Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

toan 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Tuyên
Ngày gửi: 09h:26' 04-10-2024
Dung lượng: 26.4 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
1

2

3

4

PHÒNG GD&ĐT THƯỜNG TÍN
TRƯỜNG THCS HÒA BÌNH
Họ tên: ……………….…………...
G/V: LÊ BIÊN

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn: Toán 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra: 22 /10/2022
ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM (3,0đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta số hữu tỉ?
3
5,2
21
2
A.
B.
C.
D.
0,75
24,7
3
0
Câu 2. Số đối của số -

5
là.
2

-2
2
B.
-5
5
Câu 3. Kết quả của phép nhân 33.34 là?
A. 33
B. 34

A.

Câu 4. Giá trị của x trong phép tính
A.

7
30

B. .

-1
15

C.

5
2

D.

C. 31

D. 37

2
1
- x = bằng
5
3
C. .

11
15

D.

Câu 5. Trong hình vẽ trên, biết a//b, góc nào so le trong với góc
4
3A

4

a
3

1

1
15

:

b

2

1
B
2

A.

B.

C.

D.

Câu 6. Trong hình vẽ trên, biết a//b, góc nào đồng vị với góc
4
3A

4

a
3

1

:

b

2

1
B
2

A.
B.
Câu 7. Cho hình vẽ, góc đối đỉnh của góc xOx ' là

A.

2
5

.

B.

.

C.

C.

5

D.

.

D.

Câu 8: Tia Oz là tia phân giác của góc xOy trong các hình nào dưới đây?
x

x

x

z

y

z
z

x

O
H1

O

y

O

y

H2

O

H4

z

H3

Câu 9. Trên hình 2, có cặp đường thẳng nào song song với nhau.

A. A. a//b.
B. b//c.
B. C. a//c.
C. D. d//c.

Câu 10: Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng
đó?
A. Không có.
B. Có vô số.
C. Có ít nhất một. D. Chỉ có một.
Câu 11. Cho hình vẽ số đo góc “?” ở hình vẽ
c
d

A. 1300.
A
a
B 65°
B. 650.
?
C. 900.
D. 500.
115°
b
C

D

Câu 12. Cho hình vẽ số đo góc tại đỉnh C ở hình vẽ là
A. 1150.
B. 650.
C. 900.
3
Câu 13: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số?
4
A.
C.

D. 500

D.

B.
Câu 14 Cho hình vẽ. Tia At là tia phân giác của góc:
x

p

m
t

t
t
25°

30°
A

A. Góc mAt

n

A

q

25°

B. Góc pAq

y

A

C. . Góc xAy
6

D. Cả ba góc trên.

y

Câu 15: Cho điểm M không thuộc đường thẳng a. Qua điểm M vẽ được bao nhiêu đường thẳng song song với
đường thẳng a?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. Vô số.
Câu 16: Cho định lí :“Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc trong cùng phía bù
nhau.”. Giả thiết của định lí là :
A. Hai góc trong cùng phía bù nhau.
B. Một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song.
C. Một đường thẳng.
D. Hai đường thẳng song song.
Câu 17: Cho hình vẽ . Góc đối đỉnh với góc A2 là:
2

c

3
2
d

3


A. ∂
B. B
C. 
A4
A3
3
Câu 18: Cho hình vẽ bên. Để 2 đường thẳng a và b song song
a
với nhau cần có x bằng:
0
0
A. 75
B. 105
C. 1150
D. 150

1
A
4

1
4 B

m

D. ∂
A2

750
x

-3
-4
Câu 19: So sánh hai số hữu tỉ x =
và y =
ta có b
4
3
A.
xB. x = y
C. x > y
D. x ≥ y.
0 ∂
0

Câu 20. Cho ∆ABC có A = 60 ; C = 70 . Góc ngoài của tam giác tại đỉnh B có số đo là:

A.80°

B.70°

C.50°

II. TỰ LUẬN (7,0đ)
Câu 13 (0,5đ) So sánh hai số hữu tỉ: - 3,7634 và – 3,7654.
Câu 14 (1,5đ) Tìm x biết:
3
7
9
a) x - = b) (-0,12).(x - ) = - 1,2
7
12
10
Câu 15 (1,0đ) Thực hiện phép tính:
1 -12 2 5 31
A= +
+ - +
4 19 9 4 19

D.130°

c) (x -

3 -1
):
= 0,4
5
3


æ3
öæ 1
B = (- 2)3 .ç - 0,25 ÷:ç 2 - 1 ÷

è4
øè 4
Câu 16. (1,0đ) Lợi nhuận
Chủ cửa hàng bỏ ra 5.600.000 đồng mua chăn về bán trong mùa đông. Chủ cửa hàng đã bán
chăn đó với giá bán mỗi sản phẩm cao hơn 10% so với giá mua và bán

6
số
7

1
số chăn còn lại với giá bán mỗi
7

cái chăn thấp hơn 25 % so với giá mua.
a) Tính số tiền chủ cửa hàng thu về khi bán hết số chăn đó
b) Chủ cửa hàng đã lãi hay lỗ bao nhiêu phần trăm.
Câu 17. (1,0đ) Vẽ hình, viết giả thiết định lí: “Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng
thứ 3 thì chúng song song với nhau.”
Câu 18. ( 1,0 điểm)
7

Tìm số đo góc

, góc

trên hình vẽ

Câu 19. ( 1,0 điểm) Cho hình vẽ: Biết

= 1000;

= 550. Tính

8

;

TRƯỜNG THCS Hòa Bình
Họ và tên: .....................................
G/V: Lê Biên
Ngày kiểm tra:22/10/2023

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Toán 7 (Thời gian: 90 phút)

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
* Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng
Câu 1: Kết quả của phép tính 36 . 34 là:
A. 910
B. 324
C. 310
D. 924
a c
Câu 2: Từ tỉ lệ thức = ( a, b, c, d ¹ 0 ) ta có thể suy ra:
b d
d c
a d
a d
a b
A. =
B. =
C. =
D. =
b a
b c
c b
d c
Câu 3: Cho ba đường thẳng phân biệt a, b , c. Biết a ^ c và b ^ c, ta suy ra:
A. a và b cắt nhau.
B. a và b song song với nhau.
C. a và b trùng nhau.
D. a và b vuông góc với nhau.
Câu 4: Nếu 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng song song thì:
A. Hai góc trong cùng phía bù nhau
B. Hai góc đồng vị phụ nhau
C. Hai góc so le trong bù nhau
D. Hai góc đồng vị bằng hai góc so le trong
1
Câu 5. 16.2 4. .2 3 Kết quả là:
32
4
A. 2
B. 2 5
C. 2 6
D. 2 7
12 3
Câu 6.
= Giá trị x là:
x 4
A. 16
B. 28
C. 30
D. 27

Câu 1.

