đề cương ôn tập toán 8 1.3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trịnh ngân hà
Ngày gửi: 07h:28' 23-11-2025
Dung lượng: 18.2 KB
Số lượt tải: 95
Nguồn:
Người gửi: trịnh ngân hà
Ngày gửi: 07h:28' 23-11-2025
Dung lượng: 18.2 KB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1.3
Phần I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đa thức?
A.
1
2 xy
C. 5 √ 2 x 2−x +1
B. 2 x2 y−5 x +4
D. −3 √ x+2 y
Câu 2. Hình thoi ABCD có BA = BD. Khi đó số đo các góc của hình thoi là:
∘ ^
∘
∘ ^
∘
^
^
^
A. ^A=C=60
B. ^A=C=80
; B= D=120
; B= ^
D=100
∘ ^
∘
∘ ^
∘
^
^
^
^
C. ^A=C=120
D. ^A=C=50
; B= D=60
; B= D=130
Câu 3. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 9cm, AC = 12 cm, AM là đường trung
tuyến (M ∈ BC). Độ dài đoạn thẳng AM bằng:
A. 15cm
B. 15m
C. 7,5cm
D. 7,5m
2
Câu 4. Viết 4 x −4 x +1 dưới dạng bình phương của một hiệu. Khẳng định nào sau
đây sai?
A. ¿
B. ¿
C. ¿
D. −¿
Câu 5. Đơn thức nào dưới đây không đồng dạng với đơn thức −2 x2 y ?
A. x y 2
B. 2 x y 2
C.
x2 y
2
D. −2 , 5 x 2 y
∘ ^
^
Câu 6. Tứ giác ABCD có ^A+ C=190
; D=65∘. Số đo của góc B bằng:
A. 65∘
B. 115∘
C. 25∘
D. 105∘
Câu 7. Có bao nhiêu giá trị của x biết 3 x 3=3 x?
A. 0
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 8. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình:
A. hình bình hành.
B. chữ nhật.
C. hình thoi.
D. hình thang cân.
∘
Câu 9. Cho hình thang cân MNPQ, MN // QP, ^
M =50 . Khẳng định nào sau đây sai?
A. MQ = NP
B. ^
N và ^
P phụ nhau.
∘
C. ^
D. MP = NQ
N=50
Câu 10. Đơn thức nào dưới đây có bậc bằng 5?
1 2 3
x y
2
Câu 11. Giá trị của đa thức P = 2025 x y 2−x 3 y−1+ x 3 y tại x= y =−1 bằng:
A. 3 x y 2 z
B. 2025
C. −2 x y 2
D.
A. 2026
B. 2024
C. -2026
D. -2024
Câu 12. Hình vuông là tứ giác có:
A. 4 góc vuông.
B. 4 cạnh bằng nhau.
C. Hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau.
D. 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1. Cho đa thức P=2 x 5 +3 x2−5−2 x5 +2 x .
a) Biết Q=−2 x 2 +6. Khi đó P+Q=¿.
b) Kết quả thu gọn đa thức P là P=3 x 2 +2 x −5.
c) Giá trị của đa thức P tại x=−1 là 0.
d) Cho P=−5 khi đó x=0 hoặc x=
−2
3
Câu 2. Cho hình bình hành ABCD có AB = 2BC.
a) AB = DC, AD // BC.
b) AC và DB cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
c) Nếu AB = 6cm thì chu vi hình bình hành ABCD bằng 9cm.
d) AC là tia phân giác của ^
DAB .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1. Một miếng đất hình chữ nhật được chia thành ba phần như hình vẽ: phần nhà ở là
hình chữ nhật, phần vườn hoa là hình vuông cạnh 4m, phần trồng rau là hình chữ nhật có
diện tích 70m❑2 và chiều rộng là 3,5m. Tính diện tích phần nhà ở?
Câu 2. Bậc của đa thức P=−2 x 3 +5 x2 +12+2 x 3−7 x bằng:
Câu 3. Hình thoi ABCD có chu vi bằng 20cm, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại I.
Biết BI = 4cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng AC bằng bao nhiêu cm?
Câu 4. Biết ¿. Khi đó x bằng
PHẦN B. TỰ LUẬN
Bài 1. 1) Thực hiện phép tính
( −23 x y ) .12 x y
2
2
3
b) 4 x2 y 3 +(5 x 2 y 3 −4 x 3 y 5+ x y 2): x y 2
Bài 2. Cho tam giác MNP vuông tại M, trung tuyến MQ. Kẻ QD vuông góc với MN (D
∈
MN), QE vuông góc với MP (E ∈ MP).
a) Chứng minh tứ giác MDQE là hình chữ nhật.
b) Kẻ đường cao MH của tam giác MNP, trên tia đối tia HM lấy điểm I sao cho HM =
HI, trên tia đối tia HN lấy
điểm K sao cho HK = HN. Chứng minh MK vuông góc với IP.
