đúng
Sai
a. Số 21 là hợp số, các số còn lại là số nguyên tố.
b. Có hai số nguyên tố và hai số là hợp số trong các số trên.
c. Các số đã cho đều là số lẻ nên đều là số nguyên tố
d. Chỉ có hai số 71 và 103 có hai ước 1 và chính nó nên hai số đó là số
nguyên tố
Câu 11. Chọn khẳng định sai
A. Để tìm bội chung của các số đã cho, ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó.
B. Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của
các số đó.
C. Mọi số tự nhiên đều là bội của 1.
D. Nếu a chia hết cho m , a chia hết cho n thì a không chia hết cho BCNN của m và n .
Câu 12. [NB] Nếu b a thì BCNN a; b bằng:
A. 0 .
B. a . b .
C. a .
D. b .
Câu 13. [NB] BCNN 9,10,11 là
A. 90.
B. 99.
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
C. 110.
D. 990.
Câu 14: (0,5 điểm) Viết các số sau bằng số LA MÃ: 20 ; 25.
Câu 15. ( 2 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:
a) x 74 162
b) 6.( x 1) 5 7
c) x là bội của 7 và 14 x 29
d) 28 x0
2
3
Câu 15: (2 điểm) Thực hiện phép tính: (hợp lí nếu có)
a. 63 123 + 19 127
b. 15. 55 + 15. 45
c. 60 – [150 : 3 – (72 – 3. 8)]
Câu 17. (1 điểm) Học sinh khối lớp 6 có 195 bạn nam và 117 bạn nữ tham gia lao động. Thầy phụ
trách muốn chia thành các tổ sao cho số bạn nam và bạn nữ trong mỗi tổ đều bằng nhau. Hỏi có thể
chia nhiều nhất được mấy tổ? Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?
2
3
40
Câu 18. (0,5 điểm) Cho M 2 2 2 ... 2 . Chứng tỏ rằng M ⋮ 6
--------------------------------------------------------------------------------------------------ĐỀ ÔN TẬP 08
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN 6 NĂM HỌC 2025-2026
(0914292045)
THỜI GIAN: 90 PHÚT
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1: Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là?
A. ℚ
B. ℕ
C. ℕ∗
D. ℝ
Câu 2: Cho M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 5. Tập M được viết:
A. M = {1; 2; 3; 4; 5}
C. M = {0; 1; 3; 4; 5; 6}
B. M = {1; 2; 3; 4; 5; 6}
D. M = {0; 1; 2; 3; 4; 5}
5
2
Câu 3: Kết quả của phép tính 3 : 3 là?
A. 9
B. 81
C. 27
D. 3
Câu 4: Ước tính có khoảng 100 tỉ nơ- ron thần kinh trong não người. Số nơ – ron trên được viết
dưới dạng một lũy thừa của 10 là?
A. 1010
B. 1011
C. 1012
D. 1013
Câu 5: Viết tập hợp A {x | x 15 và x chia hết cho 5 . Khi viết tập hợp A đưới dạng liệt kê
phần tử ta được tập hợp:
A. 0; 5;10 .
B. 1; 5;10 .
C. 5;10;15 .
D. 0; 5;10;15 .
Câu 6: Số nào sau đây không được viết đúng theo quy tắc số La Mã?
A. XXIX.
B. XIV.
C. IIX.
D. XX.
Câu 7: Hoa có sợi dây thép dài 60cm, bạn gấp dây thép lại thành một hình thoi. Hỏi hình thoi đó có
độ dài một cạnh là bao nhiêu?
A. 15 cm
B. 10 cm
C. 20cm
D. 30cm
Câu 8. (1,0 điểm): Cho các số 15; 21; 97; 103. Đọc kĩ nội dung trong bảng sau và ghi ra giấy thi kết
quả “Đ” hay “S”:
Đúng
Câu
Sai
a. Số 15 là hợp số, các số còn lại là số nguyên tố.
b. Có hai số nguyên tố và hai số là hợp số trong các số trên.
c. Các số đã cho đều là số lẻ nên đều là số nguyên tố
d. Chỉ có hai số 97 và 103 có hai ước 1 và chính nó nên hai số đó là số
nguyên tố
Câu 9. Số dân của một huyện năm 2005 là 15625 người. Năm 2006 số dân tăng thêm 972 người.
Năm 2007 số dân lại tăng thêm 1375 người. Vậy năm 2007 số dân của huyện đó là:
A. 16972 người.
B. 17862 người.
C. 16862 người.
D. 17972 người.
Câu 10. Số tự nhiên x thỏa mãn 2018. x 2028 2018 là
A. x 2017 .
B. x 2018 .
C. x 2019 .
D. x 2020 .
Câu 11. Kết quả của phép tính 547.63 547.37 là
A. 54700 .
B. 5470 .
C. 45700 .
D. 54733 .
Câu 12. 64 là lũy thừa của số tự nhiên nào và có số mũ bằng bao nhiêu?
A. Lũy thừa của 2 , số mũ bằng 8 .
B. Lũy thừa của 4 , số mũ bằng 6 .
C. Lũy thừa của 8 , số mũ bằng 2 .
D. Lũy thừa của 6 , số mũ bằng 4 .
Câu 13. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A. 52.53.54 510 .
B. 52.53 : 54 5 .
C. 53 : 5 5 .
D. 51 1 .
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 14 (1,5 điểm).
a) Viết tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 10 theo hai cách liệt kê các phần
tử và cách ghi đặc trưng.
b) Biểu diễn số 2124 trong hệ thập phân.
c) Không thực hiện phép tính, em hãy giải thích các tổng sau có chia hết cho 3 không ? vì
sao?
150 +12.508.2025
Câu 15 (2,5 điểm):
1. Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí (nếu có thể):
a) 16.32 16.70 2.16
b) 18. 420 : 6 150 68.2 23.5
2. Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 2x + 3 = 29
b) 2(x 18) 22.3.5
Câu 16 (1,0 điểm):
Số học sinh lớp 6A của một trường THCS khi xếp thành 2 hàng , 3 hàng , 4 hàng , 8 hàng
đều vừa đủ. Biết số học sinh của lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60. Tính số học sinh lớp 6A.
Câu 13 (1,0 điểm). Cho: A 3 32 33 .... 3100 . Tìm số tự nhiên n biết rằng: 2 A 3 3n
-------------------------------------------------------------------------------------
 









Các ý kiến mới nhất