Khẳng định nào sau đây sai?
A.

Câu 2.

Câu 3.

B.

.

C.

.

D.

.

Khẳng định nào sau đây sai?
A. Số đối của

2
- 2

.
7
7

B. Số đối của

2
7
là .
7
2

C. Số đối của

2
2
là - .
7
7

D. Số đối của

2
2

.
7
- 7

3 - 6
- 5 25
Trong các số 0,15; - 1 ;
có bao nhiêu số hữu tỉ dương?
; 0;
;
4 - 11
9 14
A. 1.

Câu 4.

.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ

- 3
.
2

B. Điểm B biểu diễn số hữu tỉ

9

- 2
.
3

C. Điểm C biểu diễn số hữu tỉ

1
.
2

D. Điểm D biểu diễn số hữu tỉ

7
.
3

II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7: (1,5 đ) Thực hiện phép tính:
4 1
1 8
1 8 3
a) b) 17 × - 14 × c) (-3) 2 .(-3)3
7 7
7 15
7 15 5
Câu 8: (2,0 đ) Tìm x , biết:
-5
-3 æ -1 ö
3
3
2
2
- x = -ç ÷
a. x - 5,5 = 4,5
b. x - 1 =
c. x + = 2
d.
8
20 è 6 ø
4
5
3
3
Câu 9: (0,5 đ) Cho đoạn thẳng AB dài 4 cm. Hãy vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB.
Câu 10. (1,5 đ) Cho hình vẽ bên. Biết d // d' và
hai góc 610 và 1000.
Tính các góc D1; C2; C3; B4

Câu 11. (1,5 điểm): ). Nhân dịp khai trương, một cửa hàng bánh Pizza giảm giá 10% tất cả các sản phẩm
và giảm thêm 5% trên giá đã giảm khi mua từ hai sản phẩm trở lên. Bác Lan mua một Pizza rau củ size vừa
giá 129 000 đồng và một Pizza thập cẩm size lớn giá 249 000 đồng. Hỏi nếu bác Lan đưa cho nhân viên thu
ngân 500 000 đồng thì bác được trả lại bao nhiêu tiền?

10

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 02 trang)

Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (5,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
-3
Câu 1. Số đối của số của số
là:
5
5
3
-5
A.
B.
C.
D. -0,6
3
5
3
Câu 2. Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a …............. đường thẳng song song với đường thẳng a (Chọn
cụm từ để điền vào dấu ……)
A. chỉ có một .
B. có 2 đường thẳng.
C. có 3 đường thẳng.
D. có vô số đường thẳng.
Câu 3. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
A. N;
B. N*;
C. Q ;
D. Z .
m n
Câu 4. Giá trị của (x ) bằng:
A. xm+n;
B. xm.n;
C. xm:n ;
D. xm-n
Câu 5. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào ?
A
0

-1
5
2
A.
B.
2
5
Câu 6:. Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. -1; 3; 2,5; 0.
B. -1; 0; 2,5; 3.

C. 3; 2,5; -1; 0.

1
C. -3

D.

-5
2

D. 2,5; 3; 0; -1

Câu 7. Kết quả của phép tính (

A.

-3 -2
+ ): là:
20 15

B.

C.

D.

C. 4

D. 420

Câu 8. Kết quả của phép tính (645 : 165 ) là:

A. 410
Câu 9. Cho
A. 650.
Câu 10. Cho
A. 350.

B.45


là 2 góc kề bù. Biết
B. 250.

= 250, số đo

bằng ?

C. 750

=700, Ot là tia phân giác của
B. 300.

. Số đo
C. 400

D. 1550.
bằng ?
D. 1400.

Câu 11. Hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại O. Góc đối đỉnh của góc
A.
;
B.
;
C.
;
D.
Câu 12. Cho Oy là tia phân giác của góc
A.
B. 200;
B. 1400;

=400. Khi đó số đo

, biết

C. 800;
11

D. 400

là:

bằng:

Câu 13. Kết quả của phép tính 22 . 25 là:
A. 210
B. 23
Câu 14. Kết quả của phép tính

C. 25

D. 27

là:

B.

C.

Câu 15. Kết quả của phép tính 1255 : 255 là:
A . 510
B. 50

C. 55

D. 5

Câu 16. Giá trị của biểu thức : - 3,4 + (- 0,2 ) là :
A. 3,2

B. -3,6

C. 3,6

D. -3,2

Câu 17. Nếu một đường thẳng a cắt hai đường thẳng song song b và c thì
A.Hai góc so le trong bằng nhau
B. Hai góc đồng vị bằng nhau
C.Hai góc trong cùng phía bù nhau
D. Cả ba ý trên đều đúng.
Câu 18. Số nào sau đây không phải số hữu tỉ?
A.

2022
.
0

B. 0,5 .

1
D. 2 .
5

C. -2 .

Câu 19. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hai góc đối đỉnh thì bù nhau.
B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
C. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
D. Hai góc đối đỉnh thì kề nhau.
Câu 20. Khẳng định nào sau đây đúng?
5
A.
<1
7
-8 -4
>
7
5
Phần 2. Tự luận. (5,0 điểm)
Câu 21: (2 điểm) Tính:

B. -13, 05 < -13, 06

C.