Bài 3. Cho các số x, y thoả mãn x 2+ y 2−3 x−3 y+ xy+ 3=0 . Tính giá trị của biểu thức Q =
¿.
Phần I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đa thức?
A.
1
2 xy
C. 5 √ 2 x 2−x +1
B. 2 x2 y−5 x +4
D. −3 √ x+2 y
Câu 2. Hình thoi ABCD có BA = BD. Khi đó số đo các góc của hình thoi là:
∘ ^
∘
∘ ^
∘
^
^
^
A. ^A=C=60
B. ^A=C=80
; B= D=120
; B= ^
D=100
∘ ^
∘
∘ ^
∘
^
^
^
^
C. ^A=C=120
D. ^A=C=50
; B= D=60
; B= D=130
Câu 3. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 9cm, AC = 12 cm, AM là đường trung
tuyến (M ∈ BC). Độ dài đoạn thẳng AM bằng:
A. 15cm
B. 15m
C. 7,5cm
D. 7,5m
2
Câu 4. Viết 4 x −4 x +1 dưới dạng bình phương của một hiệu. Khẳng định nào sau
đây sai?
A. ¿
B. ¿
C. ¿
D. −¿
Câu 5. Đơn thức nào dưới đây không đồng dạng với đơn thức −2 x2 y ?
A. x y 2
B. 2 x y 2
C.
x2 y
2
D. −2 , 5 x 2 y
∘ ^
^
Câu 6. Tứ giác ABCD có ^A+ C=190
; D=65∘. Số đo của góc B bằng:
A. 65∘
B. 115∘
C. 25∘
D. 105∘
Câu 7. Có bao nhiêu giá trị của x biết 3 x 3=3 x?
A. 0
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 8. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình:
A. hình bình hành.
B. chữ nhật.
C. hình thoi.
D. hình thang cân.
∘
Câu 9. Cho hình thang cân MNPQ, MN // QP, ^
M =50 . Khẳng định nào sau đây sai?
A. MQ = NP
B. ^
N và ^
P phụ nhau.
∘
C. ^
D. MP = NQ
N=50
Câu 10. Đơn thức nào dưới đây có bậc bằng 5?
1 2 3
x y
2
Câu 11. Giá trị của đa thức P = 2025 x y 2−x 3 y−1+ x 3 y tại x= y =−1 bằng:
A. 3 x y 2 z
B. 2025
C. −2 x y 2
D.
A. 2026
B. 2024
C. -2026
D. -2024
Câu 12. Hình vuông là tứ giác có:
A. 4 góc vuông.
B. 4 cạnh bằng nhau.
C. Hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau.
D. 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1. Cho đa thức P=2 x 5 +3 x2−5−2 x5 +2 x .
a) Biết Q=−2 x 2 +6. Khi đó P+Q=¿.
b) Kết quả thu gọn đa thức P là P=3 x 2 +2 x −5.
c) Giá trị của đa thức P tại x=−1 là 0.
d) Cho P=−5 khi đó x=0 hoặc x=
−2
3
Câu 2. Cho hình bình hành ABCD có AB = 2BC.
a) AB = DC, AD // BC.
b) AC và DB cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
c) Nếu AB = 6cm thì chu vi hình bình hành ABCD bằng 9cm.
d) AC là tia phân giác của ^
DAB .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1. Một miếng đất hình chữ nhật được chia thành ba phần như hình vẽ: phần nhà ở là
hình chữ nhật, phần vườn hoa là hình vuông cạnh 4m, phần trồng rau là hình chữ nhật có
diện tích 70m❑2 và chiều rộng là 3,5m. Tính diện tích phần nhà ở?
Câu 2. Bậc của đa thức P=−2 x 3 +5 x2 +12+2 x 3−7 x bằng:
Câu 3. Hình thoi ABCD có chu vi bằng 20cm, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại I.
Biết BI = 4cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng AC bằng bao nhiêu cm?
Câu 4. Biết ¿. Khi đó x bằng
PHẦN B. TỰ LUẬN
Bài 1. 1) Thực hiện phép tính
( −23 x y ) .12 x y
2
2
3
b) 4 x2 y 3 +(5 x 2 y 3 −4 x 3 y 5+ x y 2): x y 2
Bài 2. Cho tam giác MNP vuông tại M, trung tuyến MQ. Kẻ QD vuông góc với MN (D
∈
MN), QE vuông góc với MP (E ∈ MP).
a) Chứng minh tứ giác MDQE là hình chữ nhật.
b) Kẻ đường cao MH của tam giác MNP, trên tia đối tia HM lấy điểm I sao cho HM =
HI, trên tia đối tia HN lấy
điểm K sao cho HK = HN. Chứng minh MK vuông góc với IP.
Bài 3. Cho các số x, y thoả mãn x 2+ y 2−3 x−3 y+ xy+ 3=0 . Tính giá trị của biểu thức Q =
¿.
 









Các ý kiến mới nhất