D.

a)

b)

11 3 19 3
× + ×
15 7 15 7

æ 1 2 12 ö æ -5 1 ö
c) a) A = ç -2 + - ÷ - ç + ÷
è 5 7 13 ø è 7 13 ø
Câu 22: (1,0 điểm) Người ta đã dùng 400 viên gạch hình vuông có cạnh dài 60 cm để lát nền cho một căn
phòng hình vuông (coi các mạch ghép là không đáng kể). Hỏi nền căn phòng hình vuông đó có cạnh dài
bao nhiêu mét ?
12

Câu 23. (2 điểm) Cho hình vẽ

c

d
a

A

B
72
0

a) Chứng minh AB// CD
b)Tính
c)Vẽ tia BE là tia phân giác của
Tính
?

C
( E Î CD ).

13

D

b

14

15

CÁC DẠNG TOÁN VỀ PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
VÀ MỘT SỐ TÍNH CHẤT
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
1
Câu 1: KQ của phép nhân æç - ö÷
è 2ø

3

2

æ 1ö
. ç - ÷ là
è 2ø

Câu 2: KQ của phép chia ( 0,75) : ( 0,75) là
5

2

3

1
1
-1
. B.
. C.
.
16
32
16

A.

A. 1.

B. 0, 75 .

Câu 5: Giá trị của biểu thức 25.

1

16

Câu 6: Giá trị của biểu thức ( 2, 75 ) .
2

B. 27 .

1
.
9

C.

B. 16 .

A. 2 .

27
.
64

C.

3

1
15
2
Câu 3: KQ của phép nhân æç ö÷ . æç ö÷ là A.
.
27
è 2 ø è5ø
4
4
2
1
Câu 4: KQ của phép chia æç ö÷ : æç ö÷ là A. 8 .
è5ø è5ø

D. 9 .

C. 32 .

B. 4 .C. 16 .

4
4
là A.
.
11
11

-1
.
32
19
D.
.
16
D.

D. 64 .

D. 8 .

B. 4 .

C.

11
.
4

D.

121
.
4

n

2
8
Câu 7: Số tự nhiên n thỏa mãn æç ö÷ =

è 5 ø 125

A. 1.

B. 2 .

D. 4 .

C. 3 .

25
? A. 1 số. B. 2 số.
C. 3 số.
D. 4 số.
4
25
Câu 9: Có bao nhiêu số hữu tỉ x thỏa mãn x 2 = - ? A. 1 số. B. 2 số. C. 3 số. D. Không có.
4
Câu 10: Kết quả của phép nhân 23.4 là A. 24 .
B. 25 .
C. 42 .
D. 43 .
Câu 11: Kết quả của phép chia 48 : 42 là: A. 14 .
B. 16 .
C. 26 .
D. 212 .
1
Câu 12: Giá trị của biểu thức 35.

A. 1.
B. 9 .
C. 92 .
D. 94 .
27
Câu 13: Số tự nhiên n thỏa mãn 2n = 8 là A. 1.
B. 2 .
C. 3 .
D. 4 .
Câu 8: Có bao nhiêu số hữu tỉ x thỏa mãn x 2 =

Câu 14: Số hữu tỉ x thỏa mãn x 2 = 25 là A. 5 .
Câu 15: Kết quả của phép tính ( 0,125) .512 là
3

B. -5 .
A. 1.

C. 5 và -5 .

B. 0,125 .

C. 0 .

D. 5 hoặc -5 .
D. 512 .

Câu 16: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

æxö
A. ç ÷
è yø

n

æxö
C. ç ÷
è yø

n

m

æxö
æ x xö
.ç ÷ = ç . ÷
è yø
è y yø
m

æxö
æ xö
.ç ÷ = ç ÷
è yø
è yø

n+m

æxö
B. ç ÷
è yø

với y ¹ 0 .

n .m

æxö
D. ç ÷
è yø

với y ¹ 0 .

n

m

5
æ 25 ö
.ç ÷ = n+m
4
è 4 ø

æ1ö
C. ç ÷
è5ø

n

n

n

n

æ 25 ö æ 5 ö
.ç ÷ = ç ÷ .
è 4 ø è4ø

3

7

4

7

3
æ3ö
æ3ö
C. ç ÷ . (1,5 ) = ç ÷ .
è2ø
è2ø

16

m

n+m

æxö
æxö
.ç ÷ = ç ÷
è yø
è yø
n

7

với y ¹ 0 .
n-m

với y ¹ 0 .

m

5n + m
æ 25 ö
.
.ç ÷ =
4
è 4 ø

æ1ö
D. ç ÷
è5ø
7

Câu 18: TH Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
4 æ1ö
æ 1ö
B. ( 0, 75 ) . ç ÷ = ç ÷ .
è 9 ø è 12 ø

m

æxö
æxö
.ç ÷ = ç ÷
è yø
è yø

1
A. æç ö÷
è5ø

Câu 17: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
æ1ö
B. ç ÷
è5ø

n

n

m

æ 25 ö
æ5ö
.ç ÷ = ç ÷
è 4 ø
è4ø

n-m

7

1
1
1
A. æç ö÷ . æç ö÷ = æç ö÷ .
è 2 ø è 9 ø è 18 ø
3

7 æ5ö
4
D. ( 2,5 ) : ç ÷ = ( 2,5 ) .
è2ø

.

3
A. æç ö÷
è2ø

Câu 19: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
7

7

7

7

æ1ö æ 1 ö
.ç ÷ = ç ÷ .
è 9 ø è 18 ø

4

4
3
æ 15 ö
B. ( 7,5 ) . ( 7,5 ) = ç ÷ .
è 2ø

3
3
7
æ9ö
C. ç ÷ . ( 2, 25 ) = ( 2, 25 ) .
D. 53 :163 = ( 0,3125) .
è4ø
7
7
-7
7
Câu 20: Số hữu tỉ x thỏa mãn x3 = 42,875 là A. .
B.
.
C. - .
D. .
3
2
3
2
PHẦN TỰ LUẬN
20

2

2

b) 36 : (-18)

6

3

æ3ö
×ç ÷
è2ø

2

4
b) æç ö÷
è5ø
2

1
c) æç - ö÷
è 7ø

6

æ 5ö
a) ç - ÷
è 4ø

Câu 6: Thực hiện phép tính :

2 3
a) æç - ö÷
è5 4ø

Câu 7: Thực hiện phép tính :

æ1ö æ1ö
a) ç ÷ : ç ÷
è9ø è3ø

æ 35 ö
:ç- ÷
è 24 ø

2

2

æ 4ö
×ç - ÷
è 5ø

2

2022

3

1
c) æç ö÷
è2ø

æ 1ö
b) ç - ÷
è 2ø

2

æ2ö
×ç ÷
è5ø

2

æ1ö
×ç ÷
è2ø

2

.

b) 122 : (-2, 4)2
3

b) ( -2021)

2022

: ( 2021)

a) 164 × 27

a

9
æ 3ö
b) ç - ÷ =
25
è 5ø
2

5
35
a) æç - ö÷ : æç - ö÷
è 4 ø è 24 ø

2

Câu 11: Tìm x , biết : a) (3x - 1)2 = 81

1
b) æç - ö÷
è 2ø

3

2022

b) 813 × 27

b

1
æ1ö
Câu 9: Tính a,b,c biết : a) ç ÷ =
32
è2ø

æ2ö
×ç ÷
è5ø

c) ( -0, 2 ) = c

3

4
c) æç ö÷
è9ø

b) (2 x + 1)3 = -0, 001

Câu 12: Tìm x , biết :

a) 22 x -1 = 32

Câu 13: So sánh :

a)

b) 5x +1 = 125

3200 và 2300

b) 812 và 128

16 -125
dưới dạng một lũy thừa.
;
81 216
Câu 16: Tìm số nguyên dương n , biết : a) 32 < 2n < 128
Câu 14: Viết mỗi số

b) 2.16 ³ 2n > 4

Câu 17: So sánh

a) (-32)9 và (-16)13

b) (-5)30 và (-3)50

Câu 18: So sánh:

a) 1300 và 1200

1
1
và 300
5
3
39
91
b) (-5) và -2
b) ( x - 1)3 = -0,001
b)

3

20

æ1ö
:ç ÷
è7ø

2

Câu 8: Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa :

2

2022

20

b) 366 : 62

Câu 5: Thực hiện phép tính :

Câu 10: Thực hiện phép tính :

6

6

a) 642 : 23

Câu 3: Rút gọn rồi tính :
3
a) æç ö÷
è2ø

b) 6 : (-2)

a) 54 : 9

Câu 2: Rút gọn rồi tính :

Câu 4: Thu gọn :

2

a) 24 : 4

Câu 1: Rút gọn rồi tính :

æ 1ö æ1ö
c) ç - ÷ : ç ÷
è 2ø è2ø

2

34
và 3

Câu 19: So sánh :

a) 5

Câu 20: Tìm x , biết :

a) ( x - 1)2 = 9

17

199

2

æ2ö
:ç ÷
è3ø

3

1
125

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
I/Trắc nghiệm
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là SAI?
-4
1
A. 1,5 Î Q
B.
C. 7 Ï Q
D. 3 Î Q
ÎQ
3
4
3
Câu 2. Số đối của
là ?
4
3
4
4
-3
A. B.
C.
D. 4
3
3
-4
Câu 3. Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
2
A.
B. 2
C. 3,5
D. 0
3
Câu 4. Căn bậc hai số học của 25:
A. 50
B. -25
C. 5
D. 12,5
Câu 5. Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
2
A.
B. 2
C. 3,5
D. 0
3
Câu 6. Dãy dữ liệu nào sau đây là dự liệu số (số liệu):
A. Chiều cao (đơn vị tính bằng cm) của các em học sinh trong lớp.
B. Tên của các bạn học sinh trong
lớp.
C. Sở thích của các bạn học sinh trong lớp.
D. Tên các tỉnh của đất nước Việt
Nam.
Câu 7. Cho x = 16 thì giá trị của x là :
A.

x = 16
16

B. x = – 16

C. x = 4 hoặc x = – 4

 = 500 , B
 = 950 . Số đo của góc C bằng:
Câu 8. Cho D ABC, biết A
A. 800
B. 900
C. 350

∑ = 70° , Ot là tia phân giác xOy
∑ . Số đo của xOt
∑ là:
Câu 9. xOy
A. 350
B. 300
C. 400
Câu 10. Cho tam giác ABC cân tại A. Khẳng định nào sau đây SAI ?
 =C

B. B

A. AB = AC

C. AB = BC

D. x = 16 hoặc x = –

D. 300
D. 1400

(

)

 = 1800 - 
D. B
A :2

Câu 11. Cho D ABC và D DEF, biết AB = DE và AC = DF. Cần thêm điều kiện nào dưới đây thì D ABC =
D DEF theo trường hợp cạnh – góc – cạnh:

=F



=D

A. 
B. 
C. B
D. C
A= D
A= E
Câu 12. Cho D ABC = D DEF, biết EF = 5cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng BC là:
A. 5cm
B. 6cm
C. 2,5cm
D. 10cm
Câu 13. [NB - TN2] Trong các số sau, số nào là số vô tỉ?
A. -7.

B. 4,2.

Câu 14. [NB - TN3] -3,5 bằng:
A) 3,5
B) -3,5

C.

5
.
3

D. 11 .

C) 3,5 hoặc -3,5

18

D) cả ba câu trên đều sai

Câu 15. [NB - TN5] Trong hình vẽ bên, tia phân giác của góc ABC là:

A. Tia BA.
B. Tia BA.
C. Tia BC.
D. Tia BD.
Câu 16: [NB - TN6] Qua điểm B nằm ngoài đường thẳng a …............. đường thẳng song song với đường
thẳng a. Hãy điền vào chỗ “….” để được khẳng định đúng.
A. chỉ có một. B. có hai.
C. không có.
D. có vô số.
Câu 17: [TH - TN9] giá trị của
là:
A. - 148
B. 148
C. 10952
D. – 10952
Câu 18. [TH - TN11] Cho hình vẽ:

Biết rằng EF // BC. Số đo của góc BEF là:
A. 25°;

B. 155°;

C. 50°;

D. 130°.

Câu 19. [TH - TN12]
Cho hình vẽ. Biết rằng x // y; đường thẳng z cắt hai đường thẳng x, y lần lượt tại A, B sao
cho ˆA1=60°A^1=60°.

19

Số đó của

là:

A. 60°;

B. 120°;

C. 30°;

D. 90°.

II/ Tự luận:
Câu 13. Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:

æ2ö
÷
è3ø

3

a) ç

æ2ö
×ç ÷
è3ø

æ 5ö
; b) ç - ÷
è 8ø

2

Câu 14. Tính giá trị biểu thức: a)
Câu 15. Tìm x, biết: a) -

5

æ 5ö
:ç- ÷
è 8ø

2 -3
+
5 5

4
1
x=
3
3

éæ 4 ö3 ù
; c) êç ÷ ú
êëè 5 ø úû

3

b)
b)

2

3 7 3 2 - 3
◊ + ◊ +
5 9 5 9
5

2 2
3
+ x=
5 3
10

Câu 16: (0,5 điểm) [NB - TL1] Tìm số đối của các số thực sau :
Câu 17: (0,5 điểm) Cho hình vẽ , chứng minh m // n.

c)

3 2 3 9
× + .
7 11 7 11
c) x -

1 5
= .
2 2

;

Câu 18: (0,75 điểm) [TH - TL3] Tính giá trị biểu thức:

-5
16
æ 1ö
+
.5 - ç - ÷
9
25
è 3ø

2

Câu 19. (0,75 điểm) [TH - TL4] Dùng máy tính cầm tay để tính các căn bậc hai số học sau (làm tròn đến 2
chữ số thập phân)
a)

;b)

;c)

Câu 20. (1,0 điểm) [VD - TL7]
a) Tính:

7 -3 4 -5 3
+
+ +
11 8 11 8 4

;

3 1
1
b) Tìm x, biết: 5 + : x = 5
4 4
2

Câu 21. (0,5 điểm) [VD - TL8] Tính giá trị gần đúng khi làm tròn đến hàng phần nghìn của

20

Câu 22. [TH - TL5] (0,75 điểm) Cho hình vẽ, biết a // b và Hˆ 1 = 43 0 . Tính Hˆ 2 ; Kˆ 1 ; Kˆ 2
b

a

K

2
1

1

H

2

21

Đề 5

22

23

Câu 9: (NB) Hình bên dưới mô tả con dao và bàn cắt. Biết góc xOy bằng 150o . Góc yOz bằng

A. 150o.
B. 30o.
C. 160o.
Câu 10: (NB) Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc

D. 20 o.

Cho Ot là phân giác của góc xOy . Biết góc xOy bằng 100o . Số đo của xOt là:
A. 40 o.
B. 60 o.
C. 200o.
Câu 11: (NB) Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc

D. 50o.

Cho góc AOB bằng 90o và OB là tia phân giác của góc AOC . Khi đó góc AOC là
A. Góc vuông.
B. Góc nhọn.
C. Góc tù.
D. Góc bẹt.
Câu 12: (NB) Khái niệm định lí, chứng minh một định lí
Chứng minh định lí là
A. Dùng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận.
B. Dùng hình vẽ để từ giả thiết suy ra kết luận.
C. Dùng đo đạc thực tế để từ giả thiết suy ra kết luận.
D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 13: (TH) Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
Các điểm X , Y , Z trong hình bên dưới biểu diễn số hữu tỉ nào?

-3
-1
B. Y = .
.
4
2
3
C. Z = .
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
4
Câu 14: (TH) Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song
A. X =

Cho hình vẽ bên dưới.

24

∑ = 55o , E
 = 125o . Khi đó
Biết CFE
1
A. ∑
B. AB // CD.
AFE = 125o.
C. Cả A, B đều đúng.
D. Cả A, B đều sai.
Câu 15: (TH) Khái niệm định lí, chứng minh một định lí
Cho định lý “Hai góc a , b cùng phụ với góc j thì bằng nhau”. Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống để
hoàn tất chứng minh định lý
Ta có: a + j = ... (do hai góc kề bù)

Þ a = ... - j (1)

Ta lại có: b + j = 90o (do hai góc kề bù)

Þ b = 90o - j ( 2 )

-

Từ (1) và (2) suy ra: a = b = 90o - j

A. 180o.
B. 90o.
Câu 16: (TH) Tổng ba góc trong một tam giác

 +C
 = 90o . Khi đó DABC là
Cho DABC có B
A. Tam giác đều.
C. Tam giác vuông.
Câu 17: (VD) Số vô tỉ. Số thực

C. 50o.

D. 0o.

B. Tam giác cân.
D. Tam giác vuông cân.

Làm tròn số 13 với độ chính xác d = 0, 007 ta được số
A. 3, 601.
B. 3, 6066.
C. 3, 606.
D. 3, 61.
6
3
2
Câu 18. Kết quả của phép tính 4 . 4 . 4 là:
A: 412
B: 6436
C: 411
D: 46
Câu 19. Cách viết nào dưới đây là đúng:
A: |-3,51| = 3,51
B: |-3,51| = - 3,51
C: |-3,51| = ± 3,51
D: |-3,51| = 5,31
Câu 20. 4 bằng số nào trong các số sau:
A: ± 2
B: ± 16
C: 2
D: 16
Câu 21. Làm tròn số 1,5574 đến dộ chính xác 0,005 là:
A: 1,55
B: 1,5
C: 1,557
D: 1,56
Câu 22. Nếu 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng song song thì:
A: Hai góc đồng vị phụ nhau
B: Hai góc trong cùng phía bằng nhau
C: Hai góc so le trong bằng nhau
D: Cả 3 ý trên đều sai
∑ = 400 , số đo góc xOy là:
Câu 23. Cho Oz là tia phân giác của góc xOy, biết xOz
A: 200
B: 800
C: 400
D: 600

25

Câu 3: (2,0 điểm)
1) TH-Các phép tính về số hữu tỉ (1điểm):
3
5
Tìm x biết: (1, 2) .x = (1, 2)
2) TH-Căn bậc hai số học (0.5đ)
Sử dụng máy tính cầm tay tìm căn bậc hai số học của số 3 rồi làm tròn các kết quả với độ chính xác 0,005.
3) TH-Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song (0.5đ)
Cho hình vẽ bên dưới. Chứng ming rằng AB //CD

Câu 4: (0,5 điểm)
26

Vận dụng cao_Chủ đề Các phép tính về số hữu tỉ_Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
Hãy tính nhiệt độ tại của núi Phan Xi Păng cao 3100 m, biết rằng nhiệt độ tại chân núi khoảng 20,9o C và
cứ lên cao 100 m nhiệt độ sẽ giảm đi 0, 6o C .

27

ĐỀ 6
Câu 1: Trong các phân số sau, số nào biểu diễn số hữu tỉ
A.

B.

C.

:
D.

Câu 2:Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong
bằng nhau thì …….
A. a cắt b
B. a // b
C. a ⏊ b
D. a trùng với b
Câu 3:
thì
bằng:
A. 16
B. -16
C. 4
D. 8
Câu 4: Trong các số sau, số nào không có căn bậc 2?
2
A.
B. 0
C. 0,3
D. -3
3
Câu 5: Số nào dưới đây là số vô tỉ:
A. 0,010010011…
B. 0,(121)
C.
Câu 6:Cho hình vẽ, biết BC là tia phân giác của
.Số đo
là:
A. 360.
B. 600.
C. 720
D. 250.

D.

,

Câu 7:Điền vào chỗ trống: “Nếu đường thẳng c cắt hai đường
thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị ………… thì a và b song song với nhau.”
A. kề nhau
B. bù nhau
C. phụ nhau
D. bằng nhau
Câu 8: [NB - TN1] Căn bậc hai số học của 25 là :
B. 10
B. -5
C. 5
D. -12
Câu 9. [NB - TN2] Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
2
A.
B. - 2
C. 0
D. 3,5
3
Câu 10. [NB - TN3] Cho x = 16 thì giá trị của x là :
A. x = 16
B. x = – 16
C. x = 4 hoặc x = – 4
Câu 11. [NB - TN5] Trong hình vẽ bên, tia phân giác của góc BAC là:

A. Tia AB.

B. Tia AC.

C. Tia AD.

D. x = 16 hoặc x = – 16

D. Tia DA.

Câu 12: [NB - TN6] Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a …............. đường thẳng song song
B. với đường thẳng a. Hãy điền vào chỗ “….” để được khẳng định đúng.

28

Câu 13: [TH - TN9] giá trị của 100 là:
A. - 10
B. 10
C. -100
D. 100
Câu 14. [TH - TN11] Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song?

A. hình 1.

B. hình 2.

C. hình 3.

D. hình 4.

Câu 15. [TH - TN12] Cho hình vẽ bên, biết u // v. Số đo x là:
A. 510.

B. 500.

C. 480

D. 1300.

Câu 16: (NB) Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số
hữu tỉ
Số đối của số hữu tỉ -0,75 là
A. -0, 75.

B. 0, 75.

C. 0, 7.

D. -0, 7.

Câu 17: (NB) Căn bậc hai số học
Căn bậc hai số học của 25 là
A. -5.
B. 5.
C. -6.
D. 6.
Câu 18: (NB) Số vô tỉ. Số thực
25
5 -7
Trong các số 0, 2121...;
, có bao nhiêu số là số thập phân vô hạn tuần hoàn
; 0,31723;
;
5
12 30
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 19: (NB) Số vô tỉ. Số thực
Tập nào sau đây là tập hợp số thực
A.R
B. N
C.Q
D. .
Câu 20:(NB) Số vô tỉ. Số thực
Gọi A, A¢ lần lượt là hai điểm biểu diễn số 3,5 và -3,5. Khẳng định nào sau đây là đúng
A. OA > OA¢.
C. OA = OA¢.
Câu 21: (NB) Số vô tỉ. Số thực
Cho số thực a < 0 . Giá trị tuyệt đối của a bằng
A. -a.
B. a.

B. OA < OA¢.
D. OA = 3,5; OA¢ = -3,5.

C. 0.

Phần 2. Tự luận. (7,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Tính:
a)
b)
c)
29

D. 2a.

Câu 2: (1,5 điểm)Tìm x, biết:
1 1
1 7
a) 7 x - =
b) x - 4 - =
4 3
4 4
c) Có bao nhiêu số thực x thỏa mãn
?
Câu 3: (1,0 điểm) Số xe máy của một cửa hàng bán được trong tháng 10 là 480 chiếc xe và bằng số xe
máy bán được trong tháng 9. Tính số xe máy cửa hàng đã bán trong tháng 9?
Câu 4. (2,0 điểm) Cho hình vẽ , biết: xy // mn,
, xy ^ d.
a) Chứng minh: mn ^ d
b) Tính:
c) Tia phân giác
cắt đường thẳng xy tại điểm K. Tính

30

.

Đề 7

3
Câu 1: (0,5 điểm) [NB - TL1] Tìm số đối của các số thực sau : - ;
3
5
Câu 2: (0,5 điểm) [NB - TL2] Viết giả thiết, kết luận của định lí: “Hai đường thẳng phân biệt
cùng song song với một đường thẳng khác thì chúng song song với nhau.”
Câu 3: (0,75 điểm) [TH - TL3] Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:

æ2ö
÷
è3ø

3

b) ç

æ2ö
×ç ÷
è3ø

2

æ 5ö
; b) ç - ÷
è 8ø

5

æ 5ö
:ç- ÷
è 8ø

3

éæ 4 ö3 ù
; c) êç ÷ ú
êëè 5 ø úû

2

Câu 4. (0,75 điểm) [TH - TL4] Dùng máy tính cầm tay để tính các căn bậc hai số học sau (làm tròn đến 2
chữ số thập phân)
b)

20

b)

624

c)

2050

Câu 5. (1,0 điểm) [VD - TL7]
b) Tính:

3 2 3 9
× + .
7 11 7 11

;

b) Tìm x, biết:

2 2
3
+ x=
5 3
10

Câu 6. (0,5 điểm) [VD - TL8] Làm tròn số 9 214 235 với độ chính xác 500.
Câu 7. [TH - TL5] (0,75 điểm) Quan sát hình vẽ sau. Giải thích vì sao aa' song song với bb'?

31

ĐỀ 7
Câu 1. Số

A. số tự nhiên

B. số nguyên

C. số hữu tỉ

Câu 2. Phân số nào sau đây không biểu diễn số hữu tỉ
A.

B.

D. số hữu tỉ dương

?

C.

D.

Câu 3. Số 0,5 và số hữu tỉ nào sau đây có cùng điểm biểu diễn trên trục số
0
-1
1
A.
B.
C.
5
2
-2
Câu 4. Chọn đáp án đúng
A. -7 Î •
B. {-7} Ï
C. {-7} Ï

-3
2

Câu 5. Số đối của số

B.

A.

-3
2

D.


ì
D. í -1;0; ý Î 

î

D.

C.

Câu 6. Cho các số hữu tỉ :

-1
-2

-2
3

. Hãy sắp xếp các số hữu tỉ trên theo thứ tự tăng dần

A.

B.

C.

D.

Câu 7. Tính
A.
Câu 8. Tìm

B.

C.

D.

B.

C.

D.

biết

A.

Câu 9: Cho 2 đường thẳng xx/ và yy/ cắt nhau tạo thành 4 góc, trong đó tổng hai góc
1400. Số đo

∑ và x'Oy'
∑ bằng
xOy

∑ là:
xOy

A. 700

B. 400

Câu 10: Trong hình vẽ sau cho
A. 1800

B. 900

C. 750

D. 1400

∑ là góc vuông. Om là tia phân giác của xOy
∑ . Giá trị góc mOy
∑ là
xOy
C. 450

D. 1350

y

O
n

32

m

x

Câu 11: Cho 2 đường thẳng xx/ và yy/ cắt nhau tạo thành 4 góc, trong đó tổng hai góc
bằng 1400. Số đo

∑ và x'Oy'

xOy

∑ là:
xOy

A. 700

B. 400

Câu 12: Trong hình vẽ sau cho
A. 1800

C. 750

D. 1400

∑ là góc vuông. Om là tia phân giác của xOy
∑ . Giá trị góc mOy
∑ là
xOy

B. 900

C. 450

D. 1350

y

m

O

x

n

Câu 13: Số nào sau đây không thuộc tập hợp số hữu tỉ
A. -12
C. 0,77
3,5
B.
6

D.

Câu 14: Kết quả của phép tính A = 33.37.34 viết dưới dạng một luỹ thừa là:
A. 34
B. 37
C. 314

-3
8

D. 914

4
là:
9
9
4
2
9
A. B.
C. D.
4
9
3
4
Câu 16: Khi biểu diễu số hữu tỉ m và m trên trục số nằm ngang ta thấy điểm m nằm bên trái điểm m thì:
A. m < n.
B. m > n.
C. m = n.
D. m = - n.
Câu 15: Số đối của số hữu tỉ -

5

æ 1ö
Câu 17: Kết quả phép tính: ç - ÷ là:
è 2ø
A.

1
32

B. -

1
32

C. -

1
10

D.

Câu 18. Quan sát trục số sau, điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào

A. 2

B.

1
2

C.

2
5

D. -

2 4 9
Câu 19: Dãy số 0; -3; ; - ;
có bao nhiêu số hữu tỉ?
3 5 12
A. 2
B. 3
C. 4
Câu 20: Kết quả của phép tính 54.53 : ( -25) viết dưới dạng một luỹ thừa là:
B. -1
A. 55
C. -510

Câu 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
2

2 -1 7
a)
+ +
3 3 15

æ1ö
b) 2023 - ç ÷ .32
è3ø

33

1
10

2
5

D. 5
D. -55

c) 32,125 – (6,325 + 12,125) – (37 + 13,675)
Câu 2. (1,5 điểm) Tìm x biết:
1 2
9 7 2
a) x + =
b) 1 - 2 x = + :
3 3
8 5 5
Câu 3. (1,0 điểm) Để làm 24 cái bánh cần 1

c) 2x-1 = 16

1
cốc bột mì. Bạn An muốn làm 8 cái bánh. Hỏi bạn An cần
2

bao nhiêu cốc bột mì?
ˆ = 70°
Câu 4. (2,0 điểm) Cho hình vẽ, biết AB ^ p và AB ^ q, D
1
a. (0,5đ) Giải thích tại sao đường thẳng p song song
với đường thẳng q
∂ ,C
 và C
∂ .
b. (1,5đ) Tính số đo D
2
1
2

a

b
p

2
A

D

1

700
1 2

B

34

C

q

ĐỀ 8

35

36

37

Bài 1. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a)

b)

c)

d)

Bài 2. (1 điểm) Tìm x biết:
3

6
æ 3ö
b) ç - ÷ - x =
:3
50
è 5ø
∑ =1200 .
Bài 3. (2 điểm) Cho hình vẽ sau, biết dBb

4
7
9
a) - - x : =
:3
5
10 50

∑ .
a) Hãy giải thích vì sao a //b và tính BAD
∑ cắt đường thẳng b tại M.
b) Tia phân giác của BAa

Tính AMB

c

120 0

C

D

38

d

b

B

A

a

39

ĐỀ 10
Câu 1: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ
A.

-7
14

B.

Câu 2: Giá trị của biểu thức 35.
A. 1
Câu 3: Kết quả của phép tính
A. 24

-4
7

C.

1

27
B. 9

25.24 ×
B. 25

9

D.

C. 92

1 2
×2
25

-14
-28

D. 94


C.

Câu 4: Kết quả nào sau đây đúng?
A. 7 < 5
B. 9 = 81
Câu 5: Số nào sau đây là số vô tỉ?
A.

7
14

1
?
-2

B. 10

26

27

D.

C. 5 < 24

D. - 7 < - 5

C. -1,4(23)

D.

1
4

2

2
æ2ö
Câu 6: Cho x : ç ÷ = . Giá trị x là
3
è3ø
3
2
8
1
A.
B.
C.
D.
2
3
27
27
Câu 7: Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ?
7
13
-11
12
A.
B.
C.
D.
6
10
20
15
Câu 8: Kết quả làm tròn số 1234,54321 đến hàng phần trăm là:
A. 1234,55
B. 1234,54
C. 1234,5
D. 1000
Câu 9: Góc đối đỉnh với góc 700 số đo bằng bao nhiêu?
A. 1800
B. 450
C. 1100

D. 700

Câu 10: Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng
A. Không có điểm chung.
B. Có vô số điểm chung.
C. Không vuông góc với nhau.
D. Chỉ có một điểm chung.
Câu 11: Cho hình vẽ bên (Hình 1) đường thẳng a song song với đường thẳng b nếu

∂ +B
∂ = 1800
A. A
4
4
∂ =B

B. A
1

2

A

a

4

2

∂ +B
∂ = 900
C. A
3
2
∂ =B

D. A
4

1
3

3

B

2

b

1

2

4

(Hình 1)
c
Câu 12: Cho 3 đường thẳng a, b, c. Biết a // b, a ^ c. Kết luận nào sau đây đúng?
B. b // c
C. a // b // c
D. Cả A, B, C đều đúng
A. b ^ c
Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)
Câu 13: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính theo cách hợp lý nếu có thể)
a)

7 æ2 1ö
: 8 çè 3 5 ÷ø

b)
40

-22 23 -22 8
5
× +
× +2
17 31 17 31 17

æ -2 6 ö 11 æ 7 3 ö 11
+ ÷: + ç - ÷:
è 5 13 ø 3 è 13 5 ø 3

810.9 7
c)
1215

d) ç

Câu 14: (2,0 điểm) Tìm x , biết :
a) x +

9
= 7,5
2

b)

3
9
: ( x + 0, 4 ) =
7
14

c) ( x - 1) = 32
d) 3x + 1 - 8.3x = - 405
Câu 15: ( 2,0 điểm) (HS phải vẽ lại hình vào bài kiểm tra)
1) Cho hình vẽ (Hình 2)
a) Chứng tỏ a // b
A
b) Tính số đo góc CDB.
5

C

a

120°

b

?

B

2) Cho hình vẽ (Hình 3), Ax// By. Tính

D

(Hình 2)

∑ ?
AOB

c

A

x
50°

O
140°(Hình

y

B

3)

1 2 3 4
99 100 1
Câu 16: (1,0 điểm) Chứng tỏ rằng - 2 + 3 - 4 + ... + 99 - 100 <
3 3 3 3
3
3
4
ĐỀ 11

41

42

43

BÀI ÔN TẬP GIỮA HKI-TOÁN 7
I/ TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau
đây:
Câu 1: Kết quả của phép tính (-5)7 : (-5)2 là:
A. (-5)14

B. 15
5
-3
Câu 2: Số đối của số hữu tỉ
là:A.
3
5

C. (-5)9
-5
B.
3

D. (-5)5
C.

3
5

D. -0,6

∑ =?
∑ = 70 ; Tia Ot là tia phân giác của xOy
∑ . Số đo xOt
Câu 3: Cho xOy

∑ = 35
A. xOt

∑ = 30
B. xOt

∑ = 40
C. xOt

∑ = 140
D. xOt

Câu 4: Trong các số thập phân dưới đây, số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn:
A. 3,12
B. 3,(12)
C. 3,1245
D. 3,121212
-1 7 3 -2
Câu 5: Cho các số sau: ; ;3 ; ;0, 625. Hãy cho biết số nào không phải là số hữu
2 0 5 7
7
3
-1
tỉ:
A. 3
C.
D.
B. 0,625
0
5
2
Câu 6: Khi định lí được phát biểu dưới dạng “Nếu…thì….” phần kết luận nằm ở:
A. Sau từ “thì”
B. Trước từ “thì”
C. Sau từ “nếu”
D. Trước từ “nếu”
Câu 7: Tiên đề Ơclít được phát biểu: “Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a ....”
duy nhất một đường thẳng đi qua M và song song với a.
B. Có hai đường thẳng song song với a.
C. Có ít nhất một đường thẳng song song với a. D. Có vô số đ/thẳng song song với a.
8) Khẳng định nào sau đây sai?
A.
C.

.
.

B.

.

D.

.

9) Khẳng định nào sau đây sai?
A. Số đối của

2
- 2

.
7
7

B. Số đối của

2
7
là .
7
2

C. Số đối của

2
2
là - .
7
7

D. Số đối của

2
2

.
7
- 7

3 - 6
- 5 25
10) Trong các số 0,15; - 1 ;
có bao nhiêu số hữu tỉ dương?
; 0;
;
4 - 11
9 14
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
11) Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ

- 3
- 2
. B. Điểm B biểu diễn số hữu tỉ
.
2
3
44

A. Có

C. Điểm C biểu diễn số hữu tỉ

1
.
2

D. Điểm D biểu diễn số hữu tỉ

7
.
3

TỰ LUẬN:
2

3

1
-8
3) æç x - ö÷ =

3
Bài 1 -1) : Tìm x , biết: 1) 2 x2 + ( -6) : 27 = 0 2) æç x + ö÷ =
2 ø 16
è

1

3

2
-2
4) æç x - ö÷ = æç ö÷
è



1
7) æç - ö÷

x-3

è 3ø

6

x

è 3 ø

=

1

3
9
5)...
 
Gửi ý kiến